Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM tuyển sinh theo 2 phương thức như sau:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ưu tiên xét tuyển theo Đề án tuyển sinh của Trường.

- Phương thức 2: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, kết quả học tập THPT, kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM (trừ các ngành tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu).

 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HCMUTE năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Điều kiện xét tuyển

(1) Đối tượng thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào tất cả các chương trình đào tạo.

        (2) Đối tượng thí sinh đạt giải Nhất/Vàng, Nhì/Bạc, Ba/Đồng các kỳ thi Học sinh giỏi Quốc gia THPT do Bộ GDĐT tổ chức, các Kỳ thi Olympic, KHKT Quốc tế, các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Bộ VHTTDL) công nhận, đạt những điều kiện như sau:

        - Thí sinh được xét tuyển thẳng nếu đạt giải ở môn thuộc tổ hợp xét tuyển của chương trình đào tạo. Riêng thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành/chương trình đào tạo. Nội dung đề tài hoặc nghề dự thi đạt giải phù hợp với chương trình đào tạo được xét tuyển thẳng do Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) xem xét và quyết định; Giải đạt được từ cuộc thi về mỹ thuật chỉ áp dụng xét tuyển thẳng vào các ngành Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ họa.

        - Thời gian tính từ thời điểm đạt giải đến thời điểm xét tuyển thẳng không quá 03 năm; riêng đối với các cuộc thi mỹ thuật, nghệ thuật quốc tế, không quá 04 năm.

        (3) Đối tượng theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Trường gồm thí sinh người nước ngoài, thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam, thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người và thí sinh là người khuyết tật nặng được HĐTS xem xét và Hiệu trưởng quyết định tuyển thẳng trong từng trường hợp cụ thể.

1.2 Quy chế

 Trường quy định hình thức ưu tiên xét tuyển dưới dạng Điểm cộng đối với các thí sinh đã đạt ngưỡng đầu vào và đạt các thành tích theo các trường hợp để quy ra mức điểm thưởng , điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN) và điểm xét thưởng theo nhóm trường theo Bảng 2 và Bảng 3 dưới đây. Điểm cộng giới hạn tối đa là 3,00 theo thang điểm 30.

Bảng 2: Mức điểm thưởng (ĐT) và điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN)

1. Điểm thưởng (ĐT)

Đối với thí sinh thuộc diện tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền này thì được ưu tiên xét tuyển bằng cách cộng điểm theo các mức dưới đây:

Thành tích đạt giải cá nhân

Mức

Điểm thưởng (ĐT)

- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba Kỳ thi Học sinh giỏi Quốc gia THPT.

- Thí sinh đạt huy chương Vàng, Bạc, Đồng các Kỳ thi Olympic và Khoa học kỹ thuật Quốc tế, các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế.

Nhất/Vàng

Nhì/Bạc

Ba/Đồng

3,00

2,50

2,00

2. Điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN)

Thành tích đạt giải cá nhân

Mức

Điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN)

Giải HSG THPT cấp Quốc gia (các môn thuộc tổ hợp xét tuyển)

Khuyến khích

1,50

Giải HSG THPT cấp tỉnh, thành phố (các môn thuộc tổ hợp xét tuyển)

Giải Nhất

1,20

Giải Nhì

1,00

Giải Ba

0,80

Ghi chú:

- Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

- Chỉ xét 01 thành tích được cộng điểm cao nhất.

Bảng 3: Mức điểm xét thưởng theo nhóm trường (ĐXTT)

Nhóm trường THPT

Điểm xét thưởng theo nhóm trường XTT)

Thí sinh thuộc diện có thành tích nổi bật của trường liên kết (Theo phụ lục 7) được Hiệu trưởng và Hội đồng sư phạm giới thiệu (Không áp dụng xét tuyển các ngành Sư phạm).

0,30

 

Thí sinh thuộc diện Trường chuyên, năng khiếu (Theo phụ lục 5)

0,30

Thí sinh thuộc diện Trường ưu tiên (Theo phụ lục 6): dựa vào kết quả tuyển sinh đầu khoá, kết quả nhập học/học tập của thí sinh trúng tuyển vào Trường qua các năm,…

0,20

Thí sinh thuộc diện Trường ưu tiên tuyển sinh và đào tạo tại phân hiệu Bình Phước (Theo phụ lục 8): được áp dụng khi thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo tại phân hiệu Bình Phước.

0,20

Ghi chú:

Điểm xét thưởng theo nhóm trường (ĐXTT) chỉ áp dụng cho các công thức tính điểm học lực kết hợp điểm TN THPT và điểm HỌC BẠ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh
27140246VSư phạm công nghệ
37210403VThiết kế đồ họa
47210404VThiết kế thời trang
57220201VNgôn ngữ Anh
67310403VTâm lý học giáo dục
77320106VChương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)
87340101VQuản trị kinh doanh
97340120VKinh doanh Quốc tế
107340122VThương mại điện tử
117340205VCông nghệ tài chính
127340301VKế toán
137380101VLuật
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính
157480118VHệ thống nhúng và IoT
167480201VCông nghệ thông tin
177480202VAn toàn thông tin
187480203VKỹ thuật dữ liệu
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí *
227510202VCông nghệ chế tạo máy *
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô *
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt
267510208VNăng lượng tái tạo
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
297510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
307510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học
337510402VCông nghệ vật liệu
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường
357510601VQuản lý công nghiệp
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in
387520117VKỹ thuật công nghiệp
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
427540101VCông nghệ thực phẩm
437540209VCông nghệ may
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất
457580101VKiến trúc
467580103VKiến trúc nội thất
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *
487580302VQuản lý xây dựng
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng
517850101VChương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
527340120AKinh doanh quốc tế
537340122AThương mại điện tử
547340301AKế toán
557480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính
567480201ACông nghệ thông tin
577480203AKỹ thuật dữ liệu
587510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*
597510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí *
607510201TAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)
617510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *
627510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô *
637510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt
647510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
657510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
667510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
677510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học
687510402ACông nghệ vật liệu
697510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trường
707510601AQuản lý công nghiệp
717520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
727540101ACông nghệ thực phẩm
737580302AQuản lý xây dựng
3. Chương trình Việt - Nhật
747480201NCông nghệ thông tin
757510202NCông nghệ chế tạo máy *
767510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô *
777510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt
787510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
797310403BPTâm lý học giáo dục
807510601BPQuản lý công nghiệp
817510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231V

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246V

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403V

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404V

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201V

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403V

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)

Mã ngành: 7320106V

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101V

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120V

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122V

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205V

Kế toán

Mã ngành: 7340301V

Luật

Mã ngành: 7380101V

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108V

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118V

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201V

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202V

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203V

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102V

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510106V

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201V

Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202V

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203V

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205V

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206V

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208V

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209V

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301V

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302V

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303V

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401V

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402V

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406V

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605V

Công nghệ Kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801V

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117V

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212V

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)

Mã ngành: 7520401V

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101V

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209V

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Mã ngành: 7549002V

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101V

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103V

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *

Mã ngành: 7580205V

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302V

Quản trị NH và DV ăn uống

Mã ngành: 7810202V

Quản lý và vận hành hạ tầng

Mã ngành: 7840110V

Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)

Mã ngành: 7850101V

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120A

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122A

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108A

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201A

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203A

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102A

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201A

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)

Mã ngành: 7510201TA

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203A

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205A

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206A

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301A

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302A

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303A

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402A

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406A

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601A

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212A

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101A

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302A

3. Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201N

Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202N

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205N

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206N

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302N

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403BP

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601BP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605BP

2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải có điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển từ kỳ thi TN THPT năm 2026. Ngoài ra, có thể kết hợp kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm ĐGNL của năm 2026.

Điểm xét tuyển là điểm lớn nhất trong tất cả các tổ hợp xét tuyển theo các công thức tính điểm: (1) Điểm TN THPT độc lập, (2) Điểm TN THPT kết hợp Điểm HỌC BẠ, và (3) Điểm TN THPT kết hợp Điểm ĐGNL; cùng với với Điểm cộng và Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với các ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ hoạ, thí sinh có thể tham dự kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu do Trường ĐHCNKT TP.HCM tổ chức hoặc sử dụng điểm thi môn năng khiếu của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (kết quả của năm 2026). Trong trường hợp thí sinh có kết quả của cả 02 trường thì sẽ lấy kết quả nào cao hơn để xét tuyển.

Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh đăng ký xét tuyển đại học thì được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (Phụ lục 3).

Hệ số tương quan a và b thể hiện mối tương quan giữa Điểm TN THPT so với Điểm HỌC BẠ và so với Điểm ĐGNL sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia năm 2026.  

2.2 Quy chế

Việc tính điểm xét tuyển trong phương thức tuyển sinh kết hợp được áp dụng công thức như sau:

ĐXT = ĐHL + ĐC + ĐUT

        Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính bằng tổng Điểm học lực (ĐHL), Điểm cộng (ĐC) và Điểm ưu tiên (ĐUT). Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

        Điểm học lực (ĐHL) được xác định là điểm lớn nhất trong tất cả các tổ hợp xét tuyển theo các công thức tính điểm: (1) Điểm TN THPT độc lập, (2) Điểm TN THPT kết hợp Điểm HỌC BẠ, và (3) Điểm TN THPT kết hợp Điểm ĐGNL. Công thức tính ĐHL cụ thể theo Bảng 4, Bảng 5  Bảng 6.

           Điểm cộng (ĐC): Điểm cộng giới hạn tối đa là 3,00 theo thang điểm 30, bao gồm:

        + Điểm thưởng (ĐT) hoặc Điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN) (Bảng 2),

        + Điểm xét thưởng theo nhóm trường THPT (ĐXTT) (Bảng 3); chỉ áp dụng cho các công thức tính điểm kết hợp điểm TN THPT và điểm HỌC BẠ (được áp dụng cụ thể trong các công thức STT 2 ở Bảng 4, Bảng 5  Bảng 6).

        Điểm ưu tiên (ĐUT): được xác định bằng mức điểm ưu tiên (MĐUT) theo quy định của Bộ GDĐT. Trường hợp thí sinh đạt tổng điểm (ĐHL+ĐC)  từ 22,50 trở lên, Điểm ưu tiên (ĐUT) được xác định theo công thức dưới đây và làm tròn đến hàng phần trăm.

Lưu ý: Nếu tổng điểm (ĐHL+ĐC)  vượt quá 30,00 điểm thì được làm tròn thành 30,00 điểm trước khi áp dụng công thức trên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh D01; D09; D10; X26
27140246VSư phạm công nghệA00; A01; C01; X07; X08Toán là môn chính
37220201VNgôn ngữ AnhD01; D09; D10; X26Văn là môn chính
47310403VTâm lý học giáo dụcC00; X70; D14; X74; D01; X78Văn là môn chính
57320106VChương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)C03; X02; D01; X26Toán là môn chính
67340101VQuản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
77340120VKinh doanh Quốc tế A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
87340122VThương mại điện tử A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
97340205VCông nghệ tài chính A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
107340301VKế toánA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
117380101VLuậtC00; X70; D14; D01; X74; X78Toán là môn chính
127480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
137480118VHệ thống nhúng và IoT A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
147480201VCông nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
157480202VAn toàn thông tin A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
167480203VKỹ thuật dữ liệu A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
177510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
187510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
197510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
207510202VCông nghệ chế tạo máy * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
217510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
227510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô *A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
237510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
247510208VNăng lượng tái tạo A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
257510209VRobot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
267510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
277510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
287510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)A00; A01; C01 Toán là môn chính
297510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
307510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07Toán là môn chính
317510402VCông nghệ vật liệu A00; B00; A01; A02; D07Toán là môn chính
327510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C02; D07Toán là môn chính
337510601VQuản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
347510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
357510801VCông nghệ Kỹ thuật inA00; A01; C01; D07Toán là môn chính
367520117VKỹ thuật công nghiệpA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
377520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
387520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) A00; A01; A02; X06Toán là môn chính
397540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)A00; B00; C02; D07Toán là môn chính
407540101VCông nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07Toán là môn chính
417540209VCông nghệ may A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
427549002VKỹ nghệ gỗ và nội thấtA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
437580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
447580302VQuản lý xây dựng A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
457810202VQuản trị NH và DV ăn uống A00; A01; C02; D01; D07Toán là môn chính
467840110VQuản lý và vận hành hạ tầng A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
477850101VChương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)D01; D07; B08; A01; X25Toán là môn chính
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
487340120AKinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
497340122AThương mại điện tửA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
507340301AKế toánA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
517480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
527480201ACông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
537480203AKỹ thuật dữ liệuA00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
547510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
557510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí *A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
567510201TAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
577510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
587510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
597510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
607510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
617510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
627510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
637510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa họcA00; D07; B00; C02Toán là môn chính
647510402ACông nghệ vật liệu A00; B00; A02; A01; D07Toán là môn chính
657510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trườngA00; D07; B00; C02Toán là môn chính
667510601AQuản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
677520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
687540101ACông nghệ thực phẩmA00; D07; B00; C02Toán là môn chính
697580302AQuản lý xây dựngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
3. Chương trình Việt - Nhật
707480201NCông nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
717510202NCông nghệ chế tạo máy * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
727510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
737510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
747510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
757310403BPTâm lý học giáo dụcC00; X70; D14; X74; D01; X78Văn là môn chính
767510601BPQuản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
777510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231V

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246V

Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X08

Ghi chú: Toán là môn chính

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201V

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Ghi chú: Văn là môn chính

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403V

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)

Mã ngành: 7320106V

Tổ hợp: C03; X02; D01; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kế toán

Mã ngành: 7340301V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Luật

Mã ngành: 7380101V

Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; X74; X78

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510106V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

Tổ hợp: A00; A01; C01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402V

Tổ hợp: A00; B00; A01; A02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)

Mã ngành: 7520401V

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Mã ngành: 7549002V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *

Mã ngành: 7580205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản trị NH và DV ăn uống

Mã ngành: 7810202V

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý và vận hành hạ tầng

Mã ngành: 7840110V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)

Mã ngành: 7850101V

Tổ hợp: D01; D07; B08; A01; X25

Ghi chú: Toán là môn chính

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)

Mã ngành: 7510201TA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402A

Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

3. Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403BP

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

3
Điểm thi tốt nghiệp THPT kết hợp điểm Học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải có điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển từ kỳ thi TN THPT năm 2026. Ngoài ra, có thể kết hợp kết quả học tập của 03 năm học (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển hoặc điểm ĐGNL của năm 2026.

Điểm xét tuyển là điểm lớn nhất trong tất cả các tổ hợp xét tuyển theo các công thức tính điểm: (1) Điểm TN THPT độc lập, (2) Điểm TN THPT kết hợp Điểm HỌC BẠ, và (3) Điểm TN THPT kết hợp Điểm ĐGNL; cùng với với Điểm cộng và Điểm ưu tiên (nếu có).

Đối với các ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ hoạ, thí sinh có thể tham dự kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu do Trường ĐHCNKT TP.HCM tổ chức hoặc sử dụng điểm thi môn năng khiếu của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (kết quả của năm 2026). Trong trường hợp thí sinh có kết quả của cả 02 trường thì sẽ lấy kết quả nào cao hơn để xét tuyển.

Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh đăng ký xét tuyển đại học thì được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (Phụ lục 3).

Hệ số tương quan a và b thể hiện mối tương quan giữa Điểm TN THPT so với Điểm HỌC BẠ và so với Điểm ĐGNL sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia năm 2026.  

3.2 Quy chế

Việc tính điểm xét tuyển trong phương thức tuyển sinh kết hợp được áp dụng công thức như sau:

ĐXT = ĐHL + ĐC + ĐUT

        Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính bằng tổng Điểm học lực (ĐHL), Điểm cộng (ĐC) và Điểm ưu tiên (ĐUT). Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

        Điểm học lực (ĐHL) được xác định là điểm lớn nhất trong tất cả các tổ hợp xét tuyển theo các công thức tính điểm: (1) Điểm TN THPT độc lập, (2) Điểm TN THPT kết hợp Điểm HỌC BẠ, và (3) Điểm TN THPT kết hợp Điểm ĐGNL. Công thức tính ĐHL cụ thể theo Bảng 4, Bảng 5  Bảng 6.

           Điểm cộng (ĐC): Điểm cộng giới hạn tối đa là 3,00 theo thang điểm 30, bao gồm:

        + Điểm thưởng (ĐT) hoặc Điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN) (Bảng 2),

        + Điểm xét thưởng theo nhóm trường THPT (ĐXTT) (Bảng 3); chỉ áp dụng cho các công thức tính điểm kết hợp điểm TN THPT và điểm HỌC BẠ (được áp dụng cụ thể trong các công thức STT 2 ở Bảng 4, Bảng 5  Bảng 6).

        Điểm ưu tiên (ĐUT): được xác định bằng mức điểm ưu tiên (MĐUT) theo quy định của Bộ GDĐT. Trường hợp thí sinh đạt tổng điểm (ĐHL+ĐC)  từ 22,50 trở lên, Điểm ưu tiên (ĐUT) được xác định theo công thức dưới đây và làm tròn đến hàng phần trăm.

Lưu ý: Nếu tổng điểm (ĐHL+ĐC)  vượt quá 30,00 điểm thì được làm tròn thành 30,00 điểm trước khi áp dụng công thức trên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh D01; D09; D10; X26
27140246VSư phạm công nghệA00; A01; C01; X07; X08Toán là môn chính
37220201VNgôn ngữ AnhD01; D09; D10; X26Văn là môn chính
47310403VTâm lý học giáo dụcC00; X70; D14; X74; D01; X78Văn là môn chính
57320106VChương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)C03; X02; D01; X26Toán là môn chính
67340101VQuản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
77340120VKinh doanh Quốc tế A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
87340122VThương mại điện tử A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
97340205VCông nghệ tài chính A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
107340301VKế toánA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
117380101VLuậtC00; X70; D14; D01; X74; X78Toán là môn chính
127480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
137480118VHệ thống nhúng và IoT A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
147480201VCông nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
157480202VAn toàn thông tin A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
167480203VKỹ thuật dữ liệu A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
177510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
187510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
197510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
207510202VCông nghệ chế tạo máy * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
217510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
227510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô *A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
237510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
247510208VNăng lượng tái tạo A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
257510209VRobot và trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
267510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
277510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
287510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)A00; A01; C01 Toán là môn chính
297510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
307510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07Toán là môn chính
317510402VCông nghệ vật liệu A00; B00; A01; A02; D07Toán là môn chính
327510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trườngA00; B00; C02; D07Toán là môn chính
337510601VQuản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
347510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
357510801VCông nghệ Kỹ thuật inA00; A01; C01; D07Toán là môn chính
367520117VKỹ thuật công nghiệpA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
377520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
387520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) A00; A01; A02; X06Toán là môn chính
397540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)A00; B00; C02; D07Toán là môn chính
407540101VCông nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07Toán là môn chính
417540209VCông nghệ may A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
427549002VKỹ nghệ gỗ và nội thấtA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
437580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
447580302VQuản lý xây dựng A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
457810202VQuản trị NH và DV ăn uống A00; A01; C02; D01; D07Toán là môn chính
467840110VQuản lý và vận hành hạ tầng A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
477850101VChương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)D01; D07; B08; A01; X25Toán là môn chính
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
487340120AKinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
497340122AThương mại điện tửA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
507340301AKế toánA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
517480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tínhA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
527480201ACông nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
537480203AKỹ thuật dữ liệuA00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
547510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
557510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí *A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
567510201TAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
577510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
587510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
597510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
607510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
617510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
627510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
637510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa họcA00; D07; B00; C02Toán là môn chính
647510402ACông nghệ vật liệu A00; B00; A02; A01; D07Toán là môn chính
657510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trườngA00; D07; B00; C02Toán là môn chính
667510601AQuản lý công nghiệpA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
677520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
687540101ACông nghệ thực phẩmA00; D07; B00; C02Toán là môn chính
697580302AQuản lý xây dựngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
3. Chương trình Việt - Nhật
707480201NCông nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X06Toán là môn chính
717510202NCông nghệ chế tạo máy * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
727510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
737510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệtA00; A01; C01; D01Toán là môn chính
747510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
757310403BPTâm lý học giáo dụcC00; X70; D14; X74; D01; X78Văn là môn chính
767510601BPQuản lý công nghiệp A00; A01; C01; D01Toán là môn chính
777510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; D01Toán là môn chính

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231V

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246V

Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X08

Ghi chú: Toán là môn chính

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201V

Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

Ghi chú: Văn là môn chính

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403V

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)

Mã ngành: 7320106V

Tổ hợp: C03; X02; D01; X26

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kế toán

Mã ngành: 7340301V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Luật

Mã ngành: 7380101V

Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; X74; X78

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510106V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

Tổ hợp: A00; A01; C01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402V

Tổ hợp: A00; B00; A01; A02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)

Mã ngành: 7520401V

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101V

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Mã ngành: 7549002V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *

Mã ngành: 7580205V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản trị NH và DV ăn uống

Mã ngành: 7810202V

Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý và vận hành hạ tầng

Mã ngành: 7840110V

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)

Mã ngành: 7850101V

Tổ hợp: D01; D07; B08; A01; X25

Ghi chú: Toán là môn chính

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)

Mã ngành: 7510201TA

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402A

Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101A

Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

Ghi chú: Toán là môn chính

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302A

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

3. Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302N

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403BP

Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

Ghi chú: Văn là môn chính

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605BP

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú: Toán là môn chính

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Điều kiện xét tuyển

Đối với các ngành Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ hoạ, thí sinh có thể tham dự kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu do Trường ĐHCNKT TP.HCM tổ chức hoặc sử dụng điểm thi môn năng khiếu của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM (kết quả của năm 2026). Trong trường hợp thí sinh có kết quả của cả 02 trường thì sẽ lấy kết quả nào cao hơn để xét tuyển.

Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh đăng ký xét tuyển đại học thì được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh cho môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển (Phụ lục 3).

Hệ số tương quan a và b thể hiện mối tương quan giữa Điểm TN THPT so với Điểm HỌC BẠ và so với Điểm ĐGNL sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia năm 2026.  

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh
27140246VSư phạm công nghệ
37220201VNgôn ngữ Anh
47310403VTâm lý học giáo dục
57320106VChương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)
67340101VQuản trị kinh doanh
77340120VKinh doanh Quốc tế
87340122VThương mại điện tử
97340205VCông nghệ tài chính
107340301VKế toán
117380101VLuật
127480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính
137480118VHệ thống nhúng và IoT
147480201VCông nghệ thông tin
157480202VAn toàn thông tin
167480203VKỹ thuật dữ liệu
177510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*
187510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
197510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí *
207510202VCông nghệ chế tạo máy *
217510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *
227510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô *
237510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt
247510208VNăng lượng tái tạo
257510209VRobot và trí tuệ nhân tạo
267510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
277510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
287510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)
297510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
307510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học
317510402VCông nghệ vật liệu
327510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường
337510601VQuản lý công nghiệp
347510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng
357510801VCông nghệ Kỹ thuật in
367520117VKỹ thuật công nghiệp
377520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
387520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)
397540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
407540101VCông nghệ thực phẩm
417540209VCông nghệ may
427549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất
437580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông *
447580302VQuản lý xây dựng
457810202VQuản trị NH và DV ăn uống
467840110VQuản lý và vận hành hạ tầng
477850101VChương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
487340120AKinh doanh quốc tế
497340122AThương mại điện tử
507340301AKế toán
517480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính
527480201ACông nghệ thông tin
537480203AKỹ thuật dữ liệu
547510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*
557510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí *
567510201TAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)
577510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *
587510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô *
597510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt
607510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
617510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
627510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
637510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học
647510402ACông nghệ vật liệu
657510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trường
667510601AQuản lý công nghiệp
677520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
687540101ACông nghệ thực phẩm
697580302AQuản lý xây dựng
3. Chương trình Việt - Nhật
707480201NCông nghệ thông tin
717510202NCông nghệ chế tạo máy *
727510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô *
737510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt
747510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
757310403BPTâm lý học giáo dục
767510601BPQuản lý công nghiệp
777510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231V

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246V

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201V

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403V

Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)

Mã ngành: 7320106V

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101V

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120V

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122V

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205V

Kế toán

Mã ngành: 7340301V

Luật

Mã ngành: 7380101V

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108V

Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118V

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201V

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202V

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203V

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102V

Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510106V

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201V

Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202V

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203V

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205V

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206V

Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208V

Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209V

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301V

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302V

Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303V

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401V

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402V

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406V

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601V

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605V

Công nghệ Kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801V

Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117V

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212V

Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)

Mã ngành: 7520401V

Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101V

Công nghệ may

Mã ngành: 7540209V

Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Mã ngành: 7549002V

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *

Mã ngành: 7580205V

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302V

Quản trị NH và DV ăn uống

Mã ngành: 7810202V

Quản lý và vận hành hạ tầng

Mã ngành: 7840110V

Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)

Mã ngành: 7850101V

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120A

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122A

Kế toán

Mã ngành: 7340301A

Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108A

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201A

Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203A

Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102A

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201A

Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)

Mã ngành: 7510201TA

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203A

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205A

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206A

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301A

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302A

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303A

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402A

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406A

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601A

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212A

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101A

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302A

3. Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201N

Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202N

Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205N

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206N

Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302N

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403BP

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601BP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605BP

5
Xét tuyển kết hợp theo học lực (như các trường hợp trên) và điểm thi năng khiếu.

5.1 Đối tượng

Đối với 04 ngành: Kiến trúc, Kiến trúc nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ hoạ. 

5.2 Quy chế

Việc tính điểm xét tuyển trong phương thức tuyển sinh kết hợp được áp dụng công thức như sau:

ĐXT = ĐHL + ĐC + ĐUT

        Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính bằng tổng Điểm học lực (ĐHL), Điểm cộng (ĐC) và Điểm ưu tiên (ĐUT). Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

        Điểm học lực (ĐHL) được xác định là điểm lớn nhất trong tất cả các tổ hợp xét tuyển theo các công thức tính điểm: (1) Điểm TN THPT độc lập, (2) Điểm TN THPT kết hợp Điểm HỌC BẠ, và (3) Điểm TN THPT kết hợp Điểm ĐGNL. Công thức tính ĐHL cụ thể theo Bảng 4, Bảng 5  Bảng 6.

           Điểm cộng (ĐC): Điểm cộng giới hạn tối đa là 3,00 theo thang điểm 30, bao gồm:

        + Điểm thưởng (ĐT) hoặc Điểm xét thưởng theo thành tích cá nhân (ĐXTCN) (Bảng 2),

        + Điểm xét thưởng theo nhóm trường THPT (ĐXTT) (Bảng 3); chỉ áp dụng cho các công thức tính điểm kết hợp điểm TN THPT và điểm HỌC BẠ (được áp dụng cụ thể trong các công thức STT 2 ở Bảng 4, Bảng 5  Bảng 6).

        Điểm ưu tiên (ĐUT): được xác định bằng mức điểm ưu tiên (MĐUT) theo quy định của Bộ GDĐT. Trường hợp thí sinh đạt tổng điểm (ĐHL+ĐC)  từ 22,50 trở lên, Điểm ưu tiên (ĐUT) được xác định theo công thức dưới đây và làm tròn đến hàng phần trăm.

Lưu ý: Nếu tổng điểm (ĐHL+ĐC)  vượt quá 30,00 điểm thì được làm tròn thành 30,00 điểm trước khi áp dụng công thức trên.

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
17140231VSư phạm tiếng Anh 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X26
27140246VSư phạm công nghệ0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X07; X08
37210403VThiết kế đồ họa 0Ưu Tiên
Kết HợpV05; H06; V01; V02
47210404VThiết kế thời trang0Ưu Tiên
Kết HợpH08; H06; H01
57220201VNgôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; X26
67310403VTâm lý học giáo dục0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D14; X74; D01; X78
77320106VChương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC03; X02; D01; X26
87340101VQuản trị kinh doanh 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
97340120VKinh doanh Quốc tế 0Ưu TiênĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01
107340122VThương mại điện tử 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
117340205VCông nghệ tài chính 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
127340301VKế toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
137380101VLuật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D14; D01; X74; X78
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
157480118VHệ thống nhúng và IoT 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
167480201VCông nghệ thông tin 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06
177480202VAn toàn thông tin 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06
187480203VKỹ thuật dữ liệu 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
227510202VCông nghệ chế tạo máy * 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô *0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
267510208VNăng lượng tái tạo 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
297510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
307510302VMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
337510402VCông nghệ vật liệu 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; A01; A02; D07
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
357510601VQuản lý công nghiệp 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D07
387520117VKỹ thuật công nghiệp0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; X06
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
427540101VCông nghệ thực phẩm 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
437540209VCông nghệ may 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
457580101VKiến trúc 0Ưu Tiên
Kết HợpH06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
467580103VKiến trúc nội thất 0Ưu Tiên
Kết HợpH06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
487580302VQuản lý xây dựng 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; D01; D07
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
517850101VChương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D07; B08; A01; X25
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
527340120AKinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
537340122AThương mại điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
547340301AKế toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
557480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
567480201ACông nghệ thông tin0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06
577480203AKỹ thuật dữ liệu0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06
587510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
597510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí *0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
607510201TAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
617510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
627510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
637510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
647510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
657510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
667510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
677510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D07; B00; C02
687510402ACông nghệ vật liệu 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; A02; A01; D07
697510406ACông nghệ Kỹ thuật môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D07; B00; C02
707510601AQuản lý công nghiệp0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
717520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
727540101ACông nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D07; B00; C02
737580302AQuản lý xây dựng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
3. Chương trình Việt - Nhật
747480201NCông nghệ thông tin 0Ưu TiênĐGNL HCM
Học BạĐT THPTA00; A01; C01; D01; X06
757510202NCông nghệ chế tạo máy * 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
767510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
777510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
787510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
797310403BPTâm lý học giáo dục0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; D14; X74; D01; X78
807510601BPQuản lý công nghiệp 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01
817510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

1. Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X07; X08

3. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V05; H06; V01; V02

4. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H08; H06; H01

5. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; X26

6. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

7. Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)

Mã ngành: 7320106V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C03; X02; D01; X26

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

9. Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Kế toán

Mã ngành: 7340301V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

13. Luật

Mã ngành: 7380101V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; D14; D01; X74; X78

14. Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

15. Hệ thống nhúng và IoT

Mã ngành: 7480118V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

16. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

17. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

18. Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

19. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

20. Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510106V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

22. Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

23. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

24. Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

25. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

26. Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7510208V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

27. Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7510209V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

28. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

29. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

30. Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)

Mã ngành: 7510302VM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01

31. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

32. Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

33. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A01; A02; D07

34. Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

35. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

36. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

37. Công nghệ Kỹ thuật in

Mã ngành: 7510801V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07

38. Kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520117V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

39. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

40. Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)

Mã ngành: 7520401V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06

41. Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)

Mã ngành: 7540101DD

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

42. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

43. Công nghệ may

Mã ngành: 7540209V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

44. Kỹ nghệ gỗ và nội thất

Mã ngành: 7549002V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

45. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00

46. Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00

47. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *

Mã ngành: 7580205V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

48. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

49. Quản trị NH và DV ăn uống

Mã ngành: 7810202V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C02; D01; D07

50. Quản lý và vận hành hạ tầng

Mã ngành: 7840110V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

51. Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)

Mã ngành: 7850101V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D07; B08; A01; X25

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

1. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

2. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Công nghệ Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

6. Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480203A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

7. Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*

Mã ngành: 7510102A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

8. Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *

Mã ngành: 7510201A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

9. Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)

Mã ngành: 7510201TA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

10. Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *

Mã ngành: 7510203A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

11. Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

12. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

13. Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

14. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

15. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

16. Công nghệ Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

17. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07

18. Công nghệ Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

19. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

20. Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

Mã ngành: 7520212A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

21. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D07; B00; C02

22. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Chương trình Việt - Nhật

1. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201N

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06

2. Công nghệ chế tạo máy *

Mã ngành: 7510202N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Công nghệ Kỹ thuật ô tô *

Mã ngành: 7510205N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

5. Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302N

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

1. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403BP

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; D14; X74; D01; X78

2. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601BP

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605BP

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01

Ghi chú:

  • GDKT&PL: Giáo dục kinh tế và pháp luật
  •  (*) Các chương trình có Học bổng nữ sinh kỹ thuật: được cấp học bổng học kỳ 1 năm học đầu tiên bằng 50% học phí. Các học kỳ tiếp theo căn cứ vào kết quả học tập của học kỳ trước đó để cấp học bổng.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HCMUTE

 1. Phương thức đăng ký và nộp hồ sơ xét tuyển

 a. Thí sinh đăng ký xét tuyển diện tuyển thẳng

 Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng được thực hiện hoàn toàn trực tuyến. Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, chọn nguyện vọng và nộp hồ sơ tại website: https://xettuyen.hcmute.edu.vn (có hướng dẫn chi tiết). Thí sinh khai báo thông tin và tải lên các bản chụp: học bạ THPT; minh chứng diện tuyển thẳng.

 Thời gian đăng ký và nộp hồ sơ: từ 25/5/2026 đến trước 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.

 Ngày 30/6/2026, Trường công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thẳng trên Hệ thống của Bộ GDĐT và các kênh thông tin chính thức của Trường (website: https://xettuyen.hcmute.edu.vn).

 Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển diện tuyển thẳng nếu có nguyện vọng nhập học tại Trường phải đăng ký nguyện vọng 1 trên Hệ thống của Bộ GDĐT. Trường hợp đăng ký từ 2 nguyện vọng trúng tuyển trở lên, kết quả sẽ được xác định theo nguyện vọng cao nhất.

b. Thí sinh đăng ký xét tuyển

 Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh (mã trường UTE) trên Hệ thống của Bộ GDĐT theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT. Nguyện vọng thí sinh đăng ký phải thỏa ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.

Các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào Trường trên Hệ thống như sau:

a) Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất);

b) Lựa chọn trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh, mã trường UTE;

c) Lựa chọn chương trình đào tạo (mã xét tuyển).

2. Tổ chức kỳ thi bổ trợ các môn năng khiếu  

  Nhà trường tổ chức kỳ thi bổ trợ môn năng khiếu gồm môn Vẽ trang trí màu nước phục vụ xét tuyển 02 ngành: Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ họa; và Vẽ đầu tượng phục vụ xét tuyển cho 02 ngành: Kiến trúc và Kiến trúc nội thất.

  Đối tượng dự thi: Thí sinh có nguyện vọng đăng ký thi để lấy kết quả xét tuyển vào các ngành có tổ hợp môn năng khiếu.

  Thí sinh đăng ký dự thi các môn năng khiếu (Vẽ trang trí màu nước và Vẽ đầu tượng) tại website https://xettuyen.hcmute.edu.vn. Thí sinh có thể chọn thi cả 2 môn.

         - Thời gian bắt đầu nhận hồ sơ trực tuyến đăng ký dự thi: ngày 01/4/2026.

         - Hạn cuối nhận hồ sơ trực tuyến: ngày 15/5/2026.

    - Thời gian tra cứu số báo danh và phòng thi: dự kiến 23/5/2026 trên website https://xettuyen.hcmute.edu.vn.

         - Thời gian thi vào ngày 01-02/6/2026. Điểm thi môn năng khiếu sẽ được tự động cập nhật trên hệ thống khi có kết quả.

 Trường công nhận điểm thi môn năng khiếu (thi năm 2026) của Trường Đại học Kiến trúc TP. HCM. Thí sinh nộp điểm môn năng khiếu theo thông báo cụ thể của Trường, căn cứ Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT và của Trường.

3. Tổ chức thu thập minh chứng tính điểm cộng và quy đổi điểm tiếng Anh phục vụ xét tuyển

- Nhà trường tổ chức cho thí sinh nộp minh chứng tính điểm cộng và quy đổi điểm tiếng Anh phục vụ xét tuyển bằng hình thức trực tuyến trên website: https://xettuyen.hcmute.edu.vn.

- Thời gian: từ 25/5/2026 đến trước 17 giờ 00 ngày 20/6/2026.

- Thí sinh nếu có nguyện vọng xét tuyển vào Trường phải cung cấp các minh chứng phù hợp. Nếu không cung cấp minh chứng theo thời gian quy định, Nhà trường không bổ sung điểm cộng sau khi công bố kết quả trúng tuyển.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM
  • Mã trường: SPK
  • Tên tiếng Anh: HCMC University of Technology and Education
  • Tên viết tắt: HCMUTE
  • Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.hcmute.edu.vn 

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HCMC University of Technology and Education - HCMUTE) là trung tâm đào tạo và nghiên cứu ứng dụng hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực công nghệ và giáo dục nghề nghiệp, ngang tầm với các trường đại học uy tính thuộc khu vực và quốc tế. Đảm nhận vai trò là nguồn động lực phát triển bền vững cho hệ thống giáo dục nghề nghiệp của cả nước. Để thực hiện sứ mạng này, mục tiêu cơ bản của HCMUTE là:

- Là một trong TOP 10 trường đại học hàng đầu của Việt Nam theo các tiêu chí đánh giá chất lượng của Nhà nước, ngang tầm với các trường đại học uy tín thuộc khu vực và quốc tế.

- Là trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực theo hướng nghề nghiệp - ứng dụng, trong đó một số lĩnh vực đào tạo theo hướng nghiên cứu - phát triển.

- Xây dựng Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh thành trường Đại học sư phạm kỹ thuật trọng điểm quốc gia, đóng vai trò nòng cốt trong đào tạo giáo viên kỹ thuật phục vụ đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; góp phần thúc đẩy phát triển nhanh và bền vững lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp của đất nước.

- Chương trình đào tạo có tính thích ứng cao, bằng cấp của Trường được công nhận một cách rộng rãi trong khu vực và quốc tế. Sinh viên tốt nghiệp đáp ứng nhu cầu xã hội, có việc làm phù hợp và phát huy được năng lực một cách tối đa để cống hiến cho xã hội, hội nhập quốc tế.

- Nghiên cứu, phát triển khoa học công nghệ gắn với đào tạo và chuyển giao công nghệ, khẳng định thương hiệu Nhà trường trên thị trường KHCN về lĩnh vực khoa học kỹ thuật công nghệ và khoa học giáo dục nghề nghiệp.

- Tạo được ảnh hưởng tích cực đến đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, đặc biệt đối với khu vực phía Nam.

- Hợp tác toàn diện với doanh nghiệp, mở rộng phục vụ cộng đồng.

- Triển khai ứng dụng các kỹ thuật quản lý, quản trị đại học tiên tiến, chú trọng thực hiện đầy đủ các mục tiêu chiến lược của HEEAP và hội nhập quốc tế.

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM (HCMUTE) được đổi tên thành Công nghệ Kỹ thuật TP HCM, theo quyết định của Chính phủ ngày 26/12.

Những thông tin cần biết

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (gọi tắt là ngưỡng đầu vào) là yêu cầu tối thiểu về năng lực học tập thể hiện ở kết quả học tập, kết quả thi, đánh giá để thí sinh có khả năng theo học và hoàn thành chương trình đào tạo.

        1. Đối với tất cả các ngành/chương trình đào tạo của Trường trừ ngành Sư phạm tiếng Anh và Sư phạm công nghệ, ngành Luật và Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông), thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) tại năm xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30;

        - quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d), khoản 3 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Trường.

        2. Đối với ngành Sư phạm tiếng Anh  Sư phạm công nghệ: thực hiện theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. Theo đó, người học các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

        + Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

        + Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

        + Tổng điểm 03 môn thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển  đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

        3. Đối với ngành Luật: thực hiện theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học, Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng. Theo đó, người học các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

        + Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

        + Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương);

        + Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển  đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

        + Điểm bài thi tốt nghiệp THPT môn Toán hoặc Ngữ văn trong các tổ hợp xét tuyển phải đạt tối thiểu 6,00 theo thang điểm 10.

        4. Đối với Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông): thực hiện theo Quyết định số 1314/QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 05 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ và Quyết định số 2101/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quyết định sửa đổi chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ và các quy định hiện hành. Theo đó, người học chương trình đào tạo này ở trình độ đại học phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:

        + Đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;

        + Tổ hợp môn xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT và các môn xét tuyển đáp ứng yêu cầu sau:

· Có môn Toán;

· Có ít nhất một môn thuộc Khoa học tự nhiên phù hợp CTĐT về vi mạch bán dẫn.

        + Thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ GDĐT công bố hằng năm).

          Các nội dung trên có thể điều chỉnh cập nhật theo văn bản của Bộ GDĐT ban hành chính thức về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào hàng năm và theo các quy định của Bộ GDĐT cập nhật.