Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đà Lạt 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Đà Lạt dự kiến tuyển sinh 3500 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT 2026

Phương thức 2: Xét học bạ (trừ ngành Sư phạm)

Phương thức 3: Xét điểm ĐGNL ĐHQGHCM, 

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ giáo dục 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước, xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; D07; X06; X10; X26
37140210Sư phạm Tin họcA00; A01; X02; X06; X10; X26; X56
47140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; C01; X06; X08
57140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; X10; X11; X12
67140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B02; B03; B08; X14; X15
77140217Sư phạm Ngữ vănC00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
87140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73
97140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79
107220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26
117229010Lịch sửC00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
137229040Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
147310301Xã hội họcC00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
157310601Quốc tế họcA01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96
167310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81
177310612Trung Quốc họcC00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74
187310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81
197340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26
207340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
217340301Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
227380101LuậtC00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
237380104Luật hình sự và tố tụng hình sựC00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
247420101Sinh họcA00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
257420201Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
267440102Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)A00; A02; A01; X06; X07
277440112Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)A00; B00; D07; X10; X11
287460101Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
297460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
307480201Công nghệ Thông tinA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
317510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A02; A01; X06; X07
327510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)A00; A02; A01; X06; X07
337510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12
347520402Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân)A00; A02; A01; X06; X07
357540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
367540104Công nghệ Sau thu hoạchA00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
377620109Nông họcA00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
387720203Hóa dượcA00; B00; D07; X10; X11
397760101Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07
417810106Du lịch Văn hóaC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X08

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73

Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79

Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53

Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57

Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57

Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07

Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11

Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12

Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân)

Mã ngành: 7520402

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56

Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11

Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước, học bạ THPT (Không sử dụng phương thức này cho các ngành Sư phạm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26
37229010Lịch sửC00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73
47229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
57229040Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
67310301Xã hội họcC00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
77310601Quốc tế họcA01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96
87310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81
97310612Trung Quốc họcC00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74
107310630Việt Nam họcC00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81
117340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26
127340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
137340301Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
147380101LuậtC00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
157380104Luật hình sự và tố tụng hình sựC00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
167420101Sinh họcA00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
177420201Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
187440102Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)A00; A02; A01; X06; X07
197440112Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)A00; B00; D07; X10; X11
207460101Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
217460108Khoa học dữ liệuA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
227480201Công nghệ Thông tinA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
237510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A02; A01; X06; X07
247510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)A00; A02; A01; X06; X07
257510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12
267520402Kỹ thuật hạt nhânA00; A02; A01; X06; X07
277540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
287540104Công nghệ Sau thu hoạchA00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
297620109Nông họcA00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
307720203Hóa dượcA00; B00; D07; X10; X11
317760101Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07
337810106Du lịch Văn hóaC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73

Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79

Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53

Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57

Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57

Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07

Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11

Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56

Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11

Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước, kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục tiểu học
27140209Sư phạm Toán học
37140210Sư phạm Tin học
47140211Sư phạm Vật lý
57140212Sư phạm Hóa học
67140213Sư phạm Sinh học
77140217Sư phạm Ngữ văn
87140218Sư phạm Lịch sử
97140231Sư phạm Tiếng Anh
107220201Ngôn ngữ Anh
117229010Lịch sử
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
137229040Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
147310301Xã hội học
157310601Quốc tế học
167310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
177310612Trung Quốc học
187310630Việt Nam học
197340101Quản trị Kinh doanh
207340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
217340301Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
227380101Luật
237380104Luật hình sự và tố tụng hình sự
247420101Sinh học
257420201Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
267440102Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
277440112Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
287460101Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
297460108Khoa học dữ liệu
307480201Công nghệ Thông tin
317510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
327510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
337510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
347520402Kỹ thuật hạt nhân
357540101Công nghệ thực phẩm
367540104Công nghệ Sau thu hoạch
377620109Nông học
387720203Hóa dược
397760101Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
417810106Du lịch Văn hóa

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)

Mã ngành: 7229040

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)

Mã ngành: 7340201

Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)

Mã ngành: 7420201

Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Mã ngành: 7440102

Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)

Mã ngành: 7440112

Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)

Mã ngành: 7460101

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510303

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Nông học

Mã ngành: 7620109

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước, kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục tiểu họcQ00
27140209Sư phạm Toán họcQ00
37140210Sư phạm Tin họcQ00
47140211Sư phạm Vật lýQ00
57140212Sư phạm Hóa họcQ00
67140213Sư phạm Sinh họcQ00
77140217Sư phạm Ngữ vănQ00
87140218Sư phạm Lịch sửQ00
97140231Sư phạm Tiếng AnhQ00
107220201Ngôn ngữ AnhQ00
117229010Lịch sửQ00
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)Q00
137229040Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)Q00
147310301Xã hội họcQ00
157310601Quốc tế họcQ00
167310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)Q00
177310612Trung Quốc họcQ00
187310630Việt Nam họcQ00
197340101Quản trị Kinh doanhQ00
207340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)Q00
217340301Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)Q00
227380101LuậtQ00
237380104Luật hình sự và tố tụng hình sựQ00
247420101Sinh họcQ00
257420201Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)Q00
267440102Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)Q00
277440112Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)Q00
287460101Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)Q00
297460108Khoa học dữ liệuQ00
307480201Công nghệ Thông tinQ00
317510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngQ00
327510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)Q00
337510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)Q00
347520402Kỹ thuật hạt nhânQ00
357540101Công nghệ thực phẩmQ00
367540104Công nghệ Sau thu hoạchQ00
377620109Nông họcQ00
387720203Hóa dượcQ00
397760101Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)Q00
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
417810106Du lịch Văn hóaQ00

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: Q00

Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: Q00

Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: Q00

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: Q00

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Tổ hợp: Q00

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: Q00

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Tổ hợp: Q00

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: Q00

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Tổ hợp: Q00

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: Q00

Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: Q00

Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: Q00

Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Tổ hợp: Q00

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp: Q00

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp: Q00

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Đối tượng

Tuyển sinh trong cả nước, xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục tiểu học
27140209Sư phạm Toán học
37140210Sư phạm Tin học
47140211Sư phạm Vật lý
57140212Sư phạm Hóa học
67140213Sư phạm Sinh học
77140217Sư phạm Ngữ văn
87140218Sư phạm Lịch sử
97140231Sư phạm Tiếng Anh
107220201Ngôn ngữ Anh
117229010Lịch sử
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)
137229040Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)
147310301Xã hội học
157310601Quốc tế học
167310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
177310612Trung Quốc học
187310630Việt Nam học
197340101Quản trị Kinh doanh
207340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)
217340301Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)
227380101Luật
237380104Luật hình sự và tố tụng hình sự
247420101Sinh học
257420201Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)
267440102Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)
277440112Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)
287460101Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)
297460108Khoa học dữ liệu
307480201Công nghệ Thông tin
317510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
327510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)
337510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)
347520402Kỹ thuật hạt nhân
357540101Công nghệ thực phẩm
367540104Công nghệ Sau thu hoạch
377620109Nông học
387720203Hóa dược
397760101Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
417810106Du lịch Văn hóa

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)

Mã ngành: 7229040

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)

Mã ngành: 7340201

Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Sinh học

Mã ngành: 7420101

Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)

Mã ngành: 7420201

Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Mã ngành: 7440102

Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)

Mã ngành: 7440112

Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)

Mã ngành: 7460101

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510303

Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Nông học

Mã ngành: 7620109

Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140202Giáo dục tiểu học220ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02
ĐGNL HNQ00
27140209Sư phạm Toán học60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; D07; X06; X10; X26
ĐGNL HNQ00
37140210Sư phạm Tin học30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X02; X06; X10; X26; X56
ĐGNL HNQ00
47140211Sư phạm Vật lý40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X06; X08
ĐGNL HNQ00
57140212Sư phạm Hóa học40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07; X10; X11; X12
ĐGNL HNQ00
67140213Sư phạm Sinh học30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B02; B03; B08; X14; X15
ĐGNL HNQ00
77140217Sư phạm Ngữ văn60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74
ĐGNL HNQ00
87140218Sư phạm Lịch sử60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73
ĐGNL HNQ00
97140231Sư phạm Tiếng Anh60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79
ĐGNL HNQ00
107220201Ngôn ngữ Anh270ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26
ĐGNL HNQ00
117229010Lịch sử100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73
ĐGNL HNQ00
127229030Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
ĐGNL HNQ00
137229040Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79
ĐGNL HNQ00
147310301Xã hội học30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
ĐGNL HNQ00
157310601Quốc tế học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96
ĐGNL HNQ00
167310608Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81
ĐGNL HNQ00
177310612Trung Quốc học100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74
ĐGNL HNQ00
187310630Việt Nam học20ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81
ĐGNL HNQ00
197340101Quản trị Kinh doanh220ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26
ĐGNL HNQ00
207340201Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
ĐGNL HNQ00
217340301Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)90ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53
ĐGNL HNQ00
227380101Luật235ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
237380104Luật hình sự và tố tụng hình sự30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
247420101Sinh học50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
ĐGNL HNQ00
257420201Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
ĐGNL HNQ00
267440102Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07
ĐGNL HNQ00
277440112Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10; X11
ĐGNL HNQ00
287460101Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
ĐGNL HNQ00
297460108Khoa học dữ liệu40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
ĐGNL HNQ00
307480201Công nghệ Thông tin180ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56
ĐGNL HNQ00
317510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07
ĐGNL HNQ00
327510303Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07
ĐGNL HNQ00
337510406Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12
ĐGNL HNQ00
347520402Kỹ thuật hạt nhân50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A01; X06; X07
ĐGNL HNQ00
357540101Công nghệ thực phẩm35ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
ĐGNL HNQ00
367540104Công nghệ Sau thu hoạch25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56
ĐGNL HNQ00
377620109Nông học50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57
ĐGNL HNQ00
387720203Hóa dược50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07; X10; X11
ĐGNL HNQ00
397760101Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07
ĐGNL HNQ00
407810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành280ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07
ĐGNL HNQ00
417810106Du lịch Văn hóa45ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78
ĐGNL HNQ00

1. Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02; Q00

2. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26; Q00

3. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56; Q00

4. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X08; Q00

5. Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12; Q00

6. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15; Q00

7. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74; Q00

8. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73; Q00

9. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79; Q00

10. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 270

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26; Q00

11. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73; Q00

12. Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí)

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Q00

13. Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện)

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79; Q00

14. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07; Q00

15. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96; Q00

16. Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81; Q00

17. Trung Quốc học

Mã ngành: 7310612

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74; Q00

18. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81; Q00

19. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26; Q00

20. Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech)

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53; Q00

21. Kế toán (Kế toán, Kiểm toán)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53; Q00

22. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 235

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78; Q00

23. Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã ngành: 7380104

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78; Q00

24. Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00

25. Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược)

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00

26. Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân)

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00

27. Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu)

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; Q00

28. Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng)

Mã ngành: 7460101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00

29. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00

30. Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56; Q00

31. Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00

32. Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện)

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00

33. Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường)

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12; Q00

34. Kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: 7520402

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A01; X06; X07; Q00

35. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56; Q00

36. Công nghệ Sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56; Q00

37. Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57; Q00

38. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10; X11; Q00

39. Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng)

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07; Q00

40. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07; Q00

41. Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đà Lạt các năm Tại đây

Học phí

Mức học phí được thu theo quy định của Nhà nước, khoảng 12 triệu đồng / 1 học kỳ đối với ngành Hóa dược; Từ 7,5 đến 9 triệu đồng / 1 học kỳ đối với các ngành khác, phù hợp với khả năng của các bậc phụ huynh. Sinh viên các ngành Sư phạm được miễn học phí và được hỗ trợ sinh hoạt phí 3,63 triệu đồng / 1 tháng theo quy định của Chính phủ.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đà Lạt
  • Tên trường: Trường Đại Học Đà Lạt
  • Mã trường: TDL
  • Tên tiếng Anh: Da Lat University
  • Tên viết tắt: DLU
  • Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng
  • Website: https://dlu.edu.vn/

Viện Đại học Đà Lạt chính thức hoạt động, gồm 4 trường (phân khoa): Sư phạm, Văn khoa, Khoa học, Chánh trị – Kinh doanh.

Phát triển thành trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực; khẳng định vị thế vững chắc là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ có uy tín cao ở khu vực Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ, có vị trí quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học quốc gia