Điểm chuẩn vào trường DTU - Đại Học Duy Tân năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Duy Tân sử dụng các phương thức tuyển sinh sau: Xét tuyển thẳng thí sinh theo quy chế của Bộ GDĐT; Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) năm lớp 10, 11, 12; Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TPHCM và kỳ thi V- SAT năm 2026, ngoại trừ ngành Kiến trúc, Thanh nhạc; Xét tuyển kết hợp điểm thi THPT với điểm thi năng khiếu; Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu.
Điểm chuẩn DTU - Đại học Duy Tân năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 12/8.

Xem điểm chuẩn DTU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Đại Học Duy Tân Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | |||
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 15 | |||
Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15 | |||
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 15 | |||
Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |||
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |||
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |||
Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | 20 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15 | |||
Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 20.5 | |||
Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19 | |||
Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |||
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |||
Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 20.5 | |||
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17 | |||
Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15 | |||
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 18 | |||
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 18 | |||
Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 18 | |||
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình t��i năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành T��i chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 18 | |||
Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |||
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |||
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |||
Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00; V01; V02; V06 | 22 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 18 | |||
Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |||
Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |||
Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |||
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |||
Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24 | |||
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19.5 | |||
Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18 | |||
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Thiết kế Đồ họa | 600 | ||||
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | 600 | ||||
Ngành Thiết kế Thời trang | 600 | ||||
Ngành Ngôn ngữ Anh | 600 | ||||
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | 600 | ||||
Ngành Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||||
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | 600 | ||||
Ngành Văn học | 600 | ||||
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | 600 | ||||
Ngành Quan hệ Quốc tế | 600 | ||||
Ngành Việt Nam học | 600 | ||||
Ngành Truyền thông Đa phương tiện | 600 | ||||
Ngành Quan hệ Công chúng | 600 | ||||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | 600 | ||||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||||
Ngành Quản trị Kinh doanh | 600 | ||||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||||
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | 600 | ||||
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | 600 | ||||
Ngành Kinh doanh Thương mại | 600 | ||||
Ngành Thương mại Điện tử | 600 | ||||
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | 600 | ||||
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Tài chính | 600 | ||||
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | 600 | ||||
Ngành Kiểm toán | 600 | ||||
Ngành Quản trị Nhân lực | 600 | ||||
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||||
Ngành Quản trị Sự kiện | 600 | ||||
Ngành Luật | 600 | ||||
Ngành Luật kinh tế | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Sinh học | 600 | ||||
Ngành Khoa học Dữ liệu | 600 | ||||
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | 600 | ||||
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||||
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||||
Ngành Trí tuệ Nhân tạo | 600 | ||||
Ngành An toàn Thông tin | 600 | ||||
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 600 | ||||
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | 600 | ||||
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Điện | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Y sinh | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Thực phẩm | 600 | ||||
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | 600 | ||||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | 600 | ||||
Ngành Y Khoa | 700 | ||||
Ngành Dược | 700 | ||||
Ngành Điều dưỡng | 650 | ||||
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | 650 | ||||
Ngành Răng-Hàm-Mặt | 700 | ||||
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 650 | ||||
Ngành Du lịch | 600 | ||||
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 600 | ||||
Ngành Quản trị Khách sạn | 600 | ||||
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | 600 | ||||
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | 600 | ||||
Ngành Kinh tế Gia đình | 600 | ||||
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | 600 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngành Thiết kế Đồ họa | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 225 | |||
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 225 | |||
Ngành Thiết kế Thời trang | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 225 | |||
Ngành Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quan hệ Quốc tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Việt Nam học | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Quan hệ Công chúng | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Kinh doanh Thương mại | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Thương mại Điện tử | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Tài chính | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Kiểm toán | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản trị Nhân lực | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Quản trị Sự kiện | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Sinh học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 225 | |||
Ngành Khoa học Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành An toàn Thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |||
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |||
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 225 | |||
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 225 | |||
Ngành Y Khoa | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |||
Ngành Dược | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |||
Ngành Điều dưỡng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |||
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |||
Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300 | |||
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250 | |||
Ngành Du lịch | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản trị Khách sạn | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Kinh tế Gia đình | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225 | |||
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Đại Học Duy Tân sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây