Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt 2018, Xem diem chuan Dai Hoc Da Lat nam 2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đà Lạnăm 2018

Năm 2018, trường Đại học Đà Lạt thông báo tuyển sinh 2690 chỉ tiêu cho các ngành đào tạo. Điều kiện xét tuyển: dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018; không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống.

Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được nhà trường công bố trên địa chỉ  http://www.dlu.edu.vn trước ngày 6/8/2018.

Năm 2017, ngành Sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất là 23 điểm, thấp nhất là 15,5 điểm.

Tham khảo mức điểm chuẩn chi tiết vào từng ngành của trường năm trước phía dưới.

 

Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2018

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2018 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đà Lạt năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

Trường: Đại Học Đà Lạt - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7460101 Toán học A00, A01, D07, D90. 14
2 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D90. 17
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D90. 14
4 7440102 Vật lý học A00, A01, A12, D90. 14
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A12, D90. 17
6 7510302 CNKT Điện tử - Viễn thông A00, A01, A12, D90. 14
7 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00, A01, D90. 15
8 7440112 Hóa học A00, B00, D07, D90. 14
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D90. 17
10 7420101 Sinh học A14, B00, D08, D90. 14
11 7140213 Sư phạm Sinh học A14, B00, D08, D90. 17
12 7420201 Công nghệ sinh học A14, B00, D08, D90. 14
13 7620109 Nông học B00, D07, D08, D90. 14
14 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D08, D90. 14
15 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D08, D90. 14
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96. 16
17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96. 15
18 7380101 Luật A00, C00, C20, D01. 17
19 7229040 Văn hóa học C00, D14, D15, D78. 14
20 7229030 Văn học C00, D14, D15, D78. 14
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15, D78. 17
22 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15, D78. 14
23 7229010 Lịch sử C00, C19, D14, D78. 14
24 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14, D78. 17
25 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành C00, D01, D78. 17
26 7760101 Công tác xã hội C00, C14, D01, D78. 15
27 7310301 Xã hội học C00, C14, D01, D78. 14
28 7310608 Đông phương học C00, D01, D78, D96. 16
29 7310601 Quốc tế học C00, D01, D78, D96. 14
30 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D72, D96. 16
31 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D72, D96. 17
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2018 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2019, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2018

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2018
269 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2018, 2017. Xem diem chuan truong Dai Hoc Da Lat 2018 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường cao đẳng Quốc tế BTEC