| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ) | ||||
| 1 | 7340101 (LK) | Quản trị Kinh doanh TROY | ||
| 2 | 7480101 (LK) | Khoa học Máy tính TROY | ||
| 3 | 7810201 (LK) | Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY | ||
| Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê) | ||||
| 4 | 7340101 (HP) | Quản trị Doanh nghiệp (HP) | ||
| 5 | 7340115 (HP) | Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) | ||
| 6 | 7340201 (HP) | Quản trị Tài chính (HP) | ||
| 7 | 7510605 (HP) | Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) | ||
| Chương trình tiên tiến, Quốc tế | ||||
| 8 | 7340405 | Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET) | ||
| Trường Công nghệ và Kỹ thuật | ||||
| 9 | 7210205 | Ngành Thanh nhạc | ||
| 10 | 7210403 | Ngành Thiết kế Đồ họa | ||
| 11 | 7210404 | Ngành Thiết kế Thời trang | ||
| 12 | 7510102 | CNKT Công trình Xây dựng | ||
| 13 | 7510202 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy (Công nghệ Chế tạo Máy) | ||
| 14 | 7510205 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | ||
| 15 | 7510301 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (ABET) | ||
| 16 | 7510406 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | ||
| 17 | 7520114 | Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chuẩn PNU) | ||
| 18 | 7520201 | Ngành Kỹ thuật Điện (Kỹ thuật Điện) | ||
| 19 | 7520216 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | ||
| 20 | 7540101 | Ngành Công nghệ Thực phẩm (ABET) | ||
| 21 | 7580101 | Ngành Kiến trúc | ||
| 22 | 7580103 | Ngành Kiến trúc Nội thất | ||
| 23 | 7580201 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng (ABET) | ||
| 24 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ||
| Trường Du lịch | ||||
| 25 | 7340412 | Ngành Quản trị Sự kiện (Quản trị Sự kiện & Giải trí) | ||
| 26 | 7810101 | Ngành Du lịch | ||
| 27 | 7810103 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | ||
| 28 | 7810201 | Ngành Quản trị Khách sạn | ||
| 29 | 7810202 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | ||
| 30 | 7810501 | Ngành Kinh tế Gia đình | ||
| Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo | ||||
| 31 | 7460108 | Ngành Khoa học Dữ liệu có chuyên ngành: | ||
| 32 | 7480101 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành: | ||
| 33 | 7480102 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET) | ||
| 34 | 7480103 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm | ||
| 35 | 7480107 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành: | ||
| 36 | 7480202 | Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: | ||
| Trường Kinh tế và Kinh doanh | ||||
| 37 | 7310104 | Ngành Đầu tư Tài chính | ||
| 38 | 7340101 | Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành: | ||
| 39 | 7340115 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: | ||
| 40 | 7340121 | Ngành Kinh doanh Thương mại | ||
| 41 | 7340122 | Ngành Thương mại Điện tử | ||
| 42 | 7340201 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | ||
| 43 | 7340205 | Ngành Công nghệ Tài chính (Fintech) | ||
| 44 | 7340301 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: | ||
| 45 | 7340302 | Ngành Kiểm toán | ||
| 46 | 7340404 | Ngành Quản trị Nhân lực | ||
| 47 | 7510605 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng | ||
| Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn | ||||
| 48 | 7220201 | Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: | ||
| 49 | 7220204 | Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| 50 | 7220209 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | ||
| 51 | 7220210 | Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc | ||
| 52 | 7229030 | Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn Báo chí) | ||
| 53 | 7310206 | Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành: | ||
| 54 | 7310630 | Ngành Việt Nam học | ||
| 55 | 7320104 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | ||
| 56 | 7320108 | Ngành Quan hệ Công chúng | ||
| 57 | 7380101 | Ngành Luật (Chuyên ngành Luật học) | ||
| 58 | 7380107 | Ngành Luật Kinh tế | ||
| Y - dược | ||||
| 59 | 7420201 | Ngành Công nghệ Sinh học | ||
| 60 | 7520212 | Ngành Kỹ thuật Y sinh có các chuyên ngành: | ||
| 61 | 7720101 | Ngành Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa) | ||
| 62 | 7720201 | Ngành Dược (Dược sỹ Đại học) | ||
| 63 | 7720301 | Ngành Điều dưỡng (Điều dưỡng Đa khoa) | ||
| 64 | 7720501 | Ngành Răng-Hàm-Mặt (Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt) | ||
| 65 | 7720601 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | ||
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
Quản trị Kinh doanh TROY
Mã ngành: 7340101 (LK)
Khoa học Máy tính TROY
Mã ngành: 7480101 (LK)
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY
Mã ngành: 7810201 (LK)
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
Quản trị Doanh nghiệp (HP)
Mã ngành: 7340101 (HP)
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)
Mã ngành: 7340115 (HP)
Quản trị Tài chính (HP)
Mã ngành: 7340201 (HP)
Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)
Mã ngành: 7510605 (HP)
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)
Mã ngành: 7340405
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
Ngành Thanh nhạc
Mã ngành: 7210205
Ngành Thiết kế Đồ họa
Mã ngành: 7210403
Ngành Thiết kế Thời trang
Mã ngành: 7210404
CNKT Công trình Xây dựng
Mã ngành: 7510102
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy (Công nghệ Chế tạo Máy)
Mã ngành: 7510202
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Mã ngành: 7510205
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử (ABET)
Mã ngành: 7510301
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Mã ngành: 7510406
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử (Chuẩn PNU)
Mã ngành: 7520114
Ngành Kỹ thuật Điện (Kỹ thuật Điện)
Mã ngành: 7520201
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
Mã ngành: 7520216
Ngành Công nghệ Thực phẩm (ABET)
Mã ngành: 7540101
Ngành Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Ngành Kiến trúc Nội thất
Mã ngành: 7580103
Ngành Kỹ thuật Xây dựng (ABET)
Mã ngành: 7580201
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Mã ngành: 7850101
Trường Du lịch
Ngành Quản trị Sự kiện (Quản trị Sự kiện & Giải trí)
Mã ngành: 7340412
Ngành Du lịch
Mã ngành: 7810101
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Mã ngành: 7810103
Ngành Quản trị Khách sạn
Mã ngành: 7810201
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
Mã ngành: 7810202
Ngành Kinh tế Gia đình
Mã ngành: 7810501
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
Ngành Khoa học Dữ liệu có chuyên ngành:
Mã ngành: 7460108
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành:
Mã ngành: 7480101
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)
Mã ngành: 7480102
Ngành Kỹ thuật Phần mềm
Mã ngành: 7480103
Ngành Trí tuệ Nhân tạo có chuyên ngành:
Mã ngành: 7480107
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:
Mã ngành: 7480202
Trường Kinh tế và Kinh doanh
Ngành Đầu tư Tài chính
Mã ngành: 7310104
Ngành Quản trị Kinh doanh có các chuyên ngành:
Mã ngành: 7340101
Ngành Marketing có các chuyên ngành:
Mã ngành: 7340115
Ngành Kinh doanh Thương mại
Mã ngành: 7340121
Ngành Thương mại Điện tử
Mã ngành: 7340122
Ngành Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Ngành Công nghệ Tài chính (Fintech)
Mã ngành: 7340205
Ngành Kế toán có các chuyên ngành:
Mã ngành: 7340301
Ngành Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Ngành Quản trị Nhân lực
Mã ngành: 7340404
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Mã ngành: 7510605
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:
Mã ngành: 7220201
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Ngành Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Ngành Văn học (Chuyên ngành Văn Báo chí)
Mã ngành: 7229030
Ngành Quan hệ Quốc tế có các chuyên ngành:
Mã ngành: 7310206
Ngành Việt Nam học
Mã ngành: 7310630
Ngành Truyền thông Đa phương tiện
Mã ngành: 7320104
Ngành Quan hệ Công chúng
Mã ngành: 7320108
Ngành Luật (Chuyên ngành Luật học)
Mã ngành: 7380101
Ngành Luật Kinh tế
Mã ngành: 7380107
Y - dược
Ngành Công nghệ Sinh học
Mã ngành: 7420201
Ngành Kỹ thuật Y sinh có các chuyên ngành:
Mã ngành: 7520212
Ngành Y Khoa (Bác sĩ Đa khoa)
Mã ngành: 7720101
Ngành Dược (Dược sỹ Đại học)
Mã ngành: 7720201
Ngành Điều dưỡng (Điều dưỡng Đa khoa)
Mã ngành: 7720301
Ngành Răng-Hàm-Mặt (Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt)
Mã ngành: 7720501
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
Mã ngành: 7720601



