Thông tin tuyển sinh Đại học Đồng Tháp (DThU) năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Đồng Tháp tuyển hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non với tổng chỉ tiêu 6.470. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức:
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD
Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
1. Phươngthứctuyểnsinh
Trường Đại học Đồng Tháp dự kiến tuyển sinh 6.470 chỉ tiêu năm 2026, với hơn 60 ngành và chuyên ngành đào tạo trình độ đại học và 01 ngành cao đẳng Giáo dục mầm non. Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 05 phương thức, bao gồm xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển, tùy theo từng ngành đào tạo.
STT
Phương thức
Tên phương thức
1
100
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2
200
Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
3
301
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
4
416
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
5
402
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Lưu ý:
- Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).
- Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.
2. Ngành tuyển sinh năm 2026
Stt
Ngành
Tên ngành và chuyên ngành
Môn chính (nhân 2)
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
1
51140201
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Ngữ văn
X70, X74, X01, M00, M05
100
2
7140103
Công nghệ Giáo dục
Toán
X26, A00, C01, X03, X27, D01
50
3
7140201
Giáo dục Mầm non
Ngữ văn
X70, X74, X01, M05, M00
450
4
7140202
Giáo dục Tiểu học
Ngữ văn
C03, C01, C04, B03, D01
800
5
7140204
Giáo dục Công dân
Ngữ văn
C00, X70, D01, X01, X74, D14
70
6
7140205
Giáo dục Chính trị
Ngữ văn
C00, X70, X01, X74
70
7
7140206
Giáo dục Thể chất
NK TDTT
T06, T00, T03, T01, T15, T02
115
8
7140209
Sư phạm Toán học
Có 02 chuyên ngành:
- Chương trình đại trà
- Chương trình toán tiếng Anh
Toán
A00, A01, A02, C02, D01, C01
115
9
7140210
Sư phạm Tin học
Toán
X06, A00, X02, A01, C01, D01
205
Stt
Ngành
Tên ngành và chuyên ngành
Môn chính (nhân 2)
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
10
7140211
Sư phạm Vật lý
Vật lí
X06, A02, A00, X07, A01, C01
70
11
7140212
Sư phạm Hóa học
Hóa học
X10, A00, B00, D07, X11, C02
70
12
7140213
Sư phạm Sinh học
Sinh học
X14, B00, X16, A02, D08, B03
70
13
7140217
Sư phạm Ngữ văn
Ngữ văn
C00, C03, X70, X74, C04, D14, D15
115
14
7140218
Sư phạm Lịch sử
Lịch sử
A07, C00, C03, D09, X70, D14
70
15
7140219
Sư phạm Địa lý
Địa lí
A07, C00, X74, C04, D10, D15
70
16
7140221
Sư phạm Âm nhạc
Hát
N00, N01
115
17
7140222
Sư phạm Mỹ thuật
Hình họa
H00, H07
115
18
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
Tiếng Anh
D14, D01, D15, D13
340
19
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Ngữ văn
D14, D01, D15, D45, D04, D65
60
20
7140246
Sư phạm Công nghệ
Toán
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01
60
21
7140247
Sư phạm khoa học tự nhiên
Toán
A00, B00, A02, D07, A01, B08
300
22
7140249
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Ngữ văn
C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04
120
23
7220201
Ngôn ngữ Anh
Có 03 chuyên ngành:
- Biên-phiên dịch
- Tiếng Anh kinh doanh
- Tiếng Anh du lịch
Tiếng Anh
D14, D01, D15, D13
250
24
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
Có 02 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Trung Quốc
- Ngôn ngữ Trung - Anh
Ngữ văn
C00, C03, C04, D01, D14, D15
250
Stt
Ngành
Tên ngành và chuyên ngành
Môn chính (nhân 2)
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
25
7229042
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Ngữ văn
C00, C03, X70, X74, C04, D14
70
26
7310110
Quản lý kinh tế
Toán
X01, A00, D10, D01, A01
50
27
7310403
Tâm lý học giáo dục
Ngữ văn
C00, X70, C04, C03, X74, D01
50
28
7310501
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Địa lí
A07, C00, X74, C04, D10, D15
50
29
7310630
Việt Nam học
(Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)
Ngữ văn
C00, X70, C04, C03, X74, D01
110
30
7320104
Truyền thông đa phương tiện
Ngữ văn
C00, X70, C03, X74, C04, X78
50
31
7340101
Quản trị kinh doanh
Có 02 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Quản trị Marketing
Toán
X01, A00, D10, D01, A01
180
32
7340120
Kinh doanh quốc tế
Toán
X01, D01, A00, A01, D10
50
33
7340201
Tài chính - Ngân hàng Có 02 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
Toán
X01, A00, D10, D01, A01
140
34
7340301
Kế toán
Có 02 chuyên ngành:
- Kế toán
- Kế toán doanh nghiệp
Toán
X01, A00, D01, D10, A01
200
35
7340403
Quản lý công
Toán
C03, X01, A00, A01, D01
70
36
7380101
Luật
Ngữ văn
C00, C03, C04, X01, D01
120
37
7420101
Sinh học
(mới tuyển năm 2026)
Sinh học
X14, B00, X16, A02, D08, B03
30
38
7420201
Công nghệ sinh học
Toán
B00, B03, A02, C02, A00, D08
70
Stt
Ngành
Tên ngành và chuyên ngành
Môn chính (nhân 2)
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
39
7440102
Vật lý học
(mới tuyển năm 2026)
Vật lí
X06, A02, A00, X07, A01, C01
30
40
7440301
Khoa học môi trường
(Môi trường; An toàn sức khỏe môi trường)
Toán
B03, C02, B00, D08, A00, D07
50
41
7480101
Khoa học máy tính
Có 02 chuyên ngành:
- Công nghệ phần mềm;
- Mạng máy tính và an ninh
Toán
C01, D01, X02, A00, A01, A02
100
42
7480201
Công nghệ thông tin
Toán
C01, X02, A00, D01, A02, A01
180
43
7480208
An ninh mạng
(mới tuyển năm 2026)
Toán
C01, D01, X02, A00, A01, A02
30
44
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Toán
X06, C01, A00, X07, A01
60
45
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Toán
C01, A00, D01, C02, A01, X27
50
46
7519002
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Toán
X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01
30
47
7520215
Kỹ thuật điện, điện tử (Vi mạch bán dẫn)
(mới tuyển năm 2026)
Toán
C01, D01, X02, A00, A01, A02
30
48
7540101
Công nghệ thực phẩm
Toán
B00, A00, B03, C02, D08, D07
50
49
7580201
Kỹ thuật xây dựng
Toán
X03, C01, D01, C02, A00, A01
80
50
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(mới tuyển năm 2026)
Toán
X03, C01, D01, C02, A00, A01
30
51
7620103
Khoa học đất
(Công nghệ phân bón và sản xuất sạch)
Toán
B03, C02, B00, A00, B08, D07
40
Stt
Ngành
Tên ngành và chuyên ngành
Môn chính (nhân 2)
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu dự kiến
52
7620109
Nông học
(Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Toán
B03, A00, C02, B00, D08, D07
50
53
7620301
Nuôi trồng thủy sản
Toán
B03, A00, C02, B00, D08, D07
90
54
7640101
Thú y
Toán
B00, A00, B03, C02, B08
40
55
7760101
Công tác xã hội
Ngữ văn
C00, X70, X74, D14, X01
60
56
7810302
Huấn luyện thể thao
NK TDTT
T03, T06, T15, T00, T01, T02
50
57
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
Toán
B03, A00, C02, D07, D08, B00
50
58
7850103
Quản lý đất đai
Toán
C01, B00, C02, A01, A00, D07
80
3. Tổ hợp xét tuyển
Stt
Tổ hợp
Tên tổ hợp
1
A00
Toán, Vật lí, Hóa học
2
A01
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3
A02
Toán, Vật lí, Sinh học
4
A07
Toán, Lịch sử, Địa lí
5
B00
Toán, Hóa học, Sinh học
6
B03
Toán, Sinh học, Ngữ văn
7
B08
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
8
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
9
C01
Ngữ văn, Toán, Vật lí
10
C02
Ngữ văn, Toán, Hóa học
11
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
12
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lí
13
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
14
D04
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
15
D07
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
16
D08
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
17
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
18
D10
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
19
D13
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
20
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
21
D15
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
22
D45
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
Stt
Tổ hợp
Tên tổ hợp
23
D65
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
24
H00
Ngữ văn, Trang trí, Hình họa
25
H07
Toán, Trang trí, Hình họa
26
M00
Ngữ văn, Toán, NK GDMN
27
M05
Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN
28
N00
Ngữ văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
29
N01
Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
30
T00
Toán, Sinh học, NK TDTT
31
T01
Ngữ văn, Toán, NK TDTT
32
T02
Ngữ văn, Sinh học, NK TDTT
33
T03
Ngữ văn, Địa lí, NK TDTT
34
T06
Phương thức xét tuyển năm 2026
1
Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
1.2 Quy chế
Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non (cao đẳng hoặc đại học), Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật của Trường Đại học Đồng Tháp năm 2026, ngoài việc tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kỳ thi V-SAT năm 2026, bắt buộc phải đăng ký và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đồng Tháp tổ chức đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển, để lấy điểm xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
51140201
Giáo dục Mầm non (CĐ)
X70; X74; X01; M00; M05
Ngữ văn nhân hệ số 2
2
7140103
Công nghệ Giáo dục
X26; A00; C01; X03; X27; D01
Toán nhân hệ số 2
3
7140201
Giáo dục Mầm non
X70; X74; X01; M05; M00
Ngữ văn nhân hệ số 2
4
7140202
Giáo dục Tiểu học
C03; C01; C04; B03; D01
Ngữ văn nhân hệ số 2
5
7140204
Giáo dục Công dân
C00; X70; D01; X01; X74; D14
Ngữ văn nhân hệ số 2
6
7140205
Giáo dục Chính trị
C00; X70; X01; X74
Ngữ văn nhân hệ số 2
7
7140206
Giáo dục Thể chất
T06; T00; T03; T01; T15; T02
NK TDTT nhân hệ số 2
8
7140209
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; C02; D01; C01
Toán nhân hệ số 2
9
7140210
Sư phạm Tin học
X06; A00; X02; A01; C01; D01
Toán nhân hệ số 2
10
7140211
Sư phạm Vật lý
X06; A02; A00; X07; A01; C01
Vật lí nhân hệ số 2
11
7140212
Sư phạm Hóa học
X10; A00; B00; D07; X11; C02
Hóa học nhân hệ số 2
12
7140213
Sư phạm Sinh học
X14; B00; X16; A02; D08; B03
Sinh học nhân hệ số 2
13
7140217
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; X70; X74; C04; D14; D15
Ngữ văn nhân hệ số 2
14
7140218
Sư phạm Lịch sử
A07; C00; C03; D09; X70; D14
Lịch sử nhân hệ số 2
15
7140219
Sư phạm Địa lý
A07; C00; X74; C04; D10; D15
Địa lí nhân hệ số 2
16
7140221
Sư phạm Âm nhạc
N00; N01
Hát nhân hệ số 2
17
7140222
Sư phạm Mỹ thuật
H00; H07
Hình họa nhân hệ số 2
18
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
D14; D01; D15; D13
Tiếng Anh nhân hệ số 2
19
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D14; D01; D15; D45; D04; D65
Ngữ văn nhân hệ số 2
20
7140246
Sư phạm Công nghệ
X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
Toán nhân hệ số 2
21
7140247
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00; B00; A02; D07; A01; B08
Toán nhân hệ số 2
22
7140249
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
C00; X70; D15; X74; D14; C03; C04
Ngữ văn nhân hệ số 2
23
7220201
Ngôn ngữ Anh
D14; D01; D15; D13
Tiếng Anh nhân hệ số 2
24
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C03; C04; D01; D14; D15
Ngữ văn nhân hệ số 2
25
7229042
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
C00; C03; X70; X74; C04; D14
Ngữ văn nhân hệ số 2
26
7310110
Quản lý kinh tế
X01; A00; D10; D01; A01
Toán nhân hệ số 2
27
7310403
Tâm lý học giáo dục
C00; X70; C04; C03; X74; D01
Ngữ văn nhân hệ số 2
28
7310501
Địa lý học (Địa lý du lịch)
A07; C00; X74; C04; D10; D15
Địa lí nhân hệ số 2
29
7310630
Việt Nam học
C00; X70; C04; C03; X74; D01
Ngữ văn nhân hệ số 2
30
7320104
Truyền thông đa phương tiện
C00; X70; C03; X74; C04; X78
Ngữ văn nhân hệ số 2
31
7340101
Quản trị kinh doanh
X01; A00; D10; D01; A01
Toán nhân hệ số 2
32
7340120
Kinh doanh quốc tế
X01; D01; A00; A01; D10
Toán nhân hệ số 2
33
7340201
Tài chính - Ngân hàng
X01; A00; D10; D01; A01
Toán nhân hệ số 2
34
7340301
Kế toán
X01; A00; D01; D10; A01
Toán nhân hệ số 2
35
7340403
Quản lý công
C03; X01; A00; A01; D01
Toán nhân hệ số 2
36
7380101
Luật
C00; C03; C04; X01; D01
Ngữ văn nhân hệ số 2
37
7420101
Sinh học
X14; B00; X16; A02; D08; B03
Sinh học nhân hệ số 2
38
7420201
Công nghệ sinh học
B00; B03; A02; C02; A00; D08
Toán nhân hệ số 2
39
7440102
Vật lý học (mới tuyển 2026)
X06; A02; A00; X07; A01; C01
Vật lí nhân hệ số 2
40
7440301
Khoa học môi trường
B03; C02; B00; D08; A00; D07
Toán nhân hệ số 2
41
7480101
Khoa học máy tính
C01; D01; X02; A00; A01; A02
Toán nhân hệ số 2
42
7480201
Công nghệ thông tin
C01; X02; A00; D01; A02; A01
Toán nhân hệ số 2
43
7480208
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A02
Toán nhân hệ số 2
44
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X06; C01; A00; X07; A01
Toán nhân hệ số 2
45
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; A00; D01; C02; A01; X27
Toán nhân hệ số 2
46
7519002
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
Toán nhân hệ số 2
47
7520215
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A02
Toán nhân hệ số 2
48
7540101
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; B03; C02; D08; D07
Toán nhân hệ số 2
49
7580201
Kỹ thuật xây dựng
X03; C01; D01; C02; A00; A01
Toán nhân hệ số 2
50
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
X03; C01; D01; C02; A00; A01
Toán nhân hệ số 2
51
7620103
Khoa học đất
B03; C02; B00; A00; B08; D07
Toán nhân hệ số 2
52
7620109
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01
Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2
Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02
Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
2
Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)
2.2 Quy chế
Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) không xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).
Đối với tất cả các ngành đào tạo, Nhà trường không sử dụng kết quả học bạ của các năm 2021 trở về trước để xét tuyển. Do đó, thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 về trước có nguyện vọng tham gia xét tuyển vào Trường cần tham gia các kỳ thi và sử dụng kết quả của các phương thức tuyển sinh được công bố trong năm tuyển sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7140103
Công nghệ Giáo dục
X26; A00; C01; X03; X27; D01
Toán nhân hệ số 2
2
7140202
Giáo dục Tiểu học
C03; C01; C04; B03; D01
Ngữ văn nhân hệ số 2
3
7140204
Giáo dục Công dân
C00; X70; D01; X01; X74; D14
Ngữ văn nhân hệ số 2
4
7140205
Giáo dục Chính trị
C00; X70; X01; X74
Ngữ văn nhân hệ số 2
5
7140206
Giáo dục Thể chất
T06; T00; T03; T01; T15; T02
NK TDTT nhân hệ số 2
6
7220201
Ngôn ngữ Anh
D14; D01; D15; D13
Tiếng Anh nhân hệ số 2
7
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00; C03; C04; D01; D14; D15
Ngữ văn nhân hệ số 2
8
7229042
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
C00; C03; X70; X74; C04; D14
Ngữ văn nhân hệ số 2
9
7310110
Quản lý kinh tế
X01; A00; D10; D01; A01
Toán nhân hệ số 2
10
7310403
Tâm lý học giáo dục
C00; X70; C04; C03; X74; D01
Ngữ văn nhân hệ số 2
11
7310501
Địa lý học (Địa lý du lịch)
A07; C00; X74; C04; D10; D15
Địa lí nhân hệ số 2
12
7310630
Việt Nam học
C00; X70; C04; C03; X74; D01
Ngữ văn nhân hệ số 2
13
7320104
Truyền thông đa phương tiện
C00; X70; C03; X74; C04; X78
Ngữ văn nhân hệ số 2
14
7340101
Quản trị kinh doanh
X01; A00; D10; D01; A01
Toán nhân hệ số 2
15
7340120
Kinh doanh quốc tế
X01; D01; A00; A01; D10
Toán nhân hệ số 2
16
7340201
Tài chính - Ngân hàng
X01; A00; D10; D01; A01
Toán nhân hệ số 2
17
7340301
Kế toán
X01; A00; D01; D10; A01
Toán nhân hệ số 2
18
7340403
Quản lý công
C03; X01; A00; A01; D01
Toán nhân hệ số 2
19
7380101
Luật
C00; C03; C04; X01; D01
Ngữ văn nhân hệ số 2
20
7420101
Sinh học
X14; B00; X16; A02; D08; B03
Sinh học nhân hệ số 2
21
7420201
Công nghệ sinh học
B00; B03; A02; C02; A00; D08
Toán nhân hệ số 2
22
7440102
Vật lý học (mới tuyển 2026)
X06; A02; A00; X07; A01; C01
Vật lí nhân hệ số 2
23
7440301
Khoa học môi trường
B03; C02; B00; D08; A00; D07
Toán nhân hệ số 2
24
7480101
Khoa học máy tính
C01; D01; X02; A00; A01; A02
Toán nhân hệ số 2
25
7480201
Công nghệ thông tin
C01; X02; A00; D01; A02; A01
Toán nhân hệ số 2
26
7480208
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A02
Toán nhân hệ số 2
27
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X06; C01; A00; X07; A01
Toán nhân hệ số 2
28
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; A00; D01; C02; A01; X27
Toán nhân hệ số 2
29
7519002
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
X07; A00; X08; X27; A02; X03; X28; X04; A01
Toán nhân hệ số 2
30
7520215
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
C01; D01; X02; A00; A01; A02
Toán nhân hệ số 2
31
7540101
Công nghệ thực phẩm
B00; A00; B03; C02; D08; D07
Toán nhân hệ số 2
32
7580201
Kỹ thuật xây dựng
X03; C01; D01; C02; A00; A01
Toán nhân hệ số 2
33
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
X03; C01; D01; C02; A00; A01
Toán nhân hệ số 2
34
7620103
Khoa học đất
B03; C02; B00; A00; B08; D07
Toán nhân hệ số 2
35
7620109
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Tổ hợp: C01; D01; X02; A00; A01; A02
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; D08; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp: X03; C01; D01; C02; A00; A01
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Tổ hợp: B03; C02; B00; A00; B08; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp: B03; A00; C02; B00; D08; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Thú y
Mã ngành: 7640101
Tổ hợp: B00; A00; B03; C02; B08
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00; X70; X74; D14; X01
Ghi chú: Ngữ văn nhân hệ số 2
Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Tổ hợp: T03; T06; T15; T00; T01; T02
Ghi chú: NK TDTT nhân hệ số 2
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Tổ hợp: B03; A00; C02; D07; D08; B00
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
Tổ hợp: C01; B00; C02; A01; A00; D07
Ghi chú: Toán nhân hệ số 2
3
ƯTXT, XT thẳng
3.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
51140201
Giáo dục Mầm non (CĐ)
2
7140103
Công nghệ Giáo dục
3
7140201
Giáo dục Mầm non
4
7140202
Giáo dục Tiểu học
5
7140204
Giáo dục Công dân
6
7140205
Giáo dục Chính trị
7
7140206
Giáo dục Thể chất
8
7140209
Sư phạm Toán học
9
7140210
Sư phạm Tin học
10
7140211
Sư phạm Vật lý
11
7140212
Sư phạm Hóa học
12
7140213
Sư phạm Sinh học
13
7140217
Sư phạm Ngữ văn
14
7140218
Sư phạm Lịch sử
15
7140219
Sư phạm Địa lý
16
7140221
Sư phạm Âm nhạc
17
7140222
Sư phạm Mỹ thuật
18
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
19
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
20
7140246
Sư phạm Công nghệ
21
7140247
Sư phạm khoa học tự nhiên
22
7140249
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
23
7220201
Ngôn ngữ Anh
24
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
25
7229042
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
26
7310110
Quản lý kinh tế
27
7310403
Tâm lý học giáo dục
28
7310501
Địa lý học (Địa lý du lịch)
29
7310630
Việt Nam học
30
7320104
Truyền thông đa phương tiện
31
7340101
Quản trị kinh doanh
32
7340120
Kinh doanh quốc tế
33
7340201
Tài chính - Ngân hàng
34
7340301
Kế toán
35
7340403
Quản lý công
36
7380101
Luật
37
7420101
Sinh học
38
7420201
Công nghệ sinh học
39
7440102
Vật lý học (mới tuyển 2026)
40
7440301
Khoa học môi trường
41
7480101
Khoa học máy tính
42
7480201
Công nghệ thông tin
43
7480208
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
44
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
45
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
46
7519002
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
47
7520215
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
48
7540101
Công nghệ thực phẩm
49
7580201
Kỹ thuật xây dựng
50
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
51
7620103
Khoa học đất
52
7620109
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
53
7620301
Nuôi trồng thủy sản
54
7640101
Thú y
55
7760101
Công tác xã hội
56
7810302
Huấn luyện thể thao
57
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
58
7850103
Quản lý đất đai
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Luật
Mã ngành: 7380101
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Thú y
Mã ngành: 7640101
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026
4.2 Quy chế
Kết quả kỳ thi V-SAT được Trường Đại học Đồng Tháp sử dụng để xét tuyển đối với tất cả các ngành tuyển sinh của Trường, theo quy định và điều kiện cụ thể của từng ngành, từng phương thức tuyển sinh. Ngoài ra, kết quả kỳ thi V-SAT của Trường Đại học Đồng Tháp cũng được sử dụng để xét tuyển vào các Trường đại học khác có xét tuyển theo phương thức này.
Lịch thi:
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
51140201
Giáo dục Mầm non (CĐ)
2
7140103
Công nghệ Giáo dục
3
7140201
Giáo dục Mầm non
4
7140202
Giáo dục Tiểu học
5
7140204
Giáo dục Công dân
6
7140205
Giáo dục Chính trị
7
7140206
Giáo dục Thể chất
8
7140209
Sư phạm Toán học
9
7140210
Sư phạm Tin học
10
7140211
Sư phạm Vật lý
11
7140212
Sư phạm Hóa học
12
7140213
Sư phạm Sinh học
13
7140217
Sư phạm Ngữ văn
14
7140218
Sư phạm Lịch sử
15
7140219
Sư phạm Địa lý
16
7140221
Sư phạm Âm nhạc
17
7140222
Sư phạm Mỹ thuật
18
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
19
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
20
7140246
Sư phạm Công nghệ
21
7140247
Sư phạm khoa học tự nhiên
22
7140249
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
23
7220201
Ngôn ngữ Anh
24
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
25
7229042
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
26
7310110
Quản lý kinh tế
27
7310403
Tâm lý học giáo dục
28
7310501
Địa lý học (Địa lý du lịch)
29
7310630
Việt Nam học
30
7320104
Truyền thông đa phương tiện
31
7340101
Quản trị kinh doanh
32
7340120
Kinh doanh quốc tế
33
7340201
Tài chính - Ngân hàng
34
7340301
Kế toán
35
7340403
Quản lý công
36
7380101
Luật
37
7420101
Sinh học
38
7420201
Công nghệ sinh học
39
7440102
Vật lý học (mới tuyển 2026)
40
7440301
Khoa học môi trường
41
7480101
Khoa học máy tính
42
7480201
Công nghệ thông tin
43
7480208
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
44
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
45
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
46
7519002
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
47
7520215
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
48
7540101
Công nghệ thực phẩm
49
7580201
Kỹ thuật xây dựng
50
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
51
7620103
Khoa học đất
52
7620109
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
53
7620301
Nuôi trồng thủy sản
54
7640101
Thú y
55
7760101
Công tác xã hội
56
7810302
Huấn luyện thể thao
57
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
58
7850103
Quản lý đất đai
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Luật
Mã ngành: 7380101
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Mã ngành: 7620109
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Thú y
Mã ngành: 7640101
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Huấn luyện thể thao
Mã ngành: 7810302
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: 7850101
Quản lý đất đai
Mã ngành: 7850103
5
Điểm ĐGNL HCM
5.1 Đối tượng
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của ĐHQG TP.HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
51140201
Giáo dục Mầm non (CĐ)
2
7140103
Công nghệ Giáo dục
3
7140201
Giáo dục Mầm non
4
7140202
Giáo dục Tiểu học
5
7140204
Giáo dục Công dân
6
7140205
Giáo dục Chính trị
7
7140206
Giáo dục Thể chất
8
7140209
Sư phạm Toán học
9
7140210
Sư phạm Tin học
10
7140211
Sư phạm Vật lý
11
7140212
Sư phạm Hóa học
12
7140213
Sư phạm Sinh học
13
7140217
Sư phạm Ngữ văn
14
7140218
Sư phạm Lịch sử
15
7140219
Sư phạm Địa lý
16
7140221
Sư phạm Âm nhạc
17
7140222
Sư phạm Mỹ thuật
18
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
19
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
20
7140246
Sư phạm Công nghệ
21
7140247
Sư phạm khoa học tự nhiên
22
7140249
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
23
7220201
Ngôn ngữ Anh
24
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
25
7229042
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
26
7310110
Quản lý kinh tế
27
7310403
Tâm lý học giáo dục
28
7310501
Địa lý học (Địa lý du lịch)
29
7310630
Việt Nam học
30
7320104
Truyền thông đa phương tiện
31
7340101
Quản trị kinh doanh
32
7340120
Kinh doanh quốc tế
33
7340201
Tài chính - Ngân hàng
34
7340301
Kế toán
35
7340403
Quản lý công
36
7380101
Luật
37
7420101
Sinh học
38
7420201
Công nghệ sinh học
39
7440102
Vật lý học (mới tuyển 2026)
40
7440301
Khoa học môi trường
41
7480101
Khoa học máy tính
42
7480201
Công nghệ thông tin
43
7480208
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
44
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
45
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
46
7519002
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
47
7520215
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
48
7540101
Công nghệ thực phẩm
49
7580201
Kỹ thuật xây dựng
50
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
51
7620103
Khoa học đất
52
7620109
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
53
7620301
Nuôi trồng thủy sản
54
7640101
Thú y
55
7760101
Công tác xã hội
56
7810302
Huấn luyện thể thao
57
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
58
7850103
Quản lý đất đai
Giáo dục Mầm non (CĐ)
Mã ngành: 51140201
Công nghệ Giáo dục
Mã ngành: 7140103
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Giáo dục Công dân
Mã ngành: 7140204
Giáo dục Chính trị
Mã ngành: 7140205
Giáo dục Thể chất
Mã ngành: 7140206
Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Sư phạm Vật lý
Mã ngành: 7140211
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Sư phạm Sinh học
Mã ngành: 7140213
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Sư phạm Âm nhạc
Mã ngành: 7140221
Sư phạm Mỹ thuật
Mã ngành: 7140222
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
Mã ngành: 7140234
Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Sư phạm khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Sư phạm Lịch sử và Địa lý
Mã ngành: 7140249
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện)
Mã ngành: 7229042
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7310110
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Địa lý học (Địa lý du lịch)
Mã ngành: 7310501
Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Truyền thông đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Quản lý công
Mã ngành: 7340403
Luật
Mã ngành: 7380101
Sinh học
Mã ngành: 7420101
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Vật lý học (mới tuyển 2026)
Mã ngành: 7440102
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7480208
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7519002
Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7520215
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Kỹ thuật xây dựng
Mã ngành: 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)
Mã ngành: 7580205
Khoa học đất
Mã ngành: 7620103
Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)
Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, phường 6, TX Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Website: https://www.dthu.edu.vn/
Trường Đại học Đồng Tháp là trường đại học công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, được thành lập ngày 10/01/2003 theo Quyết định số 08/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Công văn số 5830/VPCP-KGVX ngày 04/9/2008 về việc đổi tên Trường ĐHSP Đồng Tháp thành Trường Đại học Đồng Tháp.