Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Á 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đông Á 2026

Năm 2026, trường Đại học Đông Á tuyển sinh 6179 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển cho các ngành và chuyên ngành đào tạo

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (Học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia TP HCM tổ chức năm 2026.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế hoặc tương đương kết hợp điểm thi THPT (Bảng quy đổi điểm ngoại ngữ nêu tại mục 6 của thông báo).
  • Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài áp dụng ngành Y khoa và Dược.
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UDA năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 15 điểm áp dụng đối với các ngành trừ khối ngành giáo viên, sức khỏe, pháp luật.

Đối với các khối ngành đào tạo thuộc lĩnh vực giáo viên, sức khỏe, pháp luật: Ngưỡng đầu vào được Nhà trường công bố theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước ngày 09/7/2026.

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.

 Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1101Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đà Nẵng
2101DLNgôn ngữ Trung QuốcC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đắk Lắk
3102Ngôn ngữ AnhC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đà Nẵng
4102DLNgôn ngữ AnhC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đắk Lắk
5103Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đà Nẵng
6104Ngôn ngữ NhậtC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đà Nẵng
7105Quản trị kinh doanhA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
81051Kinh doanh thương mại (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
91051DLKinh doanh thương mại (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
101052Kinh doanh số (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
111052DLKinh doanh số (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
12105DLQuản trị kinh doanhA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
13106Marketing A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
141061Digital Marketing (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
151061DLDigital Marketing (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
161062Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
171062DLQuản trị thương hiệu và truyền thông (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
181063Marketing truyền thông (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
191063DLMarketing truyền thông (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
20106DLMarketing A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
21107Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
22107DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng  A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
23108Thương mại điện tử A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
24109Kế toán A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
25109DLKế toán A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đắk Lắk
26110Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
271101Công nghệ tài chính (Fintech) (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
281102Kiểm toán (*)A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
29111Kinh doanh quốc tế  A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21Cơ sở Đà Nẵng
30112Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26Cơ sở Đà Nẵng
311121 Truyền thông kỹ thuật số (*)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26Cơ sở Đà Nẵng
321121DL Truyền thông kỹ thuật số (*)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26Cơ sở Đắk Lắk
331122Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26Cơ sở Đà Nẵng
341122DLQuan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26Cơ sở Đắk Lắk
351123Truyền thông doanh nghiệp (*)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26Cơ sở Đà Nẵng
361123DLTruyền thông doanh nghiệp (*)A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26Cơ sở Đắk Lắk
37112DLTruyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26Cơ sở Đắk Lắk
38113Quản trị nhân lực A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78Cơ sở Đà Nẵng
39113DLQuản trị nhân lực A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78Cơ sở Đắk Lắk
40114Quản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78Cơ sở Đà Nẵng
41114DLQuản trị văn phòng A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78Cơ sở Đắk Lắk
42115Thiết kế thời trang A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06Cơ sở Đà Nẵng
43116Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đà Nẵng
441161Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đà Nẵng
451161DLHướng dẫn du lịch quốc tế (*)C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đắk Lắk
461162Quản trị sự kiện và giải trí (*)C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đà Nẵng
471162DLQuản trị sự kiện và giải trí (*)C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đắk Lắk
48116DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đắk Lắk
49117Quản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đà Nẵng
50117DLQuản trị khách sạn C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đắk Lắk
51118Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đà Nẵng
52118DLQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21Cơ sở Đắk Lắk
53119Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
54119DLCông nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đắk Lắk
55120Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26Cơ sở Đà Nẵng
561201Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26Cơ sở Đà Nẵng
571201DLQuản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26Cơ sở Đắk Lắk
58120DLCông nghệ thông tin A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26Cơ sở Đắk Lắk
59121Kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26Cơ sở Đà Nẵng
60122Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26Cơ sở Đà Nẵng
61123Đồ họaA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04Cơ sở Đà Nẵng
621231Thiết kế nội thất (*)A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04Cơ sở Đà Nẵng
631231DLThiết kế nội thất (*)A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04Cơ sở Đắk Lắk
641232Mỹ thuật số (*)A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04Cơ sở Đà Nẵng
651232DLMỹ thuật số (*)A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04Cơ sở Đắk Lắk
66123DLĐồ họaA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04Cơ sở Đắk Lắk
67124Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
68124DLCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đắk Lắk
69125Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
701251 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
711252Quản lý năng lượng tái tạo (*)A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
72125DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đắk Lắk
73126Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
741261 Quản lý dự án xây dựng (*)A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
751262Mô hình thông tin công trình (*)A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
76127Kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đà Nẵng
77127DLKỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26Cơ sở Đắk Lắk
78128Kiến trúc A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04Cơ sở Đà Nẵng
79129Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
801291Công nghệ sinh học dược (*)A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
81130Nông nghiệp A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
82131Thú y  A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
83131DLThú y  A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14Cơ sở Đắk Lắk
84132Y khoaA00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
85133Dược học A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
86134Điều dưỡng A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
87134DLĐiều dưỡng A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14Cơ sở Đắk Lắk
88135Kỹ thuật Phục hồi Chức năng A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
89135DLKỹ thuật Phục hồi Chức năng A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14Cơ sở Đắk Lắk
90136Hộ sinh A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
91137Dinh dưỡng A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
92138Luật A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25Cơ sở Đà Nẵng
93138DLLuật A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25Cơ sở Đắk Lắk
94139Luật kinh tế A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25Cơ sở Đà Nẵng
95139DLLuật kinh tế A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25Cơ sở Đắk Lắk
96140Giáo dục học (☆)C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70Cơ sở Đà Nẵng
971401Giáo dục học mầm non (*)C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70Cơ sở Đà Nẵng
981402Giáo dục học tiểu học (*)C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70Cơ sở Đà Nẵng
991403Công nghệ giáo dục (*)C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70Cơ sở Đà Nẵng
100141Tâm lý học C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70Cơ sở Đà Nẵng
101142Quản lý văn hoá  C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06Cơ sở Đà Nẵng
1021421Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06Cơ sở Đà Nẵng
1031422Quản trị sự kiện và giải trí (*)C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06Cơ sở Đà Nẵng
1041423Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06Cơ sở Đà Nẵng
1051424Văn hoá tổ chức (*)C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06Cơ sở Đà Nẵng
1061425Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06Cơ sở Đà Nẵng
107143Văn học (Ứng dụng)C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đà Nẵng
108144Giáo dục Mầm nonC00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đà Nẵng
109145Giáo dục Tiểu họcC00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 103

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 104

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thương mại điện tử 

Mã ngành: 108

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109DL

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Tài chính - Ngân hàng 

Mã ngành: 110

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ tài chính (Fintech) (*)

Mã ngành: 1101

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kiểm toán (*)

Mã ngành: 1102

Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh quốc tế  

Mã ngành: 111

Tổ hợp: A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121DL

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122DL

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123DL

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112DL

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113

Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113DL

Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114

Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114DL

Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thiết kế thời trang 

Mã ngành: 115

Tổ hợp: A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118DL

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119DL

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201DL

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120DL

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật máy tính 

Mã ngành: 121

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Trí tuệ nhân tạo 

Mã ngành: 122

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Đồ họa

Mã ngành: 123

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231DL

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232DL

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Đồ họa

Mã ngành: 123DL

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124DL

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)

Mã ngành: 1251

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý năng lượng tái tạo (*)

Mã ngành: 1252

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125DL

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 

Mã ngành: 126

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Quản lý dự án xây dựng (*)

Mã ngành: 1261

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mô hình thông tin công trình (*)

Mã ngành: 1262

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127DL

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kiến trúc 

Mã ngành: 128

Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 129

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ sinh học dược (*)

Mã ngành: 1291

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Nông nghiệp 

Mã ngành: 130

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131DL

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Y khoa

Mã ngành: 132

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dược học 

Mã ngành: 133

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134DL

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135DL

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Hộ sinh 

Mã ngành: 136

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dinh dưỡng 

Mã ngành: 137

Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138DL

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139DL

Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Giáo dục học (☆)

Mã ngành: 140

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học mầm non (*)

Mã ngành: 1401

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học tiểu học (*)

Mã ngành: 1402

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ giáo dục (*)

Mã ngành: 1403

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Tâm lý học 

Mã ngành: 141

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá  

Mã ngành: 142

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1421

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1422

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)

Mã ngành: 1423

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn hoá tổ chức (*)

Mã ngành: 1424

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1425

Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn học (Ứng dụng)

Mã ngành: 143

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 144

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 145

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

a) Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Luật và Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện:

Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 18/30 điểm.

Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 18/30 điểm.

Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.

b) Y Khoa và Dược:

Trong bảng điểm học bạ năm lớp 12 phải có điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Sinh học và đạt kèm theo một trong các điều kiện sau:

Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác) ≥ 20/30 điểm.

Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 20/30 điểm.

Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 8,50.

c) Ngành Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hồi chức năng đạt một trong các điều kiện:

Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển ≥ 16,5/30 điểm.

Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) và tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 16,5/30 điểm.

Điểm xét tốt nghiệp THPT ≥ 6,50.

d) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện:

Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026:

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT và điểm trung các môn học năm lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15 điểm/30 điểm.

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển và tổng điểm trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.

Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước không tham gia kì thi tốt nghiệp năm 2026:

Tổng điểm trung bình chung các môn lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15/30 điểm.

Tổng điểm tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12 ≥ 15/30 điểm.

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.

 Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1101Ngôn ngữ Trung QuốcCơ sở Đà Nẵng
2101DLNgôn ngữ Trung QuốcCơ sở Đắk Lắk
3102Ngôn ngữ AnhCơ sở Đà Nẵng
4102DLNgôn ngữ AnhCơ sở Đắk Lắk
5103Ngôn ngữ Hàn QuốcCơ sở Đà Nẵng
6104Ngôn ngữ NhậtCơ sở Đà Nẵng
7105Quản trị kinh doanhCơ sở Đà Nẵng
81051Kinh doanh thương mại (*)Cơ sở Đà Nẵng
91051DLKinh doanh thương mại (*)Cơ sở Đắk Lắk
101052Kinh doanh số (*)Cơ sở Đà Nẵng
111052DLKinh doanh số (*)Cơ sở Đắk Lắk
12105DLQuản trị kinh doanhCơ sở Đắk Lắk
13106Marketing Cơ sở Đà Nẵng
141061Digital Marketing (*)Cơ sở Đà Nẵng
151061DLDigital Marketing (*)Cơ sở Đắk Lắk
161062Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)Cơ sở Đà Nẵng
171062DLQuản trị thương hiệu và truyền thông (*)Cơ sở Đắk Lắk
181063Marketing truyền thông (*)Cơ sở Đà Nẵng
191063DLMarketing truyền thông (*)Cơ sở Đắk Lắk
20106DLMarketing Cơ sở Đắk Lắk
21107Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  Cơ sở Đà Nẵng
22107DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng  Cơ sở Đắk Lắk
23108Thương mại điện tử Cơ sở Đà Nẵng
24109Kế toán Cơ sở Đà Nẵng
25109DLKế toán Cơ sở Đắk Lắk
26110Tài chính - Ngân hàng Cơ sở Đà Nẵng
271101Công nghệ tài chính (Fintech) (*)Cơ sở Đà Nẵng
281102Kiểm toán (*)Cơ sở Đà Nẵng
29111Kinh doanh quốc tế  Cơ sở Đà Nẵng
30112Truyền thông đa phương tiện Cơ sở Đà Nẵng
311121 Truyền thông kỹ thuật số (*)Cơ sở Đà Nẵng
321121DL Truyền thông kỹ thuật số (*)Cơ sở Đắk Lắk
331122Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)Cơ sở Đà Nẵng
341122DLQuan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)Cơ sở Đắk Lắk
351123Truyền thông doanh nghiệp (*)Cơ sở Đà Nẵng
361123DLTruyền thông doanh nghiệp (*)Cơ sở Đắk Lắk
37112DLTruyền thông đa phương tiện Cơ sở Đắk Lắk
38113Quản trị nhân lực Cơ sở Đà Nẵng
39113DLQuản trị nhân lực Cơ sở Đắk Lắk
40114Quản trị văn phòng Cơ sở Đà Nẵng
41114DLQuản trị văn phòng Cơ sở Đắk Lắk
42115Thiết kế thời trang Cơ sở Đà Nẵng
43116Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ sở Đà Nẵng
441161Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)Cơ sở Đà Nẵng
451161DLHướng dẫn du lịch quốc tế (*)Cơ sở Đắk Lắk
461162Quản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đà Nẵng
471162DLQuản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đắk Lắk
48116DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ sở Đắk Lắk
49117Quản trị khách sạn Cơ sở Đà Nẵng
50117DLQuản trị khách sạn Cơ sở Đắk Lắk
51118Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cơ sở Đà Nẵng
52118DLQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cơ sở Đắk Lắk
53119Công nghệ kỹ thuật ô tô Cơ sở Đà Nẵng
54119DLCông nghệ kỹ thuật ô tô Cơ sở Đắk Lắk
55120Công nghệ thông tin Cơ sở Đà Nẵng
561201Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)Cơ sở Đà Nẵng
571201DLQuản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)Cơ sở Đắk Lắk
58120DLCông nghệ thông tin Cơ sở Đắk Lắk
59121Kỹ thuật máy tính Cơ sở Đà Nẵng
60122Trí tuệ nhân tạo Cơ sở Đà Nẵng
61123Đồ họaCơ sở Đà Nẵng
621231Thiết kế nội thất (*)Cơ sở Đà Nẵng
631231DLThiết kế nội thất (*)Cơ sở Đắk Lắk
641232Mỹ thuật số (*)Cơ sở Đà Nẵng
651232DLMỹ thuật số (*)Cơ sở Đắk Lắk
66123DLĐồ họaCơ sở Đắk Lắk
67124Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Cơ sở Đà Nẵng
68124DLCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Cơ sở Đắk Lắk
69125Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cơ sở Đà Nẵng
701251 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)Cơ sở Đà Nẵng
711252Quản lý năng lượng tái tạo (*)Cơ sở Đà Nẵng
72125DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cơ sở Đắk Lắk
73126Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cơ sở Đà Nẵng
741261 Quản lý dự án xây dựng (*)Cơ sở Đà Nẵng
751262Mô hình thông tin công trình (*)Cơ sở Đà Nẵng
76127Kỹ thuật Cơ điện tửCơ sở Đà Nẵng
77127DLKỹ thuật Cơ điện tửCơ sở Đắk Lắk
78128Kiến trúc Cơ sở Đà Nẵng
79129Công nghệ thực phẩm Cơ sở Đà Nẵng
801291Công nghệ sinh học dược (*)Cơ sở Đà Nẵng
81130Nông nghiệp Cơ sở Đà Nẵng
82131Thú y  Cơ sở Đà Nẵng
83131DLThú y  Cơ sở Đắk Lắk
84132Y khoaCơ sở Đà Nẵng
85133Dược học Cơ sở Đà Nẵng
86134Điều dưỡng Cơ sở Đà Nẵng
87134DLĐiều dưỡng Cơ sở Đắk Lắk
88135Kỹ thuật Phục hồi Chức năng Cơ sở Đà Nẵng
89135DLKỹ thuật Phục hồi Chức năng Cơ sở Đắk Lắk
90136Hộ sinh Cơ sở Đà Nẵng
91137Dinh dưỡng Cơ sở Đà Nẵng
92138Luật Cơ sở Đà Nẵng
93138DLLuật Cơ sở Đắk Lắk
94139Luật kinh tế Cơ sở Đà Nẵng
95139DLLuật kinh tế Cơ sở Đắk Lắk
96140Giáo dục học (☆)Cơ sở Đà Nẵng
971401Giáo dục học mầm non (*)Cơ sở Đà Nẵng
981402Giáo dục học tiểu học (*)Cơ sở Đà Nẵng
991403Công nghệ giáo dục (*)Cơ sở Đà Nẵng
100141Tâm lý học Cơ sở Đà Nẵng
101142Quản lý văn hoá  Cơ sở Đà Nẵng
1021421Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)Cơ sở Đà Nẵng
1031422Quản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đà Nẵng
1041423Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)Cơ sở Đà Nẵng
1051424Văn hoá tổ chức (*)Cơ sở Đà Nẵng
1061425Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)Cơ sở Đà Nẵng
107143Văn học (Ứng dụng)Cơ sở Đà Nẵng
108144Giáo dục Mầm nonCơ sở Đà Nẵng
109145Giáo dục Tiểu họcCơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 103

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 104

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thương mại điện tử 

Mã ngành: 108

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Tài chính - Ngân hàng 

Mã ngành: 110

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ tài chính (Fintech) (*)

Mã ngành: 1101

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kiểm toán (*)

Mã ngành: 1102

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh quốc tế  

Mã ngành: 111

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thiết kế thời trang 

Mã ngành: 115

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật máy tính 

Mã ngành: 121

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Trí tuệ nhân tạo 

Mã ngành: 122

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Đồ họa

Mã ngành: 123

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Đồ họa

Mã ngành: 123DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)

Mã ngành: 1251

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý năng lượng tái tạo (*)

Mã ngành: 1252

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 

Mã ngành: 126

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Quản lý dự án xây dựng (*)

Mã ngành: 1261

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mô hình thông tin công trình (*)

Mã ngành: 1262

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kiến trúc 

Mã ngành: 128

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 129

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ sinh học dược (*)

Mã ngành: 1291

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Nông nghiệp 

Mã ngành: 130

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Y khoa

Mã ngành: 132

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dược học 

Mã ngành: 133

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Hộ sinh 

Mã ngành: 136

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dinh dưỡng 

Mã ngành: 137

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Giáo dục học (☆)

Mã ngành: 140

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học mầm non (*)

Mã ngành: 1401

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học tiểu học (*)

Mã ngành: 1402

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ giáo dục (*)

Mã ngành: 1403

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Tâm lý học 

Mã ngành: 141

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá  

Mã ngành: 142

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1421

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1422

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)

Mã ngành: 1423

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn hoá tổ chức (*)

Mã ngành: 1424

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1425

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn học (Ứng dụng)

Mã ngành: 143

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 144

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 145

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Ngưỡng đầu vào nhận hồ sơ xét tuyển được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm chính thức năm 2026 do Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh công bố.

Điểm xét tuyển = Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm xét tuyển của các phương thức được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân không vượt quá mức điểm tối đa là 30.

Điểm M1, Điểm M2, Điểm M3: Là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc Điểm trung bình chung các môn học của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào các ngành hoặc điểm Trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12.

Điểm cộng: Bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không vượt quá 3,00 điểm theo thang điểm 30, cụ thể:

a) Điểm thưởng: Dành cho thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30.

b) Điểm xét thưởng: Dành cho thí sinh có thành tích nổi bật trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc đạt giải trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật, cuộc thi nghệ thuật (lĩnh vực âm nhạc) cấp tỉnh, thành phố cấp tỉnh, cấp Quốc gia và các hạng mục khác, thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được, mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 1 của Phụ lục kèm theo thông báo).

c) Điểm khuyến khích: Dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30 (tại mục 2 của Phụ lục kèm theo thông báo).

Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD & ĐT tại mục 3 của Phụ lục kèm theo thông báo) giảm dần từ mức điểm 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.

Điểm ĐGNL sẽ được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 trước khi xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1101Ngôn ngữ Trung QuốcCơ sở Đà Nẵng
2101DLNgôn ngữ Trung QuốcCơ sở Đắk Lắk
3102Ngôn ngữ AnhCơ sở Đà Nẵng
4102DLNgôn ngữ AnhCơ sở Đắk Lắk
5103Ngôn ngữ Hàn QuốcCơ sở Đà Nẵng
6104Ngôn ngữ NhậtCơ sở Đà Nẵng
7105Quản trị kinh doanhCơ sở Đà Nẵng
81051Kinh doanh thương mại (*)Cơ sở Đà Nẵng
91051DLKinh doanh thương mại (*)Cơ sở Đắk Lắk
101052Kinh doanh số (*)Cơ sở Đà Nẵng
111052DLKinh doanh số (*)Cơ sở Đắk Lắk
12105DLQuản trị kinh doanhCơ sở Đắk Lắk
13106Marketing Cơ sở Đà Nẵng
141061Digital Marketing (*)Cơ sở Đà Nẵng
151061DLDigital Marketing (*)Cơ sở Đắk Lắk
161062Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)Cơ sở Đà Nẵng
171062DLQuản trị thương hiệu và truyền thông (*)Cơ sở Đắk Lắk
181063Marketing truyền thông (*)Cơ sở Đà Nẵng
191063DLMarketing truyền thông (*)Cơ sở Đắk Lắk
20106DLMarketing Cơ sở Đắk Lắk
21107Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  Cơ sở Đà Nẵng
22107DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng  Cơ sở Đắk Lắk
23108Thương mại điện tử Cơ sở Đà Nẵng
24109Kế toán Cơ sở Đà Nẵng
25109DLKế toán Cơ sở Đắk Lắk
26110Tài chính - Ngân hàng Cơ sở Đà Nẵng
271101Công nghệ tài chính (Fintech) (*)Cơ sở Đà Nẵng
281102Kiểm toán (*)Cơ sở Đà Nẵng
29111Kinh doanh quốc tế  Cơ sở Đà Nẵng
30112Truyền thông đa phương tiện Cơ sở Đà Nẵng
311121 Truyền thông kỹ thuật số (*)Cơ sở Đà Nẵng
321121DL Truyền thông kỹ thuật số (*)Cơ sở Đắk Lắk
331122Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)Cơ sở Đà Nẵng
341122DLQuan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)Cơ sở Đắk Lắk
351123Truyền thông doanh nghiệp (*)Cơ sở Đà Nẵng
361123DLTruyền thông doanh nghiệp (*)Cơ sở Đắk Lắk
37112DLTruyền thông đa phương tiện Cơ sở Đắk Lắk
38113Quản trị nhân lực Cơ sở Đà Nẵng
39113DLQuản trị nhân lực Cơ sở Đắk Lắk
40114Quản trị văn phòng Cơ sở Đà Nẵng
41114DLQuản trị văn phòng Cơ sở Đắk Lắk
42115Thiết kế thời trang Cơ sở Đà Nẵng
43116Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ sở Đà Nẵng
441161Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)Cơ sở Đà Nẵng
451161DLHướng dẫn du lịch quốc tế (*)Cơ sở Đắk Lắk
461162Quản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đà Nẵng
471162DLQuản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đắk Lắk
48116DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ sở Đắk Lắk
49117Quản trị khách sạn Cơ sở Đà Nẵng
50117DLQuản trị khách sạn Cơ sở Đắk Lắk
51118Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cơ sở Đà Nẵng
52118DLQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cơ sở Đắk Lắk
53119Công nghệ kỹ thuật ô tô Cơ sở Đà Nẵng
54119DLCông nghệ kỹ thuật ô tô Cơ sở Đắk Lắk
55120Công nghệ thông tin Cơ sở Đà Nẵng
561201Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)Cơ sở Đà Nẵng
571201DLQuản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)Cơ sở Đắk Lắk
58120DLCông nghệ thông tin Cơ sở Đắk Lắk
59121Kỹ thuật máy tính Cơ sở Đà Nẵng
60122Trí tuệ nhân tạo Cơ sở Đà Nẵng
61123Đồ họaCơ sở Đà Nẵng
621231Thiết kế nội thất (*)Cơ sở Đà Nẵng
631231DLThiết kế nội thất (*)Cơ sở Đắk Lắk
641232Mỹ thuật số (*)Cơ sở Đà Nẵng
651232DLMỹ thuật số (*)Cơ sở Đắk Lắk
66123DLĐồ họaCơ sở Đắk Lắk
67124Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Cơ sở Đà Nẵng
68124DLCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Cơ sở Đắk Lắk
69125Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cơ sở Đà Nẵng
701251 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)Cơ sở Đà Nẵng
711252Quản lý năng lượng tái tạo (*)Cơ sở Đà Nẵng
72125DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cơ sở Đắk Lắk
73126Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cơ sở Đà Nẵng
741261 Quản lý dự án xây dựng (*)Cơ sở Đà Nẵng
751262Mô hình thông tin công trình (*)Cơ sở Đà Nẵng
76127Kỹ thuật Cơ điện tửCơ sở Đà Nẵng
77127DLKỹ thuật Cơ điện tửCơ sở Đắk Lắk
78128Kiến trúc Cơ sở Đà Nẵng
79129Công nghệ thực phẩm Cơ sở Đà Nẵng
801291Công nghệ sinh học dược (*)Cơ sở Đà Nẵng
81130Nông nghiệp Cơ sở Đà Nẵng
82131Thú y  Cơ sở Đà Nẵng
83131DLThú y  Cơ sở Đắk Lắk
84132Y khoaCơ sở Đà Nẵng
85133Dược học Cơ sở Đà Nẵng
86134Điều dưỡng Cơ sở Đà Nẵng
87134DLĐiều dưỡng Cơ sở Đắk Lắk
88135Kỹ thuật Phục hồi Chức năng Cơ sở Đà Nẵng
89135DLKỹ thuật Phục hồi Chức năng Cơ sở Đắk Lắk
90136Hộ sinh Cơ sở Đà Nẵng
91137Dinh dưỡng Cơ sở Đà Nẵng
92138Luật Cơ sở Đà Nẵng
93138DLLuật Cơ sở Đắk Lắk
94139Luật kinh tế Cơ sở Đà Nẵng
95139DLLuật kinh tế Cơ sở Đắk Lắk
96140Giáo dục học (☆)Cơ sở Đà Nẵng
971401Giáo dục học mầm non (*)Cơ sở Đà Nẵng
981402Giáo dục học tiểu học (*)Cơ sở Đà Nẵng
991403Công nghệ giáo dục (*)Cơ sở Đà Nẵng
100141Tâm lý học Cơ sở Đà Nẵng
101142Quản lý văn hoá  Cơ sở Đà Nẵng
1021421Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)Cơ sở Đà Nẵng
1031422Quản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đà Nẵng
1041423Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)Cơ sở Đà Nẵng
1051424Văn hoá tổ chức (*)Cơ sở Đà Nẵng
1061425Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)Cơ sở Đà Nẵng
107143Văn học (Ứng dụng)Cơ sở Đà Nẵng
108144Giáo dục Mầm nonCơ sở Đà Nẵng
109145Giáo dục Tiểu họcCơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 103

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 104

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thương mại điện tử 

Mã ngành: 108

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Tài chính - Ngân hàng 

Mã ngành: 110

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ tài chính (Fintech) (*)

Mã ngành: 1101

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kiểm toán (*)

Mã ngành: 1102

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh quốc tế  

Mã ngành: 111

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thiết kế thời trang 

Mã ngành: 115

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật máy tính 

Mã ngành: 121

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Trí tuệ nhân tạo 

Mã ngành: 122

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Đồ họa

Mã ngành: 123

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Đồ họa

Mã ngành: 123DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)

Mã ngành: 1251

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý năng lượng tái tạo (*)

Mã ngành: 1252

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 

Mã ngành: 126

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Quản lý dự án xây dựng (*)

Mã ngành: 1261

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mô hình thông tin công trình (*)

Mã ngành: 1262

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kiến trúc 

Mã ngành: 128

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 129

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ sinh học dược (*)

Mã ngành: 1291

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Nông nghiệp 

Mã ngành: 130

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Y khoa

Mã ngành: 132

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dược học 

Mã ngành: 133

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Hộ sinh 

Mã ngành: 136

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dinh dưỡng 

Mã ngành: 137

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Giáo dục học (☆)

Mã ngành: 140

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học mầm non (*)

Mã ngành: 1401

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học tiểu học (*)

Mã ngành: 1402

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ giáo dục (*)

Mã ngành: 1403

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Tâm lý học 

Mã ngành: 141

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá  

Mã ngành: 142

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1421

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1422

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)

Mã ngành: 1423

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn hoá tổ chức (*)

Mã ngành: 1424

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1425

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn học (Ứng dụng)

Mã ngành: 143

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 144

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 145

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT) cho các phương thức xét tuyển.

 Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3) + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá chứng chỉ năng lực ngoại ngữ Quốc tế hoặc tương đương kết hợp điểm thi THPT theo bảng quy đổi 

Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:

Ngôn Ngữ

Loại

chứng chỉ

Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm môn ngoại ngữ quy đổi

Qui đổi 1

Qui đổi 2

Qui đổi 3

Qui đổi 4

Qui đổi 5

Qui đổi 6

7.0

8.0

8.5

9.0

9.5

10.0

Tiếng Anh

IELTS

4.0

4.5-5.0

5.5-6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

TOEFL Paper

437-473

477-499

500-527

533-547

550-587

590 trở lên

TOEFL IBT

32-40

41-45

46-78

79-93

94- 101

102 trở lên

TOEIC

405-445

450-600

605-780

785-860

865-900

905 trở lên

APTIS ESOL

 

B1

 

B2

 

C1

VSTEP

     

6.5

7.0

7.5 trở lên

Tiếng

Trung Quốc

HSK

(Test Score Report)

 

HSK3

(180-220)

HSK3

(221-240)

HSK3

(241-280)

HSK3

(281-300)

HSK4

(180-220)

HSK4

(221-300)

HSK5-HSK6

Tiếng

Hàn Quốc

TOPIK

TOPIK2

(140-200)

TOPIK3

(120-130)

TOPIK3

(130-149)

TOPIK4

(150 – 170

TOPIK4

(171 – 189)

TOPIK5 & TOPIK6

(190 - 300)

Tiếng Nhật Bản

JLPT

N5

N4

(90-120)

N4

(121-180)

N3

(90-120)

N3

(121-180)

N2 trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1101Ngôn ngữ Trung QuốcCơ sở Đà Nẵng
2101DLNgôn ngữ Trung QuốcCơ sở Đắk Lắk
3102Ngôn ngữ AnhCơ sở Đà Nẵng
4102DLNgôn ngữ AnhCơ sở Đắk Lắk
5103Ngôn ngữ Hàn QuốcCơ sở Đà Nẵng
6104Ngôn ngữ NhậtCơ sở Đà Nẵng
7105Quản trị kinh doanhCơ sở Đà Nẵng
81051Kinh doanh thương mại (*)Cơ sở Đà Nẵng
91051DLKinh doanh thương mại (*)Cơ sở Đắk Lắk
101052Kinh doanh số (*)Cơ sở Đà Nẵng
111052DLKinh doanh số (*)Cơ sở Đắk Lắk
12105DLQuản trị kinh doanhCơ sở Đắk Lắk
13106Marketing Cơ sở Đà Nẵng
141061Digital Marketing (*)Cơ sở Đà Nẵng
151061DLDigital Marketing (*)Cơ sở Đắk Lắk
161062Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)Cơ sở Đà Nẵng
171062DLQuản trị thương hiệu và truyền thông (*)Cơ sở Đắk Lắk
181063Marketing truyền thông (*)Cơ sở Đà Nẵng
191063DLMarketing truyền thông (*)Cơ sở Đắk Lắk
20106DLMarketing Cơ sở Đắk Lắk
21107Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  Cơ sở Đà Nẵng
22107DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng  Cơ sở Đắk Lắk
23108Thương mại điện tử Cơ sở Đà Nẵng
24109Kế toán Cơ sở Đà Nẵng
25109DLKế toán Cơ sở Đắk Lắk
26110Tài chính - Ngân hàng Cơ sở Đà Nẵng
271101Công nghệ tài chính (Fintech) (*)Cơ sở Đà Nẵng
281102Kiểm toán (*)Cơ sở Đà Nẵng
29111Kinh doanh quốc tế  Cơ sở Đà Nẵng
30112Truyền thông đa phương tiện Cơ sở Đà Nẵng
311121 Truyền thông kỹ thuật số (*)Cơ sở Đà Nẵng
321121DL Truyền thông kỹ thuật số (*)Cơ sở Đắk Lắk
331122Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)Cơ sở Đà Nẵng
341122DLQuan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)Cơ sở Đắk Lắk
351123Truyền thông doanh nghiệp (*)Cơ sở Đà Nẵng
361123DLTruyền thông doanh nghiệp (*)Cơ sở Đắk Lắk
37112DLTruyền thông đa phương tiện Cơ sở Đắk Lắk
38113Quản trị nhân lực Cơ sở Đà Nẵng
39113DLQuản trị nhân lực Cơ sở Đắk Lắk
40114Quản trị văn phòng Cơ sở Đà Nẵng
41114DLQuản trị văn phòng Cơ sở Đắk Lắk
42115Thiết kế thời trang Cơ sở Đà Nẵng
43116Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ sở Đà Nẵng
441161Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)Cơ sở Đà Nẵng
451161DLHướng dẫn du lịch quốc tế (*)Cơ sở Đắk Lắk
461162Quản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đà Nẵng
471162DLQuản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đắk Lắk
48116DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ sở Đắk Lắk
49117Quản trị khách sạn Cơ sở Đà Nẵng
50117DLQuản trị khách sạn Cơ sở Đắk Lắk
51118Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cơ sở Đà Nẵng
52118DLQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cơ sở Đắk Lắk
53119Công nghệ kỹ thuật ô tô Cơ sở Đà Nẵng
54119DLCông nghệ kỹ thuật ô tô Cơ sở Đắk Lắk
55120Công nghệ thông tin Cơ sở Đà Nẵng
561201Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)Cơ sở Đà Nẵng
571201DLQuản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)Cơ sở Đắk Lắk
58120DLCông nghệ thông tin Cơ sở Đắk Lắk
59121Kỹ thuật máy tính Cơ sở Đà Nẵng
60122Trí tuệ nhân tạo Cơ sở Đà Nẵng
61123Đồ họaCơ sở Đà Nẵng
621231Thiết kế nội thất (*)Cơ sở Đà Nẵng
631231DLThiết kế nội thất (*)Cơ sở Đắk Lắk
641232Mỹ thuật số (*)Cơ sở Đà Nẵng
651232DLMỹ thuật số (*)Cơ sở Đắk Lắk
66123DLĐồ họaCơ sở Đắk Lắk
67124Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Cơ sở Đà Nẵng
68124DLCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Cơ sở Đắk Lắk
69125Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cơ sở Đà Nẵng
701251 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)Cơ sở Đà Nẵng
711252Quản lý năng lượng tái tạo (*)Cơ sở Đà Nẵng
72125DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cơ sở Đắk Lắk
73126Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cơ sở Đà Nẵng
741261 Quản lý dự án xây dựng (*)Cơ sở Đà Nẵng
751262Mô hình thông tin công trình (*)Cơ sở Đà Nẵng
76127Kỹ thuật Cơ điện tửCơ sở Đà Nẵng
77127DLKỹ thuật Cơ điện tửCơ sở Đắk Lắk
78128Kiến trúc Cơ sở Đà Nẵng
79129Công nghệ thực phẩm Cơ sở Đà Nẵng
801291Công nghệ sinh học dược (*)Cơ sở Đà Nẵng
81130Nông nghiệp Cơ sở Đà Nẵng
82131Thú y  Cơ sở Đà Nẵng
83131DLThú y  Cơ sở Đắk Lắk
84132Y khoaCơ sở Đà Nẵng
85133Dược học Cơ sở Đà Nẵng
86134Điều dưỡng Cơ sở Đà Nẵng
87134DLĐiều dưỡng Cơ sở Đắk Lắk
88135Kỹ thuật Phục hồi Chức năng Cơ sở Đà Nẵng
89135DLKỹ thuật Phục hồi Chức năng Cơ sở Đắk Lắk
90136Hộ sinh Cơ sở Đà Nẵng
91137Dinh dưỡng Cơ sở Đà Nẵng
92138Luật Cơ sở Đà Nẵng
93138DLLuật Cơ sở Đắk Lắk
94139Luật kinh tế Cơ sở Đà Nẵng
95139DLLuật kinh tế Cơ sở Đắk Lắk
96140Giáo dục học (☆)Cơ sở Đà Nẵng
971401Giáo dục học mầm non (*)Cơ sở Đà Nẵng
981402Giáo dục học tiểu học (*)Cơ sở Đà Nẵng
991403Công nghệ giáo dục (*)Cơ sở Đà Nẵng
100141Tâm lý học Cơ sở Đà Nẵng
101142Quản lý văn hoá  Cơ sở Đà Nẵng
1021421Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)Cơ sở Đà Nẵng
1031422Quản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đà Nẵng
1041423Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)Cơ sở Đà Nẵng
1051424Văn hoá tổ chức (*)Cơ sở Đà Nẵng
1061425Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)Cơ sở Đà Nẵng
107143Văn học (Ứng dụng)Cơ sở Đà Nẵng
108144Giáo dục Mầm nonCơ sở Đà Nẵng
109145Giáo dục Tiểu họcCơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 103

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 104

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thương mại điện tử 

Mã ngành: 108

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Tài chính - Ngân hàng 

Mã ngành: 110

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ tài chính (Fintech) (*)

Mã ngành: 1101

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kiểm toán (*)

Mã ngành: 1102

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh quốc tế  

Mã ngành: 111

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thiết kế thời trang 

Mã ngành: 115

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật máy tính 

Mã ngành: 121

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Trí tuệ nhân tạo 

Mã ngành: 122

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Đồ họa

Mã ngành: 123

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Đồ họa

Mã ngành: 123DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)

Mã ngành: 1251

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý năng lượng tái tạo (*)

Mã ngành: 1252

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 

Mã ngành: 126

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Quản lý dự án xây dựng (*)

Mã ngành: 1261

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mô hình thông tin công trình (*)

Mã ngành: 1262

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kiến trúc 

Mã ngành: 128

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 129

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ sinh học dược (*)

Mã ngành: 1291

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Nông nghiệp 

Mã ngành: 130

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Y khoa

Mã ngành: 132

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dược học 

Mã ngành: 133

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Hộ sinh 

Mã ngành: 136

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dinh dưỡng 

Mã ngành: 137

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Giáo dục học (☆)

Mã ngành: 140

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học mầm non (*)

Mã ngành: 1401

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học tiểu học (*)

Mã ngành: 1402

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ giáo dục (*)

Mã ngành: 1403

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Tâm lý học 

Mã ngành: 141

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá  

Mã ngành: 142

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1421

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1422

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)

Mã ngành: 1423

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn hoá tổ chức (*)

Mã ngành: 1424

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1425

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn học (Ứng dụng)

Mã ngành: 143

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 144

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 145

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

5
Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

5.1 Đối tượng

Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của các ngành trong các Đợt của năm tuyển sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

 

5.3 Quy chế

Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập/hạng tốt nghiệp đạt từ loại Khá trở lên.

Nhà trường sẽ tổ chức phỏng vấn kết hợp với đánh giá năng lực ngoại ngữ (Tiếng Anh) đạt mức tối thiểu Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1132Y khoaA00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng
2133Dược học A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14Cơ sở Đà Nẵng

Y khoa

Mã ngành: 132

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dược học 

Mã ngành: 133

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

c) Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

đ) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

6.2 Quy chế

1. Chính sách ưu tiên

1.1. Ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính

Khu vực

Mô tả khu vực và điều kiện

Khu vực 1 (KV1)

Các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III; các xã có thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; các xã/phường hải đảo/đặc khu; các xã/phường biên giới đất liền.

Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT)

Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3.

Khu vực 2 (KV2)

Các phường thuộc tỉnh; các xã của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1).

Khu vực 3 (KV3)

Các phường của thành phố trực thuộc Trung ương.

 
  • a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
  • b) Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT;
  • c) Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT và một năm kế tiếp.

1.2. Ưu tiên theo đối tượng chính sách bao gồm:

  • a) Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;
  • b) Thí sinh thuộc nhiều diện đối tượng chính sách chỉ được hưởng một mức điểm ưu tiên cao nhất.

Đối tượng

Mô tả đối tượng, điều kiện

Nhóm UT1 (Ưu tiên 1)

 

01

Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số được hưởng ưu tiên khu vực 1

02

a) Thương binh, bệnh binh, người có “Giấy chứng nhận người được hưởng chính sách như thương binh;

b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong công an nhân dân xuất ngũ và được công nhận hoàn thành nghĩa vụ phục vụ tại ngũ theo quy định.

03

a) Thân nhân liệt sĩ;

b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên;

c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên;

d) Con của Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân; con của Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;

đ) Con của người hoạt động kháng chiến bị dị dạng, dị tật do hậu quả của chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp hàng tháng.

Nhóm UT2 (Ưu tiên 2)

 

04

a) Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học;

b) Quân nhân; sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ trong Công an nhân dân tại ngũ được cử đi học có thời gian phục vụ trên 15 tháng tính theo ngày.

05

a) Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số học ngoài khu vực đã quy định thuộc đối tượng 01;

b) Con thương binh, con bệnh binh, con của người được hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%;

c) Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động dưới 81%.

06

a) Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định;

b) Giáo viên đã giảng dạy đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào các chương trình đào tạo giáo viên;

c) Y tá, dược tá, hộ lý, y sĩ, điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên, người có bằng trung cấp Dược đã công tác đủ 3 năm trở lên dự tuyển vào đúng chương trình đào tạo tốt nghiệp thuộc lĩnh vực sức khỏe.

 

1.3. Các mức điểm ưu tiên được quy định trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.

1.4. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại mục 1.1 và 1.1 của Phụ lục.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1101Ngôn ngữ Trung QuốcCơ sở Đà Nẵng
2101DLNgôn ngữ Trung QuốcCơ sở Đắk Lắk
3102Ngôn ngữ AnhCơ sở Đà Nẵng
4102DLNgôn ngữ AnhCơ sở Đắk Lắk
5103Ngôn ngữ Hàn QuốcCơ sở Đà Nẵng
6104Ngôn ngữ NhậtCơ sở Đà Nẵng
7105Quản trị kinh doanhCơ sở Đà Nẵng
81051Kinh doanh thương mại (*)Cơ sở Đà Nẵng
91051DLKinh doanh thương mại (*)Cơ sở Đắk Lắk
101052Kinh doanh số (*)Cơ sở Đà Nẵng
111052DLKinh doanh số (*)Cơ sở Đắk Lắk
12105DLQuản trị kinh doanhCơ sở Đắk Lắk
13106Marketing Cơ sở Đà Nẵng
141061Digital Marketing (*)Cơ sở Đà Nẵng
151061DLDigital Marketing (*)Cơ sở Đắk Lắk
161062Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)Cơ sở Đà Nẵng
171062DLQuản trị thương hiệu và truyền thông (*)Cơ sở Đắk Lắk
181063Marketing truyền thông (*)Cơ sở Đà Nẵng
191063DLMarketing truyền thông (*)Cơ sở Đắk Lắk
20106DLMarketing Cơ sở Đắk Lắk
21107Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  Cơ sở Đà Nẵng
22107DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng  Cơ sở Đắk Lắk
23108Thương mại điện tử Cơ sở Đà Nẵng
24109Kế toán Cơ sở Đà Nẵng
25109DLKế toán Cơ sở Đắk Lắk
26110Tài chính - Ngân hàng Cơ sở Đà Nẵng
271101Công nghệ tài chính (Fintech) (*)Cơ sở Đà Nẵng
281102Kiểm toán (*)Cơ sở Đà Nẵng
29111Kinh doanh quốc tế  Cơ sở Đà Nẵng
30112Truyền thông đa phương tiện Cơ sở Đà Nẵng
311121 Truyền thông kỹ thuật số (*)Cơ sở Đà Nẵng
321121DL Truyền thông kỹ thuật số (*)Cơ sở Đắk Lắk
331122Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)Cơ sở Đà Nẵng
341122DLQuan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)Cơ sở Đắk Lắk
351123Truyền thông doanh nghiệp (*)Cơ sở Đà Nẵng
361123DLTruyền thông doanh nghiệp (*)Cơ sở Đắk Lắk
37112DLTruyền thông đa phương tiện Cơ sở Đắk Lắk
38113Quản trị nhân lực Cơ sở Đà Nẵng
39113DLQuản trị nhân lực Cơ sở Đắk Lắk
40114Quản trị văn phòng Cơ sở Đà Nẵng
41114DLQuản trị văn phòng Cơ sở Đắk Lắk
42115Thiết kế thời trang Cơ sở Đà Nẵng
43116Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ sở Đà Nẵng
441161Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)Cơ sở Đà Nẵng
451161DLHướng dẫn du lịch quốc tế (*)Cơ sở Đắk Lắk
461162Quản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đà Nẵng
471162DLQuản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đắk Lắk
48116DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cơ sở Đắk Lắk
49117Quản trị khách sạn Cơ sở Đà Nẵng
50117DLQuản trị khách sạn Cơ sở Đắk Lắk
51118Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cơ sở Đà Nẵng
52118DLQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Cơ sở Đắk Lắk
53119Công nghệ kỹ thuật ô tô Cơ sở Đà Nẵng
54119DLCông nghệ kỹ thuật ô tô Cơ sở Đắk Lắk
55120Công nghệ thông tin Cơ sở Đà Nẵng
561201Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)Cơ sở Đà Nẵng
571201DLQuản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)Cơ sở Đắk Lắk
58120DLCông nghệ thông tin Cơ sở Đắk Lắk
59121Kỹ thuật máy tính Cơ sở Đà Nẵng
60122Trí tuệ nhân tạo Cơ sở Đà Nẵng
61123Đồ họaCơ sở Đà Nẵng
621231Thiết kế nội thất (*)Cơ sở Đà Nẵng
631231DLThiết kế nội thất (*)Cơ sở Đắk Lắk
641232Mỹ thuật số (*)Cơ sở Đà Nẵng
651232DLMỹ thuật số (*)Cơ sở Đắk Lắk
66123DLĐồ họaCơ sở Đắk Lắk
67124Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Cơ sở Đà Nẵng
68124DLCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Cơ sở Đắk Lắk
69125Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cơ sở Đà Nẵng
701251 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)Cơ sở Đà Nẵng
711252Quản lý năng lượng tái tạo (*)Cơ sở Đà Nẵng
72125DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử Cơ sở Đắk Lắk
73126Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cơ sở Đà Nẵng
741261 Quản lý dự án xây dựng (*)Cơ sở Đà Nẵng
751262Mô hình thông tin công trình (*)Cơ sở Đà Nẵng
76127Kỹ thuật Cơ điện tửCơ sở Đà Nẵng
77127DLKỹ thuật Cơ điện tửCơ sở Đắk Lắk
78128Kiến trúc Cơ sở Đà Nẵng
79129Công nghệ thực phẩm Cơ sở Đà Nẵng
801291Công nghệ sinh học dược (*)Cơ sở Đà Nẵng
81130Nông nghiệp Cơ sở Đà Nẵng
82131Thú y  Cơ sở Đà Nẵng
83131DLThú y  Cơ sở Đắk Lắk
84132Y khoaCơ sở Đà Nẵng
85133Dược học Cơ sở Đà Nẵng
86134Điều dưỡng Cơ sở Đà Nẵng
87134DLĐiều dưỡng Cơ sở Đắk Lắk
88135Kỹ thuật Phục hồi Chức năng Cơ sở Đà Nẵng
89135DLKỹ thuật Phục hồi Chức năng Cơ sở Đắk Lắk
90136Hộ sinh Cơ sở Đà Nẵng
91137Dinh dưỡng Cơ sở Đà Nẵng
92138Luật Cơ sở Đà Nẵng
93138DLLuật Cơ sở Đắk Lắk
94139Luật kinh tế Cơ sở Đà Nẵng
95139DLLuật kinh tế Cơ sở Đắk Lắk
96140Giáo dục học (☆)Cơ sở Đà Nẵng
971401Giáo dục học mầm non (*)Cơ sở Đà Nẵng
981402Giáo dục học tiểu học (*)Cơ sở Đà Nẵng
991403Công nghệ giáo dục (*)Cơ sở Đà Nẵng
100141Tâm lý học Cơ sở Đà Nẵng
101142Quản lý văn hoá  Cơ sở Đà Nẵng
1021421Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)Cơ sở Đà Nẵng
1031422Quản trị sự kiện và giải trí (*)Cơ sở Đà Nẵng
1041423Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)Cơ sở Đà Nẵng
1051424Văn hoá tổ chức (*)Cơ sở Đà Nẵng
1061425Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)Cơ sở Đà Nẵng
107143Văn học (Ứng dụng)Cơ sở Đà Nẵng
108144Giáo dục Mầm nonCơ sở Đà Nẵng
109145Giáo dục Tiểu họcCơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 103

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 104

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Marketing 

Mã ngành: 106DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thương mại điện tử 

Mã ngành: 108

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kế toán 

Mã ngành: 109DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Tài chính - Ngân hàng 

Mã ngành: 110

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ tài chính (Fintech) (*)

Mã ngành: 1101

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kiểm toán (*)

Mã ngành: 1102

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kinh doanh quốc tế  

Mã ngành: 111

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Thiết kế thời trang 

Mã ngành: 115

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật máy tính 

Mã ngành: 121

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Trí tuệ nhân tạo 

Mã ngành: 122

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Đồ họa

Mã ngành: 123

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Đồ họa

Mã ngành: 123DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)

Mã ngành: 1251

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý năng lượng tái tạo (*)

Mã ngành: 1252

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Công nghệ kỹ thuật xây dựng 

Mã ngành: 126

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

 Quản lý dự án xây dựng (*)

Mã ngành: 1261

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Mô hình thông tin công trình (*)

Mã ngành: 1262

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kiến trúc 

Mã ngành: 128

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 129

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ sinh học dược (*)

Mã ngành: 1291

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Nông nghiệp 

Mã ngành: 130

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Thú y  

Mã ngành: 131DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Y khoa

Mã ngành: 132

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dược học 

Mã ngành: 133

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Điều dưỡng 

Mã ngành: 134DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Hộ sinh 

Mã ngành: 136

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Dinh dưỡng 

Mã ngành: 137

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật 

Mã ngành: 138DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Luật kinh tế 

Mã ngành: 139DL

Ghi chú: Cơ sở Đắk Lắk

Giáo dục học (☆)

Mã ngành: 140

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học mầm non (*)

Mã ngành: 1401

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục học tiểu học (*)

Mã ngành: 1402

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Công nghệ giáo dục (*)

Mã ngành: 1403

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Tâm lý học 

Mã ngành: 141

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá  

Mã ngành: 142

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1421

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1422

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)

Mã ngành: 1423

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn hoá tổ chức (*)

Mã ngành: 1424

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1425

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Văn học (Ứng dụng)

Mã ngành: 143

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 144

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 145

Ghi chú: Cơ sở Đà Nẵng

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1101Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
2101DLNgôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
3102Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
4102DLNgôn ngữ Anh0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
5103Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
6104Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78
7105Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
81051Kinh doanh thương mại (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
91051DLKinh doanh thương mại (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
101052Kinh doanh số (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
111052DLKinh doanh số (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
12105DLQuản trị kinh doanh0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
13106Marketing 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
141061Digital Marketing (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
151061DLDigital Marketing (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
161062Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
171062DLQuản trị thương hiệu và truyền thông (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
181063Marketing truyền thông (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
191063DLMarketing truyền thông (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
20106DLMarketing 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
21107Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
22107DLLogistics và quản lý chuỗi cung ứng  0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
23108Thương mại điện tử 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
24109Kế toán 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
25109DLKế toán 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
26110Tài chính - Ngân hàng 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
271101Công nghệ tài chính (Fintech) (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
281102Kiểm toán (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21
29111Kinh doanh quốc tế  0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
30112Truyền thông đa phương tiện 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
311121 Truyền thông kỹ thuật số (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
321121DL Truyền thông kỹ thuật số (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
331122Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
341122DLQuan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
351123Truyền thông doanh nghiệp (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
361123DLTruyền thông doanh nghiệp (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
37112DLTruyền thông đa phương tiện 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
38113Quản trị nhân lực 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78
39113DLQuản trị nhân lực 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78
40114Quản trị văn phòng 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78
41114DLQuản trị văn phòng 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78
42115Thiết kế thời trang 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06
43116Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
441161Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
451161DLHướng dẫn du lịch quốc tế (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
461162Quản trị sự kiện và giải trí (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
471162DLQuản trị sự kiện và giải trí (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
48116DLQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
49117Quản trị khách sạn 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
50117DLQuản trị khách sạn 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
51118Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
52118DLQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21
53119Công nghệ kỹ thuật ô tô 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
54119DLCông nghệ kỹ thuật ô tô 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
55120Công nghệ thông tin 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
561201Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
571201DLQuản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
58120DLCông nghệ thông tin 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
59121Kỹ thuật máy tính 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
60122Trí tuệ nhân tạo 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26
61123Đồ họa0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
621231Thiết kế nội thất (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
631231DLThiết kế nội thất (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
641232Mỹ thuật số (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
651232DLMỹ thuật số (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
66123DLĐồ họa0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
67124Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
68124DLCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
69125Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
701251 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
711252Quản lý năng lượng tái tạo (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
72125DLCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
73126Công nghệ kỹ thuật xây dựng 0Học BạKết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
741261 Quản lý dự án xây dựng (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
751262Mô hình thông tin công trình (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
76127Kỹ thuật Cơ điện tử0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
77127DLKỹ thuật Cơ điện tử0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26
78128Kiến trúc 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
79129Công nghệ thực phẩm 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
801291Công nghệ sinh học dược (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
81130Nông nghiệp 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
82131Thú y  0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
83131DLThú y  0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14
84132Y khoa0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
Thi RiêngĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
85133Dược học 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
Thi RiêngĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
86134Điều dưỡng 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
87134DLĐiều dưỡng 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
88135Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
89135DLKỹ thuật Phục hồi Chức năng 0Học BạKết HợpƯu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
90136Hộ sinh 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
91137Dinh dưỡng 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14
92138Luật 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
93138DLLuật 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
94139Luật kinh tế 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
95139DLLuật kinh tế 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25
96140Giáo dục học (☆)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
971401Giáo dục học mầm non (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
981402Giáo dục học tiểu học (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
991403Công nghệ giáo dục (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70
100141Tâm lý học 0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70
101142Quản lý văn hoá  0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
1021421Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
1031422Quản trị sự kiện và giải trí (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
1041423Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
1051424Văn hoá tổ chức (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
1061425Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06
107143Văn học (Ứng dụng)0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
108144Giáo dục Mầm non0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78
109145Giáo dục Tiểu học0ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

1. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

4. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

6. Marketing 

Mã ngành: 106

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

7. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

8. Thương mại điện tử 

Mã ngành: 108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

9. Kế toán 

Mã ngành: 109

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

10. Tài chính - Ngân hàng 

Mã ngành: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

11. Kinh doanh quốc tế  

Mã ngành: 111

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21

12. Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

13. Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78

14. Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78

15. Thiết kế thời trang 

Mã ngành: 115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06

16. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

17. Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

18. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

19. Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

20. Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

21. Kỹ thuật máy tính 

Mã ngành: 121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

22. Trí tuệ nhân tạo 

Mã ngành: 122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

23. Đồ họa

Mã ngành: 123

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

24. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

25. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

26. Công nghệ kỹ thuật xây dựng 

Mã ngành: 126

• Phương thức xét tuyển: Học BạKết HợpƯu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

27. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

28. Kiến trúc 

Mã ngành: 128

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

29. Công nghệ thực phẩm 

Mã ngành: 129

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

30. Nông nghiệp 

Mã ngành: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

31. Thú y  

Mã ngành: 131

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

32. Y khoa

Mã ngành: 132

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênThi RiêngĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14

33. Dược học 

Mã ngành: 133

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênThi RiêngĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14

34. Điều dưỡng 

Mã ngành: 134

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

35. Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

36. Hộ sinh 

Mã ngành: 136

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

37. Dinh dưỡng 

Mã ngành: 137

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

38. Luật 

Mã ngành: 138

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

39. Luật kinh tế 

Mã ngành: 139

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

40. Giáo dục học (☆)

Mã ngành: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

41. Tâm lý học 

Mã ngành: 141

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70

42. Quản lý văn hoá  

Mã ngành: 142

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

43. Văn học (Ứng dụng)

Mã ngành: 143

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

44. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 144

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

45. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 145

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X78

46. Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

47. Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

48. Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

49. Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

50. Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

51. Công nghệ tài chính (Fintech) (*)

Mã ngành: 1101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

52. Kiểm toán (*)

Mã ngành: 1102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

53.  Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

54. Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

55. Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

56. Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

57. Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

58. Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

59. Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

60. Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

61.  Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)

Mã ngành: 1251

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

62. Quản lý năng lượng tái tạo (*)

Mã ngành: 1252

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

63.  Quản lý dự án xây dựng (*)

Mã ngành: 1261

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

64. Mô hình thông tin công trình (*)

Mã ngành: 1262

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

65. Công nghệ sinh học dược (*)

Mã ngành: 1291

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

66. Giáo dục học mầm non (*)

Mã ngành: 1401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

67. Giáo dục học tiểu học (*)

Mã ngành: 1402

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

68. Công nghệ giáo dục (*)

Mã ngành: 1403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D09; D15; X02; X17; X70

69. Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1421

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

70. Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1422

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

71. Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)

Mã ngành: 1423

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

72. Văn hoá tổ chức (*)

Mã ngành: 1424

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

73. Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)

Mã ngành: 1425

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; B03; D01; D14; X02; X17; X70; M06

74. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 101DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

75. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 102DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X02; X70; X78

76. Kinh doanh thương mại (*)

Mã ngành: 1051DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

77. Kinh doanh số (*)

Mã ngành: 1052DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

78. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 105DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

79. Digital Marketing (*)

Mã ngành: 1061DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

80. Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)

Mã ngành: 1062DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

81. Marketing truyền thông (*)

Mã ngành: 1063DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

82. Marketing 

Mã ngành: 106DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

83. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng  

Mã ngành: 107DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

84. Kế toán 

Mã ngành: 109DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; C03; D01; D10; X01; X02; X17; X21

85.  Truyền thông kỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1121DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

86. Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)

Mã ngành: 1122DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

87. Truyền thông doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1123DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

88. Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: 112DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26

89. Quản trị nhân lực 

Mã ngành: 113DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10 D14; X25; X01; X02; X78

90. Quản trị văn phòng 

Mã ngành: 114DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A07; C00; D01; D09; D10; D14; X25; X01; X02; X78

91. Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)

Mã ngành: 1161DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

92. Quản trị sự kiện và giải trí (*)

Mã ngành: 1162DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

93. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

Mã ngành: 116DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

94. Quản trị khách sạn 

Mã ngành: 117DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

95. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 

Mã ngành: 118DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21

96. Công nghệ kỹ thuật ô tô 

Mã ngành: 119DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

97. Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)

Mã ngành: 1201DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

98. Công nghệ thông tin 

Mã ngành: 120DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26

99. Thiết kế nội thất (*)

Mã ngành: 1231DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

100. Mỹ thuật số (*)

Mã ngành: 1232DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

101. Đồ họa

Mã ngành: 123DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04

102. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 

Mã ngành: 124DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

103. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 

Mã ngành: 125DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

104. Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 127DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; D01; X05; X06; X07; X26

105. Thú y  

Mã ngành: 131DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X09; X13; X14

106. Điều dưỡng 

Mã ngành: 134DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

107. Kỹ thuật Phục hồi Chức năng 

Mã ngành: 135DL

• Phương thức xét tuyển: Học BạKết HợpƯu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B02; B08; B03; D07; X11; X13; X14

108. Luật 

Mã ngành: 138DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

109. Luật kinh tế 

Mã ngành: 139DL

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25

Quy đổi điểm

Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:

Ngôn Ngữ

Loại

chứng chỉ

Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ

Điểm môn ngoại ngữ quy đổi

Qui đổi 1

Qui đổi 2

Qui đổi 3

Qui đổi 4

Qui đổi 5

Qui đổi 6

7.0

8.0

8.5

9.0

9.5

10.0

Tiếng Anh

IELTS

4.0

4.5-5.0

5.5-6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

TOEFL Paper

437-473

477-499

500-527

533-547

550-587

590 trở lên

TOEFL IBT

32-40

41-45

46-78

79-93

94- 101

102 trở lên

TOEIC

405-445

450-600

605-780

785-860

865-900

905 trở lên

APTIS ESOL

 

B1

 

B2

 

C1

VSTEP

     

6.5

7.0

7.5 trở lên

Tiếng

Trung Quốc

HSK

(Test Score Report)

 

HSK3

(180-220)

HSK3

(221-240)

HSK3

(241-280)

HSK3

(281-300)

HSK4

(180-220)

HSK4

(221-300)

HSK5-HSK6

Tiếng

Hàn Quốc

TOPIK

TOPIK2

(140-200)

TOPIK3

(120-130)

TOPIK3

(130-149)

TOPIK4

(150 – 170

TOPIK4

(171 – 189)

TOPIK5 & TOPIK6

(190 - 300)

Tiếng Nhật Bản

JLPT

N5

N4

(90-120)

N4

(121-180)

N3

(90-120)

N3

(121-180)

N2 trở lên

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UDA

1. Xét tuyển Đợt 1

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD & ĐT.
  • Thời gian đăng ký: đến 17h00 ngày 15/7/2026.
  • Số lượng nguyện vọng (NV) tối đa: 15 nguyện vọng. Riêng ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục tiểu học thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển từ NV 1 đến NV5.
  • Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký như sau:
    1. Mã Trường: DAD; Thứ tự nguyện vọng: Số thứ tự nguyện vọng;                         
    2. Mã ngành xét tuyển {Mã ngành xét tuyển};
  • Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ quốc tế để quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích phải gửi minh chứng về Trường trước ngày 30/6/2026.

2. Xét tuyển Đợt bổ sung

  • Sau Đợt 1, Nhà trường tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung đối với những ngành chưa đủ chỉ tiêu.
  • Mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được công bố trên website của Trường.

Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại:

3. Thông báo kết quả và nhập học

Thí sinh có thể:

Nhà trường ưu tiên gửi thông tin tuyển sinh và kết quả xét tuyển đến thí sinh thông qua các kênh như website, tin nhắn và email nhằm cung cấp thông tin kịp thời, đồng thời hướng dẫn các thủ tục cần thiết, giúp thí sinh chủ động lựa chọn ngành học phù hợp trước khi có kết quả tốt nghiệp THPT.

Thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông tin tuyển sinh tại https://donga.edu.vn

4. Lệ phí xét tuyển 

  • Đăng ký nguyện vọng xét tuyển Đợt 1, thí sinh đóng lệ phí theo quy định của Bộ GD & ĐT.
  • Đăng ký xét tuyển bổ sung (nếu có): Miễn lệ phí xét tuyển.

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đông Á
  • Tên trường: Trường Đại Học Đông Á
  • Mã trường: DAD
  • Tên tiếng Anh: Dong A University
  • Tên viết tắt: UDA
  • Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Website: https://donga.edu.vn/

Đại học Đông Á là một trường đại học tư thục tại thành phố Đà Nẵng, Việt Nam, là một đại học đào tạo đa ngành. 

Trường đại học Đông Á phấn đấu trở thành đại học uy tín ở Việt Nam và châu Á về giá trị khoa học và đào tạo, đóng góp xuất sắc vào sự phát triển cộng đồng.

Cơ sở chính tại 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đà Nẵng có tổng diện tích sàn 18.600m², 10 tầng với 140 phòng chức năng. Trong đó có: 10 phòng thực hành CNTT, 15 phòng thực hành ngoại ngữ, 24 phòng thực hành nghề nghiệp, thư viện điện tử, hội trường, 7 giảng đường lớn,...

Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk có tổng diện tích mặt bằng 10 ha, gồm 3 block nhà A, B, C đang vận hành với công năng 115 phòng học lý thuyết, 27 phòng thực hành chuyên môn, thư viện, hội trường lớn, khu thể thao đa năng cùng đầy đủ các phòng chức năng.