Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Cửu Long 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Cửu Long (MKU) năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Cửu Long tuyển sinh theo 4 phương thức sau:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét học bạ

Phương thức 3: Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia 

Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi V-SAT của đơn vị khác

Phương thức 5: Thi tuyển riêng

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển MKU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, nhóm ngành pháp luật Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đối với các ngành khác, Trường tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
47310109Kinh tế sốA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
57310110Quản lý kinh tếA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
67310603Việt Nam họcA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
77310608Đông phương họcA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
97320108Quan hệ công chúngA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
117340115MarketingA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
127340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
137340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
147340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
157340301Kế toánA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
167380101LuậtA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
177380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
187480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
247520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
277620109Nông họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
287620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
297620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
307640101Thú yA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
317720101Y khoaA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
327720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
337720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
347720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
357720302Hộ sinhA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
367720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
387720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
407760101Công tác xã hộiA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Việt Nam học

Mã ngành: 7310603

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

* Đối với các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, các
ngành thuộc nhóm ngành pháp luật: Trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
* Đối với các ngành còn lại: tổng điểm trung bình chung của tổ hợp 03 môn xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên, hoặc điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
47310109Kinh tế sốA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
57310110Quản lý kinh tếA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
67310603Việt Nam họcA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
77310608Đông phương họcA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
97320108Quan hệ công chúngA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
117340115MarketingA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
127340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
137340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
147340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
157340301Kế toánA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
167380101LuậtA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
177380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
187480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
247520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
277620109Nông họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
287620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
297620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
307640101Thú yA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
317720101Y khoaA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
327720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
337720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
347720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
357720302Hộ sinhA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
367720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
387720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
407760101Công tác xã hộiA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Việt Nam học

Mã ngành: 7310603

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

3
Điểm thi riêng

3.1 Quy chế

- Áp dụng cho các ngành thuộc khối sức khỏe: Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học,
Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.
- Điều kiện đăng ký dự thi: các thí sinh đã tốt nghiệp THPT, hoặc tốt nghiệp trung cấp hoặc tốt nghiệp cao đẳng khối ngành sức khỏe.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: căn cứ kết quả điểm thi của thí sinh, Hội đồng tuyển sinh Nhà trường sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt NamA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
37220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
47310109Kinh tế sốA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
57310110Quản lý kinh tếA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
67310603Việt Nam họcA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
77310608Đông phương họcA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
97320108Quan hệ công chúngA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
107340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
117340115MarketingA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
127340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
137340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
147340205Công nghệ tài chínhA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
157340301Kế toánA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
167380101LuậtA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
177380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
187480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
197480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
247520212Kỹ thuật y sinhA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
257540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
277620109Nông họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
287620112Bảo vệ thực vậtA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
297620301Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
307640101Thú yA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
317720101Y khoaA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
327720115Y học cổ truyềnA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
337720201Dược họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
347720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
357720302Hộ sinhA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
367720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
387720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
407760101Công tác xã hộiA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Việt Nam học

Mã ngành: 7310603

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210403Thiết kế đồ họa120ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02
27220101Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam150ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
37220201Ngôn ngữ Anh90ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78
47310109Kinh tế số60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
57310110Quản lý kinh tế60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
67310603Việt Nam học60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
77310608Đông phương học80ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
87320104Truyền thông đa phương tiện60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06
97320108Quan hệ công chúng60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
107340101Quản trị kinh doanh100V-SATĐGNL HCM
Thi RiêngĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
117340115Marketing60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
127340121Kinh doanh thương mại80ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21
137340201Tài chính – Ngân hàng70ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
147340205Công nghệ tài chính60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
157340301Kế toán90ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26
167380101Luật150ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
177380107Luật kinh tế70ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21
187480107Trí tuệ nhân tạo60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
197480201Công nghệ thông tin200ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26
207510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng30ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
217510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí100ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
227510205Công nghệ kỹ thuật ô tô170ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
237510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử130ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
247520212Kỹ thuật y sinh60ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
257540101Công nghệ thực phẩm110ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11
277620109Nông học50ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
287620112Bảo vệ thực vật80ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
297620301Nuôi trồng thủy sản40ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
307640101Thú y150ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16
317720101Y khoa360ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
327720115Y học cổ truyền160ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
337720201Dược học1.500ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
347720301Điều dưỡng1.600ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
357720302Hộ sinh190ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
367720501Răng - Hàm - Mặt80ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y học400ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
387720602Kỹ thuật hình ảnh y học100ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
397720603Kỹ thuật phục hồi chức năng100ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07
407760101Công tác xã hội50ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15
417810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C01; C04; D01; D09; D10; X02

2. Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15; X78

4. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

5. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

6. Việt Nam học

Mã ngành: 7310603

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

7. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

8. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; D01; X02; X06

9. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

10. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL HCMThi RiêngĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

11. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

12. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C03; C04; D01; X02; X17; X21

13. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

14. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

15. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C04; D01; X02; X05; X08; X26

16. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

17. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C07; D01; X02; X17; X21

18. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

19. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X02; X04; X06; X26

20. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

21. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

22. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

23. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

24. Kỹ thuật y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

25. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; B00; C01; D01; D07; X11

26. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C01; D01; X06; X07; X08; X10; X11

27. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

28. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

29. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

30. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16

31. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

32. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

33. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 1.500

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

34. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 1.600

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

35. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

36. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

37. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

38. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

39. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07

40. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15

41. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; C04; C07; D01; X17; X21

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Cửu Long các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển MKU

- Đợt 1: theo lịch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Đợt 2: từ 01/09/2026 đến 30/09/2026
- Đợt bổ sung: từ ngày 01/10/2026 (nếu còn chỉ tiêu)

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Cửu Long
  • Tên trường: Trường Đại Học Cửu Long
  • Mã trường: DCL
  • Tên tiếng Anh: Mekong University
  • Tên viết tắt: MKU
  • Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long
  • Website: https://mku.edu.vn/

Trường Đại học Cửu Long được thành lập theo Quyết định số 04/2000/QĐ-TTg ngày 05 tháng 1 năm 2000 của Thủ tướng chính phủ. Trường Đại học Cửu Long là trường đại học ngoài công lập đầu tiên của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, qua hơn 24 năm xây dựng và phát triển đã không ngừng lớn mạnh, thương hiệu của trường đã được xã hội đón nhận. Trường Đại học Cửu Long là một trong số ít các trường đại học ngoài công lập trên cả nước có cơ sở vật chất khang trang, hiện đại với diện tích hơn 22 hecta