Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Nai 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Đồng Nai (DNU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Đồng Nai tuyển 3167 chỉ tiêu và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026.

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT/kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

 Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C03; C04; D01
27140209Sư phạm Toán họcA00; A01; D01; D07; C01; X26
37140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; X06; C01; A04
47140212Sư phạm Hoá họcA00; B00; D07; C02; A05; X11
57140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B02; B03; B08; X15, X16
67140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D15; C03; D01
77140218Sư phạm Lịch sửC00; D09; D14; C03; X70
87140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D11; D12, D14; D15
97140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A02; A01; D07; B03; C02
107220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D12, D14; D15
117340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
127340301Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07; X05; X07
147520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; X05; X07

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X26

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; A04

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; A05; X11

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X15, X16

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D14; D15; C03; D01

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; D09; D14; C03; X70

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)
27140201Giáo dục Mầm non (Đại học)
37140202Giáo dục Tiểu học
47140209Sư phạm Toán học
57140211Sư phạm Vật lý
67140212Sư phạm Hoá học
77140213Sư phạm Sinh học
87140217Sư phạm Ngữ văn
97140218Sư phạm Lịch sử
107140231Sư phạm Tiếng Anh
117140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
127220201Ngôn ngữ Anh
137340101Quản trị kinh doanh
147340301Kế toán
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
167520103Kỹ thuật cơ khí

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục Mầm non (Đại học)

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D11; D12, D14; D15
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
37340301Kế toánA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D07; X05; X07
57520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; X05; X07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140209Sư phạm Toán học
37140211Sư phạm Vật lý
47140212Sư phạm Hoá học
57140213Sư phạm Sinh học
67140217Sư phạm Ngữ văn
77140218Sư phạm Lịch sử
87140231Sư phạm Tiếng Anh
97140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
107340101Quản trị kinh doanh
117340301Kế toán
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
137520103Kỹ thuật cơ khí

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT/kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (đối với ngành Giáo dục Mầm non).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)M05; M07; M08; M10; M13
27140201Giáo dục Mầm non (Đại học)M05; M07; M08; M10; M13

Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M05; M07; M08; M10; M13

Giáo dục Mầm non (Đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M05; M07; M08; M10; M13

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục mầm non (Cao đẳng)829Ưu Tiên
Kết HợpM05; M07; M08; M10; M13
27140201Giáo dục Mầm non (Đại học)331Ưu Tiên
Kết HợpM05; M07; M08; M10; M13
37140202Giáo dục Tiểu học325Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; C03; C04; D01
47140209Sư phạm Toán học76Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; X26
57140211Sư phạm Vật lý15Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; A01; A02; X06; C01; A04
67140212Sư phạm Hoá học19Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; D07; C02; A05; X11
77140213Sư phạm Sinh học25Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA02; B00; B02; B03; B08; X15, X16
87140217Sư phạm Ngữ văn86Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTC00; D14; D15; C03; D01
97140218Sư phạm Lịch sử26Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTC00; D09; D14; C03; X70
107140231Sư phạm Tiếng Anh101Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA01; D01; D11; D12, D14; D15
117140247Sư phạm Khoa học tự nhiên54Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00; B00; A02; A01; D07; B03; C02
127220201Ngôn ngữ Anh350Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D11; D12, D14; D15
137340101Quản trị kinh doanh360Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
147340301Kế toán250Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử200Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X05; X07
167520103Kỹ thuật cơ khí120Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X05; X07

1. Giáo dục Mầm non (Đại học)

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 331

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M05; M07; M08; M10; M13

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 325

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C03; C04; D01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 76

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X26

4. Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; A04

5. Sư phạm Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 19

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; D07; C02; A05; X11

6. Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B08; X15, X16

7. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 86

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D14; D15; C03; D01

8. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 26

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D09; D14; C03; X70

9. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15

10. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 54

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; B03; C02

11. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D12, D14; D15

12. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 360

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02

14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07

15. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X05; X07

16. Giáo dục mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 829

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: M05; M07; M08; M10; M13

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Đồng Nai các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Trường Đại học Đồng Nai quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (Tiếng Anh) thành điểm xét tuyển (ĐXT) (trừ ngành sư phạm Tiếng Anh) hoặc điểm Khuyến kích (ĐKK) đối với tất cả các ngành để thí sinh sử dụng khi xét tuyển vào các tổ hợp xét tuyển có môn Tiếng Anh, cụ thể như bảng 1 sau:

Bảng 1: Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ

STT

IELTS

TOEFL

APTIS ESOL

VSTEP

ĐKK

ĐXT

ITP

iBT

General

Advanced

1.

4.5

467 – 483

36 – 40

118 – 133

91 – 108

4.5

0.50

6.0

2.

5.0

484 – 499

41 – 45

134 – 152

109 – 125

5.0 – 5.5

0.75

7.0

3.

5.5

500 – 542

46 – 65

153 – 162

126 – 139

6.0 – 6.5

1.00

8.0

4.

6.0

543 – 585

66 – 79

163 – 172

140 – 153

7.0 – 7.5

1.25

9.0

5.

≥ 6.5

≥ 586

≥ 80

≥ 173

≥ 154

≥ 8.0

1.50

10.0

Lưu ý:

·   Các chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh phải được cấp trong thời hạn không quá 24 tháng tính đến ngày xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Đồng Nai và phải do các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép tổ chức thi;

·   Các chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh không được tổ chức thi tại các địa điểm do Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép sẽ không được chấp nhận để quy đổi điểm khuyến khích hoặc điểm xét tuyển môn Tiếng Anh.

·   Mức khuyến khích quy đổi và điểm xét tuyển môn tiếng Anh được tính theo thang điểm mười (10.0).

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Đồng Nai
  • Tên trường: Trường Đại Học Đồng Nai
  • Mã trường: DNU
  • Tên tiếng Anh: Dong Nai University
  • Tên viết tắt: DNU
  • Địa chỉ: Số 9, Lê Quý Đôn, P. Tam Hiệp, TP. Đồng Nai
  • Website: https://dnpu.edu.vn/

Trường Đại học Đồng Nai (tên tiếng Anh: Dong Nai University, tên viết tắt: DNU) được thành lập vào năm 1976. Trường đang phát triển theo hướng cơ sở  giáo dục định hướng ứng dụng, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho khu vực Đồng Nai và đất nước. Tính đến năm 2023, trường đã đào tạo ra hơn 2000 cử nhân cùng nhiều Thạc sĩ, Tiến sĩ có trình độ chuyên môn cao cùng khả năng thực hành tốt, đóng góp lớn cho sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước.

ĐH Đồng Nai hiện có tổng cộng 4 cơ sở vật chất, bao gồm cơ sở chính tại Phường Tân Hiệp, cơ sở tại P.Bình Đa (Cơ sở 2 và 3) cùng trường Phổ thông Thực hành (PTTH) Sư phạm (Cơ sở 4) với 1.872 học sinh từ lớp 6 đến lớp 12.

Trường đã trang bị hệ thống phòng học, giảng đường, phòng thí nghiệm, xưởng trường, trung tâm thư viện hiện đại, khu thể thao, nhà thi đấu đa năng và ký túc xá hiện đại. Các cơ sở này đáp ứng tốt cho công tác học tập, nghiên cứu và sinh hoạt của sinh viên.

Trải qua hơn 48 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Đồng Nai (ĐHĐN) đã gặt hái được nhiều thành tựu to lớn, khẳng định vị thế là một trường đại học uy tín, chất lượng hàng đầu khu vực phía Nam. Với motto “Chất lượng – Hiệu quả – Hợp tác”, ĐHĐN luôn nỗ lực đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo, góp phần đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho quê hương, đất nước.