Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng (VKU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (VKU), Đại học Đà Nẵng thông báo Tuyển sinh qua 3 phương thức xét tuyển:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 2: Xét tuyển hỗn hợp (Học bạ + Điểm thi THPT)

- Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

- Phương thức 3: Phương thức xét tuyển điểm thi ĐGNL HCM

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Kết hợp điểm thi THPT + học bạ

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT trên toàn quốc có tổ hợp môn phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển theo quy định, đảm bảo ngưỡng đầu vào theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

1.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển = Điểm học bạ * 60% + Điểm thi TN THPT* 40% + Điểm cộng

+ Điểm ưu tiên

+ Điểm học bạ là kết quả học tập cả năm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm thi TN THPT là tổng điểm thi 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;

+ Điểm cộng bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng, và Điểm khuyến khích sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm ưu tiên căn cứ theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm;

-   Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thôngD00, D09, X26, D10, D66, C00
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật sốD00, D09, X26, D10, D66, C00
37340101Quản trị kinh doanhD00, D09, X26, D10, D66, C00
47340101DEQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông sốD00, D09, X26, D10, D66, C00
57340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng sốD00, D09, X26, D10, D66, C00
67340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành sốD00, D09, X26, D10, D66, C00
77340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tinD00, D09, X26, D10, D66, C00
87340115MarketingD00, D09, X26, D10, D66, C00
97340205Công nghệ Tài chínhD00, D09, X26, D10, D66, C00
107480107Trí tuệ nhân tạoA00, X26, A01, D01, X06, D07
117480107DATrí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)A00, X26, A01, D01, X06, D07
127480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)A00, X26, A01, D01, X06, D07
137480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)A00, X26, A01, D01, X06, D07
147480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tôA00, X26, A01, D01, X06, D07
157480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)A00, A01, X06, C01, D07, X26
167480108PTCông nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)A00, A01, X06, C01, D07, X26
177480108RACông nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạoA00, X26, A01, D01, X06, D07
187480108UACông nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người láiA00, X26, A01, D01, X06, D07
197480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)A00, X26, A01, D01, X06, D07
207480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)A00, X26, A01, D01, X06, D07
217480201GTCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)A00, X26, A01, D01, X06, D07
227480202An toàn thông tin (kỹ sư)A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số

Mã ngành: 7320106DA

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số

Mã ngành: 7340101DE

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số

Mã ngành: 7340101EL

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Mã ngành: 7340101ET

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340101IM

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108AS

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: 7480108B

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

Tổ hợp: A00, A01, X06, C01, D07, X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108PT

Tổ hợp: A00, A01, X06, C01, D07, X26

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480108RA

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7480108UA

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

- Điểm xét tuyển = Điểm thi ĐGNL (quy đổi về thang điểm 30) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

+ Công thức tính Điểm quy đổi sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Điểm cộng sẽ được công bố theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT;

+ Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng được thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp ĐXT lớn hơn hoặc bằng 30 điểm sẽ đưa về 30 điểm.

-   Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

-   Thí sinh không cung cấp minh chứng hoặc minh chứng không hợp lệ sẽ không được cộng Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và Điểm cộng;

Thí sinh thuộc các nhóm đối tượng xét tuyển cần bổ sung minh chứng hợp lệ theo yêu cầu của cơ sở đào tạo trong thời gian do nhà trường quy định.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thông
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số
37340101Quản trị kinh doanh
47340101DEQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số
57340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số
67340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
77340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
87340115Marketing
97340205Công nghệ Tài chính
107480107Trí tuệ nhân tạo
117480107DATrí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
127480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
137480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
147480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô
157480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
167480108PTCông nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
177480108RACông nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo
187480108UACông nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái
197480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)
207480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)
217480201GTCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
227480202An toàn thông tin (kỹ sư)

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số

Mã ngành: 7320106DA

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số

Mã ngành: 7340101DE

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số

Mã ngành: 7340101EL

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Mã ngành: 7340101ET

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340101IM

Marketing

Mã ngành: 7340115

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108AS

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: 7480108B

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108PT

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480108RA

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7480108UA

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

-   Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

Giám đốc, hiệu trưởng cơ sở đào tạo (sau đây gọi chung là Hiệu trưởng) căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo do Hiệu trưởng quy định xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

-   Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

a)  Nguyên tắc xét tuyển:

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển thẳng bằng nhiều nguyện vọng khác nhau vào các ngành hiện có theo quy định của từng đối tượng xét tuyển. Mỗi thí sinh trúng tuyển 01 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Việc xét tuyển dựa theo thứ tự giải từ cao xuống thấp và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu tuyển thẳng sẽ xét đến tiêu chí phụ là tổng điểm được tính như Phương thức 2 – Phương thức tuyển sinh kết hợp. Trường hợp các thí sinh ở cuối danh sách có điểm xét tuyển bằng nhau, ưu tiên thí sinh có điểm cộng ít hơn và thứ tự nguyện vọng nhỏ hơn.

3.2 Quy chế

Bảng 1. Danh mục các Môn thi được xét tuyển

Môn thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

Toán; Tin học; Vật lý;

Hóa học; Tiếng Anh

Tất cả các ngành/chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

Ngữ Văn

Quản trị kinh doanh

7340101

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

Logistics và chuỗi cung ứng số

7340101EL

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị

dịch vụ du lịch và lữ hành số

7340101ET

Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự

án Công nghệ thông tin

7340101IM

Quản trị kinh doanh – Chuyên ngành Giải trí và

truyền thông số

7340101DE

Marketing

7340115

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ truyền thông (cử nhân)

7320106

Môn thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

 

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết

kế Mỹ thuật số (cử nhân)

7320106DA

 Bảng 2. Danh mục các lĩnh vực cuộc thi Khoa học kỹ thuật

 

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

1

 

Toán học

Đại số; Phân tích; Rời rạc; Lý thuyết Game và Graph; Hình học và Tô pô; Lý thuyết số; Xác suất và thống kê;...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tất cả các ngành/chuyên ngành xét tuyển của Trường

 

 

 

 

2

 

 

 

Vật lý và Thiên văn

Thiên văn học và Vũ trụ học; Vật lý nguyên tử; phân tử và quang học; Lý

- Sinh; Vật lý trên máy tính; Vật lý thiên văn; Vật liệu đo; Từ, Điện từ và Plasma; Cơ học; Vật lý hạt cơ bản và hạt nhân; Quang học; La-de; Thu

phát sóng điện từ; Lượng tử máy tính; Vật lý lý thuyết;...

 

3

 

Năng lượng: Vật lí

Năng lượng thủy điện; Năng lượng

hạt nhân; Năng lượng mặt trời; Năng lượng nhiệt; Năng lượng gió;...

 

4

 

Hóa học

Hóa phân tích; Hóa học trên máy tính; Hóa môi trường; Hóa vô cơ;

Hóa vật liệu; Hóa hữu cơ; Hóa Lý;...

 

5

 

Năng lượng: Hóa học

Nhiên liệu thay thế; Năng lượng hóa thạch; Phát triển tế bào nhiên liệu và pin; Vật liệu năng lượng mặt trời;...

 

 

6

 

Sinh học trên máy tính và Sinh-Tin

Kỹ thuật Y sinh; Dược lý trên máy

tính; Sinh học mô hình trên máy tính; Tiến hóa sinh học trên máy tính;

Khoa học thần kinh trên máy tính;

Gen;...

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

 

7

Rô bốt và máy thông minh

 

Máy sinh học; Lý thuyết điều khiển; Rô bốt động lực;...

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn

An toàn thông tin (kỹ sư)

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

CNTT (cử nhân)

CNTT – chuyên ngành

Công nghệ Game (kỹ sư)

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

Trí tuệ nhân tạo – chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

 

8

 

Phần mềm hệ thống

Thuật toán; An ninh máy tính; Cơ sở dữ liệu; Hệ điều hành; Ngôn ngữ lập trình;...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống

nhúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kỹ thuật mạch; Vi điều khiển; Giao tiếp mạng và dữ liệu; Quang học;

Cảm biến; Gia công tín hiệu;...

 

 

10

 

Khoa học vật liệu

Vật liệu sinh học; Gốm và Thủy tinh; Vật liệu composite; Lý thuyết và tính toán; Vật liệu điện tử, quang và từ;

Vật liệu nano; Pô-li-me;...

 

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

 

 

11

 

Kỹ thuật cơ

khí

Kỹ thuật hàng không và vũ trụ; Kỹ thuật dân dụng; Cơ khí trên máy tính;

Lý thuyết điều khiển; Hệ thống vận tải mặt đất; Kỹ thuật gia công công

TT

Lĩnh vực

Lĩnh vực chuyên sâu

Ngành

 

 

nghiệp; Kỹ thuật cơ khí; Hệ thống hàng hải;...

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Thiết bị bay không người lái

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

Công nghệ kỹ thuật máy tính – Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn

 

 

12

 

Khoa học xã hội và hành vi

 

Điều dưỡng và phát triển; Tâm lý; Tâm lý nhận thức; Tâm lý xã hội và xã hội học; ...

Các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý; Lĩnh vực Báo chí và thông tin

 

Bảng 3. Danh mục các nghề dự thi tay nghề khu vực ASEAN; Quốc tế được xét tuyển:

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

Nghề dự thi

Ngành đào tạo

Mã ngành

 

Mechatronics; Mobile Robotics; Electronics; Industrial Control; Industrial Automation; IT Software Solutions for Business;

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính – chuyên ngành Thiết

kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thông
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số
37340101Quản trị kinh doanh
47340101DEQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số
57340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số
67340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
77340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
87340115Marketing
97340205Công nghệ Tài chính
107480107Trí tuệ nhân tạo
117480107DATrí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)
127480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
137480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
147480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô
157480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
167480108PTCông nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)
177480108RACông nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo
187480108UACông nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái
197480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)
207480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)
217480201GTCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)
227480202An toàn thông tin (kỹ sư)

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số

Mã ngành: 7320106DA

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số

Mã ngành: 7340101DE

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số

Mã ngành: 7340101EL

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Mã ngành: 7340101ET

Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340101IM

Marketing

Mã ngành: 7340115

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108AS

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: 7480108B

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108PT

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480108RA

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7480108UA

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17320106Công nghệ truyền thông0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
27320106DACông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
37340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
47340101DEQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
57340101ELQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
67340101ETQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
77340101IMQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
87340115Marketing0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
97340205Công nghệ Tài chính0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD00, D09, X26, D10, D66, C00
107480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
117480107DATrí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
127480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
137480108ASCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
147480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
157480108ICCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, X06, C01, D07, X26
167480108PTCông nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, X06, C01, D07, X26
177480108RACông nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
187480108UACông nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
197480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
207480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
217480201GTCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07
227480202An toàn thông tin (kỹ sư)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, X26, A01, D01, X06, D07

1. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

3. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

4. Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

5. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

6. Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

7. Công nghệ thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

8. An toàn thông tin (kỹ sư)

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

9. Công nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số

Mã ngành: 7320106DA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

10. Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và truyền thông số

Mã ngành: 7340101DE

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

11. Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Logistics & Chuỗi cung ứng số

Mã ngành: 7340101EL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

12. Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số

Mã ngành: 7340101ET

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

13. Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340101IM

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D00, D09, X26, D10, D66, C00

14. Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

Mã ngành: 7480107DA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

15. Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

Mã ngành: 7480108AS

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

16. Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô

Mã ngành: 7480108B

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

17. Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108IC

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, C01, D07, X26

18. Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

Mã ngành: 7480108PT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, X06, C01, D07, X26

19. Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480108RA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

20. Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7480108UA

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

21. Công nghệ thông tin (cử nhân)

Mã ngành: 7480201B

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

22. Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

Mã ngành: 7480201GT

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, X26, A01, D01, X06, D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng
  • Mã trường: VKU
  • Tên tiếng Anh: Vietnam-Korea University of Information and Communication Technology
  • Tên viết tắt: VKU
  • Địa chỉ: 470 Trần Đại Nghĩa, Q. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng
  • Website: https://vku.udn.vn/

Với phương châm lấy người học làm trung tâm, VKU theo đuổi triết lý giáo dục "Nhân bản - Phụng sự - Khai phóng" nhằm đào tạo và phát triển người học trở thành những con người toàn diện, thiện lương, đạo đức với tư duy năng động, đổi mới, sáng tạo cùng tinh thần luôn sẵn sàng phụng sự, dấn thân vì hạnh phúc và sự phát triển của đất nước, nhân loại dựa trên hệ thống giá trị cốt lõi: Đức - Trí - Thể - Mỹ; Uy tín - Chất lượng - Chuyên nghiệp; Kế thừa - Đổi mới - Sáng tạo.