Điểm chuẩn UIT - ĐH Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026
Năm 2026, UIT - trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM tuyển sinh dựa theo 2 phương thức xét tuyển bao gồm: Điểm thi THPT, xét tuyển tổng hợp.
Điểm chuẩn UIT - ĐH Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TP.HCM 2026 được công bố đến các thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn UIT các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Truyền thông đa phương tiện (Thang điểm 30) | A01, D01, X26, D09, D10, X02 | 24.66 | ||
Truyền thông đa phương tiện (Thang điểm 100) | A01, D01, X26, D09, D10, X02 | 82.2 | ||
Thương mại điện tử (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 23.7 | ||
Thương mại điện tử (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 79 | ||
Khoa học dữ liệu (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 | 27.51 | ||
Khoa học dữ liệu (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 | 91.7 | ||
Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) | A01, D01, X26, D07 | 25.65 | ||
Khoa học dữ liệu (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) | A01, D01, X26, D07 | 85.5 | ||
Khoa học Máy tính (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 26.55 | ||
Khoa học Máy tính (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 88.5 | ||
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) | A01, D01, X26, D07 | 85 | ||
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) | A01, D01, X26, D07 | 25.5 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | 78.3 | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | 23.49 | ||
Kỹ thuật phần mềm (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 81 | ||
Kỹ thuật phần mềm (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 24.3 | ||
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) | A01, D01, X26, D07 | 76 | ||
Kỹ thuật phần mềm (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) | A01, D01, X26, D07 | 22.8 | ||
Hệ thống thông tin (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 | 24.24 | ||
Hệ thống thông tin (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D07, D08, X06, X26 | 80.8 | ||
Hệ thống thông tin (Tiên tiến) (Thang điểm 30) | A01, D01, D07, D08, X26 | 23.4 | ||
Hệ thống thông tin (Tiên tiến) (Thang điểm 100) | A01, D01, D07, D08, X26 | 78 | ||
Kỹ thuật máy tính (Thang điểm 30) | A00, A01, X06, X26 | 25.2 | ||
Kỹ thuật máy tính (Thang điểm 100) | A00, A01, X06, X26 | 84 | ||
Trí tuệ nhân tạo (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 30 | ||
Trí tuệ nhân tạo (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 100 | ||
Công nghệ Thông tin (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 84.2 | ||
Công nghệ Thông tin (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 25.26 | ||
Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 | 80 | ||
Công nghệ Thông tin (Việt Nhật) (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D06, D07, X06, X26 | 24 | ||
An toàn thông tin (Thang điểm 30) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 26.61 | ||
An toàn thông tin (Thang điểm 100) | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 88.7 | ||
An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) | A01, D01, X26, D07 | 77.5 | ||
An toàn thông tin (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) | A01, D01, X26, D07 | 23.25 | ||
Thiết kế vi mạch (Thang điểm 100) | A00, A01, X06, X26 | 90.5 | ||
Thiết kế vi mạch (Thang điểm 30) | A00, A01, X06, X26 | 27.15 | ||
Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 100) | A01, X26 | 80 | ||
Thiết kế vi mạch (Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh) (Thang điểm 30) | A01, X26 | 24 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây