Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đông Đô 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô (HDIU) 2026

Năm 2026, trường Đại học Đông Đô (HDIU) dự kiến tuyển sinh đại học chính quy theo phương thức

Phương thức 1: Xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia

Phương thức 2: Xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (Học bạ)      

Phương thức 3: Xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DDU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo; trong đó phải có môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét không thấp hơn 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30;

b) Tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT có dùng chứng chỉ ngoại ngữ (được áp dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ theo nguyên tắc trọng số tính điểm xét môn ngoại ngữ không vượt quá 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30. Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng trong quy đổi điểm môn ngoại ngữ hoặc chỉ được sử dụng cho điểm thưởng (Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ).

Điểm quy đổi

6

7

8

9

10

Tiếng Anh (IELTS) 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 trở lên
Tiếng Anh (VSTEP) B1 B2 C1 C2  
Tiếng Anh (VEPT) 43-66        
Tiếng Trung Quốc (HSK) HSK2 HSK3 HSK4 HSK5 HSK6
Tiếng Hàn Quốc (TOPIK) TOPIK2 TOPIK3 TOPIK4 TOPIK5 TOPIK6
Tiếng Nhật (JLPT) N5 N4 N3 N2 N1


c) Đối với các chương trình đào tạo ngành Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Luật kinh tế có ngưỡng đầu vào được thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

d) Trường sử dụng điểm thi được bảo lưu từ kỳ thi tốt nghiệp THPTQG năm 2025 để tuyển sinh. Không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ hành nghề.

1.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
27220209Ngôn ngữ Nhật A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
47310205Quản lý nhà nước A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
57340101Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
67340122Thương mại điện tử A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
77340201Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
87340301Kế toán A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
97380107Luật kinh tế A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
107480201Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
137640101Thú y A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02
147720201Dược học A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
157720301Điều dưỡng A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
167720601Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập 06 học kỳ cấp giáo dục phổ thông (lớp 10, 11, 12) của tối thiểu 03 môn học trong tổ hợp môn xét tuyển.

Đối với ngành Luật kinh tế, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào như sau: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

Đối với ngành Dược học, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào như sau: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

Đối với ngành Điều dưỡng và ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào như sau: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

2.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
27220209Ngôn ngữ Nhật A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
47310205Quản lý nhà nước A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
57340101Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
67340122Thương mại điện tử A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
77340201Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
87340301Kế toán A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
97380107Luật kinh tế A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
107480201Công nghệ thông tin A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
137640101Thú y A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02
147720201Dược học A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
157720301Điều dưỡng A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
167720601Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức năm 2026

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm bài thi đánh giá năng lực (quy đổi về thang điểm 30) cộng với điểm cộng (gọi chung cho điểm cộng khu vực, đối tượng, điểm thưởng, điểm khuyến khích...).

3.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2026.

d) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

e) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
27220209Ngôn ngữ NhậtQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
47310205Quản lý nhà nướcQ00
57340101Quản trị kinh doanhQ00
67340122Thương mại điện tửQ00
77340201Tài chính - Ngân hàngQ00
87340301Kế toánQ00
97380107Luật kinh tếQ00
107480201Công nghệ thông tinQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tôQ00
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaQ00
137640101Thú yQ00
147720201Dược họcQ00
157720301Điều dưỡngQ00
167720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức năm 2026

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm bài thi đánh giá năng lực (quy đổi về thang điểm 30) cộng với điểm cộng (gọi chung cho điểm cộng khu vực, đối tượng, điểm thưởng, điểm khuyến khích...).

4.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2026.

d) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

e) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc
27220209Ngôn ngữ Nhật
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
47310205Quản lý nhà nước
57340101Quản trị kinh doanh
67340122Thương mại điện tử
77340201Tài chính - Ngân hàng
87340301Kế toán
97380107Luật kinh tế
107480201Công nghệ thông tin
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
137640101Thú y
147720201Dược học
157720301Điều dưỡng
167720601Kỹ thuật xét nghiệm y học

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Thú y

Mã ngành: 7640101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

5
Chứng chỉ quốc tế SAT

5.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức năm 2026

Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm bài thi đánh giá năng lực (quy đổi về thang điểm 30) cộng với điểm cộng (gọi chung cho điểm cộng khu vực, đối tượng, điểm thưởng, điểm khuyến khích...).

5.2 Thời gian xét tuyển

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2026.

d) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

e) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc
27220209Ngôn ngữ Nhật
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
47310205Quản lý nhà nước
57340101Quản trị kinh doanh
67340122Thương mại điện tử
77340201Tài chính - Ngân hàng
87340301Kế toán
97380107Luật kinh tế
107480201Công nghệ thông tin
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
137640101Thú y
147720201Dược học
157720301Điều dưỡng
167720601Kỹ thuật xét nghiệm y học

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Thú y

Mã ngành: 7640101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Điều kiện xét tuyển

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT (Điều 7 Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026).

- Xét tuyển thẳng: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT (Điều 8 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026).

6.2 Quy chế

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương) được xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Đông Đô theo chương trình/ngành đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đạt giải (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc môn đạt giải phù hợp với chương trình, ngành đào tạo) khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đoạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

c) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển thẳng;

d) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử đi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển thẳng.

3. Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

4. Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc
27220209Ngôn ngữ Nhật
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
47310205Quản lý nhà nước
57340101Quản trị kinh doanh
67340122Thương mại điện tử
77340201Tài chính - Ngân hàng
87340301Kế toán
97380107Luật kinh tế
107480201Công nghệ thông tin
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
137640101Thú y
147720201Dược học
157720301Điều dưỡng
167720601Kỹ thuật xét nghiệm y học

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Thú y

Mã ngành: 7640101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
27220209Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
47310205Quản lý nhà nước0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78
ĐGNL HNQ00
57340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HNQ00
67340122Thương mại điện tử0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HNQ00
77340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HNQ00
87340301Kế toán0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HNQ00
97380107Luật kinh tế0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27
ĐGNL HNQ00
107480201Công nghệ thông tin0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
ĐGNL HNQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
ĐGNL HNQ00
127510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27
ĐGNL HNQ00
137640101Thú y0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02
ĐGNL HNQ00
147720201Dược học0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
ĐGNL HNQ00
157720301Điều dưỡng0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
ĐGNL HNQ00
167720601Kỹ thuật xét nghiệm y học0ĐGNL SPHNCCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPT A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78; Q00

2. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78; Q00

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78; Q00

4. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78; Q00

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27; Q00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27; Q00

7. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27; Q00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27; Q00

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27; Q00

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27; Q00

13. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02; Q00

14. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13; Q00

15. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13; Q00

16. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNCCQTƯu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Đô các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Điểm quy đổi

6

7

8

9

10

Tiếng Anh (IELTS) 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 trở lên
Tiếng Anh (VSTEP) B1 B2 C1 C2  
Tiếng Anh (VEPT) 43-66        
Tiếng Trung Quốc (HSK) HSK2 HSK3 HSK4 HSK5 HSK6
Tiếng Hàn Quốc (TOPIK) TOPIK2 TOPIK3 TOPIK4 TOPIK5 TOPIK6
Tiếng Nhật (JLPT) N5 N4 N3 N2 N1

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DDU

1. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

Theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GD&ĐT và theo thông báo cập nhật của Trường Đại học Đông Đô cụ thể như sau:

Đợt 1: Từ 15/3 đến 30/6/2026 (đối với hình thức đào tạo liên thông chính quy, từ xa, vừa làm vừa học).

Đợt 2: Từ 01/7 đến 30/8/2026 (đối với hình thức đào tạo chính quy).

Đợt 3: Từ 01/9 đến 30/12/2026 (tuyển bổ sung nếu còn thiếu chỉ tiêu).

2. Hình thức đăng ký tuyển sinh

+ Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường Bưu điện: Trung tâm Truyền thông và Tuyển sinh - Trường Đại học Đông Đô, Tầng 2, tòa B1, Roman Plaza, Tố Hữu, phường Đại Mỗ, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0983 282 282 - 0903 282 282.

- Nộp hồ sơ trực tuyến: tại website https://ddu.edu.vn, https://tuyensinh.ddu.edu.vn.

3. Điều kiện chung về hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển là ảnh chụp, file PDF các giấy tờ minh chứng của thí sinh, cụ thể như sau:

3.1. Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 100

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

3.2. Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 200

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

d) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

3.3. Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 402

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Giấy chứng nhận kết quả thi Đánh giá năng lực 2026.

d) Căn cước công dân/Thẻ căn cước (công chứng).

e) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

3.4. Hồ sơ xét tuyển theo phương thức 500

a) Bằng tốt nghiệp THPT (công chứng) hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

b) Học bạ THPT (công chứng).

c) Bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học và bảng điểm (công chứng).

d) Giấy chứng nhận kinh nghiệm công tác (nếu cần).

e) Căn cước công dân/Thẻ căn cước.

f) Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có).

- Ghi chú:

- Ngoài việc đăng ký xét tuyển theo Quy định của Trường, thí sinh cần thực hiện đăng ký xét tuyển nguyện vọng vào Trường trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

- Trường không trả lại hồ sơ cho thí sinh đã được xét trúng tuyển trong bất kỳ trường hợp nào.

4. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đông Đô nhận tất cả các hồ sơ tuyển sinh đủ tiêu chuẩn đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng và đảm bảo các yêu cầu theo quy định tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo của Đại học Đông Đô.

1. Lệ phí xét tuyển đại học chính quy: 150.000 đồng. Miễn phí cho những thí sinh đăng ký trước 30/7/2026.

2. Lệ phí xét tuyển hệ đào tạo thường xuyên, liên thông, chính quy theo phương thức 500

- Đối với ngành Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Thú y: 1.500.000 đồng/thí sinh.

- Các ngành khác: 1.000.000 đồng/thí sinh.

- Đối với ngành Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Điều dưỡng, Thú y: 1.500.000 đồng/thí sinh.

- Các ngành khác: 1.000.000 đồng/thí sinh.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đông Đô
  • Tên trường: Trường Đại Học Đông Đô
  • Mã trường: DDU
  • Tên tiếng Anh: Dong Do University
  • Tên viết tắt: HDIU
  • Địa chỉ: Km25, QL6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
  • Website: https://hdiu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/DaihocDongDo
Trường Đại học Đông Đô (viết tắt HDIU) được thành lập vào ngày 03 tháng 10 năm 1994 theo Quyết định số 534/TTg của Thủ tướng chính phủ. Gần 30 năm qua Trường đã khẳng định được vị thế là nơi đào tạo nhân lực chất lượng cao của cả nước.