Điểm chuẩn UIT - ĐH Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026
Năm 2026, UIT - trường Đại học Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TPHCM tuyển sinh dựa theo 2 phương thức xét tuyển bao gồm: Điểm thi THPT, xét tuyển tổng hợp.
Điểm chuẩn UIT - ĐH Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TP.HCM 2026 được công bố đến các thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn UIT các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; X26; D09; D10; D07 | 25 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 24.57 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 27.7 | |||
Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.2 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 24 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26 | |||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 24.7 | |||
Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 24.2 | |||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 25.3 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.6 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.6 | |||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 24.2 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 26.27 | |||
Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 27 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông Đa phương tiện | 911 | ||||
Thương mại điện tử | 889 | ||||
Khoa học dữ liệu | 1010 | ||||
Khoa học máy tính | 993 | ||||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 854 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 946 | ||||
Hệ thống thông tin | 891 | ||||
Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 867 | ||||
Kỹ thuật máy tính | 923 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 1098 | ||||
Công nghệ thông tin | 969 | ||||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | 867 | ||||
An toàn thông tin | 956 | ||||
Thiết kế Vi mạch | 984 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | 27.97 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Truyền thông Đa phương tiện | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | 27.97 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.75 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 27.75 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 29.14 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | 29.14 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.9 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.9 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 27.47 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | 27.47 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.37 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.37 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 27.81 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | 27.81 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 27.58 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Hệ thống thông tin (tiên tiến) | A01; D01; X26; D07; D08 | 27.58 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 28.1 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Kỹ thuật máy tính | A00; A01; X06; X26 | 28.1 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.91 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 29.91 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.64 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.64 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 27.58 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | 27.58 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.48 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
An toàn thông tin | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | 28.48 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 28.8 | Thí sinh thuộc DS 149 trường THPT ƯTXT vào ĐHQG TPHCM | ||
Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 28.8 | Thí sinh giỏi, tài năng của các trường THPT | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Truyền thông Đa phương tiện | 1360 | SAT | |||
Truyền thông Đa phương tiện | 30 | ACT | |||
Thương mại điện tử | 1340 | SAT | |||
Thương mại điện tử | 29 | ACT | |||
Khoa học dữ liệu | 1344 | SAT | |||
Khoa học dữ liệu | 29 | ACT | |||
Khoa học máy tính | 1344 | SAT | |||
Khoa học máy tính | 29 | ACT | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 1344 | SAT | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 29 | ACT | |||
Kỹ thuật phần mềm | 29 | ACT | |||
Kỹ thuật phần mềm | 1344 | SAT | |||
Hệ thống thông tin | 29 | ACT | |||
Hệ thống thông tin | 1344 | SAT | |||
Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 29 | ACT | |||
Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 1344 | SAT | |||
Kỹ thuật máy tính | 29 | ACT | |||
Kỹ thuật máy tính | 1344 | SAT | |||
Trí tuệ nhân tạo | 32 | ACT | |||
Trí tuệ nhân tạo | 1440 | SAT | |||
Công nghệ thông tin | 1344 | SAT | |||
Công nghệ thông tin | 29 | ACT | |||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | 1360 | SAT | |||
Công nghệ thông tin Việt Nhật | 30 | ACT | |||
An toàn thông tin | 1344 | SAT | |||
An toàn thông tin | 29 | ACT | |||
Thiết kế Vi mạch | 1344 | SAT | |||
Thiết kế Vi mạch | 29 | ACT | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây