Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (ICTU) năm 2026

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 đối với các ngành/chương trình đào tạo:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực V-SAT-TNU

Phương thức 4: Tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT

 

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa(Toán, 2 môn bất kì)
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
37220201_ATNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)
57220204_KTNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)D04; D30; D25; D35; D40; D20; X37; X38; X39; X40
67310109_TCSTài chính số (Fintech)(Toán, 2 môn bất kì)
77320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì)
87320104_NTSNghệ thuật số(Toán, 2 môn bất kì)
97320106Công nghệ truyền thông(Toán, 2 môn bất kì)
107340101Quản trị kinh doanh số(Toán, 2 môn bất kì)
117340122Thương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
127340122_TDMarketing số(Toán, 2 môn bất kì)
137340405Quản lý logistics và chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì)
147340406Quản trị văn phòng(Toán, 2 môn bất kì)
157480101Khoa học máy tính (Toán, 2 môn bất kì)
167480103Kỹ thuật phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)
177480103_KNUKỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU(Toán, 2 môn bất kì)
187480107Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)
197480107_QTTrí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)(Toán, 2 môn bất kì)
207480108Kỹ thuật máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
217480201Công nghệ thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
227480201_QTCông nghệ thông tin quốc tế (IT Global)(Toán, 2 môn bất kì)
237480201_TDCông nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)(Toán, 2 môn bất kì)
247480202An ninh mạng(Toán, 2 môn bất kì)
257510205Công nghệ ô tô(Toán, 2 môn bất kì)
267510205_OTCông nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)(Toán, 2 môn bất kì)
277510301Kỹ thuật điện, điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
287510302Điện tử - viễn thông(Toán, 2 môn bất kì)
297510302_VVi mạch bán dẫn(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
307510303Tự động hóa(Toán, 2 môn bất kì)
317520119Cơ điện tử(Toán, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)

Mã ngành: 7220204_KT

Tổ hợp: D04; D30; D25; D35; D40; D20; X37; X38; X39; X40

Tài chính số (Fintech)

Mã ngành: 7310109_TCS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7320104_NTS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh số

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Marketing số

Mã ngành: 7340122_TD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

Mã ngành: 7480103_KNU

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)

Mã ngành: 7480107_QT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)

Mã ngành: 7480201_QT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)

Mã ngành: 7480201_TD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

An ninh mạng

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)

Mã ngành: 7510205_OT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510302_V

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Cơ điện tử

Mã ngành: 7520119

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh là đối tượng tuyển sinh đạt đồng thời các điều kiện sau

+ Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đã quy đổi + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm khuyến khích (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố. Trong đó điểm của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển bằng điểm trung bình cộng kết quả học tập cả năm của môn đó ở các lớp 10, 11 và 12, được tính bằng tổng điểm trung bình môn cả năm của ba lớp chia cho 03.

+ Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh ban hành theo thông tư 08/2026/TT-BGDĐT, ngày 15/02/2026 của Bộ GDĐT).

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = [(Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1/3) + (Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2/3) + (Tổng điểm trung bình môn cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3/3)] (đã quy đổi) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). 

(Môn 1, môn 2, môn 3 là 3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa(Toán, 2 môn bất kì)
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
37220201_ATNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)
57220204_KTNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)D04; D30; D25; D35; D40; D20; X37; X38; X39; X40
67310109_TCSTài chính số (Fintech)(Toán, 2 môn bất kì)
77320104Truyền thông đa phương tiện(Toán, 2 môn bất kì)
87320104_NTSNghệ thuật số(Toán, 2 môn bất kì)
97320106Công nghệ truyền thông(Toán, 2 môn bất kì)
107340101Quản trị kinh doanh số(Toán, 2 môn bất kì)
117340122Thương mại điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
127340122_TDMarketing số(Toán, 2 môn bất kì)
137340405Quản lý logistics và chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì)
147340406Quản trị văn phòng(Toán, 2 môn bất kì)
157480101Khoa học máy tính (Toán, 2 môn bất kì)
167480103Kỹ thuật phần mềm(Toán, 2 môn bất kì)
177480103_KNUKỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU(Toán, 2 môn bất kì)
187480107Trí tuệ nhân tạo (Toán, 2 môn bất kì)
197480107_QTTrí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)(Toán, 2 môn bất kì)
207480108Kỹ thuật máy tính(Toán, 2 môn bất kì)
217480201Công nghệ thông tin(Toán, 2 môn bất kì)
227480201_QTCông nghệ thông tin quốc tế (IT Global)(Toán, 2 môn bất kì)
237480201_TDCông nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)(Toán, 2 môn bất kì)
247480202An ninh mạng(Toán, 2 môn bất kì)
257510205Công nghệ ô tô(Toán, 2 môn bất kì)
267510205_OTCông nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)(Toán, 2 môn bất kì)
277510301Kỹ thuật điện, điện tử(Toán, 2 môn bất kì)
287510302Điện tử - viễn thông(Toán, 2 môn bất kì)
297510302_VVi mạch bán dẫn(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
307510303Tự động hóa(Toán, 2 môn bất kì)
317520119Cơ điện tử(Toán, 2 môn bất kì)

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)

Mã ngành: 7220204_KT

Tổ hợp: D04; D30; D25; D35; D40; D20; X37; X38; X39; X40

Tài chính số (Fintech)

Mã ngành: 7310109_TCS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7320104_NTS

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị kinh doanh số

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Marketing số

Mã ngành: 7340122_TD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

Mã ngành: 7480103_KNU

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)

Mã ngành: 7480107_QT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)

Mã ngành: 7480201_QT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)

Mã ngành: 7480201_TD

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

An ninh mạng

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)

Mã ngành: 7510205_OT

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510302_V

Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)

Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Cơ điện tử

Mã ngành: 7520119

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn theo tổ hợp đã quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + điểm khuyến khích (nếu có) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Nhà trường công bố.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; D01
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)D01
37220201_ATNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)D01
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)
57220204_KTNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)D01
67310109_TCSTài chính số (Fintech)A00; D01
77320104Truyền thông đa phương tiệnA00; D01
87320104_NTSNghệ thuật sốA00; D01
97320106Công nghệ truyền thôngA00; D01
107340101Quản trị kinh doanh sốA00; D01
117340122Thương mại điện tửA00; D01
127340122_TDMarketing sốA00; D01
137340405Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA00; D01
147340406Quản trị văn phòngA00; D01
157480101Khoa học máy tính A00; D01
167480103Kỹ thuật phần mềmA00; D01
177480103_KNUKỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA00; D01
187480107Trí tuệ nhân tạo A00; D01
197480107_QTTrí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)A00; D01
207480108Kỹ thuật máy tínhA00; D01
217480201Công nghệ thông tinA00; D01
227480201_QTCông nghệ thông tin quốc tế (IT Global)A00; D01
237480201_TDCông nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)A00; D01
247480202An ninh mạngA00; D01
257510205Công nghệ ô tôA00; D01
267510205_OTCông nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)A00; D01
277510301Kỹ thuật điện, điện tửA00; D01
287510302Điện tử - viễn thôngA00; D01
297510302_VVi mạch bán dẫnA00
307510303Tự động hóaA00; D01
317520119Cơ điện tửA00; D01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; D01

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)

Mã ngành: 7220201_AT

Tổ hợp: D01

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)

Mã ngành: 7220204_KT

Tổ hợp: D01

Tài chính số (Fintech)

Mã ngành: 7310109_TCS

Tổ hợp: A00; D01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; D01

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7320104_NTS

Tổ hợp: A00; D01

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: A00; D01

Quản trị kinh doanh số

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; D01

Marketing số

Mã ngành: 7340122_TD

Tổ hợp: A00; D01

Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; D01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; D01

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; D01

Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

Mã ngành: 7480103_KNU

Tổ hợp: A00; D01

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; D01

Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)

Mã ngành: 7480107_QT

Tổ hợp: A00; D01

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; D01

Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)

Mã ngành: 7480201_QT

Tổ hợp: A00; D01

Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)

Mã ngành: 7480201_TD

Tổ hợp: A00; D01

An ninh mạng

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; D01

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; D01

Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)

Mã ngành: 7510205_OT

Tổ hợp: A00; D01

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; D01

Điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; D01

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510302_V

Tổ hợp: A00

Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; D01

Cơ điện tử

Mã ngành: 7520119

Tổ hợp: A00; D01

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hành

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)
37220201_ATNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)
57220204_KTNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)
67310109_TCSTài chính số (Fintech)
77320104Truyền thông đa phương tiện
87320104_NTSNghệ thuật số
97320106Công nghệ truyền thông
107340101Quản trị kinh doanh số
117340122Thương mại điện tử
127340122_TDMarketing số
137340405Quản lý logistics và chuỗi cung ứng
147340406Quản trị văn phòng
157480101Khoa học máy tính
167480103Kỹ thuật phần mềm
177480103_KNUKỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU
187480107Trí tuệ nhân tạo
197480107_QTTrí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)
207480108Kỹ thuật máy tính
217480201Công nghệ thông tin
227480201_QTCông nghệ thông tin quốc tế (IT Global)
237480201_TDCông nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)
247480202An ninh mạng
257510205Công nghệ ô tô
267510205_OTCông nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)
277510301Kỹ thuật điện, điện tử
287510302Điện tử - viễn thông
297510302_VVi mạch bán dẫn
307510303Tự động hóa
317520119Cơ điện tử

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)

Mã ngành: 7220201_AT

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)

Mã ngành: 7220204_KT

Tài chính số (Fintech)

Mã ngành: 7310109_TCS

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7320104_NTS

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị kinh doanh số

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Marketing số

Mã ngành: 7340122_TD

Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340405

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

Mã ngành: 7480103_KNU

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)

Mã ngành: 7480107_QT

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)

Mã ngành: 7480201_QT

Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)

Mã ngành: 7480201_TD

An ninh mạng

Mã ngành: 7480202

Công nghệ ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)

Mã ngành: 7510205_OT

Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510302_V

Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Cơ điện tử

Mã ngành: 7520119

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210403Thiết kế đồ họa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
27220201Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)0Ưu Tiên
V-SATD01
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
37220201_ATNgôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)0Ưu Tiên
V-SATD01
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)0ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT
57220204_KTNgôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)0Ưu Tiên
V-SATD01
ĐT THPTHọc BạD04; D30; D25; D35; D40; D20; X37; X38; X39; X40
67310109_TCSTài chính số (Fintech)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
77320104Truyền thông đa phương tiện0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
87320104_NTSNghệ thuật số0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
97320106Công nghệ truyền thông0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
107340101Quản trị kinh doanh số0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
117340122Thương mại điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
127340122_TDMarketing số0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
137340405Quản lý logistics và chuỗi cung ứng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
147340406Quản trị văn phòng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
157480101Khoa học máy tính 0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
167480103Kỹ thuật phần mềm0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
177480103_KNUKỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
187480107Trí tuệ nhân tạo 0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
197480107_QTTrí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
207480108Kỹ thuật máy tính0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
217480201Công nghệ thông tin0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
227480201_QTCông nghệ thông tin quốc tế (IT Global)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
237480201_TDCông nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
247480202An ninh mạng0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
257510205Công nghệ ô tô0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
267510205_OTCông nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
277510301Kỹ thuật điện, điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
287510302Điện tử - viễn thông0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
297510302_VVi mạch bán dẫn0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì)
V-SATA00
307510303Tự động hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01
317520119Cơ điện tử0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
V-SATA00; D01

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

2. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông)

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

3. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông)

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp:

4. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

5. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

6. Quản trị kinh doanh số

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

7. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

8. Quản lý logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

9. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

10. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

11. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

12. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

13. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

15. An ninh mạng

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

16. Công nghệ ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

17. Kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

18. Điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

19. Tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

20. Cơ điện tử

Mã ngành: 7520119

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

21. Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung)

Mã ngành: 7220201_AT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28

22. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)

Mã ngành: 7220204_KT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D30; D25; D35; D40; D20; X37; X38; X39; X40

23. Tài chính số (Fintech)

Mã ngành: 7310109_TCS

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

24. Nghệ thuật số

Mã ngành: 7320104_NTS

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

25. Marketing số

Mã ngành: 7340122_TD

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

26. Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

Mã ngành: 7480103_KNU

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

27. Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)

Mã ngành: 7480107_QT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

28. Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)

Mã ngành: 7480201_QT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

29. Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)

Mã ngành: 7480201_TD

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

30. Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)

Mã ngành: 7510205_OT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); A00; D01

31. Vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510302_V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạV-SAT

• Tổ hợp: (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì); A00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn các năm của trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Thái Nguyên Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên

Tên trường: Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Tên viết tắt: ICTU

Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, Faculty of Information Technology

Địa chỉ: đường Z115, Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

Website: http://tuyensinh.ictu.edu.vn

Fanpage: https://www.facebook.com/ictu.vn

Trong bối cảnh công nghệ thông tin và truyền thông phát triển mạnh mẽ trên thế giới, Bộ Chính trị đã xác định trong Chỉ thị số 58/CT-TW ngày 17/10/2000 “Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực, trở thành một trong những yếu tố quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế- xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng”. Đảng và Nhà nước đã có nhiều chủ trương để phát triển công nghệ thông tin và viễn thông, trong đó nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin có ý nghĩa hết sức quan trọng và cấp thiết.

Được sự đồng ý của Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có Quyết định số 6946/QĐ-BGDĐT-TCCB ngày 14/12/2001 về việc thành lập Khoa Công nghệ thông tin trực thuộc Đại học Thái Nguyên. Trụ sở của Khoa tại Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, là vị trí của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông hiện nay.