Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12;
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc;
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu;

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển.

+ Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)
27510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
37510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)
47510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
57340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROY
67340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
77480101 (LK)Khoa học Máy tính TROY
87480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
97810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROY
107810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
117340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)
127340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
137340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)
147340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
157340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)
167340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
177510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)
187510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
197340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSU
207340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
217340122Thương mại điện tử chuẩn CMU
227340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
237340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU
247340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
257340205Công nghệ tài chính chuẩn PSU
267340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340301Kế toán chuẩn PSU
287340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)
307340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
317480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)
327480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
337480202An toàn thông tin chuẩn CMU
347480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
357580101Kiến trúc chuẩn CSU
367580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
377580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)
387580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
397210403Thiết kế Đồ họa
407210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
417480103Công nghệ phần mềm
427480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
437510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
447510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
457510301Điện tử - Viễn thông
467510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
477520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
487520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
497540101Công nghệ Thực phẩm
507540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
517580101Kiến trúc Công trình
527580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
537580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
547580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
557720301Điều dưỡng Đa khoa
567720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
577210205Ngành Thanh nhạcN00
587210403Ngành Thiết kế Đồ họa
597210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
607210404Ngành Thiết kế Thời trang
617210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
627510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
637510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
647510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
657510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
667510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
677510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
687510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
697510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
707510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
717510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
727520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử
737520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
747520201Ngành Kỹ thuật Điện
757520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
767520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
777520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
787540101Ngành Công nghệ Thực phẩm
797540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
807580101Ngành Kiến trúc
817580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
827580103Ngành Kiến trúc nội thất
837580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
847580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng
857580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
867850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
877850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
887340412Ngành Quản trị Sự kiện
897340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
907810101Ngành Du lịch
917810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
927810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
937810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
947810201Ngành Quản trị Khách sạn
957810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
967810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
977810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
987810501Ngành Kinh tế Gia đình
997810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
1007460108Ngành Khoa học Dữ liệu
1017460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
1027480101Ngành Khoa học Máy tính
1037480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
1047480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)
1057480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
1067480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm
1077480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
1087480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo
1097480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
1107480202Ngành An toàn Thông tin
1117480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
1127310104Ngành Kinh tế Đầu tư
1137310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
1147340101Ngành Quản trị Kinh doanh
1157340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1167340115Ngành Marketing
1177340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
1187340121Ngành Kinh doanh Thương mại
1197340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
1207340122Ngành Thương mại Điện tử
1217340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
1227340201Ngành Tài chính - Ngân hàng
1237340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1247340205Ngành Công nghệ Tài chính
1257340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1267340301Ngành Kế toán
1277340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1287340302Ngành Kiểm toán
1297340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1307340404Ngành Quản trị Nhân lực
1317340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
1327510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
1337510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
1347220201Ngành Ngôn ngữ Anh
1357220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
1367220204Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
1377220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1387220209Ngành Ngôn ngữ Nhật
1397220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
1407220210Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
1417220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1427229030Ngành Văn học
1437229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
1447310206Ngành Quan hệ Quốc tế
1457310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
1467310630Ngành Việt Nam học
1477310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
1487320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện
1497320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
1507320108Ngành Quan hệ Công chúng
1517320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
1527380101Ngành Luật
1537380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
1547380107Ngành Luật Kinh tế
1557380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
1567420201Ngành Công nghệ Sinh học
1577420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1587520212Ngành Kỹ thuật Y sinh
1597520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
1607720101Ngành Y Khoa
1617720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
1627720201Ngành Dược
1637720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
1647720301Ngành Điều dưỡng
1657720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
1667720501Ngành Răng-Hàm-Mặt
1677720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
1687720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
1697720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
27510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
37510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
47510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
57340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
67340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
77480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
87480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
97810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
107810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
117340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
127340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
137340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
147340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
157340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
167340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
177510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
187510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
197340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
207340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
217340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
227340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
237340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
247340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
257340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
267340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
287340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
307340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
317480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
327480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
337480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
347480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
357580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
367580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
377580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
387580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
397210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
407210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
417480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
427480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
437510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
447510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
457510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
467510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
477520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
487520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
497540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
507540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
517580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
527580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
537580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
547580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
557720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
567720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
577210205Ngành Thanh nhạcN00
587210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
597210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
607210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
617210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
627510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
637510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
647510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
657510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
667510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
677510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
687510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
697510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
707510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
717510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
727520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
737520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
747520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
757520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
767520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
777520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
787540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
797540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
807580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
817580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
827580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
837580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
847580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
857580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
867850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
877850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
887340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
897340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
907810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
917810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
927810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
937810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
947810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
957810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
967810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
977810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
987810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
997810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
1007460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
1017460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
1027480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
1037480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
1047480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
1057480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
1067480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
1077480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
1087480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
1097480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
1107480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
1117480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
1127310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
1137310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
1147340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1157340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1167340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
1177340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
1187340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
1197340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
1207340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
1217340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
1227340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1237340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1247340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1257340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1267340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1277340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1287340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1297340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1307340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
1317340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
1327510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1337510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
1347220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
1357220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
1367220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1377220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1387220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
1397220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
1407220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1417220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1427229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
1437229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
1447310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
1457310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
1467310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
1477310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
1487320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
1497320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
1507320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
1517320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
1527380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
1537380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
1547380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
1557380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
1567420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1577420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1587520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
1597520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
1607720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
1617720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
1627720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
1637720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
1647720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
1657720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
1667720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
1677720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
1687720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1697720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
27510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
37510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
47510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
57340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
67340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
77480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
87480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
97810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
107810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
117340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
127340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
137340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
147340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
157340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
167340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
177510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
187510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
197340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
207340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
217340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
227340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
237340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
247340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
257340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
267340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
287340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
307340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
317480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
327480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
337480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
347480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
357580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
367580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
377580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
387210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
397480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
407480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
417510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
427510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
437510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
447510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
457520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
467520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
477540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
487540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
497580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
507580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
517580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
527720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
537720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
547210205Ngành Thanh nhạcN00
557210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
567210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
577210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
587210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
597510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
607510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
617510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
627510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
637510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
647510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
657510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
667510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
677510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
687510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
697520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
707520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
717520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
727520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
737520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
747520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
757540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
767540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
777580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
787580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
797580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
807580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
817850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
827850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
837340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
847340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
857810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
867810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
877810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
887810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
897810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
907810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
917810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
927810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
937810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
947810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
957460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
967460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
977480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
987480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
997480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
1007480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
1017480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
1027480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
1037480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
1047480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
1057480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
1067480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
1077310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
1087310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
1097340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1107340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1117340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
1127340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
1137340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
1147340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
1157340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
1167340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
1177340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1187340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1197340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1207340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1217340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1227340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1237340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1247340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1257340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
1267340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
1277510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1287510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
1297220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
1307220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
1317220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1327220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1337220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
1347220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
1357220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1367220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1377229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
1387229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
1397310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
1407310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
1417310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
1427310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
1437320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
1447320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
1457320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
1467320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
1477380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
1487380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
1497380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
1507380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
1517420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1527420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1537520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
1547520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
1557720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
1567720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
1577720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
1587720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
1597720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
1607720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
1617720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
1627720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
1637720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1647720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

4
Điểm học bạ

4.1 Quy chế

a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
27510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
37510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
47510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
57340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
67340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
77480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
87480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
97810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
107810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
117340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
127340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
137340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
147340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
157340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
167340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
177510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
187510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
197340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
207340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
217340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
227340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
237340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
247340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
257340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
267340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
287340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
307340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
317480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
327480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
337480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
347480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
357580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
367580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
377580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
387580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
397210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
407210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
417480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
427480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
437510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
447510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
457510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
467510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
477520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
487520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
497540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
507540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
517580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
527580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
537580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
547580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
557720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
567720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
577210205Ngành Thanh nhạcN00
587210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
597210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
607210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
617210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
627510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
637510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
647510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
657510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
667510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
677510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
687510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
697510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
707510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
717510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
727520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
737520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
747520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
757520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
767520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
777520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
787540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
797540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
807580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
817580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
827580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
837580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
847580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
857580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
867850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
877850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
887340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
897340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
907810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
917810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
927810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
937810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
947810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
957810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
967810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
977810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
987810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
997810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
1007460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
1017460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
1027480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
1037480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
1047480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
1057480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
1067480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
1077480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
1087480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
1097480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
1107480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
1117480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
1127310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
1137310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
1147340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1157340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1167340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
1177340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
1187340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
1197340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
1207340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
1217340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
1227340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1237340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1247340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1257340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1267340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1277340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1287340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1297340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1307340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
1317340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
1327510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1337510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
1347220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
1357220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
1367220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1377220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1387220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
1397220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
1407220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1417220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1427229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
1437229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
1447310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
1457310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
1467310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
1477310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
1487320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
1497320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
1507320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
1517320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
1527380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
1537380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
1547380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
1557380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
1567420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1577420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1587520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
1597520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
1607720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
1617720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
1627720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
1637720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
1647720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
1657720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
1667720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
1677720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
1687720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1697720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Điều kiện xét tuyển

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

5.2 Quy chế

Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)
27510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
37510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)
47510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
57340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROY
67340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
77480101 (LK)Khoa học Máy tính TROY
87480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
97810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROY
107810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
117340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)
127340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
137340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)
147340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
157340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)
167340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
177510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)
187510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
197340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSU
207340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
217340122Thương mại điện tử chuẩn CMU
227340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
237340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU
247340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
257340205Công nghệ tài chính chuẩn PSU
267340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
277340301Kế toán chuẩn PSU
287340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
297340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)
307340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
317480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)
327480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
337480202An toàn thông tin chuẩn CMU
347480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
357580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
367580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)
377580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
387210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
397480103Công nghệ phần mềm
407480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
417510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
427510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
437510301Điện tử - Viễn thông
447510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
457520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
467520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
477540101Công nghệ Thực phẩm
487540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
497580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
507580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
517580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
527720301Điều dưỡng Đa khoa
537720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
547210205Ngành Thanh nhạcN00
557210403Ngành Thiết kế Đồ họa
567210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
577210404Ngành Thiết kế Thời trang
587210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
597510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
607510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
617510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
627510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
637510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
647510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
657510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
667510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
677510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
687510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
697520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử
707520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
717520201Ngành Kỹ thuật Điện
727520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
737520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
747520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
757540101Ngành Công nghệ Thực phẩm
767540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
777580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
787580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
797580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng
807580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
817850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
827850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
837340412Ngành Quản trị Sự kiện
847340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
857810101Ngành Du lịch
867810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
877810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
887810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
897810201Ngành Quản trị Khách sạn
907810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
917810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
927810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
937810501Ngành Kinh tế Gia đình
947810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
957460108Ngành Khoa học Dữ liệu
967460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
977480101Ngành Khoa học Máy tính
987480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
997480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)
1007480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
1017480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm
1027480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
1037480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo
1047480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
1057480202Ngành An toàn Thông tin
1067480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
1077310104Ngành Kinh tế Đầu tư
1087310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
1097340101Ngành Quản trị Kinh doanh
1107340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1117340115Ngành Marketing
1127340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
1137340121Ngành Kinh doanh Thương mại
1147340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
1157340122Ngành Thương mại Điện tử
1167340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
1177340201Ngành Tài chính - Ngân hàng
1187340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
1197340205Ngành Công nghệ Tài chính
1207340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
1217340301Ngành Kế toán
1227340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1237340302Ngành Kiểm toán
1247340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
1257340404Ngành Quản trị Nhân lực
1267340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
1277510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
1287510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
1297220201Ngành Ngôn ngữ Anh
1307220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
1317220204Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
1327220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1337220209Ngành Ngôn ngữ Nhật
1347220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
1357220210Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
1367220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
1377229030Ngành Văn học
1387229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
1397310206Ngành Quan hệ Quốc tế
1407310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
1417310630Ngành Việt Nam học
1427310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
1437320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện
1447320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
1457320108Ngành Quan hệ Công chúng
1467320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
1477380101Ngành Luật
1487380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
1497380107Ngành Luật Kinh tế
1507380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
1517420201Ngành Công nghệ Sinh học
1527420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
1537520212Ngành Kỹ thuật Y sinh
1547520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
1557720101Ngành Y Khoa
1567720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
1577720201Ngành Dược
1587720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
1597720301Ngành Điều dưỡng
1607720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
1617720501Ngành Răng-Hàm-Mặt
1627720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
1637720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
1647720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

6
Điểm THPT + Năng khiếu; Điểm học bạ + Năng khiếu

6.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển. 

- Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

 

6.2 Thời gian xét tuyển

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đọt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
147340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
177480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
187580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
197580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
207210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
217480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
227510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
237510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
247520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
257540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
267580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
277580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
287720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
297210205Ngành Thanh nhạcN00
307210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
317210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
327510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
337510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
347510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
357510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
367510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
377520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
387520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
397520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
407540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
417580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
427580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
437580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
447850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
457340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
467810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
477810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
487810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
507810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
517460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
527480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
537480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
547480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
557480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
567480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
577310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
587340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
597340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
607340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
617340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
627340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
667340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
677510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
687220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
697220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
707220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
717220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
727229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
737310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
747310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
757320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
767320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
777380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
787380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
797420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
807520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
817720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
827720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
837720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
847720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
857720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROY0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X01
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROY0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROY0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
147340301Kế toán chuẩn PSU0Ưu TiênĐGNL HCM
Kết HợpV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
177480202An toàn thông tin chuẩn CMU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
187580101Kiến trúc chuẩn CSU0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV00; V01; V02; V06
197580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
207210403Thiết kế Đồ họa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; C01; C02; V01
217480103Công nghệ phần mềm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C02; X26
227510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C02; X26
237510301Điện tử - Viễn thông0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C02; X26
247520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C02; X26
257540101Công nghệ Thực phẩm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; C01; C02; A02
267580101Kiến trúc Công trình0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV00; V01; V02; V06
277580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X076; X07
287720301Điều dưỡng Đa khoa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
297210205Ngành Thanh nhạc0Kết HợpN00
307210403Ngành Thiết kế Đồ họa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; V01
317210404Ngành Thiết kế Thời trang0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; V01
327510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X06; X07
337510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
347510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
357510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
367510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; C01; C02; A02
377520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
387520201Ngành Kỹ thuật Điện0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
397520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
407540101Ngành Công nghệ Thực phẩm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; C01; C02; A02
417580101Ngành Kiến trúc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV00; V01; V02; V06
427580103Ngành Kiến trúc nội thất0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV00; V01; V02; V06
437580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X06; X07
447850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
457340412Ngành Quản trị Sự kiện0Ưu TiênĐGNL HCM
V-SATĐT THPTHọc BạKết HợpA01; C00; D01; C03; C04; X01
467810101Ngành Du lịch0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
477810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
487810201Ngành Quản trị Khách sạn0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
507810501Ngành Kinh tế Gia đình0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
517460108Ngành Khoa học Dữ liệu0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
527480101Ngành Khoa học Máy tính 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
537480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
547480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
557480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
567480202Ngành An toàn Thông tin 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
577310104Ngành Kinh tế Đầu tư0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
587340101Ngành Quản trị Kinh doanh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
597340115Ngành Marketing 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
607340121Ngành Kinh doanh Thương mại0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
617340122Ngành Thương mại Điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
627340201Ngành Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340205Ngành Công nghệ Tài chính0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340301Ngành Kế toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340302Ngành Kiểm toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
667340404Ngành Quản trị Nhân lực0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
677510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
687220201Ngành Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATD01; D09; D14; D15; A01; D10
697220204Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATD01; D09; D14; D15; A01; D10
707220209Ngành Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATD01; D09; D14; D15; A01; D10
717220210Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATD01; D09; D14; D15; A01; D10
727229030Ngành Văn học 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
737310206Ngành Quan hệ Quốc tế 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
747310630Ngành Việt Nam học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
757320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
767320108Ngành Quan hệ Công chúng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
777380101Ngành Luật 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
787380107Ngành Luật Kinh tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
797420201Ngành Công nghệ Sinh học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
807520212Ngành Kỹ thuật Y sinh 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
817720101Ngành Y Khoa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
827720201Ngành Dược 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
837720301Ngành Điều dưỡng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
847720501Ngành Răng-Hàm-Mặt 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
857720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

1. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

1. Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

2. Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

1. Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

1. Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

5. Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

6. Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

7. Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

8. An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

9. Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

10. Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

1. Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

2. Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

3. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

4. Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

5. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

6. Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

7. Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

8. Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

9. Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

1. Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: N00

2. Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

3. Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

4. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

5. Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

6. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

7. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

8. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

9. Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

10. Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

11. Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

12. Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

13. Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

14. Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

15. Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

16. Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

1. Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

2. Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

3. Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

4. Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

5. Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

6. Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

1. Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

4. Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

5. Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

6. Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

1. Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

5. Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

6. Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

7. Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

8. Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

9. Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

10. Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

11. Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

1. Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

2. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

3. Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

4. Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

5. Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

6. Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

7. Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

8. Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

9. Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

10. Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

11. Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

1. Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

2. Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

3. Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

4. Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

5. Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

6. Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

7. Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại Học Duy Tân các năm Tại đây

Quy đổi điểm

 Qui định mức quy đổi điểm IELTS

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT (Cập nhật quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu có) được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DTU

1. Phương thức xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 30/06/2026.

2. Các phương thức còn lại: Thí sinh đăng kí trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy chế tuyển sinh đại học đúng thời gian quy định.

3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển môn Năng khiếu tại Đại học Duy Tân:

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.

Thời gian thực hiện:

+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).

+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành

- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.

Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

- Đợt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Duy Tân
  • Tên trường: Đại Học Duy Tân
  • Mã trường: DDT
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University
  • Tên viết tắt: DTU
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
  • Website: https://duytan.edu.vn/

Tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định 666/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.