Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đại Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Đại Nam (DNU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Đại Nam tuyển sinh 37 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển:

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
  • Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (xét học bạ)
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy: HSA, TSA, SPT, V-SAT

Thông tin ngành học, tổ hợp môn xét tuyển và học phí:

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

 Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe, Pháp luật do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ NhậtC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
107320108Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
197380101LuậtC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
207380107Luật kinh tếC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
297580101Kiến trúcA00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
317580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
327720101Y khoaA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
337720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
347720201Dược họcA00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
357720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
377810201Quản trị khách sạnC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm 03 môn xét tuyển từ 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 24 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Ngành Điều dưỡng thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 19,5 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.

+ Ngành Luật, Luật kinh tế thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên; có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Các ngành còn lại: thí sinh phải có tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển bằng học bạ THPT đạt 18 điểm trở lên và có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

2.2 Quy chế

Xét học bạ theo tổng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) theo tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)

Trong đó:

- Điểm môn 1= (Điểm TB môn 1 HK1 Lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK2 Lớp 10 + Điểm TB môn 1 HK1 Lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK2 Lớp 11 + Điểm TB môn 1 HK1 Lớp 12 + Điểm TB môn 1 HK2 Lớp 12) / 6

- Điểm môn 2, 3 tương tự môn 1.

Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ NhậtC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
107320108Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
197380101LuậtC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
207380107Luật kinh tếC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
297580101Kiến trúcA00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
317580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
327720101Y khoaA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
337720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
347720201Dược họcA00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
357720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
377810201Quản trị khách sạnC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Thí sinh đạt một trong các quy định về xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

+ Khối ngành Luật: 90/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành Sức khỏe: 80/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành khác: 60/150 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ NhậtC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
107320108Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
197380101LuậtC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
207380107Luật kinh tếC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
297580101Kiến trúcA00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
317580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
327720101Y khoaA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
337720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
347720201Dược họcA00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
357720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
377810201Quản trị khách sạnC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 60/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành khác: 50/100 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ NhậtC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
107320108Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
197380101LuậtC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
207380107Luật kinh tếC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
297580101Kiến trúcA00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
317580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
327720101Y khoaA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
337720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
347720201Dược họcA00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
357720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
377810201Quản trị khách sạnC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

6.1 Quy chế

+ Khối ngành Sức khỏe, Khối ngành Luật: 18 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành khác: 15 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ NhậtC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
107320108Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
197380101LuậtC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
207380107Luật kinh tếC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
297580101Kiến trúcA00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
317580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
327720101Y khoaA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
337720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
347720201Dược họcA00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
357720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
377810201Quản trị khách sạnC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

7
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

7.1 Quy chế

+ Khối ngành Luật: 270/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;

+ Khối ngành Sức khỏe: 240/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT;+

+ Khối ngành khác: 225/450 điểm trở lên đồng thời đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng yêu cầu của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ NhậtC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế sốA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý họcB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
107320108Quan hệ công chúngC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
1273401015MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
147340122Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
157340201Tài chính ngân hàngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chínhA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
197380101LuậtC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
207380107Luật kinh tếC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
217480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
237480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
297580101Kiến trúcA00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
307580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
317580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
327720101Y khoaA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
337720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
347720201Dược họcA00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
357720301Điều dưỡngA00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
377810201Quản trị khách sạnC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Marketing

Mã ngành: 73401015

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC01; C03; C04; C14; D01; H01; X01
27220201Ngôn ngữ Anh 0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; D01; D14; D15; D66; X78; X79
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
47220209Ngôn ngữ Nhật0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
57220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; D01; D04; D14; D15; D66; X79
67310101Kinh tế0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
77310109Kinh tế số0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
87310401Tâm lý học0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATB03; C00; C01; C03; C04; D01; X01
97320104Truyền thông đa phương tiện0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
107320108Quan hệ công chúng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
117340101Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
1273401015Marketing0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
137340120Kinh doanh quốc tế0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
147340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
157340201Tài chính ngân hàng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
167340205Công nghệ tài chính0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
177340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
187340404Quản trị nhân lực0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; D07
197380101Luật0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
207380107Luật kinh tế0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; C03; C04; C14; D01; D14; X01
217480101Khoa học máy tính0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
227480104Hệ thống thông tin0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
237480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X06; X26
247510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
257510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
267510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
277510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
287510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; C03; C04; D01; X26
297580101Kiến trúc0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; V00; X05; X06
307580201Kỹ thuật xây dựng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
317580301Kinh tế xây dựng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; A01; C01; D01; D07; X05; X06
327720101Y khoa0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
337720101QTY khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; B00; B03; B08; D07; X09; X13
347720201Dược học0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; B00; B08; C02; D07; X09; X10
357720301Điều dưỡng0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATA00; B00; B03; C02; C14; D07; X01
367810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01
377810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SATC00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C01; C03; C04; C14; D01; H01; X01

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; D66; X78; X79

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

5. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D14; D15; D66; X79

6. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

7. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

8. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C03; C04; D01; X01

9. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

10. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

12. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

13. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

14. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

15. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

16. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

17. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

18. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

19. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C14; D01; D14; X01

20. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

21. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26

23. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

24. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

25. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

26. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

27. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X26

28. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; V00; X05; X06

29. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

30. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06

31. Y khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

32. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; C02; D07; X09; X10

33. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; C14; D07; X01

34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

35. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; D14; X01

36. Marketing

Mã ngành: 73401015

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07

37. Y khoa (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7720101QT

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HNĐGTD BKĐGNL SPHNV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D07; X09; X13

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đại Nam
  • Tên trường: Trường Đại Học Đại Nam
  • Mã trường: DDN
  • Tên tiếng Anh: Đại Nam University
  • Tên viết tắt: DNU
  • Địa chỉ: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://www.dainam.edu.vn/vi

Cách đây 17 năm, theo Quyết định số 1535/QĐ-TTg ĐHĐN, Thủ tướng Chính phủ đã cho phép Đại học Đại Nam chính thức đi vào hoạt động và tuyển sinh. Từ đó, Trường Đại học Đại Nam lấy ngày 14/11 hàng năm là ngày sinh nhật của mình.

Phát huy tối đa năng lực tiềm ẩn, tính sáng tạo, tự chủ của mọi cá nhân công tác và học tập tại Đại học Đại Nam để:

- Chất lượng đào tạo tốt nhất, phù hợp với học phí của người học.

- Kiến thức được trang bị gắn với có việc làm ngay khi ra trường.

Đào tạo nguồn nhân lực góp phần xây dựng đất nước phồn thịnh không vì mục tiêu lợi nhuận, “Học để thay đổi”, đó là mục tiêu xuyên suốt các hành động của thầy trò Đại học Đại Nam các năm qua và mãi mãi trong tương lai.