Điểm chuẩn vào trường DLU - Đại Học Đà Lạt năm 2026
Năm 2026, Đại học Đà Lạt tuyển sinh với các phương thức xét tuyển sau: Xét kết quả thi THPT 2026; Xét học bạ (trừ ngành Sư phạm); Xét điểm ĐGNL ĐHQGHCM, ĐHQG HN; Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ giáo dục
Điểm chuẩn DLU - Đại học Đà Lạt năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn DLU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 23.72 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26 | 24.8 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56 | 20.8 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06; X08 | 24.2 | |||
Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12 | 23.8 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15 | 22.8 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | 24 | |||
Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73 | 24.7 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79 | 24.5 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26 | 20 | |||
Lịch sử | C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73 | 21.5 | |||
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | 21.5 | |||
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | 16.5 | |||
Xã hội học | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | 19 | |||
Quốc tế học | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96 | 16.5 | |||
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81 | 17 | |||
Trung Quốc học | C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74 | 20.5 | |||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81 | 17 | |||
Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26 | 19 | |||
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | 19 | |||
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | 19 | |||
Luật | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | 20 | |||
Luật hình sự và tố tụng hình sự | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | 20 | |||
Sinh học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 17 | |||
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 17 | |||
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | A00; A02; A01; X06; X07 | 19 | |||
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | A00; B00; D07; X10; X11 | 18 | |||
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 22 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 17 | |||
Công nghệ Thông tin | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 17 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A02; A01; X06; X07 | 17 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | A00; A02; A01; X06; X07 | 19.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12 | 16.5 | |||
Kỹ thuật hạt nhân | A00; A02; A01; X06; X07 | 24 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | 17.5 | |||
Công nghệ Sau thu hoạch | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | 17.5 | |||
Nông học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 17.5 | |||
Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | 17 | |||
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | 19 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07 | 20 | |||
Du lịch Văn hóa | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đà Lạt sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26 | 23 | |||
Lịch sử | C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73 | 24.33 | |||
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | 24.33 | |||
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | 19.5 | |||
Xã hội học | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | 22 | |||
Quốc tế học | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96 | 19.5 | |||
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81 | 20 | |||
Trung Quốc học | C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74 | 23.5 | |||
Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81 | 20 | |||
Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26 | 22 | |||
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | 22 | |||
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | 22 | |||
Luật | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | 23 | |||
Luật hình sự và tố tụng hình sự | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | 23 | |||
Sinh học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 20 | |||
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 20 | |||
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | A00; A02; A01; X06; X07 | 22 | |||
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | A00; B00; D07; X10; X11 | 21 | |||
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 24.67 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 20 | |||
Công nghệ Thông tin | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 20 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A02; A01; X06; X07 | 20 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | A00; A02; A01; X06; X07 | 22.5 | |||
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12 | 19.5 | |||
Kỹ thuật hạt nhân | A00; A02; A01; X06; X07 | 26 | |||
Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | 20.5 | |||
Công nghệ Sau thu hoạch | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | 20.5 | |||
Nông học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 20.5 | |||
Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | 20 | |||
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | 22 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07 | 23 | |||
Du lịch Văn hóa | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 21.5 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đà Lạt sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục tiểu học | Q00 | 86 | |||
Sư phạm Toán học | Q00 | 93 | |||
Sư phạm Tin học | Q00 | 72 | |||
Sư phạm Vật lý | Q00 | 89 | |||
Sư phạm Hóa học | Q00 | 87 | |||
Sư phạm Sinh học | Q00 | 81 | |||
Sư phạm Ngữ văn | Q00 | 88 | |||
Sư phạm Lịch sử | Q00 | 92 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | Q00 | 91 | |||
Ngôn ngữ Anh | Q00 | 69 | |||
Lịch sử | Q00 | 75 | |||
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | Q00 | 75 | |||
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | Q00 | 59 | |||
Xã hội học | Q00 | 66 | |||
Quốc tế học | Q00 | 59 | |||
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | Q00 | 60 | |||
Trung Quốc học | Q00 | 71 | |||
Việt Nam học | Q00 | 60 | |||
Quản trị Kinh doanh | Q00 | 66 | |||
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | Q00 | 66 | |||
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | Q00 | 66 | |||
Luật | Q00 | 69 | |||
Luật hình sự và tố tụng hình sự | Q00 | 69 | |||
Sinh học | Q00 | 60 | |||
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | Q00 | 60 | |||
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | Q00 | 66 | |||
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | Q00 | 63 | |||
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | Q00 | 76 | |||
Khoa học dữ liệu | Q00 | 60 | |||
Công nghệ Thông tin | Q00 | 60 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | Q00 | 60 | |||
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | Q00 | 68 | |||
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | Q00 | 59 | |||
Kỹ thuật hạt nhân | Q00 | 88 | |||
Công nghệ thực phẩm | Q00 | 62 | |||
Công nghệ Sau thu hoạch | Q00 | 62 | |||
Nông học | Q00 | 62 | |||
Hóa dược | Q00 | 60 | |||
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | Q00 | 66 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 69 | |||
Du lịch Văn hóa | Q00 | 65 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đà Lạt sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục tiểu học | 806 | ||||
Sư phạm Toán học | 864 | ||||
Sư phạm Tin học | 669 | ||||
Sư phạm Vật lý | 831 | ||||
Sư phạm Hóa học | 810 | ||||
Sư phạm Sinh học | 760 | ||||
Sư phạm Ngữ văn | 820 | ||||
Sư phạm Lịch sử | 859 | ||||
Sư phạm Tiếng Anh | 848 | ||||
Ngôn ngữ Anh | 645 | ||||
Lịch sử | 698 | ||||
Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | 698 | ||||
Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | 545 | ||||
Xã hội học | 615 | ||||
Quốc tế học | 545 | ||||
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 560 | ||||
Trung Quốc học | 660 | ||||
Việt Nam học | 560 | ||||
Quản trị Kinh doanh | 615 | ||||
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | 615 | ||||
Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | 615 | ||||
Luật | 645 | ||||
Luật hình sự và tố tụng hình sự | 645 | ||||
Sinh học | 560 | ||||
Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | 560 | ||||
Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | 615 | ||||
Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | 590 | ||||
Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | 720 | ||||
Khoa học dữ liệu | 560 | ||||
Công nghệ Thông tin | 560 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 560 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | 630 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | 545 | ||||
Kỹ thuật hạt nhân | 820 | ||||
Công nghệ thực phẩm | 575 | ||||
Công nghệ Sau thu hoạch | 575 | ||||
Nông học | 575 | ||||
Hóa dược | 560 | ||||
Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | 615 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 645 | ||||
Du lịch Văn hóa | 603 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đà Lạt sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây