Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông 2022, Xem diem chuan Dai hoc Cong nghe Mien Dong nam 2022

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công Nghệ Miền Đông năm 2022

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2022 xét tuyển 1.600 chỉ tiêu trình độ đại học chính quy với 16 ngành đào tạo theo 03 phương thức xét tuyển.

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ miền Đông năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9, ngành dược học có điểm chuẩn theo 3 phương thức đều có mức điểm chuẩn cao nhất. Xem chi tiết phía dưới.

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại học Công nghệ Miền Đông - 2022

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21
2 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 15
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15
6 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 15
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 15
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 15
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
11 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 15
12 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 15
13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15
14 7510601 Quản lý công nghiệp A00; B00; C00; D01 15
15 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; D01 15
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 24
2 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 18
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 18
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 18
6 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 18
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 18
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 18
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 18
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 18
11 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 18
12 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18
13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18
14 7510601 Quản lý công nghiệp A00; B00; C00; D01 18
15 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; D01 18
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 650
2 7640101 Thú y A00; B00; C08; D07 600
3 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 600
4 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 600
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 600
6 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 600
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C00; D01 600
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 600
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C00; D01 600
10 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 600
11 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; C00; D01 600
12 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 600
13 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 600
14 7510601 Quản lý công nghiệp A00; B00; C00; D01 600
15 7850103 Quản lý đất đai A00; B00; C00; D01 600
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C00; D01 600
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2021

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
221 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2022 theo kết quả thi tốt nghiệp, học bạ THPT, ĐGNL, ĐG tư duy chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247