Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Đô 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô 2026

Năm 2026, trường Đại học Đông Đô dự kiến tuyển sinh theo 3 phương thức

Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia

Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (Học bạ)      

Phương thức 3: Xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực

 

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Đông Đô 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

gười đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc tương đương của Việt Nam, hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương, tính đến thời điểm xét tuyển;
b. Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;

 Người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng nhóm ngành dự tuyển hoặc người có bằng tốt nghiệp đại học khác;

1.2 Quy chế

Sử dụng điểm 03 môn thi thuộc tổ hợp từ kết quả thi THPTQG năm 2025 để xét tuyển vào ngành tương ứng. Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0.25; cộng với điểm ưu tiên/khuyến khích đối tượng, khu vực.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 có tổng điểm 3 bài thi/môn thi thuộc 1 trong các tổ hợp xét tuyển, gồm cả điểm ưu tiên/ khuyến khích theo khu vực không dưới điểm sàn do Bộ GDĐT quy định năm 2025 và không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả ≤ 1 điểm.

Các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe (Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học) thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT.

Trường không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thì tốt nghiệp THPTQG năm trước để tuyển sinh. Không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ hành nghề.

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Ưu tiên môn thi: Đối với thí sinh có điểm bằng nhau, nhà trường dựa vào điểm thi của môn chính nhân đôi làm tiêu chí phụ.

Ưu tiên thứ tự nguyện vọng: Nếu thí sinh có cùng điểm số, sau khi ưu tiên theo môn thi thì tiếp tục ưu tiên người đăng ký thứ tự nguyện vọng cao hơn.

Ưu tiên kinh nghiệm công tác và nguyện vọng công tác tại địa phương sau khi tốt nghiệp của thí sinh

Thí sinh lưu ý cập nhật thông tin khi có thay đổi, điều chỉnh, hiệu đính của Thông tin tuyển sinh năm 2025 này và của Bộ GDĐТ.

Hồ sơ xét tuyển:

a) Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025) và học bạ THPT;

b) Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia 2025;

c) Căn cước công dân (bản sao công chứng);

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có, bản sao công chứng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C19; D01; D04; D14
27220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; C19; D01; D04; D14
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; C19; D01; DD2; D14
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C00; C19; C14; D01
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; C00; C14; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; A12; C00; C14; D01
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A09; C00; C14; D01
87340301Kế toánA00; A01; A09; C00; C14; D01
97380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C19; C14; D01
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; A12; A13; A14; D01
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A12; A13; A14; D01
127640101Thú yA00; A01; B00; B04; B08; D01
137720201Dược họcA00; A02; B00; B04; B08; D07
147720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B04; B08; D07
157720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B04; B08; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; D04; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; DD2; D14

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C19; C14; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A12; C00; C14; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C19; C14; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A12; A13; A14; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A12; A13; A14; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D01

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B04; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D07

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Điều kiện xét tuyển

Tổng điểm tổng kết cuối năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 16,5 trở lên

2.2 Quy chế

Phương thức 200: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Đối với thí sinh dự tuyển các ngành (trừ ngành Dược học, Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học), ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) trở lên hoặc điểm tổng kết cả năm lớp 12 các môn học của các tổ hợp khối xét tuyển đạt từ 5,5 điểm trở lên;

Tốt nghiệp THPT loại khá trở lên.

Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm tổng kết cả năm lớp 12 các môn học THPT của các tổ hợp khối xét tuyển đạt từ 6,5 trở lên;

Tốt nghiệp THPT loại khá, hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng chuyên môn đào tạo;

Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học ngành Dược học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi) hoặc điểm tổng kết cả năm lớp 12 môn học THPT đạt từ 8,0 trở lên;

Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng chuyên môn đào tạo;

Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 402:

a) Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT và học bạ THPT;

b) Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2025;

c) Căn cước công dân (bản sao công chứng);

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có, bản sao công chứng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; C00; C19; D01; D04; D14
27220209Ngôn ngữ NhậtA01; C00; C19; D01; D04; D14
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01; C00; C19; D01; DD2; D14
47310205Quản lý nhà nướcA00; A01; C00; C19; C14; D01
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A09; C00; C14; D01
67340122Thương mại điện tửA00; A01; A12; C00; C14; D01
77340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; A09; C00; C14; D01
87340301Kế toánA00; A01; A09; C00; C14; D01
97380107Luật kinh tếA00; A01; C00; C19; C14; D01
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; A12; A13; A14; D01
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A12; A13; A14; D01
127640101Thú yA00; A01; B00; B04; B08; D01
137720201Dược họcA00; A02; B00; B04; B08; D07
147720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B04; B08; D07
157720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B04; B08; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; D04; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; D04; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; DD2; D14

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; A01; C00; C19; C14; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A12; C00; C14; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C19; C14; D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A12; A13; A14; D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A12; A13; A14; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D01

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B04; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D07

3
Điểm Đánh giá Tư duy - 2025

3.1 Quy chế

Phương thức 402: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức năm 2025

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng Điểm bài thi đánh giá năng lực (quy đổi tuyến tính về thang điểm 30) cộng với điểm cộng (gọi chung cho điểm cộng khu vực, đối tượng, điểm thưởng, điểm khuyến khích...)

Lưu ý: Thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy để xét tuyển phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Hồ sơ xét tuyển:

a) Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT và học bạ THPT;

b) Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2025;

c) Căn cước công dân (bản sao công chứng);

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có, bản sao công chứng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcK00
27220209Ngôn ngữ NhậtK00
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcK00
47310205Quản lý nhà nướcK00
57340101Quản trị kinh doanhK00
67340122Thương mại điện tửK00
77340201Tài chính - Ngân hàngK00
87340301Kế toánK00
97380107Luật kinh tếK00
107480201Công nghệ thông tinK00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôK00
127640101Thú yK00
137720201Dược họcK00
147720301Điều dưỡngK00
157720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcK00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: K00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: K00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: K00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: K00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: K00

4
Điểm ĐGNL HN - 2025

4.1 Quy chế

Phương thức 402: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức năm 2025

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng Điểm bài thi đánh giá năng lực (quy đổi tuyến tính về thang điểm 30) cộng với điểm cộng (gọi chung cho điểm cộng khu vực, đối tượng, điểm thưởng, điểm khuyến khích...)

Lưu ý: Thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy để xét tuyển phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Hồ sơ xét tuyển:

a) Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT và học bạ THPT;

b) Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2025;

c) Căn cước công dân (bản sao công chứng);

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có, bản sao công chứng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
27220209Ngôn ngữ NhậtQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
47310205Quản lý nhà nướcQ00
57340101Quản trị kinh doanhQ00
67340122Thương mại điện tửQ00
77340201Tài chính - Ngân hàngQ00
87340301Kế toánQ00
97380107Luật kinh tếQ00
107480201Công nghệ thông tinQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
127640101Thú yQ00
137720201Dược họcQ00
147720301Điều dưỡngQ00
157720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

5
Điểm thi riêng - 2025

5.1 Quy chế

Phương thức 500: Áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển đảm bảo các quy định Quy chế tuyển sinh của BỘ GDĐT và Quy chế tuyển sinh đại học của Trường Đại học Đông Đô, cụ thể như sau:

Thí sinh dự tuyển các ngành (trừ ngành Dược học, Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học) ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

Tốt nghiệp trình độ trung cấp/ cao đẳng/ đại học đạt loại khá trở lên hoặc tốt nghiệp trình độ trung cấp/ cao đẳng/ đại học loại trung bình và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
Thí sinh dự tuyển vào đại học các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học đạt ngưỡng đầu vào khi: Tốt nghiệp trình độ trung cấp/ cao đẳng/ đại học đạt loại khá trở lên.

Thí sinh dự tuyển đại học ngành Dược học, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau: Tốt nghiệp trình độ trung cấp/ cao đẳng/ đại học đạt loại giỏi trở lên hoặc tốt nghiệp trình độ trung cấp/ cao đẳng/ đại học đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng ngành Dược học.

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc120ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; D01; D04; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27220209Ngôn ngữ Nhật28ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; D01; D04; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc80ĐT THPTHọc BạA01; C00; C19; D01; DD2; D14
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47310205Quản lý nhà nước30ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C19; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57340101Quản trị kinh doanh80ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C00; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67340122Thương mại điện tử40ĐT THPTHọc BạA00; A01; A12; C00; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77340201Tài chính - Ngân hàng40ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C00; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87340301Kế toán30ĐT THPTHọc BạA00; A01; A09; C00; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97380107Luật kinh tế70ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; C19; C14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107480201Công nghệ thông tin80ĐT THPTHọc BạA00; A01; A12; A13; A14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô60ĐT THPTHọc BạA00; A01; A12; A13; A14; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127640101Thú y60ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B04; B08; D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137720201Dược học250ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B04; B08; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147720301Điều dưỡng212Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B04; B08; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157720601Kỹ thuật xét nghiệm y học100ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B04; B08; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; D04; D14; K00; Q00

2. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 28

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; D04; D14; K00; Q00

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; C19; D01; DD2; D14; K00; Q00

4. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C19; C14; D01; K00; Q00

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01; K00; Q00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A12; C00; C14; D01; K00; Q00

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01; K00; Q00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A09; C00; C14; D01; K00; Q00

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C19; C14; D01; K00; Q00

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A12; A13; A14; D01; K00; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A12; A13; A14; D01; K00; Q00

12. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D01; K00; Q00

13. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B04; B08; D07; K00; Q00

14. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 212

• Phương thức xét tuyển: Học BạĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D07; K00; Q00

15. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B04; B08; D07; K00; Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đông Đô
  • Tên trường: Trường Đại Học Đông Đô
  • Mã trường: DDU
  • Tên tiếng Anh: Dong Do University
  • Tên viết tắt: HDIU
  • Địa chỉ: Km25, QL6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
  • Website: https://hdiu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DaihocDongDo
Trường Đại học Đông Đô (viết tắt HDIU) được thành lập vào ngày 03 tháng 10 năm 1994 theo Quyết định số 534/TTg của Thủ tướng chính phủ. Gần 30 năm qua Trường đã khẳng định được vị thế là nơi đào tạo nhân lực chất lượng cao của cả nước.