Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Sài Gòn (STU) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương)

Phương thức 2: Xét tuyển Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển Điểm thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐGNL_ĐHQG TPHCM) tổ chức năm 2026

Phương thức 4: Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương) kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển STU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển: Xét Điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp 03 môn xét tuyển.

ĐXT Điểm môn 01 + Điểm môn 02 + Điểm môn 03

ĐXT = ĐM01 + ĐM02 + ĐM03

Trong đó

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng;

Điểm môn 01, môn 02, môn 03 lần lượt là Điểm thi THPT của môn 01, môn 02, môn 03 trong tổ hợp 03 môn xét tuyển; viết tắt là ĐM01, ĐM02, ĐM03.

Thang điểm 30.

Điều kiện khác:

Đối với ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ phải có điểm môn Toán.

Đối với ngành thuộc nhóm Kinh tế, quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch phải có môn Toán/Văn.

Tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán hoặc Ngữ văn, với tỷ trọng tối thiểu 1/3 trong tổng số môn của tổ hợp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DH_7210402Thiết kế công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2DH_7320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3DH_7340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4DH_7340115Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5DH_7340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6DH_7340201Tài chính - Ngân hàng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7DH_7380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8DH_7480106Kỹ thuật máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
9DH_7480109Khoa học dữ liệu(Toán, 2 môn bất kì)
10DH_7480201Công nghệ thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
11DH_7510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khí(Toán, 2 môn bất kì)
12DH_7510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
13DH_7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, 2 môn bất kì)
14DH_7510301Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
15DH_7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông(Toán, 2 môn bất kì)
16DH_7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17DH_7540101Công nghệ thực phẩm(Toán, 2 môn bất kì)
18DH_7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm(Toán, 2 môn bất kì)
19DH_7580105Quy hoạch vùng và đô thị(Toán, 2 môn bất kì)
20DH_7580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, 2 môn bất kì)
21DH_7580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông(Toán, 2 môn bất kì)
22DH_7580302Quản lý xây dựng(Toán, 2 môn bất kì)
23DH_7810101Du lịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: DH_7210402

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: DH_7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: DH_7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: DH_7340115

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: DH_7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: DH_7340201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: DH_7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: DH_7480106

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: DH_7480109

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: DH_7480201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: DH_7510201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: DH_7510203

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: DH_7510205

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử

Mã ngành: DH_7510301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: DH_7510302

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: DH_7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: DH_7540101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: DH_7540106

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: DH_7580105

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: DH_7580201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

Mã ngành: DH_7580205

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản lý xây dựng

Mã ngành: DH_7580302

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Du lịch

Mã ngành: DH_7810101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Nhóm 01: Xét Điểm trung bình cả năm của 03 năm học THPT (hoặc tương đương).

ĐXT = TB10 + TB11 + TB12

Trong đó:

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.

ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lần lượt là Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; viết tắt là TB10, TB11, TB12.

Thang điểm 30.

Nhóm 02: Xét Điểm trung bình 03 năm học THPT (hoặc tương đương) của tổ hợp 03 môn xét tuyển.

ĐXT = ĐTB M01 + ĐTB M02 + ĐTB M03

Trong đó

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.

ĐTB môn = Điểm trung bình 03 năm học của môn học trong tổ hợp xét tuyển. Trường hợp ĐTB môn không đủ cột điểm của 03 năm học thì phải có ĐTB ít nhất của 02 học kỳ thuộc Lớp 12 THPT (hoặc tương đương).

Thang điểm 30.

Điều kiện khác:

Đối với ngành thuộc nhóm Kỹ thuật Công nghệ phải có điểm môn Toán;

Đối với ngành thuộc nhóm Kinh tế, quản trị; Luật; Thiết kế mỹ thuật và Du lịch phải có môn Toán/Văn;

Tổ hợp xét tuyển phải có môn Toán hoặc Ngữ văn, với tỷ trọng tối thiểu 1/3 trong tổng số môn của tổ hợp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DH_7210402Thiết kế công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2DH_7320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3DH_7340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4DH_7340115Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5DH_7340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6DH_7340201Tài chính - Ngân hàng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7DH_7380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8DH_7480106Kỹ thuật máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
9DH_7480109Khoa học dữ liệu(Toán, 2 môn bất kì)
10DH_7480201Công nghệ thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
11DH_7510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khí(Toán, 2 môn bất kì)
12DH_7510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
13DH_7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, 2 môn bất kì)
14DH_7510301Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
15DH_7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông(Toán, 2 môn bất kì)
16DH_7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17DH_7540101Công nghệ thực phẩm(Toán, 2 môn bất kì)
18DH_7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm(Toán, 2 môn bất kì)
19DH_7580105Quy hoạch vùng và đô thị(Toán, 2 môn bất kì)
20DH_7580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, 2 môn bất kì)
21DH_7580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông(Toán, 2 môn bất kì)
22DH_7580302Quản lý xây dựng(Toán, 2 môn bất kì)
23DH_7810101Du lịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: DH_7210402

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: DH_7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: DH_7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: DH_7340115

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: DH_7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: DH_7340201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: DH_7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: DH_7480106

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: DH_7480109

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: DH_7480201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: DH_7510201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: DH_7510203

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: DH_7510205

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử

Mã ngành: DH_7510301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: DH_7510302

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: DH_7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: DH_7540101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: DH_7540106

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: DH_7580105

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: DH_7580201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

Mã ngành: DH_7580205

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản lý xây dựng

Mã ngành: DH_7580302

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Du lịch

Mã ngành: DH_7810101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển: Điểm thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐGNL ĐHQG TP.HCM) tổ chức năm 2026. Lịch thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM: Đợt 01: ngày 05/04/2026; Đợt 02: ngày 24/05/2026.

ĐXT = Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM

Trong đó:

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng;

Điểm ĐGNL = Điểm thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2026;

Thang điểm 1.200 quy đổi về thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DH_7210402Thiết kế công nghiệp
2DH_7320104Truyền thông đa phương tiện
3DH_7340101Quản trị kinh doanh
4DH_7340115Marketing
5DH_7340120Kinh doanh quốc tế
6DH_7340201Tài chính - Ngân hàng
7DH_7380107Luật kinh tế
8DH_7480106Kỹ thuật máy tính
9DH_7480109Khoa học dữ liệu
10DH_7480201Công nghệ thông tin
11DH_7510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
12DH_7510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
13DH_7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
14DH_7510301Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử
15DH_7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông
16DH_7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
17DH_7540101Công nghệ thực phẩm
18DH_7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
19DH_7580105Quy hoạch vùng và đô thị
20DH_7580201Kỹ thuật xây dựng
21DH_7580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông
22DH_7580302Quản lý xây dựng
23DH_7810101Du lịch

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: DH_7210402

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: DH_7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: DH_7340101

Marketing

Mã ngành: DH_7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: DH_7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: DH_7340201

Luật kinh tế

Mã ngành: DH_7380107

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: DH_7480106

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: DH_7480109

Công nghệ thông tin

Mã ngành: DH_7480201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: DH_7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: DH_7510203

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: DH_7510205

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử

Mã ngành: DH_7510301

Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: DH_7510302

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: DH_7510605

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: DH_7540101

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: DH_7540106

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: DH_7580105

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: DH_7580201

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

Mã ngành: DH_7580205

Quản lý xây dựng

Mã ngành: DH_7580302

Du lịch

Mã ngành: DH_7810101

4
Xét tuyển Học bạ THPT (hoặc tương đương) kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT

4.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển: Xét Điểm trung bình của 03 năm học THPT (hoặc tương đương) và Điểm trung bình của thi tốt nghiệp THPT.

ĐXT ĐTB lớp10 + ĐTB lớp 11 + ĐTB lớp 12 + ĐTB thi TN THPT

ĐXT = TB10 + TB11 + TB12 + TBTN

Trong đó

ĐXT = Điểm xét tuyển chưa cộng điểm ưu tiên, điểm cộng.

ĐTB lớp 10, lớp 11 và lớp 12 lần lượt là Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12; viết tắt là TB10, TB11, TB12.

ĐTB thi TN THPT = Điểm trung bình các môn thi tốt nghiệp THPT; viết tắt là TBTN.

Thang điểm 40 quy đổi về thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DH_7210402Thiết kế công nghiệp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2DH_7320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3DH_7340101Quản trị kinh doanh(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4DH_7340115Marketing(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5DH_7340120Kinh doanh quốc tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6DH_7340201Tài chính - Ngân hàng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7DH_7380107Luật kinh tế(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8DH_7480106Kỹ thuật máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
9DH_7480109Khoa học dữ liệu(Toán, 2 môn bất kì)
10DH_7480201Công nghệ thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
11DH_7510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khí(Toán, 2 môn bất kì)
12DH_7510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
13DH_7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô(Toán, 2 môn bất kì)
14DH_7510301Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
15DH_7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông(Toán, 2 môn bất kì)
16DH_7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17DH_7540101Công nghệ thực phẩm(Toán, 2 môn bất kì)
18DH_7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm(Toán, 2 môn bất kì)
19DH_7580105Quy hoạch vùng và đô thị(Toán, 2 môn bất kì)
20DH_7580201Kỹ thuật xây dựng(Toán, 2 môn bất kì)
21DH_7580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông(Toán, 2 môn bất kì)
22DH_7580302Quản lý xây dựng(Toán, 2 môn bất kì)
23DH_7810101Du lịch(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: DH_7210402

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: DH_7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: DH_7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Marketing

Mã ngành: DH_7340115

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: DH_7340120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: DH_7340201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Luật kinh tế

Mã ngành: DH_7380107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: DH_7480106

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: DH_7480109

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: DH_7480201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: DH_7510201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: DH_7510203

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: DH_7510205

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử

Mã ngành: DH_7510301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: DH_7510302

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: DH_7510605

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: DH_7540101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: DH_7540106

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: DH_7580105

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: DH_7580201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

Mã ngành: DH_7580205

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản lý xây dựng

Mã ngành: DH_7580302

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Du lịch

Mã ngành: DH_7810101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1DH_7210402Thiết kế công nghiệp250ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
2DH_7320104Truyền thông đa phương tiện50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
3DH_7340101Quản trị kinh doanh200ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
4DH_7340115Marketing150ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
5DH_7340120Kinh doanh quốc tế50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
6DH_7340201Tài chính - Ngân hàng100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
7DH_7380107Luật kinh tế100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
8DH_7480106Kỹ thuật máy tính100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
9DH_7480109Khoa học dữ liệu50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
10DH_7480201Công nghệ thông tin500ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
11DH_7510201Công nghệ kỹ thuật Cơ khí100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
12DH_7510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử80ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
13DH_7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
14DH_7510301Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
15DH_7510302Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông90ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
16DH_7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng150ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)
17DH_7540101Công nghệ thực phẩm200ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
18DH_7540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
19DH_7580105Quy hoạch vùng và đô thị50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
20DH_7580201Kỹ thuật xây dựng200ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
21DH_7580205Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
22DH_7580302Quản lý xây dựng50ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
23DH_7810101Du lịch100ĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết Hợp(Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

1. Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: DH_7210402

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: DH_7320104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: DH_7340101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

4. Marketing

Mã ngành: DH_7340115

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

5. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: DH_7340120

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

6. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: DH_7340201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

7. Luật kinh tế

Mã ngành: DH_7380107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

8. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: DH_7480106

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

9. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: DH_7480109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: DH_7480201

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

11. Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: DH_7510201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

12. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: DH_7510203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

13. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: DH_7510205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

14. Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử

Mã ngành: DH_7510301

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

15. Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: DH_7510302

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

16. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: DH_7510605

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

17. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: DH_7540101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

18. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: DH_7540106

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

19. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: DH_7580105

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

20. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: DH_7580201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

21. Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

Mã ngành: DH_7580205

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

22. Quản lý xây dựng

Mã ngành: DH_7580302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

23. Du lịch

Mã ngành: DH_7810101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, 2 môn bất kì)

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Sài gòn các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Quy đổi tương đương

Quy đổi tương đương là việc quy đổi ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển của một mã xét tuyển theo một quy tắc do cơ sở đào tạo quy định, bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo tương ứng.

2. Ngưỡng đầu vào

Ngưỡng đầu vào được quy đổi tương đương giữa các phương thức, tổ hợp xét tuyển đối với cùng một mã ngành xét tuyển.

Trường xác định ngưỡng đầu vào (điểm sàn xét tuyển), điều kiện nhận xét tuyển và công bố trên website của trường và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT trước thời điểm thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống.

Ngưỡng đầu vào của các phương thức, tổ hợp xét tuyển đối với một mã ngành xét tuyển được quy đổi theo quy tắc tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào.

Quy tắc (công thức) quy đổi được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

3. Điểm trúng tuyển

Điểm ưu tiên tuyển sinh được quy đổi về thang điểm 30,0 điểm. Ví dụ: Điểm thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức là 1.200 điểm thì cứ 01,00 điểm ưu tiên của thang điểm 30 được quy đổi thành 40,00 điểm ưu tiên của thang điểm 1.200.

Đối với cùng một mã ngành xét tuyển, điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức, tổ hợp xét tuyển. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp trong cùng một phương thức không khác nhau.

Quy tắc (công thức) quy đổi được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.

Điểm IELTS Academic 6,0 6,5 7,0 7,5 ≥8,0
Điểm cộng +0,50 +1,00 +1,50 +1,50 +1,50
Điểm cộng tối đa là 1,50 điểm. Tổng điểm xét tuyển sau khi cộng ưu tiên và điểm cộng không vượt quá 30,0 điểm.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển STU

- 01/05–20/05/2026

Sở GDĐT cấp tài khoản cho thí sinh tự do

Phục vụ đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh (HTTS) của Bộ GDĐT (nếu thuộc diện thí sinh tự do/tốt nghiệp trước năm 2025).

- Trước 17:00 20/06/2026

Nộp hồ sơ xét tuyển thẳng/ưu tiên xét tuyển

Thí sinh nộp hồ sơ về Trường (bưu điện hoặc trực tiếp) theo hướng dẫn.

- 30/06/2026

Thông báo kết quả xét tuyển thẳng
Trường xét tuyển thẳng, thông báo kết quả và cập nhật danh sách lên HTTS Bộ GDĐT.

- 08/07/2026

Bộ GDĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. Áp dụng cho các ngành Sư phạm, Sức khỏe và pháp luật có cấp chứng chỉ hành nghề (theo quy định).

- Trước 17:00 10/07/2026

Trường công bố mức điểm nhận hồ sơ/đề án tuyển sinh
Điều chỉnh và công bố thông tin xét tuyển trên HTTS Bộ GDĐT và website Trường.

- 02/07–17:00 14/07/2026

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên HTTS Bộ GDĐT
Đăng ký/điều chỉnh nguyện vọng theo quy chế tuyển sinh.

- 15/07–17:00 21/07/2026

Nộp lệ phí xét tuyển trực tuyến
Thí sinh thực hiện thanh toán lệ phí xét tuyển theo hướng dẫn của HTTS.

- 22/07–17:00 24/07/2026

Giải quyết sai sót dữ liệu (nếu có)
Thí sinh/đơn vị liên quan xử lý các vấn đề phát sinh trong dữ liệu đăng ký.

- 25/07–17:00 28/07/2026

Rà soát và tổng hợp dữ liệu tuyển sinh
Rà soát dữ liệu và tổng hợp dữ liệu trên HTTS trước khi xét tuyển.

- 29/07–17:00 30/07/2026

Tải dữ liệu và tổ chức xét tuyển (Đợt 1)
Trường tải dữ liệu thí sinh/điểm thi/kết quả học tập… và triển khai xét tuyển.

- 04/08–17:00 10/08/2026

Xử lý nguyện vọng trên HTTS (Đợt 1)
Xác định nguyện vọng cao nhất trúng tuyển và danh sách đủ điều kiện trúng tuyển.

- Trước 17:00 13/08/2026

Rà soát kết quả và thông báo trúng tuyển (Đợt 1)
Trường rà soát kết quả trước khi công bố điểm chuẩn và thông báo thí sinh trúng tuyển.

- Trước 17:00 21/08/2026

Xác nhận nhập học trực tuyến
Thí sinh xác nhận nhập học trên HTTS Bộ GDĐT theo quy chế tuyển sinh.

- Trước 17:00 28/08/2026

Làm thủ tục nhập học và đóng học phí HK1
Thí sinh trúng tuyển hoàn tất nhập học và đóng học phí học kỳ 1 năm học 2026–2027.

- Dự kiến 13/08–11/09/2026

Xét tuyển bổ sung (nếu có)
Trường thông báo và tổ chức xét tuyển các đợt bổ sung theo kế hoạch.

- Trước 17:00 28/09/2026

Kết thúc xét tuyển bổ sung (dự kiến)
Thông báo kết quả trúng tuyển đợt bổ sung để kịp hoàn thành thủ tục trước khai giảng.

- Chậm nhất 31/12/2026

Báo cáo kết quả tuyển sinh
Trường báo cáo kết quả tuyển sinh năm 2026 theo yêu cầu.

File PDF đề án

  • Tải file PDF đề án năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
  • Tên trường: Đại học Công nghệ Sài Gòn
  • Tên Tiếng Anh: Saigon Technology University
  • Tên viết tắt: STU
  • Mã trường: DSG
  • Địa chỉ: 180 Cao Lỗ, Phường 14, Quận 08, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.stu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHCNSG

Tiền thân của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn là Trường Cao đẳng Kỹ nghệ DL. Tp. Hồ Chí Minh (SEC). SEC được thành lập theo Quyết định số 798/QĐ-TTg ngày 24/09/1997 của Thủ tướng Chính phủ. SEC là trường cao đẳng ngoài công lập đầu tiên của nước ta đào tạo chủ yếu theo các ngành kỹ thuật, công nghệ. Tháng 04/2004, trên cơ sở năng lực và thành tích đào tạo của trường, Chính phủ ra Quyết định số 57/2004/QĐ-Ttg nâng cấp SEC lên đào tạo bậc đại học và lấy tên là Trường Đại học DL. Kỹ nghệ Tp. HCM (SEU).

Đến tháng 03/2005, theo Quyết định số 52/2005/QĐ-TTg, trường được đổi tên thành Trường Đại học Dân lập Công nghệ Sài gòn (gọi tắt là Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn), tên tiếng Anh là Saigon Technology University (STU).

Hiện nay, STU có chức năng đào tạo từ bậc trung học chuyên nghiệp đến bậc đại học và nghiên cứu khoa học trên các lĩnh vực: Điện – Điện tử, Cơ – Điện tử, Viễn thông, Công nghệ Thông tin, Điện Công nghiệp – Điều khiển Tự động, Công nghệ Thực phẩm, Kỹ thuật Công trình, Quản trị Kinh doanh và mỹ thuật công nghiệp (Design).