Điểm chuẩn vào trường VKU - Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà Nẵng năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (VKU), Đại học Đà Nẵng thông báo xét tuyển theo các phương thức: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển hỗn hợp (Học bạ + Điểm thi THPT); Xét tuyển điểm thi ĐGNL HCM
Điểm chuẩn VKU - Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Việt Hàn - ĐH Đà Nẵng 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 09/08. Chi tiết cụ thể được đăng tải bên dưới.
Xem điểm chuẩn các năm dưới đây.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 626 | ||||
Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) | 626 | ||||
Quản trị kinh doanh (cử nhân) | 610.4 | ||||
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) | 626 | ||||
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) | 652 | ||||
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) | 652 | ||||
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) | 597.2 | ||||
Marketing (cử nhân) | 626 | ||||
Công nghệ Tài chính (cử nhân) | 586 | ||||
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 610.4 | ||||
Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | 610.4 | ||||
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | 626 | ||||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | 626 | ||||
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | 597.2 | ||||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 701.2 | ||||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | 722 | ||||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 597.2 | ||||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) | 586 | ||||
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | 610.4 | ||||
Công nghệ thông tin (cử nhân) | 597.2 | ||||
Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | 586 | ||||
An toàn thông tin (kỹ sư) | 586 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Công nghệ truyền thông (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 21.5 | ||
Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 21.5 | ||
Quản trị kinh doanh (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 21 | ||
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 21.5 | ||
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 22.5 | ||
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 22.5 | ||
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 20.5 | ||
Marketing (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 21.5 | ||
Công nghệ Tài chính (cử nhân) | D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 | 20.5 | ||
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 20 | ||
Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 21 | ||
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 21.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 21.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 21.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A00; A01; X06; C01; D07; X26 | 24 | ||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | A00; A01; X06; C01; D07; X26 | 24.5 | ||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | 20.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật máy tính
- chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 20 | ||
Công nghệ thông tin (kỹ sư) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 21 | ||
Công nghệ thông tin (cử nhân) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 20.5 | ||
Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 20 | ||
An toàn thông tin (kỹ sư) | A00; X26; A01; D01; X06; D07 | 20 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây