Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt 2019,2018, Xem diem chuan Dai Hoc Da Lat nam 2019,2018

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Đà Lạnăm 2019


Trường Đại học Đà Lạt năm 2019 có 2000 chỉ tiêu xét tuyển dựa vào kết quả thi THPTQG năm 2019 và 690 chỉ tiêu xét tuyển học bạ.

Năm 2019, điểm chuẩn cao nhất của trường là 17 điểm, thấp nhất là 14 điểm. Trường Đại học Đà Lạt dự kiến sẽ công bố điểm chuẩn năm 2019 trước ngày 9/8.

Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2019

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2019 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Đà Lạt năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Đà Lạt - 2018

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7460101 Toán học A00, A01, D07, D90. 14
2 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D90. 17
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07, D90. 14
4 7440102 Vật lý học A00, A01, A12, D90. 14
5 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A12, D90. 17
6 7510302 CNKT Điện tử - Viễn thông A00, A01, A12, D90. 14
7 7520402 Kỹ thuật hạt nhân A00, A01, D90. 15
8 7440112 Hóa học A00, B00, D07, D90. 14
9 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D90. 17
10 7420101 Sinh học A14, B00, D08, D90. 14
11 7140213 Sư phạm Sinh học A14, B00, D08, D90. 17
12 7420201 Công nghệ sinh học A14, B00, D08, D90. 14
13 7620109 Nông học B00, D07, D08, D90. 14
14 7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D08, D90. 14
15 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D08, D90. 14
16 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96. 16
17 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96. 15
18 7380101 Luật A00, C00, C20, D01. 17
19 7229040 Văn hóa học C00, D14, D15, D78. 14
20 7229030 Văn học C00, D14, D15, D78. 14
21 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15, D78. 17
22 7310630 Việt Nam học C00, D14, D15, D78. 14
23 7229010 Lịch sử C00, C19, D14, D78. 14
24 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14, D78. 17
25 7810103 Quản trị DV du lịch và lữ hành C00, D01, D78. 17
26 7760101 Công tác xã hội C00, C14, D01, D78. 15
27 7310301 Xã hội học C00, C14, D01, D78. 14
28 7310608 Đông phương học C00, D01, D78, D96. 16
29 7310601 Quốc tế học C00, D01, D78, D96. 14
30 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D72, D96. 16
31 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D72, D96. 17
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2019

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2019
271 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2018

Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2019, 2018. Xem diem chuan truong Dai Hoc Da Lat 2019 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Trường Cao đẳng Quốc Tế BTEC FPT
Trường cao đẳng Quốc tế BTEC