Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Miền Đông (MITUni) năm 2026

Năm 2026, Đại học Công nghệ Miền Đông (MITUni) tuyển sinh theo 4 phương thức 

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập của 6 kỳ (lớp 10, 11, 12) các môn xét tuyển theo tổ hợp

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định Bộ GD&ĐT

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển những thí sinh thi đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT).

1.2 Quy chế

Phương thức này căn cứ trên kết quả của tổ hợp các môn thi là phương thức quen thuộc với các thí sinh. Thí sinh đăng ký nguyện vọng và xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, với thời gian công bố trúng tuyển theo đúng lịch trình chung của Bộ GD&ĐT.
 
Lưu ý: Trong tổ hợp 03 môn xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán hoặc Ngữ văn và chiếm 1/3 trọng số tổng điểm xét tuyển; Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, điều kiện để áp dụng phương thức này yêu cầu các bạn bắt buộc phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15 điểm
 
Ngành có Tiếng Anh: Dùng điểm thi THPT hoặc quy đổi từ chứng chỉ Tiếng Anh theo quy định.
 
- Đối với ngành Luật kinh tế: Xét tuyển những thí sinh thi đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; A02; A03; A04; A07; C00; C01; D01; D07; D08; X06; X10 X26
27220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15
3722020102Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D14; D15; D45
57310608Đông phương họcA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15; DD2
6731060801Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; DD2
7731060802Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
9732010401Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
10732010402Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
12734010102Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
137340114Digital marketingA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
147340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
157340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
167340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
177340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
187340301Kế toánA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
197380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
21748020101Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
22748020103Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
24751020502Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
267510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
27751030301Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
28751030302Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
297510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
307510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
31751060502Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
32752020101Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
337580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
34758020101Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
35758020102Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
367640101Thú yA00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08
377720201Dược họcA00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
397840104Kinh tế vận tảiA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C00; C01; D01; D07; D08; X06; X10 X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)

Mã ngành: 722020102

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D14; D15; D45

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15; DD2

Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)

Mã ngành: 731060801

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; DD2

Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)

Mã ngành: 731060802

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)

Mã ngành: 732010401

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)

Mã ngành: 732010402

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)

Mã ngành: 734010102

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Digital marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 748020101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 748020103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)

Mã ngành: 751020502

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 751030301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)

Mã ngành: 751030302

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)

Mã ngành: 751060502

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)

Mã ngành: 752020101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 758020101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)

Mã ngành: 758020102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Kinh tế vận tải

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Xét học bạ 6 học kỳ. Tổ hợp phải có Toán và Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số)

2.2 Quy chế

- Thí sinh có thể tham gia xét tuyển bằng cách xét điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (từ lớp 10, 11 đến hết năm lớp 12) của các môn xét tuyển theo tổ hợp. Điều kiện để hồ sơ xét tuyển hợp lệ là tổng điểm trung bình chung của 03 môn được tính theo công thức:
 
Điểm xét tuyển = [(Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 10 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 10) + (Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 11 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 11) + (Tổng điểm 03 môn HK1 lớp 12 + Tổng điểm 03 môn HK2 lớp 12)] / 6 ≥ 15 điểm
 
Lưu ý: Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, điều kiện để áp dụng phương thức này yêu cầu các bạn bắt buộc phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15 điểm (điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30).

- Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược học có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 24 điểm và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).

- Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật kinh tế có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tùy thuộc tổ hợp, điểm Toán hoặc Ngữ Văn trung bình cả năm lớp 12 phải đạt từ 6,0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; A02; A03; A04; A07; C00; C01; D01; D07; D08; X06; X10 X26
27220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15
3722020102Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D14; D15; D45
57310608Đông phương họcA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15; DD2
6731060801Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; DD2
7731060802Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
9732010401Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
10732010402Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
12734010102Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
137340114Digital marketingA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
147340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
157340122Thương mại điện tửA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
167340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
177340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
187340301Kế toánA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
197380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
21748020101Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
22748020103Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
24751020502Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
267510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
27751030301Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
28751030302Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
297510601Quản lý công nghiệpA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
307510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
31751060502Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
32752020101Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
337580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
34758020101Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
35758020102Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26
367640101Thú yA00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08
377720201Dược họcA00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75
397840104Kinh tế vận tảiA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C00; C01; D01; D07; D08; X06; X10 X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)

Mã ngành: 722020102

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D14; D15; D45

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15; DD2

Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)

Mã ngành: 731060801

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; DD2

Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)

Mã ngành: 731060802

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D06; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)

Mã ngành: 732010401

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)

Mã ngành: 732010402

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)

Mã ngành: 734010102

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Digital marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 748020101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 748020103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)

Mã ngành: 751020502

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 751030301

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)

Mã ngành: 751030302

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)

Mã ngành: 751060502

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)

Mã ngành: 752020101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 758020101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)

Mã ngành: 758020102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A07; C01; D01; D07; D08; X06; X10; X26

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C08; D01; D07; D08

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

Kinh tế vận tải

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D07; D14; D15; X71; X75

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 530 điểm trở lên (trong đó điểm Toán và Ngữ văn phải đạt từ 180 điểm trở lên).

3.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh từ 530 điểm.

(Lưu ý: Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, điều kiện để áp dụng phương thức này yêu cầu các bạn bắt buộc phải có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15 điểm; kết quả thi thpt không có điểm liệt)

- Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 600 điểm trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).

- Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 530 điểm trở lên (trong đó điểm Toán và Ngữ văn phải đạt từ 180 điểm trở lên).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27220201Ngôn ngữ Anh
3722020102Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57310608Đông phương học
6731060801Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)
7731060802Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)
87320104Truyền thông đa phương tiện
9732010401Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)
10732010402Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)
117340101Quản trị kinh doanh
12734010102Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)
137340114Digital marketing
147340120Kinh doanh quốc tế
157340122Thương mại điện tử
167340201Tài chính - Ngân hàng
177340205Công nghệ tài chính
187340301Kế toán
197380107Luật kinh tế
207480201Công nghệ thông tin
21748020101Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)
22748020103Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
24751020502Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
267510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27751030301Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
28751030302Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)
297510601Quản lý công nghiệp
307510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
31751060502Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)
32752020101Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)
337580201Kỹ thuật xây dựng
34758020101Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)
35758020102Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)
367640101Thú y
377720201Dược học
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397840104Kinh tế vận tải

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)

Mã ngành: 722020102

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)

Mã ngành: 731060801

Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)

Mã ngành: 731060802

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)

Mã ngành: 732010401

Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)

Mã ngành: 732010402

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)

Mã ngành: 734010102

Digital marketing

Mã ngành: 7340114

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 748020101

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 748020103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)

Mã ngành: 751020502

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 751030301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)

Mã ngành: 751030302

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)

Mã ngành: 751060502

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)

Mã ngành: 752020101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 758020101

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)

Mã ngành: 758020102

Thú y

Mã ngành: 7640101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Kinh tế vận tải

Mã ngành: 7840104

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Điều kiện xét tuyển

Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia. Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.

4.2 Quy chế

Thí sinh xét tuyển đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi Học sinh giỏi cấp quốc gia được ưu tiên xét tuyển thẳng; môn đạt giải hoặc lĩnh vực dự thi phải có nội dung, kiến thức nền tảng liên quan trực tiếp đến lĩnh vực đào tạo của ngành đăng ký xét tuyển và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 xếp loại học lực từ giỏi 8.0 trở lên).

- Điều kiện đối với ngành Dược học: Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phải liên quan đến ngành đăng ký.

- Điều kiện đối với ngành Luật kinh tế: Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27220201Ngôn ngữ Anh
3722020102Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc
57310608Đông phương học
6731060801Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)
7731060802Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)
87320104Truyền thông đa phương tiện
9732010401Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)
10732010402Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)
117340101Quản trị kinh doanh
12734010102Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)
137340114Digital marketing
147340120Kinh doanh quốc tế
157340122Thương mại điện tử
167340201Tài chính - Ngân hàng
177340205Công nghệ tài chính
187340301Kế toán
197380107Luật kinh tế
207480201Công nghệ thông tin
21748020101Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)
22748020103Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)
237510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
24751020502Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)
257510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
267510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27751030301Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
28751030302Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)
297510601Quản lý công nghiệp
307510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
31751060502Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)
32752020101Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)
337580201Kỹ thuật xây dựng
34758020101Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)
35758020102Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)
367640101Thú y
377720201Dược học
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
397840104Kinh tế vận tải

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại và văn hóa quốc tế)

Mã ngành: 722020102

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Hàn)

Mã ngành: 731060801

Đông phương học (Chuyên ngành: Tiếng Nhật)

Mã ngành: 731060802

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông số)

Mã ngành: 732010401

Truyền thông đa phương tiện (Chuyên ngành: Truyền thông xã hội và nội dung số)

Mã ngành: 732010402

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị dịch vụ hàng không)

Mã ngành: 734010102

Digital marketing

Mã ngành: 7340114

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 748020101

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)

Mã ngành: 748020103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)

Mã ngành: 751020502

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 751030301

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)

Mã ngành: 751030302

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành: Logistics hàng không thông minh)

Mã ngành: 751060502

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)

Mã ngành: 752020101

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 758020101

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)

Mã ngành: 758020102

Thú y

Mã ngành: 7640101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Kinh tế vận tải

