Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) năm 2026

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12;
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc;
- Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu;

- Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển.

+ Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
17460108Khoa học Dữ liệu
27480101Khoa học Máy tính
37480102Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
47480103Kỹ thuật Phần mềm
57480106Kỹ thuật Máy tính
67480107Trí tuệ Nhân tạo
77480202An toàn Thông tin
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
87210205Thanh nhạc
97210403Thiết kế Đồ họa
107210404Thiết kế Thời trang
117510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
127510202Công nghệ Chế tạo Máy
137510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
157510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
167520114Kỹ thuật Cơ Điện tử
177520201Kỹ thuật Điện
187520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
197520320Kỹ thuật Môi trường
207540101Công nghệ Thực phẩm
217580101Kiến trúc
227580103Kiến trúc Nội thất
237580201Kỹ thuật Xây dựng
247850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
257310104Kinh tế Đầu tư
267340101Quản trị Kinh doanh
277340115Marketing
287340121Kinh doanh Thương mại
297340122Thương mại Điện tử
307340201Tài chính - Ngân hàng
317340205Công nghệ Tài chính
327340301Kế toán
337340302Kiểm toán
347340404Quản trị Nhân lực
357510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
367220201Ngôn ngữ Anh
377220204Ngôn ngữ Trung Quốc
387220209Ngôn ngữ Nhật
397220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
407229030Văn học
417310206Quan hệ Quốc tế
427310630Việt Nam học
437320104Truyền thông Đa phương tiện
447320108Quan hệ Công chúng
457380101Luật
467380107Luật Kinh tế
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
477340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
487340115Marketing - Chương trình tài năng
497340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
507510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
V. Trường Du lịch
517340412Quản trị Sự kiện
527810101Du lịch
537810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
547810106Du lịch Văn hóa
557810201Quản trị Khách sạn
567810202Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
577810501Kinh tế Gia đình
VI. Trường Y-Dược
587420201Công nghệ Sinh học
597520212Kỹ thuật Y sinh
607720101Y khoa
617720201Dược
627720301Điều dưỡng
637720501Răng-Hàm-Mặt
647720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
657340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
667340120Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
677340122Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
687340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
697340205Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
707340301Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
717340405Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
727480103Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
737480202An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
747580101Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
757580201Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
767340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
777480101Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
787810201Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
X. Chương trình Việt - Nhật
797210403Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
807480103Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
817510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
827510301Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
837520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
847540101Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
857580101Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
867580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
877720301Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
XI. Chương trình CTBC
887510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
897510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc Nội thất

Mã ngành: 7580103

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

III. Trường Kinh tế & Kinh doanh

Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học

Mã ngành: 7229030

Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340101

Marketing - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340115

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340201

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7510605

V. Trường Du lịch

Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

VI. Trường Y-Dược

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340122

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340201

Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340205

Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340301

Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340405

Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480103

An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480202

Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580201

VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7340101

Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7480101

Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7810201

X. Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7210403

Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7480103

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510205

Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7520216

Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580101

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580201

Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7720301

XI. Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510301

2
Điểm thi THPT

✯Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
17460108Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
27480101Khoa học Máy tínhA00; A01; D01; C01; C02; X26
37480102Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
47480103Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
57480106Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; D01; C01; C02; X26
67480107Trí tuệ Nhân tạoA00; A01; D01; C01; C02; X26
77480202An toàn Thông tinA00; A01; D01; C01; C02; X26
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
87210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
97210404Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
107510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; D01; C01; A01; X06; X07
117510202Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
127510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
137510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
147510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
157520114Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
167520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
177520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
187520320Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
197540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
207580201Kỹ thuật Xây dựngA00; D01; C01; A01; X06; X07
217850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
227310104Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
237340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
247340115MarketingA00; A01; D01; C01; A07; X01
257340121Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
267340122Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
287340205Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340301Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
307340302Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
317340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
327510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
337220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
347220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
357220209Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
367220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
377229030Văn họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
387310206Quan hệ Quốc tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
397310630Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
407320104Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
417320108Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
427380101LuậtC00; D01; C03; C04; D14; D15
437380107Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
447340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
457340115Marketing - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
467340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
477510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
V. Trường Du lịch
487340412Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810101Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
507810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
517810106Du lịch Văn hóaA01; C00; D01; C03; C04; X01
527810201Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
537810202Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
547810501Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
VI. Trường Y-Dược
557420201Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
567520212Kỹ thuật Y sinhA00; B00; B03; A02; D08; D07
577720101Y khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
587720201DượcA00; B00; B03; A02; D08; D07
597720301Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
607720501Răng-Hàm-MặtA00; B00; B03; A02; D08; D07
617720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
627340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340120Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340122Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
667340205Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
677340301Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
687340405Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
697480103Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
707480202An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
717580201Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; C01; D01; X06; X07
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
727340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kếtA00; A01; D01; C01; A07; X01
737480101Khoa học Máy tính - Chương trình liên kếtA00; A01; D01; C01; C02; X26
747810201Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kếtA01; C00; D01; C03; C04; X01
X. Chương trình Việt - Nhật
757210403Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; V01
767480103Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
777510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
787510301Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
797520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
807540101Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt NhậtA00; B00; B03; C01; C02; A02
817580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; X06; X07
827720301Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt NhậtA00; B00; B03; A02; D08; D07
XI. Chương trình CTBC
837510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBTA00; A01; D01; C01; C02; X26
847510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBTA00; A01; D01; C01; C02; X26

I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

III. Trường Kinh tế & Kinh doanh

Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Marketing - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

V. Trường Du lịch

Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

VI. Trường Y-Dược

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

X. Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

XI. Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
17460108Khoa học Dữ liệu
27480101Khoa học Máy tính
37480102Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
47480103Kỹ thuật Phần mềm
57480106Kỹ thuật Máy tính
67480107Trí tuệ Nhân tạo
77480202An toàn Thông tin
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
87210205Thanh nhạc
97210403Thiết kế Đồ họa
107210404Thiết kế Thời trang
117510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
127510202Công nghệ Chế tạo Máy
137510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
157510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
167520114Kỹ thuật Cơ Điện tử
177520201Kỹ thuật Điện
187520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
197520320Kỹ thuật Môi trường
207540101Công nghệ Thực phẩm
217580101Kiến trúc
227580103Kiến trúc Nội thất
237580201Kỹ thuật Xây dựng
247850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
257310104Kinh tế Đầu tư
267340101Quản trị Kinh doanh
277340115Marketing
287340121Kinh doanh Thương mại
297340122Thương mại Điện tử
307340201Tài chính - Ngân hàng
317340205Công nghệ Tài chính
327340301Kế toán
337340302Kiểm toán
347340404Quản trị Nhân lực
357510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
367220201Ngôn ngữ Anh
377220204Ngôn ngữ Trung Quốc
387220209Ngôn ngữ Nhật
397220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
407229030Văn học
417310206Quan hệ Quốc tế
427310630Việt Nam học
437320104Truyền thông Đa phương tiện
447320108Quan hệ Công chúng
457380101Luật
467380107Luật Kinh tế
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
477340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
487340115Marketing - Chương trình tài năng
497340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
507510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
V. Trường Du lịch
517340412Quản trị Sự kiện
527810101Du lịch
537810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
547810106Du lịch Văn hóa
557810201Quản trị Khách sạn
567810202Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
577810501Kinh tế Gia đình
VI. Trường Y-Dược
587420201Công nghệ Sinh học
597520212Kỹ thuật Y sinh
607720101Y khoa
617720201Dược
627720301Điều dưỡng
637720501Răng-Hàm-Mặt
647720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
657340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
667340120Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
677340122Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
687340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
697340205Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
707340301Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
717340405Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
727480103Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
737480202An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
747580101Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
757580201Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
767340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
777480101Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
787810201Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
X. Chương trình Việt - Nhật
797210403Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
807480103Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
817510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
827510301Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
837520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
847540101Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
857580101Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật
867580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
877720301Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
XI. Chương trình CTBC
887510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
897510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc Nội thất

Mã ngành: 7580103

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

III. Trường Kinh tế & Kinh doanh

Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học

Mã ngành: 7229030

Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340101

Marketing - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340115

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340201

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7510605

V. Trường Du lịch

Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

VI. Trường Y-Dược

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340122

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340201

Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340205

Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340301

Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340405

Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480103

An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480202

Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580201

VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7340101

Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7480101

Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7810201

X. Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7210403

Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7480103

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510205

Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7520216

Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580101

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580201

Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7720301

XI. Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510301

4
Điểm học bạ

✯Quy chế

a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
17460108Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
27480101Khoa học Máy tínhA00; A01; D01; C01; C02; X26
37480102Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
47480103Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
57480106Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; D01; C01; C02; X26
67480107Trí tuệ Nhân tạoA00; A01; D01; C01; C02; X26
77480202An toàn Thông tinA00; A01; D01; C01; C02; X26
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
87210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
97210404Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
107510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; D01; C01; A01; X06; X07
117510202Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
127510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
137510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
147510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
157520114Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
167520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
177520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
187520320Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
197540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
207580201Kỹ thuật Xây dựngA00; D01; C01; A01; X06; X07
217850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
227310104Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
237340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
247340115MarketingA00; A01; D01; C01; A07; X01
257340121Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
267340122Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
287340205Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340301Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
307340302Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
317340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
327510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
337220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
347220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
357220209Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
367220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
377229030Văn họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
387310206Quan hệ Quốc tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
397310630Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
407320104Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
417320108Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
427380101LuậtC00; D01; C03; C04; D14; D15
437380107Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
447340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
457340115Marketing - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
467340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
477510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
V. Trường Du lịch
487340412Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810101Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
507810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
517810106Du lịch Văn hóaA01; C00; D01; C03; C04; X01
527810201Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
537810202Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
547810501Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
VI. Trường Y-Dược
557420201Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
567520212Kỹ thuật Y sinhA00; B00; B03; A02; D08; D07
577720101Y khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
587720201DượcA00; B00; B03; A02; D08; D07
597720301Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
607720501Răng-Hàm-MặtA00; B00; B03; A02; D08; D07
617720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
627340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340120Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340122Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
667340205Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
677340301Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
687340405Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
697480103Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
707480202An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
717580201Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; C01; D01; X06; X07
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
727340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kếtA00; A01; D01; C01; A07; X01
737480101Khoa học Máy tính - Chương trình liên kếtA00; A01; D01; C01; C02; X26
747810201Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kếtA01; C00; D01; C03; C04; X01
X. Chương trình Việt - Nhật
757210403Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; V01
767480103Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
777510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
787510301Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
797520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
807540101Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt NhậtA00; B00; B03; C01; C02; A02
817580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; X06; X07
827720301Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt NhậtA00; B00; B03; A02; D08; D07
XI. Chương trình CTBC
837510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBTA00; A01; D01; C01; C02; X26
847510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBTA00; A01; D01; C01; C02; X26

I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

III. Trường Kinh tế & Kinh doanh

Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Marketing - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

V. Trường Du lịch

Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

VI. Trường Y-Dược

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

X. Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

XI. Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

5
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Điều kiện xét tuyển

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

+ Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

✯Quy chế

Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
17460108Khoa học Dữ liệu
27480101Khoa học Máy tính
37480102Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
47480103Kỹ thuật Phần mềm
57480106Kỹ thuật Máy tính
67480107Trí tuệ Nhân tạo
77480202An toàn Thông tin
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
87210403Thiết kế Đồ họa
97210404Thiết kế Thời trang
107510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
117510202Công nghệ Chế tạo Máy
127510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
137510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
147510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
157520114Kỹ thuật Cơ Điện tử
167520201Kỹ thuật Điện
177520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
187520320Kỹ thuật Môi trường
197540101Công nghệ Thực phẩm
207580201Kỹ thuật Xây dựng
217850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
227310104Kinh tế Đầu tư
237340101Quản trị Kinh doanh
247340115Marketing
257340121Kinh doanh Thương mại
267340122Thương mại Điện tử
277340201Tài chính - Ngân hàng
287340205Công nghệ Tài chính
297340301Kế toán
307340302Kiểm toán
317340404Quản trị Nhân lực
327510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
337220201Ngôn ngữ Anh
347220204Ngôn ngữ Trung Quốc
357220209Ngôn ngữ Nhật
367220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
377229030Văn học
387310206Quan hệ Quốc tế
397310630Việt Nam học
407320104Truyền thông Đa phương tiện
417320108Quan hệ Công chúng
427380101Luật
437380107Luật Kinh tế
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
447340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
457340115Marketing - Chương trình tài năng
467340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng
477510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng
V. Trường Du lịch
487340412Quản trị Sự kiện
497810101Du lịch
507810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
517810106Du lịch Văn hóa
527810201Quản trị Khách sạn
537810202Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
547810501Kinh tế Gia đình
VI. Trường Y-Dược
557420201Công nghệ Sinh học
567520212Kỹ thuật Y sinh
577720101Y khoa
587720201Dược
597720301Điều dưỡng
607720501Răng-Hàm-Mặt
617720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
627340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
637340120Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
647340122Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
657340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
667340205Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
677340301Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
687340405Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
697480103Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
707480202An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
717580201Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
727340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết
737480101Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết
747810201Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết
X. Chương trình Việt - Nhật
757210403Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật
767480103Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
777510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
787510301Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật
797520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
807540101Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
817580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật
827720301Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật
XI. Chương trình CTBC
837510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT
847510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

III. Trường Kinh tế & Kinh doanh

Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học

Mã ngành: 7229030

Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340101

Marketing - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340115

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340201

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7510605

V. Trường Du lịch

Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

VI. Trường Y-Dược

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Dược

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340122

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340201

Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340205

Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340301

Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340405

Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480103

An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480202

Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580201

VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7340101

Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7480101

Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7810201

X. Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7210403

Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7480103

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510205

Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7520216

Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7540101

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580201

Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7720301

XI. Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510301

6
Điểm học bạ + Năng khiếu

✯Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển. 

- Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

 

✯Thời gian xét tuyển

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đọt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
17210205Thanh nhạcN00
27580101Kiến trúcV00; V01; V02; V06
37580103Kiến trúc Nội thấtV00; V01; V02; V06
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
47580101Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếV00; V01; V02; V06
X. Chương trình Việt - Nhật
57580101Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt NhậtV00; V01; V02; V06

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kiến trúc Nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

X. Chương trình Việt - Nhật

Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

7
Điểm thi THPT + Năng khiếu

✯Quy chế

Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển. 

- Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT + Năng khiếu

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
17210205Thanh nhạcN00
27580101Kiến trúcV00; V01; V02; V06
37580103Kiến trúc Nội thấtV00; V01; V02; V06
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
47580101Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếV00; V01; V02; V06
X. Chương trình Việt - Nhật
57580101Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt NhậtV00; V01; V02; V06

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kiến trúc Nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

X. Chương trình Việt - Nhật

Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

8
Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN

✯Quy chế

Bảng quy đổi chứng chỉ

Điểm IELTS 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 trở lên
Điểm quy đổi 8.0 8.5 9.0 9.5 10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT (Cập nhật quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu có) được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
17460108Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
27480101Khoa học Máy tínhA00; A01; D01; C01; C02; X26
37480102Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
47480103Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
57480106Kỹ thuật Máy tínhA00; A01; D01; C01; C02; X26
67480107Trí tuệ Nhân tạoA00; A01; D01; C01; C02; X26
77480202An toàn Thông tinA00; A01; D01; C01; C02; X26
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
87210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
97210404Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
107510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; D01; C01; A01; X06; X07
117510202Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
127510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
137510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
147510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
157520114Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
167520201Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
177520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
187520320Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
197540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
207580201Kỹ thuật Xây dựngA00; D01; C01; A01; X06; X07
217850101Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
227310104Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
237340101Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
247340115MarketingA00; A01; D01; C01; A07; X01
257340121Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
267340122Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
287340205Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340301Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
307340302Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
317340404Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
327510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
337220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
347220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
357220209Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
367220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
377229030Văn họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
387310206Quan hệ Quốc tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
397310630Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
407320104Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
417320108Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
427380101LuậtC00; D01; C03; C04; D14; D15
437380107Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
447340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
457340115Marketing - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
467340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
477510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năngA00; A01; D01; C01; A07; X01
V. Trường Du lịch
487340412Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810101Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
507810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
517810106Du lịch Văn hóaA01; C00; D01; C03; C04; X01
527810201Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
537810202Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
547810501Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
VI. Trường Y-Dược
557420201Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
567520212Kỹ thuật Y sinhA00; B00; B03; A02; D08; D07
577720101Y khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
587720201DượcA00; B00; B03; A02; D08; D07
597720301Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
607720501Răng-Hàm-MặtA00; B00; B03; A02; D08; D07
617720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
627340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340120Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340122Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
667340205Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
677340301Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; A07; X01
687340405Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
697480103Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
707480202An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; D01; C01; C02; X26
717580201Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tếA00; A01; C01; D01; X06; X07
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
727340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kếtA00; A01; D01; C01; A07; X01
737480101Khoa học Máy tính - Chương trình liên kếtA00; A01; D01; C01; C02; X26
747810201Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kếtA01; C00; D01; C03; C04; X01
X. Chương trình Việt - Nhật
757210403Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; V01
767480103Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
777510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
787510301Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
797520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; C02; X26
807540101Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt NhậtA00; B00; B03; C01; C02; A02
817580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt NhậtA00; A01; D01; C01; X06; X07
827720301Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt NhậtA00; B00; B03; A02; D08; D07
XI. Chương trình CTBC
837510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBTA00; A01; D01; C01; C02; X26
847510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBTA00; A01; D01; C01; C02; X26

I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

III. Trường Kinh tế & Kinh doanh

Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Marketing - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

V. Trường Du lịch

Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Du lịch Văn hóa

Mã ngành: 7810106

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

VI. Trường Y-Dược

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)

Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

X. Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

XI. Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo
17460108Khoa học Dữ liệu0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
27480101Khoa học Máy tính0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
37480102Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
47480103Kỹ thuật Phần mềm0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
57480106Kỹ thuật Máy tính0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
67480107Trí tuệ Nhân tạo0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
77480202An toàn Thông tin0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật
87210205Thanh nhạc0Ưu TiênV-SAT
THPT + NKHọc bạ + NKN00
97210403Thiết kế Đồ họa0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; V01
107210404Thiết kế Thời trang0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; V01
117510102Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; D01; C01; A01; X06; X07
127510202Công nghệ Chế tạo Máy0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
137510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
157510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; A02
167520114Kỹ thuật Cơ Điện tử0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
177520201Kỹ thuật Điện0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
187520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
197520320Kỹ thuật Môi trường0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; A02
207540101Công nghệ Thực phẩm0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; A02
217580101Kiến trúc0Ưu TiênV-SAT
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01; V02; V06
227580103Kiến trúc Nội thất0Ưu TiênV-SAT
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01; V02; V06
237580201Kỹ thuật Xây dựng0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; D01; C01; A01; X06; X07
247850101Quản lý Tài nguyên & Môi trường0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; A02
III. Trường Kinh tế & Kinh doanh
257310104Kinh tế Đầu tư0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
267340101Quản trị Kinh doanh0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340115Marketing0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
287340121Kinh doanh Thương mại0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340122Thương mại Điện tử0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
307340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
317340205Công nghệ Tài chính0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
327340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
337340302Kiểm toán0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
347340404Quản trị Nhân lực0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
357510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn
367220201Ngôn ngữ Anh0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D15; A01; D10
377220204Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D15; A01; D10
387220209Ngôn ngữ Nhật0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D15; A01; D10
397220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D14; D15; A01; D10
407229030Văn học0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04; D14; D15
417310206Quan hệ Quốc tế0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04; D14; D15
427310630Việt Nam học0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04; D14; D15
437320104Truyền thông Đa phương tiện0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04; D14; D15
447320108Quan hệ Công chúng0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04; D14; D15
457380101Luật0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04; D14; D15
467380107Luật Kinh tế0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04; D14; D15
IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
477340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
487340115Marketing - Chương trình tài năng0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
497340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
507510605Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
V. Trường Du lịch
517340412Quản trị Sự kiện0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; C03; C04; X01
527810101Du lịch0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; C03; C04; X01
537810103Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; C03; C04; X01
547810106Du lịch Văn hóa0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; C03; C04; X01
557810201Quản trị Khách sạn0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; C03; C04; X01
567810202Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; C03; C04; X01
577810501Kinh tế Gia đình0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; C03; C04; X01
VI. Trường Y-Dược
587420201Công nghệ Sinh học0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D08; D07
597520212Kỹ thuật Y sinh0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D08; D07
607720101Y khoa0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D08; D07
617720201Dược0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D08; D07
627720301Điều dưỡng0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D08; D07
637720501Răng-Hàm-Mặt0Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D08; D07
647720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D08; D07
VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT
657340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
667340120Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
677340122Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
687340201Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
697340205Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
707340301Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
717340405Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
727480103Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
737480202An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
747580101Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01; V02; V06
757580201Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07
VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)
767340101Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
777480101Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
787810201Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; C03; C04; X01
X. Chương trình Việt - Nhật
797210403Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; V01
807480103Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
817510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
827510301Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
837520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
847540101Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; C01; C02; A02
857580101Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu Tiên
THPT + NKHọc bạ + NKV00; V01; V02; V06
867580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; X06; X07
877720301Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; A02; D08; D07
XI. Chương trình CTBC
887510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26
897510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT0V-SATƯu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; C02; X26

I. Trường Khoa học Máy tính & Trí tuệ Nhân tạo

1. Khoa học Dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

• Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Kỹ thuật Máy tính

• Mã ngành: 7480106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

4. Trí tuệ Nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

5. Khoa học Máy tính

• Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

6. Kỹ thuật Phần mềm

• Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

7. An toàn Thông tin

• Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

II. Trường Công nghệ & Kỹ thuật

1. Thanh nhạc

• Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: N00

2. Thiết kế Thời trang

• Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

3. Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

• Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

4. Công nghệ Chế tạo Máy

• Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

5. Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

• Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

6. Kỹ thuật Cơ Điện tử

• Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

7. Kỹ thuật Điện

• Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

8. Kỹ thuật Môi trường

• Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

9. Kiến trúc Nội thất

• Mã ngành: 7580103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

10. Quản lý Tài nguyên & Môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

11. Thiết kế Đồ họa

• Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

12. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

13. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

14. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

15. Công nghệ Thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

16. Kiến trúc

• Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

17. Kỹ thuật Xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; C01; A01; X06; X07

III. Trường Kinh tế & Kinh doanh

1. Kinh tế Đầu tư

• Mã ngành: 7310104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Kinh doanh Thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Quản trị Nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

5. Quản trị Kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

6. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

7. Thương mại Điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

8. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

9. Công nghệ Tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

10. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

11. Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

IV. Trường Ngôn ngữ & Xã hội Nhân văn

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

3. Ngôn ngữ Nhật

• Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

4. Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

5. Văn học

• Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

6. Quan hệ Quốc tế

• Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

7. Việt Nam học

• Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

8. Truyền thông Đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

9. Quan hệ Công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

10. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

11. Luật Kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

IX. Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

1. Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Marketing - Chương trình tài năng

• Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Tài chính-Ngân hàng - Chương trình tài năng

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng - Chương trình tài năng

• Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

V. Trường Du lịch

1. Quản trị Sự kiện

• Mã ngành: 7340412

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

2. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

3. Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

4. Du lịch Văn hóa

• Mã ngành: 7810106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

5. Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

6. Kinh tế Gia đình

• Mã ngành: 7810501

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

7. Quản trị Khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

VI. Trường Y-Dược

1. Công nghệ Sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

2. Kỹ thuật Y sinh

• Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

3. Y khoa

• Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

4. Dược

• Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

5. Răng-Hàm-Mặt

• Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

6. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

• Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

7. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

VII. Chương trình Tiên tiến & Quốc tế - Đạt kiểm định ABET (Mỹ) Khối ngành CNTT

1. Kinh doanh Quốc tế - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Thương mại Điện tử - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

5. Tài chính-Ngân hàng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

6. Công nghệ Tài chính - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

7. Kế toán - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

8. Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

9. An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

10. Kiến trúc - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

11. Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến & Quốc tế

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

VIII. Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ (ĐH Troy)

1. Quản trị Kinh doanh - Chương trình liên kết

• Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Khoa học Máy tính - Chương trình liên kết

• Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Quản trị Khách sạn - Chương trình liên kết

• Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

X. Chương trình Việt - Nhật

1. Điện tử-Viễn thông - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Thiết kế Đồ họa - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

3. Công nghệ Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

4. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

5. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

6. Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

7. Kiến trúc Công trình - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênTHPT + NKHọc bạ + NK

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

8. Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

9. Điều dưỡng Đa khoa - Chương trình Việt Nhật

• Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

XI. Chương trình CTBC

1. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình CTBT

• Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử - Chương trình CTBT

• Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: V-SATƯu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại Học Duy Tân các năm Tại đây

Quy đổi điểm

 Qui định mức quy đổi điểm IELTS

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT (Cập nhật quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu có) được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DTU

1. Phương thức xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 30/06/2026.

2. Các phương thức còn lại: Thí sinh đăng kí trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy chế tuyển sinh đại học đúng thời gian quy định.

3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển môn Năng khiếu tại Đại học Duy Tân:

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.

Thời gian thực hiện:

+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).

+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành

- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.

Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

- Đợt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Duy Tân
  • Tên trường: Đại Học Duy Tân
  • Mã trường: DDT
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University
  • Tên viết tắt: DTU
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
  • Website: https://duytan.edu.vn/

Tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định 666/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.