Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2026

Năm 2026 Nhà trường tuyển sinh 11 ngành đào tạo theo 03 phương thức xét tuyển. Cụ thể:

- Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ THPT)

- Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 3. Xét tuyển điểm thi đánh giá năng lực

Các ngành đào tạo năm 2026:

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm học bạ

1.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403THIẾT KẾ ĐỒ HỌAA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
27210404THIẾT KẾ THỜI TRANGA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
37340101QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
47340115MARKETINGA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
57340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
67340301KẾ TOÁNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
77510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
87510301CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
97510601QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆPA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
107540202CÔNG NGHỆ SỢI DỆTA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
117540209CÔNG NGHỆ MAYA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THIẾT KẾ THỜI TRANG

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

MARKETING

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

KẾ TOÁN

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ SỢI DỆT

Mã ngành: 7540202

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ MAY

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403THIẾT KẾ ĐỒ HỌAA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
27210404THIẾT KẾ THỜI TRANGA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
37340101QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
47340115MARKETINGA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
57340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
67340301KẾ TOÁNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
77510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
87510301CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
97510601QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆPA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
107540202CÔNG NGHỆ SỢI DỆTA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
117540209CÔNG NGHỆ MAYA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THIẾT KẾ THỜI TRANG

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

MARKETING

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

KẾ TOÁN

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ SỢI DỆT

Mã ngành: 7540202

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ MAY

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

 Thí sinh tốt nghiệp THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403THIẾT KẾ ĐỒ HỌAA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
27210404THIẾT KẾ THỜI TRANGA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
37340101QUẢN TRỊ KINH DOANHA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
47340115MARKETINGA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
57340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
67340301KẾ TOÁNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
77510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
87510301CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
97510601QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆPA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
107540202CÔNG NGHỆ SỢI DỆTA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
117540209CÔNG NGHỆ MAYA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THIẾT KẾ THỜI TRANG

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

MARKETING

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

KẾ TOÁN

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ SỢI DỆT

Mã ngành: 7540202

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

CÔNG NGHỆ MAY

Mã ngành: 7540209

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403THIẾT KẾ ĐỒ HỌA90ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
27210404THIẾT KẾ THỜI TRANG100ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
37340101QUẢN TRỊ KINH DOANH160ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
47340115MARKETING240ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
57340122THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ140ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
67340301KẾ TOÁN120ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
77510201CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ90ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
87510301CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ120ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
97510601QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP120ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
107540202CÔNG NGHỆ SỢI DỆT20ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23
117540209CÔNG NGHỆ MAY440ĐT THPTHọc BạĐGNL HNA00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

1. THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

2. THIẾT KẾ THỜI TRANG

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

3. QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

4. MARKETING

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

5. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

6. KẾ TOÁN

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

7. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

8. CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

9. QUẢN LÝ CÔNG NGHIỆP

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

10. CÔNG NGHỆ SỢI DỆT

Mã ngành: 7540202

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

11. CÔNG NGHỆ MAY

Mã ngành: 7540209

Chỉ tiêu: 440

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; C03; C14; D01; D07; X03; X23

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Công nghiệp và Thương Mại Hà Nội
  • Tên viết tắt: HTU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Industrial Textile Garment University
  • Mã trường: CCM
  • Địa chỉ: Lệ chi, Gia lâm, TP. Hà Nội
  • Website: http://www.hict.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tshict

Trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội là trường công lập theo định hướng ứng dụng, tiền thân là trường Đào tạo Bồi dưỡng Kỹ thuật Nghiệp vụ May mặc được thành lập theo Quyết định số 27/NT ngày 19/01/1967 của Bộ trưởng Bộ Nội thương. Trải qua nhiều lần đổi tên và nâng cấp, tại Quyết số 769/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 04/6/2015 Trường được nâng cấp thành trường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội.

Trải qua hơn 50 năm xây dựng và trưởng thành, tr­ường Đại học Công nghiệp Dệt May Hà Nội đang không ngừng lớn mạnh, hội tụ đầy đủ các yếu tố để trở thành trường đào tạo nguồn nhân lực hàng đầu cho ngành dệt may Việt Nam, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực cho hội nhập quốc tế của toàn ngành dệt may trong tương lai.

Mới đây, trường được đổi tên thành trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội