| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | ||||
| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh | ||
| 2 | 7140246V | Sư phạm công nghệ | ||
| 3 | 7210403V | Thiết kế đồ họa | ||
| 4 | 7210404V | Thiết kế thời trang | ||
| 5 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh | ||
| 6 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục | ||
| 7 | 7320106V | Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) | ||
| 8 | 7340101V | Quản trị kinh doanh | ||
| 9 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế | ||
| 10 | 7340122V | Thương mại điện tử | ||
| 11 | 7340205V | Công nghệ tài chính | ||
| 12 | 7340301V | Kế toán | ||
| 13 | 7380101V | Luật | ||
| 14 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính | ||
| 15 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT | ||
| 16 | 7480201V | Công nghệ thông tin | ||
| 17 | 7480202V | An toàn thông tin | ||
| 18 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu | ||
| 19 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* | ||
| 20 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | ||
| 21 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * | ||
| 22 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * | ||
| 23 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * | ||
| 24 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * | ||
| 25 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | ||
| 26 | 7510208V | Năng lượng tái tạo | ||
| 27 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo | ||
| 28 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 29 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 30 | 7510302VM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | ||
| 31 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 32 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 33 | 7510402V | Công nghệ vật liệu | ||
| 34 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | ||
| 35 | 7510601V | Quản lý công nghiệp | ||
| 36 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
| 37 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in | ||
| 38 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp | ||
| 39 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | ||
| 40 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) | ||
| 41 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | ||
| 42 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm | ||
| 43 | 7540209V | Công nghệ may | ||
| 44 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất | ||
| 45 | 7580101V | Kiến trúc | ||
| 46 | 7580103V | Kiến trúc nội thất | ||
| 47 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * | ||
| 48 | 7580302V | Quản lý xây dựng | ||
| 49 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống | ||
| 50 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng | ||
| 51 | 7850101V | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) | ||
| 2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | ||||
| 52 | 7340120A | Kinh doanh quốc tế | ||
| 53 | 7340122A | Thương mại điện tử | ||
| 54 | 7340301A | Kế toán | ||
| 55 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính | ||
| 56 | 7480201A | Công nghệ thông tin | ||
| 57 | 7480203A | Kỹ thuật dữ liệu | ||
| 58 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* | ||
| 59 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * | ||
| 60 | 7510201TA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) | ||
| 61 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * | ||
| 62 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * | ||
| 63 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | ||
| 64 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | ||
| 65 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 66 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | ||
| 67 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học | ||
| 68 | 7510402A | Công nghệ vật liệu | ||
| 69 | 7510406A | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | ||
| 70 | 7510601A | Quản lý công nghiệp | ||
| 71 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | ||
| 72 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm | ||
| 73 | 7580302A | Quản lý xây dựng | ||
| 3. Chương trình Việt - Nhật | ||||
| 74 | 7480201N | Công nghệ thông tin | ||
| 75 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * | ||
| 76 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * | ||
| 77 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt | ||
| 78 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông | ||
| 4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước | ||||
| 79 | 7310403BP | Tâm lý học giáo dục | ||
| 80 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp | ||
| 81 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | ||
1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
Sư phạm tiếng Anh
Mã ngành: 7140231V
Sư phạm công nghệ
Mã ngành: 7140246V
Thiết kế đồ họa
Mã ngành: 7210403V
Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404V
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201V
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403V
Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông)
Mã ngành: 7320106V
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101V
Kinh doanh Quốc tế
Mã ngành: 7340120V
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122V
Công nghệ tài chính
Mã ngành: 7340205V
Kế toán
Mã ngành: 7340301V
Luật
Mã ngành: 7380101V
Công nghệ Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480108V
Hệ thống nhúng và IoT
Mã ngành: 7480118V
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201V
An toàn thông tin
Mã ngành: 7480202V
Kỹ thuật dữ liệu
Mã ngành: 7480203V
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*
Mã ngành: 7510102V
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng
Mã ngành: 7510106V
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *
Mã ngành: 7510201V
Công nghệ chế tạo máy *
Mã ngành: 7510202V
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *
Mã ngành: 7510203V
Công nghệ Kỹ thuật ô tô *
Mã ngành: 7510205V
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206V
Năng lượng tái tạo
Mã ngành: 7510208V
Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7510209V
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301V
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7510302V
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông)
Mã ngành: 7510302VM
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303V
Công nghệ Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401V
Công nghệ vật liệu
Mã ngành: 7510402V
Công nghệ Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406V
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601V
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605V
Công nghệ Kỹ thuật in
Mã ngành: 7510801V
Kỹ thuật công nghiệp
Mã ngành: 7520117V
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
Mã ngành: 7520212V
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)
Mã ngành: 7520401V
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
Mã ngành: 7540101DD
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101V
Công nghệ may
Mã ngành: 7540209V
Kỹ nghệ gỗ và nội thất
Mã ngành: 7549002V
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101V
Kiến trúc nội thất
Mã ngành: 7580103V
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông *
Mã ngành: 7580205V
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302V
Quản trị NH và DV ăn uống
Mã ngành: 7810202V
Quản lý và vận hành hạ tầng
Mã ngành: 7840110V
Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường)
Mã ngành: 7850101V
2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120A
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122A
Kế toán
Mã ngành: 7340301A
Công nghệ Kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480108A
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201A
Kỹ thuật dữ liệu
Mã ngành: 7480203A
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng*
Mã ngành: 7510102A
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí *
Mã ngành: 7510201A
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí)
Mã ngành: 7510201TA
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử *
Mã ngành: 7510203A
Công nghệ Kỹ thuật ô tô *
Mã ngành: 7510205A
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206A
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301A
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7510302A
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303A
Công nghệ Kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401A
Công nghệ vật liệu
Mã ngành: 7510402A
Công nghệ Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406A
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601A
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
Mã ngành: 7520212A
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101A
Quản lý xây dựng
Mã ngành: 7580302A
3. Chương trình Việt - Nhật
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201N
Công nghệ chế tạo máy *
Mã ngành: 7510202N
Công nghệ Kỹ thuật ô tô *
Mã ngành: 7510205N
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206N
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Mã ngành: 7510302N
4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403BP
Quản lý công nghiệp
Mã ngành: 7510601BP
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605BP

từ 22,50 trở lên, Điểm ưu tiên (ĐUT) được xác định theo công thức dưới đây và làm tròn đến hàng phần trăm.

vượt quá 30,00 điểm thì được làm tròn thành 30,00 điểm trước khi áp dụng công thức trên.

