Điểm chuẩn vào trường HDIU - Đại Học Đông Đô năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Đông Đô (HDIU) dự kiến tuyển sinh đại học chính quy theo phương thức: Xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia; Xét tuyển bằng kết quả học tập bậc THPT (Học bạ); Xét tuyển bằng điểm thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng.
Điểm chuẩn DDU - Đại học Đông Đô năm 2025 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 10/8.
Xem điểm chuẩn DDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | |||
Quản lý nhà nước | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 20 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | |||
Thú y | A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02 | 15 | |||
Dược học | A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13 | 20 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13 | 18 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn học bạ | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D04; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | 16.5 | |||
Ngôn ngữ Nhật | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D06; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | 16.5 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | 16.5 | |||
Quản lý nhà nước | A00; C00; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D10; D14; D15; D66; X02; X70; X78 | 15 | 16.5 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 16.5 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 16.5 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 16.5 | |||
Kế toán | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 16.5 | |||
Luật kinh tế | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 20 | 22 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | 16.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | 16.5 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A16; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X26; X27 | 15 | 16.5 | |||
Thú y | A00; A01; A02; A05; A11; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; D01; D07; D08; X02 | 15 | 16.5 | |||
Dược học | A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13 | 20 | 22 | |||
Điều dưỡng | A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13 | 18 | 20 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; A05; A06; A11; B00; B02; B03; B04; B08; C02; C08; D07; D08; X13 | 18 | 20 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; A03; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X02; X03; X05; X06; X26; X27 | 15 | 16.5 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | Q00 | 15 | 50 | |||
Ngôn ngữ Nhật | Q00 | 15 | 50 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | Q00 | 15 | 50 | |||
Quản lý nhà nước | Q00 | 15 | 50 | |||
Quản trị kinh doanh | Q00 | 15 | 50 | |||
Thương mại điện tử | Q00 | 15 | 50 | |||
Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 15 | 50 | |||
Kế toán | Q00 | 15 | 50 | |||
Luật kinh tế | Q00 | 20 | 72.5 | |||
Công nghệ thông tin | Q00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | Q00 | 15 | 50 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 15 | 50 | |||
Thú y | Q00 | 15 | 50 | |||
Dược học | Q00 | 20 | 72.5 | |||
Điều dưỡng | Q00 | 18 | 65 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | Q00 | 18 | 65 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 15 | 50 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGTD TSA | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | K00 | 15 | 45 | |||
Ngôn ngữ Nhật | K00 | 15 | 45 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | K00 | 15 | 45 | |||
Quản lý nhà nước | K00 | 15 | 45 | |||
Quản trị kinh doanh | K00 | 15 | 45 | |||
Thương mại điện tử | K00 | 15 | 45 | |||
Tài chính - Ngân hàng | K00 | 15 | 45 | |||
Kế toán | K00 | 15 | 45 | |||
Luật kinh tế | K00 | 20 | 60 | |||
Công nghệ thông tin | K00 | 15 | 45 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | K00 | 15 | 45 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00 | 15 | 45 | |||
Thú y | K00 | 15 | 45 | |||
Dược học | K00 | 20 | 60 | |||
Điều dưỡng | K00 | 18 | 55 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | K00 | 18 | 55 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 15 | 45 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | |||
Ngôn ngữ Nhật | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 | |||
Quản lý nhà nước | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | 15 | |||
Thương mại điện tử | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | |||
Kế toán | 15 | |||
Luật kinh tế | 20 | |||
Công nghệ thông tin | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | |||
Thú y | 15 | |||
Dược học | 20 | |||
Điều dưỡng | 18 | |||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | ||||
Ngôn ngữ Nhật | 15 | ||||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 | ||||
Quản lý nhà nước | 15 | ||||
Quản trị kinh doanh | 15 | ||||
Thương mại điện tử | 15 | ||||
Tài chính - Ngân hàng | 15 | ||||
Kế toán | 15 | ||||
Luật kinh tế | 20 | ||||
Công nghệ thông tin | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | ||||
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | ||||
Thú y | 15 | ||||
Dược học | 20 | ||||
Điều dưỡng | 18 | ||||
Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Đông Đô sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây