Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Dầu Khí Việt Nam (PVU) năm 2026

Năm 2026, Đại Học Dầu Khí Việt Nam (PVU) qua 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét kết quả học tập THPT (Học bạ)

Phương thức 3: Sử dụng kết quả của các kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG Tp. HCM, Đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG HN, Đánh giá tư duy năm 2026 của ĐHBK Hà Nội.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán và Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15 theo thang điểm 30.

1.2 Quy chế

Tính tổng điểm trung bình của 06 học kỳ của MỘT trong 11 TỔ HỢP MÔN: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán và Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15 theo thang điểm 30.

2.2 Quy chế

Tính tổng điểm trung bình của 06 học kỳ của MỘT trong 11 TỔ HỢP MÔN: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT của môn Toán và Ngữ văn và một môn khácđạt tối thiểu 15 theo thang điểm 30.

3.2 Quy chế

Sử dụng kết quả của kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG HN

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán và Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15 theo thang điểm 30.

4.2 Quy chế

Sử dụng kết quả của kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của ĐHQG HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT tương ứng tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi của môn Toán và Ngữ văn và một môn khác) đạt tối thiểu 15 theo thang điểm 30.

5.2 Quy chế

Sử dụng kết quả của kỳ thi Đánh giá tư duy năm 2026 của ĐH Bách khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (mã phương thức 301): Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT (Điều 8).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17520301Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)0ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
27520501Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)0ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11
37520604Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)0ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

1. Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)

Mã ngành: 7520301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

2. Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)

Mã ngành: 7520501

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

3. Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)

Mã ngành: 7520604

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Quy định quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh

Điểm quy đổi (thang 10) IELTS Academic VSTEP TOEIC (4 kỹ năng: Nghe / Nói / Đọc / Viết) *

TOEFL iBT

PTE Academic

Nghe + Đọc Nói + Viết    
8 5 5.5 550-780 240-300 30-45 31-38
8,5 5.5 6.0-6.5 785-835 310-320 46-61 39-46
9 6 7.0-7.5 840-885 330-340 62-77 47-54
9,5 6.5 8 890-940 350-360 78-93 55-62
10 7.0 - 9.0 8.5-10 945-990 370-400 94-120 63-90

(*): Nguyên tắc xét quy đổi: Thí sinh phải đạt ngưỡng điểm tối thiểu của tất cả các nhóm kỹ năng (Nghe-Đọc và Nói-Viết) ở mức điểm nào thì được công nhận mức điểm quy đổi tương ứng đó. Điểm quy đổi cuối cùng được xác định dựa trên mức thấp nhất trong các nhóm kỹ năng.

Ví dụ: Điểm của thí sinh: Nghe + Đọc: 890 điểm. Đối chiếu bảng: Thuộc mức 9,5. Nói + Viết: 310 điểm. Đối chiếu bảng: Thuộc mức 8,5. Kết quả xét duyệt: Căn cứ theo mức thấp hơn, thí sinh được quy đổi điểm là 8,5.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam
  • Tên trường: Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam
  • Mã trường: PVU
  • Tên tiếng Anh: PetroVietnam University
  • Tên viết tắt: PVU
  • Địa chỉ: 762 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bà Rịa, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: www.pvu.edu.vn

Ngày 25/11/2010, Thủ tướng Chính phủ đã ra Quyết định số 2157/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Dầu khí Việt Nam (Trường ĐHDKVN, Trường). Theo quyết định này, Trường ĐHDKVN là trường đại học công lập đặc biệt, do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Tập đoàn, PVN) làm chủ đầu tư, không nhận hỗ trợ từ ngân sách nhà nước. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, gắn kết đào tạo với nghiên cứu khoa học và sản xuất kinh doanh, góp phần đảm bảo sự phát triển bền vững của Ngành Dầu khí Việt Nam. Trường ĐHDKVN là trường đại học định hướng nghề nghiệp-ứng dụng, phấn đấu trở thành một trong những Trường đại học đào tạo chuyên ngành dầu khí có uy tín của khu vực Đông Nam Á và Châu Á vào năm 2035.