Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM (UIT) năm 2026

Năm 2026, Trường ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TP.HCM) tuyển sinh 2.320 chỉ tiêu với 2 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT

Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UIT năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Điều kiện:

Điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Ngành xét tuyển

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh trong thời gian học tập ở bậc THPT;


- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic Khoa học Quốc tế (Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học) trong thời gian học tập ở bậc THPT;

Tất cả các ngành (ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế Vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không xét tuyển môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không xét tuyển môn Hóa học)

- Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Sinh học trong thời gian học tập ở bậc THPT;


- Thí sinh đạt giải vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic (Sinh học) trong thời gian học tập ở bậc THPT;

- Khoa học Dữ liệu


- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu


- Hệ thống Thông tin


- Hệ thống Thông tin (Tiên tiến)

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Nhật trong thời gian học tập ở bậc THPT; Công nghệ Thông tin Việt Nhật
Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Lịch sử, Địa lý trong thời gian học tập ở bậc THPT. Truyền thông Đa phương tiện

1.2 Thời gian xét tuyển

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển:

Đăng ký xét tuyển (bắt buộc): trên trang https://tuyensinh.uit.edu.vn/ của Trường ĐHCNTT từ ngày ra thông báo đến 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.

Đăng ký nguyện vọng chính thức với thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT): trên trang https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/07/2026.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: theo thông báo tuyển sinh của Trường.

Công bố kết quả dự kiến: 30/06/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT: trước 17 giờ 00 ngày 21/08/2026.

Lưu ý: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển vào cơ sở đào tạo theo kế hoạch xét tuyển thẳng (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT để lựa chọn chương trình, ngành, nhóm ngành đã trúng tuyển thẳng tại một cơ sở đào tạo hoặc đăng ký nguyện vọng xét tuyển khác.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện
27340122Thương mại điện tử
37460108Khoa học dữ liệu
47460108-TAKhoa học dữ liệu (Tiếng Anh)
57480101Khoa học Máy tính
67480101-TAKhoa học Máy tính (Tiếng Anh)
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
87480103Kỹ thuật phần mềm
97480103-TAKỹ thuật phần mềm (Tiếng Anh)
107480104Hệ thống thông tin
117480104-TTHệ thống thông tin (Tiên tiến)
127480106Kỹ thuật máy tính
137480107Trí tuệ nhân tạo
147480201Công nghệ Thông tin
157480201-VNCông nghệ Thông tin (Việt Nhật)
167480202An toàn thông tin
177480202-TAAn toàn thông tin (Tiếng Anh)
1875202a1Thiết kế vi mạch
1975202a1_TAThiết kế vi mạch (Tiếng Anh)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học dữ liệu (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7460108-TA

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Khoa học Máy tính (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101-TA

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật phần mềm (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480103-TA

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Hệ thống thông tin (Tiên tiến)

Mã ngành: 7480104-TT

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ Thông tin (Việt Nhật)

Mã ngành: 7480201-VN

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480202-TA

Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 75202a1

Thiết kế vi mạch (Tiếng Anh)

Mã ngành: 75202a1_TA

2
Xét tuyển tổng hợp

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo đầu vào dự kiến

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (NĐBCL): Thí sinh chỉ được tham gia xét tuyển theo phương thức tổng hợp nếu thỏa một trong các điều kiện sau:

- Đối với kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: 

Ngành Thiết kế vi mạch: thí sinh phải thuộc top 25% thí sinh có điểm tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu BGD&ĐT công bố hàng năm).

Tất cả các ngành còn lại (trừ ngành Thiết kế vi mạch): dự kiến tổng điểm tất cả các môn trong tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành đạt tối thiểu 20 điểm.

Lưu ý: đối với ngành đào tạo sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, thí sinh bắt buộc phải thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh. Trường ĐHCNTT không quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ được dùng để miễn thi tốt nghiệp THPT thành điểm môn ngoại ngữ dùng để xét tuyển. 

- Đối với kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026: dự kiến tổng điểm thi đạt tối thiểu 600 điểm cho tất cả các ngành. Đối với ngành Thiết kế vi mạch, thí sinh phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán trong bài thi ĐGNL cao nhất.

- Đối với chứng chỉ quốc tế phải đồng thời đáp ứng các điều kiện:

+ Có A-Level đạt từ B trở lên ở mỗi môn; hoặc Tú tài quốc tế (IB) từ 30 điểm trở lên; hoặc tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 20 điểm; các văn bằng/chứng chỉ khác do Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định;

+ Và có SAT từ 1.200 điểm trở lên (mỗi phần thi từ 600 điểm); hoặc ACT từ 25 điểm trở lên; hoặc điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2026 đạt tối thiểu 600 điểm.

2.2 Quy chế

Phương thức 2 xét tuyển tổng hợp được thực hiện theo công thức:

Điểm xét tuyển = Hs1 x THPT + Hs2 x ĐGNL + Hs3 x HB + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó, hệ số thành phần điểm: Hs1 = 47,5%, Hs2 47,5%, Hs3 = 5%

Điểm xét tuyển tính trên thang điểm 100, mức tối đa là 100 điểm.

Các loại điểm thành phần để xét tuyển bao gồm:

+ Thành phần điểm THPT gồm:

THPT ĐT: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của thí sinh (tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành);

THPT QĐ: Điểm THPT quy đổi từ điểm thi đánh giá năng lực theo phương pháp bách phân vị;

THPT QT: Điểm tốt nghiệp THPT theo chương trình quốc tế (A level, IB...).

+ Thành phần điểm đánh giá năng lực (ĐGNL):

ĐGNL ĐT: Điểm thi đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 của thí sinh;

ĐGNL QĐ: Điểm đánh giá năng lực quy đổi từ điểm thi tốt nghiệp THPT theo phương pháp bách phân vị;

ĐGNL_QT: Điểm của chứng chỉ quốc tế đánh giá năng lực (SAT, ACT...).

+ Thành phần điểm HB:

Điểm trung bình 3 năm kết quả học tập THPT các môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành.

Điểm cộng: tối đa 10 điểm trên thang 100.

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh đạt huy chương Vàng/Bạc/Đồng kỳ thi Olympic quốc tế; giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương (trong thời gian học tập ở bậc THPT) các môn học theo bảng sau:

Môn học Ngành xét tuyển
Toán, Tin học, Vật lý, Tiếng Anh, Hóa học, Ngữ văn Tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không cộng điểm môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không cộng điểm môn Hóa học)
Sinh học

- Khoa học Dữ liệu


- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu


- Hệ thống Thông tin


- Hệ thống Thông tin (Tiên tiến)

Tiếng Nhật Công nghệ Thông tin Việt Nhật
Lịch sử, Địa lý Truyền thông đa phương tiện

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh đạt giải đặc biệt, giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Tin học Sinh viên Việt Nam (OLP) - Khối Siêu Cúp và Khối Chuyên Tin năm 2024, 2025, 2026; Thí sinh đạt giải đặc biệt, giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Trí tuệ Nhân tạo dành cho Học sinh Toàn quốc (VOAI) năm 2025, 2026.

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, JLPT) còn thời hạn thỏa điều kiện trong bảng sau:

Chứng chỉ IELTS Chứng chỉ TOEFL iBT Chứng chỉ TOEIC (Nghe đọc) Chứng chỉ TOEIC (Nói viết) Chứng chỉ JLPT
≥ 5.0 ≥ 50 ≥ 650 ≥ 250 ≥ N3

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, học tập tối thiểu 02 năm tại các trường trong danh sách 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG-HCM có học lực Tốt và hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT đồng thời có điểm trung bình các môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành đăng ký ≥ 8.0.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA01, D01, X26, D09, D10, X02
27340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, X06, X26
37460108Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, X26, X06, D07, A02
47460108-TAKhoa học dữ liệu (Tiếng Anh)A01, D01, X26, D07
57480101Khoa học Máy tínhA00, A01, D01, D07, X06, X26
67480101-TAKhoa học Máy tính (Tiếng Anh)A01, D01, X26, D07
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, D01, D07, X06, X14, X26
87480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D07, X06, X26
97480103-TAKỹ thuật phần mềm (Tiếng Anh)A01, D01, X26, D07
107480104Hệ thống thông tinA00, A01, D01, D07, D08, X06, X26
117480104-TTHệ thống thông tin (Tiên tiến)A01, D01, D07, D08, X26
127480106Kỹ thuật máy tínhA00, A01, X06, X26
137480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D07, X06, X26
147480201Công nghệ Thông tinA00, A01, D01, D07, X06, X26
157480201-VNCông nghệ Thông tin (Việt Nhật)A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26
167480202An toàn thông tinA00, A01, D01, D07, X06, X26
177480202-TAAn toàn thông tin (Tiếng Anh)A01, D01, X26, D07
1875202a1Thiết kế vi mạchA00, A01, X06, X26
1975202a1_TAThiết kế vi mạch (Tiếng Anh)A01, X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A01, D01, X26, D09, D10, X02

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02

Khoa học dữ liệu (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7460108-TA

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Khoa học Máy tính (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101-TA

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Kỹ thuật phần mềm (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480103-TA

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26

Hệ thống thông tin (Tiên tiến)

Mã ngành: 7480104-TT

Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, X26

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

Công nghệ Thông tin (Việt Nhật)

Mã ngành: 7480201-VN

Tổ hợp: A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

An toàn thông tin (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480202-TA

Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 75202a1

Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

Thiết kế vi mạch (Tiếng Anh)

Mã ngành: 75202a1_TA

Tổ hợp: A01, X26

3
Điểm thi riêng

3.1 Chỉ tiêu

Tuyển sinh sinh viên quốc tế theo phương thức riêng cho ngành Kỹ thuật máy tính 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17480103-QTKỹ thuật phần mềm (Quốc tế)

Kỹ thuật phần mềm (Quốc tế)

Mã ngành: 7480103-QT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17320104Truyền thông đa phương tiện60Ưu Tiên
Kết HợpA01, D01, X26, D09, D10, X02
27340122Thương mại điện tử140Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X06, X26
37460108Khoa học dữ liệu80Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, X26, X06, D07, A02
47460108-TAKhoa học dữ liệu (Tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA01, D01, X26, D07
57480101Khoa học Máy tính280Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X06, X26
67480101-TAKhoa học Máy tính (Tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA01, D01, X26, D07
77480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu200Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X06, X14, X26
87480103Kỹ thuật phần mềm240Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X06, X26
97480103-QTKỹ thuật phần mềm (Quốc tế)20Thi Riêng
107480103-TAKỹ thuật phần mềm (Tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA01, D01, X26, D07
117480104Hệ thống thông tin180Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, D08, X06, X26
127480104-TTHệ thống thông tin (Tiên tiến)80Ưu Tiên
Kết HợpA01, D01, D07, D08, X26
137480106Kỹ thuật máy tính220Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, X06, X26
147480107Trí tuệ nhân tạo40Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X06, X26
157480201Công nghệ Thông tin120Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X06, X26
167480201-VNCông nghệ Thông tin (Việt Nhật)130Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D06, D07, X06, X26
177480202An toàn thông tin180Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X06, X26
187480202-TAAn toàn thông tin (Tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA01, D01, X26, D07
1975202a1Thiết kế vi mạch100Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, X06, X26
2075202a1_TAThiết kế vi mạch (Tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA01, X26

1. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D09, D10, X02

2. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

3. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02

4. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

5. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26

6. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

7. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26

8. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

9. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

10. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

11. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26

12. Khoa học dữ liệu (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7460108-TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

13. Khoa học Máy tính (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480101-TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

14. Kỹ thuật phần mềm (Quốc tế)

Mã ngành: 7480103-QT

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Thi Riêng

• Tổ hợp:

15. Kỹ thuật phần mềm (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480103-TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

16. Hệ thống thông tin (Tiên tiến)

Mã ngành: 7480104-TT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01, D01, D07, D08, X26

17. Công nghệ Thông tin (Việt Nhật)

Mã ngành: 7480201-VN

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26

18. An toàn thông tin (Tiếng Anh)

Mã ngành: 7480202-TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01, D01, X26, D07

19. Thiết kế vi mạch

Mã ngành: 75202a1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26

20. Thiết kế vi mạch (Tiếng Anh)

Mã ngành: 75202a1_TA

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01, X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ thông tin - Đại học Quốc gia TPHCM các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Xét tuyển tổng hợp

Điểm cộng: tối đa 10 điểm trên thang 100.

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh đạt huy chương Vàng/Bạc/Đồng kỳ thi Olympic quốc tế; giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương (trong thời gian học tập ở bậc THPT) các môn học theo bảng sau:

Môn học Ngành xét tuyển
Toán, Tin học, Vật lý, Tiếng Anh, Hóa học, Ngữ văn Tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kỹ thuật Máy tính và ngành Thiết kế Vi mạch, ngành Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) không cộng điểm môn Ngữ văn; ngành Truyền thông Đa phương tiện không cộng điểm môn Hóa học)
Sinh học

- Khoa học Dữ liệu

- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

- Hệ thống Thông tin

- Hệ thống Thông tin (Tiên tiến)

Tiếng Nhật Công nghệ Thông tin Việt Nhật
Lịch sử, Địa lý Truyền thông đa phương tiện

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh đạt giải đặc biệt, giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Tin học Sinh viên Việt Nam (OLP) - Khối Siêu Cúp và Khối Chuyên Tin năm 2024, 2025, 2026; Thí sinh đạt giải đặc biệt, giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Trí tuệ Nhân tạo dành cho Học sinh Toàn quốc (VOAI) năm 2025, 2026.

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, JLPT) còn thời hạn thỏa điều kiện trong bảng sau:

Chứng chỉ IELTS Chứng chỉ TOEFL iBT Chứng chỉ TOEIC (Nghe đọc) Chứng chỉ TOEIC (Nói viết) Chứng chỉ JLPT
≥ 5.0 ≥ 50 ≥ 650 ≥ 250 ≥ N3

Điểm cộng tối đa 5 điểm: dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, học tập tối thiểu 02 năm tại các trường trong danh sách 149 trường THPT thuộc danh sách ưu tiên xét tuyển theo quy định ĐHQG-HCM có học lực Tốt và hạnh kiểm Tốt trong 3 năm THPT đồng thời có điểm trung bình các môn theo tổ hợp xét tuyển cao nhất của ngành đăng ký ≥ 8.0.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UIT

Phương thức 1:

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển:

Đăng ký xét tuyển (bắt buộc): trên trang https://tuyensinh.uit.edu.vn/ của Trường ĐHCNTT từ ngày ra thông báo đến 17 giờ 00 ngày 20/06/2026.

Đăng ký nguyện vọng chính thức với thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT): trên trang https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/07/2026.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: theo thông báo tuyển sinh của Trường.

Công bố kết quả dự kiến: 30/06/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT: trước 17 giờ 00 ngày 21/08/2026.

Lưu ý: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển vào cơ sở đào tạo theo kế hoạch xét tuyển thẳng (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) thực hiện đăng ký nguyện vọng trên hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT để lựa chọn chương trình, ngành, nhóm ngành đã trúng tuyển thẳng tại một cơ sở đào tạo hoặc đăng ký nguyện vọng xét tuyển khác.

Phương thức 2:

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển:

Đăng ký thông tin thí sinh: trên trang https://tuyensinh.uit.edu.vn/ của Trường ĐHCNTT dự kiến trước ngày 30/06/2026.

Đăng ký nguyện vọng chính thức: trên trang https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/07/2026.

Thời gian công bố kết quả: dự kiến trước 17 giờ 00 ngày 13/08/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến: trước 17 giờ ngày 21/08/2026.



 
 

Học phí

Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

TT Chương trình đào tạo Năm học 2026-2027 Năm học 2027-2028 Năm học 2028-2029 Năm học 2029-2030
1 Chương trình chuẩn (Ngành Thiết kế Vi mạch) 52.000.000/ năm 59.000.000/ năm 66.000.000/ năm 72.000.000/ năm
2 Chương trình chuẩn (Các ngành ngành còn lại) 41.800.000/ năm 48.000.000/ năm 55.000.000/ năm 63.000.000/ năm
3 Chương trình tiên tiến 60.000.000/ năm 60.000.000/ năm 70.000.000/ năm 70.000.000/ năm
4 Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Ngành Thiết kế Vi mạch) 85.000.000đ/ năm 97.000.000đ/ năm 110.000.000đ/ năm 126.000.000đ/ năm
5 Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh (Các ngành còn lại) 80.000.000đ/ năm 92.000.000đ/ năm 105.000.000đ/ năm 120.000.000đ/ năm
6 Chương trình liên kết BCU (3.5 năm) 84.000.000/ năm 84.000.000/ năm 10.000.000/ Học kỳ thực tập hè 140.000.000/ năm
7 Chương trình liên kết BCU (1 năm) 140.000.000/ năm      

Chính sách hỗ trợ người học:

Hỗ trợ tài chính:

Mục tiêu 1: Không để người học có hoàn cảnh khó khăn phải bỏ học do không đủ tài chính để trang trải cho việc học tập tại Trường.

Mục tiêu 2: Người học có thành tích học tập tốt sẽ được nhận học bổng.

Mục tiêu 3: Người học có thành tích xuất sắc đỉnh cao sẽ được thưởng. (Chi tiết tại: https://link.uit.edu.vn/hocbong)

Hỗ trợ học tập: Hỗ trợ hướng nghiệp, tư vấn học tập, hỗ trợ nghiên cứu.

Hỗ trợ sinh hoạt: Đảm bảo 100% chỗ ở cho sinh viên tại Ký túc xá ĐHQG-HCM. Bên cạnh đó, Nhà trường cũng triển khai đồng bộ các chương trình chăm sóc sức khỏe y tế, hỗ trợ tâm lý (sức khỏe tinh thần) và các hoạt động nâng cao thể chất cho sinh viên.

Thông tin khác

Chương trình liên kết quốc tế

Chương trình liên kết với Đại học Birmingham City – Vương Quốc Anh - Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến:

Ngành Khoa học máy tính : 60 chỉ tiêu.  Ngành An toàn thông tin: 30 chỉ tiêu.

- Đối tượng và điều kiện ngoại ngữ đầu vào:  Nhóm đối tượng tuyển sinh 1: thời gian học 3,5 năm (7 học kỳ)

Là học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương, tham gia cả hai giai đoạn (7 học kỳ).

Điều kiện ngoại ngữ đầu vào:

+ Tối thiểu IELTS 5.5, hoặc có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương, hoặc có chứng chỉ tiếng Anh bậc 4 (B2) theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam, hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung Tham chiếu Châu Âu (CEFR).

+ Đối với những thí sinh chưa có chứng chỉ tiếng Anh nêu trên sẽ được xét tuyển diện dự bị. Nếu trúng tuyển và nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường phối hợp với các đơn vị, Trung tâm hoặc Trường có uy tín trong việc đào tạo tiếng Anh tổ chức. Căn cứ vào kết quả thi này, những sinh viên đạt chuẩn tương đương trình độ IELTS 5.5 sẽ được vào học cùng với sinh viên chính thức nhưng kết quả học tập chỉ được công nhận khi sinh viên đạt chứng chỉ tiếng Anh đầu vào theo quy định để được chuyển sang trúng tuyển chính thức. Sinh viên dự bị phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển diện dự bị phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình

Đối tượng được miễn xét Tiếng Anh đầu vào: 

+ Tốt nghiệp từ trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ Anh do cơ sở giáo dục đại học Việt Nam cấp, có xác định năng lực ngoại ngữ của người học theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam).

+ Tốt nghiệp từ trình độ đại học trở lên do cơ sở giáo dục đại học nước ngoài cấp cho người học tốt nghiệp các chương trình đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài. 

Nhóm đối tượng tuyển sinh 2: Học 2 học kỳ cuối, bao gồm một trong các đối tượng sau:

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và có văn bằng HND mức độ 5 (Higher National Diploma level 5 của Anh) hoặc tương đương các ngành/chuyên ngành như Máy tính, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Phát triển phần mềm, Kỹ thuật mạng, Mạng máy tính, Phân tích dữ liệu, Khoa học dữ liệu, An toàn thông tin, Hệ thống thông minh, Phát triển ứng dụng.

Thí sinh có bằng Cao đẳng cấp bởi các trường đại học/cao đẳng tại Việt Nam hoặc quốc tế (tương đương với văn bằng HND mức độ 5) ngành/chuyên ngành phù hợp với ngành tuyển sinh.

Thí sinh hoàn thành 2 năm đầu Chương trình Chất lượng cao/tiên tiến/chương trình chuẩn tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG-HCM.  Điều kiện ngoại ngữ đầu vào: Thí sinh phải đạt trình độ tiếng Anh thỏa một trong các điều kiện sau:

+ Tối thiểu IELTS 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5).

+ Trình độ tiếng Anh bậc 04 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam và chứng chỉ BCU EPT 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 5.5) được Trường Đại học Birmingham - Vương Quốc Anh cấp.

+ Trình độ Tiếng Anh bậc 4 (điểm 7.0, không có kỹ năng nào dưới 6.0) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam. - Bằng cấp:  Cử nhân đại học ngành Khoa học máy tính (Bachelor of Science with Honours in Computer Science) do Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh cấp.  Cử nhân đại học ngành Mạng máy tính và An toàn thông tin (Bachelor of Science with Honours in Computer Networks and Security) do Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh cấp.

Chương trình liên kết với Trường Đại học Newcastle - Liên bang Úc

 - Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến: Ngành Kỹ thuật máy tính (Kỹ thuật Hệ thống máy tính): 40 chỉ tiêu.

- Đối tượng và điều kiện ngoại ngữ đầu vào:

+ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh thuộc một trong hai đối tượng sau:

• Đối tượng 1: là học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

• Đối tượng 2: là thí sinh đã trúng tuyển kỳ tuyển sinh đại học chính quy vào tất cả các ngành/chương trình của Trường Đại học Công nghệ Thông tin, đạt điều kiện tuyển sinh của chương trình.

+ Điều kiện ngoại ngữ đầu vào:

• Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung Tham chiếu Châu Âu (CEFR).

• Đối với những thí sinh chưa có chứng chỉ tiếng Anh nêu trên sẽ được xét tuyển diện dự bị. Nếu trúng tuyển và nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường phối hợp với các đơn vị, Trung tâm hoặc Trường có uy tín trong việc đào tạo tiếng Anh tổ chức. Sinh viên dự bị phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển diện dự bị phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.

+ Đối tượng được miễn ngoại ngữ đầu vào:

• Tốt nghiệp từ trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ Anh do cơ sở giáo dục đại học Việt Nam cấp, có xác định năng lực ngoại ngữ của người học theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam).

• Tốt nghiệp từ trình độ đại học trở lên do cơ sở giáo dục đại học nước ngoài cấp cho người học tốt nghiệp các chương trình đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài - Bằng cấp: Cử nhân Kỹ thuật Hệ thống Máy tính (Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours)) do Trường Đại học Newcastle - Liên bang Úc cấp.

 

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TPHCM
  • Tên viết tắt: UIT
  • Tên Tiếng Anh: University of Information Technology
  • Địa chỉ: KM 20, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.uit.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/UIT.Fanpage

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐH CNTT), ĐHQG-HCM là trường đại học công lập chuyên ngành CNTT được thành lập theo Quyết định số 134/2006/QĐ-TTg ngày 08/06/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở Trung tâm Phát triển Công nghệ Thông tin. Trường khai giảng năm học đầu tiên vào tháng 10/2006.

Trường ĐH CNTT là một trung tâm đào tạo đại học, sau đại học, cung cấp nguồn nhân lực, đội ngũ chuyên gia trình độ cao trong lĩnh vực Công nghệ thông tin và Truyền thông (CNTT&TT), có năng lực phát triển tự thân ngành CNTT&TT và năng lực triển khai ứng dụng CNTT&TT trong các ngành công nghệ cao, quản lý, kinh tế - tài chính, có năng lực sáng tạo, làm việc trong môi trường quốc tế. Trường ĐH CNTT thực hiện nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ CNTT&TT và các công nghệ liên quan, triển khai các ứng dụng CNTT&TT trong các lĩnh vực công nghệ cao, quản lý kinh tế, tài chính theo nhu cầu phát triển kinh tế của đất nước và phù hợp với xu thế phát triển của khu vực Đông Nam Á và thế giới.

Trường ĐH CNTT hướng đến trở thành một trường đại học trọng điểm về CNTT&TT của Việt Nam về nghiên cứu và ứng dụng CNTT của cả nước và khu vực Đông Nam Á.