Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DTU - Đại Học Duy Tân năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Duy Tân sử dụng các phương thức tuyển sinh sau: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12; Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc; Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.

Điểm chuẩn DTU - Đại học Duy Tân năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 12/8. 

Xem điểm chuẩn DTU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Duy Tân Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Thiết kế Đồ họa
A00; A01; D01; C01; C02; V0115
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; V0115
Ngành Thiết kế Thời trang
A00; A01; D01; C01; C02; V0115
Ngành Ngôn ngữ Anh 
A01; D01; D09; D10; D14; D1515
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
A01; D01; D09; D10; D14; D1515
Ngành Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D09; D10; D14; D1515
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc
A01; D01; D09; D10; D14; D1515
Ngành Văn học
C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Quan hệ Quốc tế
C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Ngành Việt Nam học
C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Ngành Truyền thông Đa phương tiện
C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Ngành Quan hệ Công chúng 
C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Quản trị Kinh doanh
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Kinh doanh Thương mại 
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Thương mại Điện tử 
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Công nghệ Tài chính
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Kiểm toán
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Quản trị Nhân lực 
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Quản trị Sự kiện 
A01; C00; C03; C04; D01; X0115
Ngành Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Ngành Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D1515
Ngành Công nghệ Sinh học
A00; A02; B00; B03; D08; X14 15
Ngành Khoa học Dữ liệu
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A00; A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Trí tuệ Nhân tạo
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành An toàn Thông tin
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
A00; A01; D01; C01; X06; X0715
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 15
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00; A02; B00; B03; C01; C0215
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X0115
Ngành Kỹ thuật Điện
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Kỹ thuật Y sinh
A00; A02; B00; B03; D08; X14 15
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 15
Ngành Công nghệ Thực phẩm 
A00; A02; B00; B03; C01; C0215
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
A00; A02; B00; B03; C01; C0215
Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất
V00; V01; V02; V0620
Ngành Kỹ thuật Xây dựng
A00; A01; D01; C01; X06; X0715
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00;  A01; C01; D01; X06; X0715
Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật
A00;  A01; C01; D01; X06; X0715
Ngành Y Khoa
A00; A02; B00; B03; D08; X14 20.5
Ngành Dược
A00; A02; B00; B03; D08; X14 19
Ngành Điều dưỡng 
A00; A02; B00; B03; D08; X14 17
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật
A00; A02; B00; B03; D08; X14 17
Ngành Răng-Hàm-Mặt
A00; A02; B00; B03; D08; X14 20.5
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
A00; A02; B00; B03; D08; X14 17
Ngành Du lịch
A01; C00; C03; C04; D01; X0115
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
A01; C00; C03; C04; D01; X0115
Ngành Quản trị Khách sạn 
A01; C00; C03; C04; D01; X0115
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A01; C00; C03; C04; D01; X0115
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
A01; C00; C03; C04; D01; X0115
Ngành Kinh tế Gia đình
A01; C00; C03; C04; D01; X0115
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
A00; A02; B00; B03; C01; C0215

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Thiết kế Đồ họa
A00; A01; D01; C01; C02; V0118
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; V0118
Ngành Thiết kế Thời trang
A00; A01; D01; C01; C02; V0118
Ngành Ngôn ngữ Anh 
A01; D01; D09; D10; D14; D1518
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
A01; D01; D09; D10; D14; D1518
Ngành Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D09; D10; D14; D1518
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc
A01; D01; D09; D10; D14; D1518
Ngành Văn học
C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Quan hệ Quốc tế
C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Ngành Việt Nam học
C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Ngành Truyền thông Đa phương tiện
C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Ngành Quan hệ Công chúng 
C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình t��i năng
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Quản trị Kinh doanh
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Kinh doanh Thương mại 
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Thương mại Điện tử 
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành T��i chính-Ngân hành - Chương trình tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Công nghệ Tài chính
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Kiểm toán
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Quản trị Nhân lực 
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Quản trị Sự kiện 
A01; C00; C03; C04; D01; X0118
Ngành Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Ngành Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D1518
Ngành Công nghệ Sinh học
A00; A02; B00; B03; D08; X14 18
Ngành Khoa học Dữ liệu
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A00; A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Trí tuệ Nhân tạo
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành An toàn Thông tin
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
A00; A01; D01; C01; X06; X0718
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 18
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00; A02; B00; B03; C01; C0218
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X0118
Ngành Kỹ thuật Điện
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Kỹ thuật Y sinh
A00; A02; B00; B03; D08; X14 18
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 18
Ngành Công nghệ Thực phẩm 
A00; A02; B00; B03; C01; C0218
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
A00; A02; B00; B03; C01; C0218
Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất
V00; V01; V02; V0622
Ngành Kỹ thuật Xây dựng
A00; A01; D01; C01; X06; X0718
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00;  A01; C01; D01; X06; X0718
Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật
A00;  A01; C01; D01; X06; X0718
Ngành Y Khoa
A00; A02; B00; B03; D08; X14 24
Ngành Dược
A00; A02; B00; B03; D08; X14 24
Ngành Điều dưỡng 
A00; A02; B00; B03; D08; X14 19.5
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật
A00; A02; B00; B03; D08; X14 19.5
Ngành Răng-Hàm-Mặt
A00; A02; B00; B03; D08; X14 24
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
A00; A02; B00; B03; D08; X14 19.5
Ngành Du lịch
A01; C00; C03; C04; D01; X0118
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
A01; C00; C03; C04; D01; X0118
Ngành Quản trị Khách sạn 
A01; C00; C03; C04; D01; X0118
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A01; C00; C03; C04; D01; X0118
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
A01; C00; C03; C04; D01; X0118
Ngành Kinh tế Gia đình
A01; C00; C03; C04; D01; X0118
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
A00; A02; B00; B03; C01; C0218

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Thiết kế Đồ họa
600
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật
600
Ngành Thiết kế Thời trang
600
Ngành Ngôn ngữ Anh 
600
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
600
Ngành Ngôn ngữ Nhật
600
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc
600
Ngành Văn học
600
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
600
Ngành Quan hệ Quốc tế
600
Ngành Việt Nam học
600
Ngành Truyền thông Đa phương tiện
600
Ngành Quan hệ Công chúng 
600
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
600
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
600
Ngành Quản trị Kinh doanh
600
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
600
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing
600
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng
600
Ngành Kinh doanh Thương mại 
600
Ngành Thương mại Điện tử 
600
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng
600
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng
600
Ngành Công nghệ Tài chính
600
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị
600
Ngành Kiểm toán
600
Ngành Quản trị Nhân lực 
600
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
600
Ngành Quản trị Sự kiện 
600
Ngành Luật
600
Ngành Luật kinh tế
600
Ngành Công nghệ Sinh học
600
Ngành Khoa học Dữ liệu
600
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
600
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
600
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
600
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)
600
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
600
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
600
Ngành Trí tuệ Nhân tạo
600
Ngành An toàn Thông tin
600
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế
600
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
600
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
600
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
600
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
600
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 
600
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
600
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
600
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng
600
Ngành Kỹ thuật Điện
600
Ngành Kỹ thuật Y sinh
600
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 
600
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
600
Ngành Công nghệ Thực phẩm 
600
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
600
Ngành Kỹ thuật Xây dựng
600
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
600
Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật
600
Ngành Y Khoa
700
Ngành Dược
700
Ngành Điều dưỡng
650
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật
650
Ngành Răng-Hàm-Mặt
700
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
650
Ngành Du lịch
600
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
600
Ngành Quản trị Khách sạn 
600
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
600
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
600
Ngành Kinh tế Gia đình
600
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
600

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Ngành Thiết kế Đồ họa
A00; A01; D01; C01; C02; V01225
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; V01225
Ngành Thiết kế Thời trang
A00; A01; D01; C01; C02; V01225
Ngành Ngôn ngữ Anh 
A01; D01; D09; D10; D14; D15225
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc
A01; D01; D09; D10; D14; D15225
Ngành Ngôn ngữ Nhật
A01; D01; D09; D10; D14; D15225
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc
A01; D01; D09; D10; D14; D15225
Ngành Văn học
C00; C03; C04; D01; D14; D15225
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Quan hệ Quốc tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15225
Ngành Việt Nam học
C00; C03; C04; D01; D14; D15225
Ngành Truyền thông Đa phương tiện
C00; C03; C04; D01; D14; D15225
Ngành Quan hệ Công chúng 
C00; C03; C04; D01; D14; D15225
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Quản trị Kinh doanh
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Kinh doanh Thương mại 
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Thương mại Điện tử 
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Công nghệ Tài chính
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Kiểm toán
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Quản trị Nhân lực 
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Quản trị Sự kiện 
A01; C00; C03; C04; D01; X01225
Ngành Luật
C00; C03; C04; D01; D14; D15225
Ngành Luật kinh tế
C00; C03; C04; D01; D14; D15225
Ngành Công nghệ Sinh học
A00; A02; B00; B03; D08; X14 225
Ngành Khoa học Dữ liệu
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A00; A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Trí tuệ Nhân tạo
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành An toàn Thông tin
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế
A00; A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
A00; A01; D01; C01; X06; X07225
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 225
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
A00; A02; B00; B03; C01; C02225
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng
A00; A01; A07; C01; D01; X01225
Ngành Kỹ thuật Điện
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Kỹ thuật Y sinh
A00; A02; B00; B03; D08; X14 225
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 
A00;  A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật
A00; A01; C01; C02; D01; X26 225
Ngành Công nghệ Thực phẩm 
A00; A02; B00; B03; C01; C02225
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật
A00; A02; B00; B03; C01; C02225
Ngành Kỹ thuật Xây dựng
A00; A01; D01; C01; X06; X07225
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế
A00;  A01; C01; D01; X06; X07225
Ngành Kỹ thuật Xây dựng  - Chương trình Việt Nhật
A00;  A01; C01; D01; X06; X07225
Ngành Y Khoa
A00; A02; B00; B03; D08; X14 300
Ngành Dược
A00; A02; B00; B03; D08; X14 300
Ngành Điều dưỡng 
A00; A02; B00; B03; D08; X14 250
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật
A00; A02; B00; B03; D08; X14 250
Ngành Răng-Hàm-Mặt
A00; A02; B00; B03; D08; X14 300
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
A00; A02; B00; B03; D08; X14 250
Ngành Du lịch
A01; C00; C03; C04; D01; X01225
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
A01; C00; C03; C04; D01; X01225
Ngành Quản trị Khách sạn 
A01; C00; C03; C04; D01; X01225
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ
A01; C00; C03; C04; D01; X01225
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống
A01; C00; C03; C04; D01; X01225
Ngành Kinh tế Gia đình
A01; C00; C03; C04; D01; X01225
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường
A00; A02; B00; B03; C01; C02225

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây