Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Cong Nghe Sai Gon nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Năm 2020, Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn tuyển 2.200 chỉ tiêu đào tạo đại học theo 4 phương thức tuyển sinh. 

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 của trường Đại học Công nghệ Sài Gòn là 15 điểm đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và là 600 điểm đối với phương thức dựa trên kết quả thi ĐGNL TP.HCM. 

Năm 2019, điểm chuẩn các ngành của trường Đại học Công nghệ Sài Gòn đều là 14 điểm.

Dự kiến, 5/10, điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2020 được công bố

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Công Nghệ Sài Gòn - 2019

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 14
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D83 14
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 14
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 14
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 14
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 14
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35 14
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D26, D27, D28, D29, D30, D96, D97, D98, D99, DD0, DD1 14
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H06 18
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D83 18
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 18
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 18
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D95 18
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D95 18
7 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D01, D02, D03, D04, D08, D31, D32, D33, D34, D35 18
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D02, D03, D04, D26, D27, D28, D29, D30, D96, D97, D98, D99, DD0, DD1 18
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2018

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Cong Nghe Sai Gon 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!