Mã ngành: 7840104

Danh sách ngành đào tạo

STT Ngành đào tạo Chuyên ngành/Ghi chú
1 Công nghệ thông tin Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo, Quản trị và an ninh mạng, Phân tích dữ liệu
2 Thiết kế đồ họa Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô, ô tô điện và thông minh
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chuyên ngành: Điện công nghiệp
6 Digital Marketing  
7 Kế toán  
8 Thương mại điện tử  
9 Ngôn ngữ Anh  
10 Ngôn ngữ Trung Quốc  
11 Truyền thông đa phương tiện  
12 Tài chính ngân hàng  
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  
14 Luật Kinh tế  
15 Quản lý công nghiệp  
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành  
17 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ hàng không
18 Kinh tế vận tải  
19 Ngôn ngữ Hàn Quốc* Dự kiến
20 Ngôn ngữ Nhật* Dự kiến
21 Dược học  
22 Thú y  
23 Y khoa* Dự kiến
24 Điều dưỡng* Dự kiến
25 Răng Hàm Mặt* Dự kiến
26 Kỹ thuật xét nghiệm y học* Dự kiến

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Miền Đông các năm Tại đây

Học phí

STT MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH HỌC PHÍ TÍN CHỈ VNĐ/TÍN CHỈ HỌC PHÍ TÍN CHỈ SAU HỌC BỔNG (20-25%)
I   KHOA CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT    
1 7480201 Công nghệ thông tin 1.160.000 870.000
2 7210403 Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành: Thiết kế đồ hoạ, Thiết kế nội thất) 1.160.000 870.000
3 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Ô tô điện và thông minh) 1.160.000 870.000
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 1.160.000 870.000
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) 1.160.000 870.000
II   KHOA KINH TẾ – QUẢN TRỊ – LUẬT    
6 7340114 Digital Marketing 1.000.000 800.000
7 7340301 Kế toán 1.000.000 800.000
8 7840104 Kinh tế vận tải 1.000.000 800.000
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 1.000.000 800.000
10 7380107 Luật Kinh tế 1.000.000 800.000
11 7510601 Quản lý công nghiệp 1.000.000 800.000
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1.000.000 800.000
13 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ hàng không) 1.000.000 800.000
14 7340201 Tài chính ngân hàng 1.000.000 800.000
15 7320104 Truyền thông đa phương tiện 1.000.000 800.000
16 7340122 Thương mại điện tử 1.000.000 800.000
III   KHOA NGOẠI NGỮ    
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 1.000.000 800.000
18 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 1.000.000 800.000
19 7220209 Ngôn ngữ Nhật 1.000.000 800.000
20 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 1.000.000 800.000
IV   KHOA KHOA HỌC SỨC KHOẺ    
21 7720201 Dược học 1.160.000
22 7640101 Thú y 1.160.000 870.000
23 7720101 Y khoa (Dự kiến) 4.800.000

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
  • Tên trường: Đại học Công nghệ Miền Đông
  • Tên viết tắt: MITUni
  • Tên tiếng Anh: MIT University Vietnam
  • Mã trường: MIT
  • Địa chỉ: QL1A, khu phố Trần Hưng Đạo, phường Dầu Giây, TP Đồng Nai
  • Website: www.mit.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/mituniversity

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông được thành lập ngày 11/11/2013 theo quyết định số 2168/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và đi vào hoạt động theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo số 727/QĐ-BGDĐT ngày 04/03/2014.

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT) là một đại học đa ngành, đa lĩnh vực luôn lấy người học làm trọng tâm, định hướng phát triển thành một đại học thông minh với cơ sở vật chất trang thiết bị hàng đầu khu vực. Trải qua hơn 10 năm xây dựng và phát triển, MIT đã thực sự khẳng định uy tín và chất lượng đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao phục vụ phát triển đất nước.

Trong những năm học tới, ngoài những ngành đã có, trường sẽ mở thêm các ngành đào tạo mới có tính tiên phong nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực cho cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Trường có 6 khoa, 2 Viện, 8 phòng và 2 trung tâm, đào tạo tổng cộng 24 ngành và tập trung nhiều vào lĩnh vực công nghệ cao và đổi mới sáng tạo. Một số ngành sẽ được đầu tư trọng điểm như Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật Hàng không, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, Dược học,…

Trường đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở vật chất cùng thiết bị giảng dạy theo tiêu chuẩn quốc tế. MIT sẽ mở rộng diện tích 24 hecta với đầy đủ tiện nghi: Thư viện, phòng thí nghiệm, xưởng thực hành, ký túc xá, nhà thi đấu thể thao, sân bóng đá, hồ bơi… cùng hệ thống cơ sở vật chất hiện đại, khuôn viên đẹp, trong lành, môi trường thân thiện, MIT chắn chắn sẽ là nơi học tập và trải nghiệm tuyệt vời dành cho tất cả các bạn sinh viên.