Điểm chuẩn vào trường MITUni - Đại Học Công Nghệ Miền Đông năm 2026
Năm 2026, MITUni tuyển sinh theo 4 phương thức: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026, Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập của 6 kỳ (lớp 10, 11, 12) các môn xét tuyển theo tổ hợp, Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026, Xét tuyển thẳng theo quy định Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn trường MITUni - Đại học Công nghệ miền Đông năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn MITUni các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |||
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |||
Digital Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |||
Tài chính Ngân hàng | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 | 15 | |||
Thú Y | A00; B00; C08; D07 | 15 | |||
Dược học | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 19 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01; V02; V03; V05; V06 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |||
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |||
Digital Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |||
Tài chính Ngân hàng | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 15 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01; K01 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán hoặc Văn >= 6.0 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; K01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; K01 | 15 | |||
Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01; K01 | 15 | |||
Thú Y | A00; B00; C08; D07 | 15 | |||
Dược học | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 24 | Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế đồ họa | 530 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 530 | ||||
Ngôn ngữ Trung | 530 | ||||
Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | 530 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 530 | ||||
Quản trị kinh doanh | 530 | ||||
Digital Marketing | 530 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 530 | ||||
Thương mại điện tử | 530 | ||||
Tài chính Ngân hàng | 530 | ||||
Công nghệ tài chính | 530 | ||||
Kế toán | 530 | ||||
Luật kinh tế | 530 | Điểm môn Toán hoặc Văn >= 180 | |||
Công nghệ thông tin | 530 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 530 | ||||
Quản lý công nghiệp | 530 | ||||
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 530 | ||||
Thú Y | 530 | ||||
Dược học | 600 | Học lực TB cả năm lớp 12 xếp loại Giỏi | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây