Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Đại Học Duy Tân 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Duy Tân (DTU) năm 2026

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;
Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12;
- Phương thức 4: Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc;
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu;

Phương thức 6: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển.

+ Đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển DTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROY
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROY
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROY
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSU
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMU
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSU
147340301Kế toán chuẩn PSU
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)
177480202An toàn thông tin chuẩn CMU
187580101Kiến trúc chuẩn CSU
197580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)
Chương trình Việt - Nhật
207210403Thiết kế Đồ họa
217480103Công nghệ phần mềm
227510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
237510301Điện tử - Viễn thông
247520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
257540101Công nghệ Thực phẩm
267580101Kiến trúc Công trình
277580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
287720301Điều dưỡng Đa khoa
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
297210403Ngành Thiết kế Đồ họa
307210404Ngành Thiết kế Thời trang
317510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
327510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
337510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
347510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
357510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
367520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử
377520201Ngành Kỹ thuật Điện
387520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
397540101Ngành Công nghệ Thực phẩm
407580101Ngành Kiến trúc
417580103Ngành Kiến trúc nội thất
427580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng
437850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Trường Du lịch
447340412Ngành Quản trị Sự kiện
457810101Ngành Du lịch
467810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
477810201Ngành Quản trị Khách sạn
487810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
497810501Ngành Kinh tế Gia đình
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
507460108Ngành Khoa học Dữ liệu
517480101Ngành Khoa học Máy tính
527480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)
537480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm
547480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo
557480202Ngành An toàn Thông tin
Trường Kinh tế và Kinh doanh
567310104Ngành Kinh tế Đầu tư
577340101Ngành Quản trị Kinh doanh
587340115Ngành Marketing
597340121Ngành Kinh doanh Thương mại
607340122Ngành Thương mại Điện tử
617340201Ngành Tài chính - Ngân hàng
627340205Ngành Công nghệ Tài chính
637340301Ngành Kế toán
647340302Ngành Kiểm toán
657340404Ngành Quản trị Nhân lực
667510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
677220201Ngành Ngôn ngữ Anh
687220204Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
697220209Ngành Ngôn ngữ Nhật
707220210Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
717229030Ngành Văn học
727310206Ngành Quan hệ Quốc tế
737310630Ngành Việt Nam học
747320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện
757320108Ngành Quan hệ Công chúng
767380101Ngành Luật
777380107Ngành Luật Kinh tế
Y - dược
787420201Ngành Công nghệ Sinh học
797520212Ngành Kỹ thuật Y sinh
807720101Ngành Y Khoa
817720201Ngành Dược
827720301Ngành Điều dưỡng
837720501Ngành Răng-Hàm-Mặt
847720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
147340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
177480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
187580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
197580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
207210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
217480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
227510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
237510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
247520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
257540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
267580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
277580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
287720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
297210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
307210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
317510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
327510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
337510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
347510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
357510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
367520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
377520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
387520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
397540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
407580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
417580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
427580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
437850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
447340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
457810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
467810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
477810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
487810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
507460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
517480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
527480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
537480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
547480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
557480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
567310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
577340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
587340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
597340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
607340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
617340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
627340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
667510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
677220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
687220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
697220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
707220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
717229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
727310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
737310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
747320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
757320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
767380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
777380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
787420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
797520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
807720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
817720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
827720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
837720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
847720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

a) Điểm xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật, ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT công bố theo quy chế tuyển sinh quy định;

- Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo quy định hiện hành của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GDĐT ban hành;

- Nguyên tắc xét tuyển chung là: Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định theo ngành. Trường hợp bằng điểm sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
147340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
177480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
187580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
197480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
207510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
217510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
227520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
237540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
247580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
257720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
267210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
277210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
287510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
297510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
307510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
317510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
327510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
337520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
347520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
357520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
367540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
377580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
387850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
397340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
407810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
417810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
427810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
437810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
447810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
457460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
467480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
477480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
487480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
497480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
507480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
517310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
527340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
537340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
547340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
557340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
567340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
577340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
587340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
597340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
607340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
617510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
627220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
637220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
647220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
657220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
667229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
677310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
687310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
697320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
707320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
717380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
727380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
737420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
747520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
757720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
767720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
777720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
787720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
797720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

4
Điểm học bạ

4.1 Quy chế

a) Về điểm xét tuyển kết quả học bạ theo tổ hợp môn xét tuyển

- Đối với các ngành chung:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng)

- Đối với ngành Kiến trúc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

Điểm Xét tuyển = Điểm môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
147340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
177480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
187580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
197580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
207210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
217480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
227510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
237510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
247520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
257540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
267580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
277580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
287720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
297210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
307210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
317510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
327510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
337510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
347510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
357510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
367520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
377520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
387520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
397540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
407580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
417580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
427580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
437850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
447340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
457810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
467810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
477810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
487810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
507460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
517480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
527480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
537480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
547480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
557480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
567310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
577340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
587340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
597340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
607340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
617340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
627340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
667510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
677220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
687220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
697220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
707220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
717229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
727310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
737310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
747320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
757320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
767380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
777380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
787420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
797520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
807720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
817720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
827720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
837720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
847720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Điều kiện xét tuyển

b) Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển đảm bảo chất lượng

- Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT), Trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Đối với tất cả các ngành ngoại trừ các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe và pháp luật: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ Văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00/30, áp dụng đối với thí sinh sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

- Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật, và lĩnh vực sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào cụ thể như sau:

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 kì năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Đối với các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề:

Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tố hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Đối với ngành Điều Dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp từ loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy thí sinh có kết quả thi cao trở xuống cho đủ chỉ tiêu đã xác định và không nhân hệ số điểm môn xét tuyển trước khi xây dựng biên bản điểm trúng tuyển. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì dựa vào môn thi chính làm điều kiện xét chọn.

5.2 Quy chế

Xét tuyển tất cả các ngành ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROY
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROY
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROY
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSU
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMU
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSU
147340301Kế toán chuẩn PSU
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)
177480202An toàn thông tin chuẩn CMU
187580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)
Chương trình Việt - Nhật
197480103Công nghệ phần mềm
207510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
217510301Điện tử - Viễn thông
227520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
237540101Công nghệ Thực phẩm
247580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
257720301Điều dưỡng Đa khoa
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
267210403Ngành Thiết kế Đồ họa
277210404Ngành Thiết kế Thời trang
287510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
297510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
307510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
317510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử
327510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
337520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử
347520201Ngành Kỹ thuật Điện
357520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa
367540101Ngành Công nghệ Thực phẩm
377580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng
387850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
Trường Du lịch
397340412Ngành Quản trị Sự kiện
407810101Ngành Du lịch
417810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
427810201Ngành Quản trị Khách sạn
437810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
447810501Ngành Kinh tế Gia đình
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
457460108Ngành Khoa học Dữ liệu
467480101Ngành Khoa học Máy tính
477480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)
487480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm
497480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo
507480202Ngành An toàn Thông tin
Trường Kinh tế và Kinh doanh
517310104Ngành Kinh tế Đầu tư
527340101Ngành Quản trị Kinh doanh
537340115Ngành Marketing
547340121Ngành Kinh doanh Thương mại
557340122Ngành Thương mại Điện tử
567340201Ngành Tài chính - Ngân hàng
577340205Ngành Công nghệ Tài chính
587340301Ngành Kế toán
597340302Ngành Kiểm toán
607340404Ngành Quản trị Nhân lực
617510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
627220201Ngành Ngôn ngữ Anh
637220204Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
647220209Ngành Ngôn ngữ Nhật
657220210Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
667229030Ngành Văn học
677310206Ngành Quan hệ Quốc tế
687310630Ngành Việt Nam học
697320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện
707320108Ngành Quan hệ Công chúng
717380101Ngành Luật
727380107Ngành Luật Kinh tế
Y - dược
737420201Ngành Công nghệ Sinh học
747520212Ngành Kỹ thuật Y sinh
757720101Ngành Y Khoa
767720201Ngành Dược
777720301Ngành Điều dưỡng
787720501Ngành Răng-Hàm-Mặt
797720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Chương trình Việt - Nhật

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

6
Điểm THPT + Năng khiếu; Điểm học bạ + Năng khiếu

6.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Môn năng khiếu Thí sinh tham gia xét tuyển ngành Kiến trúc (Khối V), Thanh nhạc (Khối N00) có thể dùng kết quả thi môn Năng khiếu tại các cơ sở giáo dục đại học khác trong cả nước hoặc tham gia dự thi các môn Năng khiếu (khối V, khối N00) tại Đại học Duy Tân để xét tuyển. 

- Đối với ngành Kiến trúc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm thi Vẽ Mỹ thuật) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

- Đối với ngành Thanh nhạc:

      Điểm Xét tuyển = Điểm thi môn Văn + (Điểm thi Năng khiếu 1) + (Điểm thi Năng khiếu 2) * 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (theo khu vực và đối tượng).

 

6.2 Thời gian xét tuyển

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.
Thời gian thực hiện:
+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).
+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật: Tại đây

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành
- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.
- Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).
- Đọt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)A00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROYA00; A01; D01; C01; X01
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROYA00; A01; D01; C01; C02; X26
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROYA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)A00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; A07; X01
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
147340301Kế toán chuẩn PSUA00; A01; D01; C01; A07; X01
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
177480202An toàn thông tin chuẩn CMUA00; A01; D01; C01; C02; X26
187580101Kiến trúc chuẩn CSUV00; V01; V02; V06
197580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)A00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
207210403Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
217480103Công nghệ phần mềmA00; A01; D01; C02; X26
227510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C02; X26
237510301Điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; C02; X26
247520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C02; X26
257540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
267580101Kiến trúc Công trìnhV00; V01; V02; V06
277580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệpA00; A01; D01; C01; X076; X07
287720301Điều dưỡng Đa khoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
297210205Ngành Thanh nhạcN00
307210403Ngành Thiết kế Đồ họaA00; A01; D01; C01; C02; V01
317210404Ngành Thiết kế Thời trangA00; A01; D01; C01; C02; V01
327510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
337510202Ngành Công nghệ Chế tạo MáyA00; A01; D01; C01; C02; X26
347510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôA00; A01; D01; C01; C02; X26
357510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
367510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
377520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửA00; A01; D01; C01; C02; X26
387520201Ngành Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; D01; C01; C02; X26
397520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaA00; A01; D01; C01; C02; X26
407540101Ngành Công nghệ Thực phẩmA00; B00; B03; C01; C02; A02
417580101Ngành Kiến trúcV00; V01; V02; V06
427580103Ngành Kiến trúc nội thấtV00; V01; V02; V06
437580201Ngành Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; C01; X06; X07
447850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trườngA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
457340412Ngành Quản trị Sự kiệnA01; C00; D01; C03; C04; X01
467810101Ngành Du lịchA01; C00; D01; C03; C04; X01
477810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hànhA01; C00; D01; C03; C04; X01
487810201Ngành Quản trị Khách sạnA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uốngA01; C00; D01; C03; C04; X01
507810501Ngành Kinh tế Gia đìnhA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
517460108Ngành Khoa học Dữ liệuA00; A01; D01; C01; C02; X26
527480101Ngành Khoa học Máy tính A00; A01; D01; C01; C02; X26
537480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)A00; A01; D01; C01; C02; X26
547480103Ngành Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; C01; C02; X26
557480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo A00; A01; D01; C01; C02; X26
567480202Ngành An toàn Thông tin A00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
577310104Ngành Kinh tế Đầu tưA00; A01; D01; C01; A07; X01
587340101Ngành Quản trị Kinh doanhA00; A01; D01; C01; A07; X01
597340115Ngành Marketing A00; A01; D01; C01; A07; X01
607340121Ngành Kinh doanh Thương mạiA00; A01; D01; C01; A07; X01
617340122Ngành Thương mại Điện tửA00; A01; D01; C01; A07; X01
627340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340205Ngành Công nghệ Tài chínhA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340301Ngành Kế toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340302Ngành Kiểm toánA00; A01; D01; C01; A07; X01
667340404Ngành Quản trị Nhân lựcA00; A01; D01; C01; A07; X01
677510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứngA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
687220201Ngành Ngôn ngữ AnhD01; D09; D14; D15; A01; D10
697220204Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
707220209Ngành Ngôn ngữ NhậtD01; D09; D14; D15; A01; D10
717220210Ngành Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D09; D14; D15; A01; D10
727229030Ngành Văn học C00; D01; C03; C04; D14; D15
737310206Ngành Quan hệ Quốc tế C00; D01; C03; C04; D14; D15
747310630Ngành Việt Nam họcC00; D01; C03; C04; D14; D15
757320104Ngành Truyền thông Đa phương tiệnC00; D01; C03; C04; D14; D15
767320108Ngành Quan hệ Công chúngC00; D01; C03; C04; D14; D15
777380101Ngành Luật C00; D01; C03; C04; D14; D15
787380107Ngành Luật Kinh tếC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
797420201Ngành Công nghệ Sinh họcA00; B00; B03; A02; D08; D07
807520212Ngành Kỹ thuật Y sinh A00; B00; B03; A02; D08; D07
817720101Ngành Y KhoaA00; B00; B03; A02; D08; D07
827720201Ngành Dược A00; B00; B03; A02; D08; D07
837720301Ngành Điều dưỡngA00; B00; B03; A02; D08; D07
847720501Ngành Răng-Hàm-Mặt A00; B00; B03; A02; D08; D07
857720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Chương trình CTBC
17510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
27510301Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)
37340101 (LK)Quản trị Kinh doanh TROY0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X01
47480101 (LK)Khoa học Máy tính TROY0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
57810201 (LK)Quản trị Khách sạn TROY0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; C00; D01; C03; C04; X01
Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)
67340101 (HP)Quản trị Doanh nghiệp (HP)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
77340115 (HP)Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
87340201 (HP)Quản trị Tài chính (HP)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
97510605 (HP)Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
Chương trình tiên tiến, Quốc tế
107340101Quản trị kinh doanh chuẩn PSU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
117340122Thương mại điện tử chuẩn CMU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
127340201Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
137340205Công nghệ tài chính chuẩn PSU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
147340301Kế toán chuẩn PSU0Ưu TiênĐGNL HCM
Kết HợpV-SATĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; C01; A07; X01
157340405Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
167480103Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
177480202An toàn thông tin chuẩn CMU0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
187580101Kiến trúc chuẩn CSU0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV00; V01; V02; V06
197580201Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X07
Chương trình Việt - Nhật
207210403Thiết kế Đồ họa0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; C01; C02; V01
217480103Công nghệ phần mềm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C02; X26
227510205Công nghệ Kỹ thuật Ô tô0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C02; X26
237510301Điện tử - Viễn thông0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C02; X26
247520216Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C02; X26
257540101Công nghệ Thực phẩm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; C01; C02; A02
267580101Kiến trúc Công trình0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV00; V01; V02; V06
277580201Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X076; X07
287720301Điều dưỡng Đa khoa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
Trường Công nghệ và Kỹ thuật
297210205Ngành Thanh nhạc0Kết HợpN00
307210403Ngành Thiết kế Đồ họa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; V01
317210404Ngành Thiết kế Thời trang0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; V01
327510102Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X06; X07
337510202Ngành Công nghệ Chế tạo Máy0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
347510205Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
357510301Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
367510406Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; C01; C02; A02
377520114Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
387520201Ngành Kỹ thuật Điện0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
397520216Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
407540101Ngành Công nghệ Thực phẩm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; C01; C02; A02
417580101Ngành Kiến trúc0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV00; V01; V02; V06
427580103Ngành Kiến trúc nội thất0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV00; V01; V02; V06
437580201Ngành Kỹ thuật Xây dựng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; X06; X07
447850101Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; C01; C02; A02
Trường Du lịch
457340412Ngành Quản trị Sự kiện0Ưu TiênĐGNL HCM
V-SATĐT THPTHọc BạKết HợpA01; C00; D01; C03; C04; X01
467810101Ngành Du lịch0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
477810103Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
487810201Ngành Quản trị Khách sạn0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
497810202Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
507810501Ngành Kinh tế Gia đình0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA01; C00; D01; C03; C04; X01
Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo
517460108Ngành Khoa học Dữ liệu0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
527480101Ngành Khoa học Máy tính 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
537480102Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
547480103Ngành Kỹ thuật Phần mềm0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
557480107Ngành Trí tuệ Nhân tạo 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
567480202Ngành An toàn Thông tin 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; C02; X26
Trường Kinh tế và Kinh doanh
577310104Ngành Kinh tế Đầu tư0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
587340101Ngành Quản trị Kinh doanh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
597340115Ngành Marketing 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
607340121Ngành Kinh doanh Thương mại0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
617340122Ngành Thương mại Điện tử0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
627340201Ngành Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
637340205Ngành Công nghệ Tài chính0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
647340301Ngành Kế toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
657340302Ngành Kiểm toán0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
667340404Ngành Quản trị Nhân lực0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
677510605Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; D01; C01; A07; X01
Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn
687220201Ngành Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATD01; D09; D14; D15; A01; D10
697220204Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATD01; D09; D14; D15; A01; D10
707220209Ngành Ngôn ngữ Nhật0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATD01; D09; D14; D15; A01; D10
717220210Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATD01; D09; D14; D15; A01; D10
727229030Ngành Văn học 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
737310206Ngành Quan hệ Quốc tế 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
747310630Ngành Việt Nam học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
757320104Ngành Truyền thông Đa phương tiện0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
767320108Ngành Quan hệ Công chúng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
777380101Ngành Luật 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
787380107Ngành Luật Kinh tế0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATC00; D01; C03; C04; D14; D15
Y - dược
797420201Ngành Công nghệ Sinh học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
807520212Ngành Kỹ thuật Y sinh 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
817720101Ngành Y Khoa0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
827720201Ngành Dược 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
837720301Ngành Điều dưỡng0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
847720501Ngành Răng-Hàm-Mặt 0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07
857720601Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học0ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; A02; D08; D07

Chương trình CTBC

1. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ (ĐH TROY - MỸ)

1. Quản trị Kinh doanh TROY

Mã ngành: 7340101 (LK)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X01

2. Khoa học Máy tính TROY

Mã ngành: 7480101 (LK)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Quản trị Khách sạn TROY

Mã ngành: 7810201 (LK)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; C00; D01; C03; C04; X01

Chương trình Tài năng (Quản lý Nam Khuê)

1. Quản trị Doanh nghiệp (HP)

Mã ngành: 7340101 (HP)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Quản trị Marketing & Chiến lược (HP)

Mã ngành: 7340115 (HP)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Quản trị Tài chính (HP)

Mã ngành: 7340201 (HP)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP)

Mã ngành: 7510605 (HP)

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Chương trình tiên tiến, Quốc tế

1. Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7340405

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Quản trị kinh doanh chuẩn PSU

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Thương mại điện tử chuẩn CMU

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Tài chính - Ngân hàng chuẩn PSU

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

5. Công nghệ tài chính chuẩn PSU

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

6. Kế toán chuẩn PSU

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMKết HợpV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

7. Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

8. An toàn thông tin chuẩn CMU

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

9. Kiến trúc chuẩn CSU

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

10. Kỹ thuật xây dựng chuẩn CSU (ABET)

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X07

Chương trình Việt - Nhật

1. Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

2. Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

3. Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

4. Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

5. Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C02; X26

6. Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

7. Kiến trúc Công trình

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

8. Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X076; X07

9. Điều dưỡng Đa khoa

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Trường Công nghệ và Kỹ thuật

1. Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: N00

2. Ngành Thiết kế Đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

3. Ngành Thiết kế Thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; V01

4. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

Mã ngành: 7510102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

5. Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

6. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

7. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

8. Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

9. Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

10. Ngành Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

11. Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

12. Ngành Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

13. Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

14. Ngành Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V06

15. Ngành Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; X07

16. Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; A02

Trường Du lịch

1. Ngành Quản trị Sự kiện

Mã ngành: 7340412

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

2. Ngành Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

3. Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

4. Ngành Quản trị Khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

5. Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

6. Ngành Kinh tế Gia đình

Mã ngành: 7810501

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A01; C00; D01; C03; C04; X01

Trường Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo

1. Ngành Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

2. Ngành Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

3. Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)

Mã ngành: 7480102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

4. Ngành Kỹ thuật Phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

5. Ngành Trí tuệ Nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

6. Ngành An toàn Thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26

Trường Kinh tế và Kinh doanh

1. Ngành Kinh tế Đầu tư

Mã ngành: 7310104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

2. Ngành Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

3. Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

4. Ngành Kinh doanh Thương mại

Mã ngành: 7340121

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

5. Ngành Thương mại Điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

6. Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

7. Ngành Công nghệ Tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

8. Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

9. Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

10. Ngành Quản trị Nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

11. Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; A07; X01

Trường Ngôn ngữ và Xã hội Nhân văn

1. Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

2. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

3. Ngành Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

4. Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15; A01; D10

5. Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

6. Ngành Quan hệ Quốc tế

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

7. Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

8. Ngành Truyền thông Đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

9. Ngành Quan hệ Công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

10. Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

11. Ngành Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04; D14; D15

Y - dược

1. Ngành Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

2. Ngành Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

3. Ngành Y Khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

4. Ngành Dược

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

5. Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

6. Ngành Răng-Hàm-Mặt

Mã ngành: 7720501

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

7. Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D08; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại Học Duy Tân các năm Tại đây

Quy đổi điểm

 Qui định mức quy đổi điểm IELTS

Điểm IELTS

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5 trở lên

Điểm quy đổi

8.0

8.5

9.0

9.5

10

Trường hợp thí sinh có các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT (Cập nhật quy chế thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nếu có) được quy đổi về thang điểm IELTS để xét điểm quy đổi

Thời gian và hồ sơ xét tuyển DTU

1. Phương thức xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ từ ngày ra thông báo đến ngày 30/06/2026.

2. Các phương thức còn lại: Thí sinh đăng kí trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy chế tuyển sinh đại học đúng thời gian quy định.

3. Thời gian nhận Hồ sơ Đăng ký thi tuyển môn Năng khiếu tại Đại học Duy Tân:

a. Thi môn Năng khiếu Vẽ Mỹ thuật
- Hình thức thi: Thi tập trung, trên giấy.

Thời gian thực hiện:

+ Đợt 1: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ dự thi đến 17h00, ngày 10/04/2026; Tổ chức thi ngày 19/04/2026 (Chủ Nhật).

+ Đợt 2: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu, Vẽ Mỹ thuật ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Vẽ Mỹ thuật

b. Môn Năng khiếu xét tuyển ngành Thanh nhạc gồm môn Kiến thức âm nhạc tổng hợp và môn Chuyên ngành

- Hình thức thi: Thi tập trung, Vấn đáp.

Đợt 1: Thời gian thực hiện: Hạn cuối thí sinh nộp hồ sơ đến 17h00, ngày 12/06/2026. Thi môn năng khiếu ngày 21/06/2026 (Chủ Nhật).

- Đợt 2: Xét tuyển bổ sung (nếu có) thực hiện theo Thông báo tuyển sinh năm 2026.

+ Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu ngành Thanh nhạc: Tại đây

Lệ phí thi môn năng khiếu: 300.000 đ/Môn thi

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Đại Học Duy Tân
  • Tên trường: Đại Học Duy Tân
  • Mã trường: DDT
  • Tên tiếng Anh: Duy Tan University
  • Tên viết tắt: DTU
  • Địa chỉ: 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
  • Website: https://duytan.edu.vn/

Tọa lạc giữa trung tâm thành phố Đà Nẵng, bên bờ biển Thái Bình Dương quanh năm đầy nắng ấm, Đại học Duy Tân đang từng ngày vươn lên cùng thành phố với khát vọng đổi mới theo hướng hiện đại. Đại học Duy Tân được thành lập từ ngày 11/11/1994 theo Quyết định 666/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, Trường đã chuyển đổi sang loại hình Tư thục theo Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ. Duy Tân là Đại học Tư thục Đầu tiên và Lớn nhất miền Trung đào tạo đa bậc, đa ngành, đa lĩnh vực.