Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Gia Định 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Gia Định (GDU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Gia Định thông báo tuyển sinh 3334 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo Điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10,11,12) các môn xét tuyển theo tổ hợp

Phương thức 3: Xét tuyển theo Điểm đánh giá năng lực do ĐHQG Tp.HCM, ĐHQG Hà Nội tổ chức

Phương thức 4: Xét tuyển theo Điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn xét tuyển + điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển GDU năm 2026 TẠI ĐÂY

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của Đại học Gia Định 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thí sinh tốt nghiệp kỳ thi trung học nghề; áp dụng cho tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 của GDU

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
27310608Đông phương họcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
Nhóm Khoa học sức khỏe
37720301Điều dưỡngA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
47720501Răng - Hàm - MặtA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
Nhóm Kinh doanh - Quản lý
67340101Quản trị Kinh doanhD01, X26
77340121Kinh doanh thương mạiD01, X26
87340122Thương mại điện tửD01, X26
97340201Tài chính Ngân hàngD01, X26
107340205Công nghệ tài chínhD01, X26
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01, X26
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn
127220201Ngôn ngữ AnhC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
137310401Tâm lý họcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
147380101LuậtC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
157380107Luật kinh tếC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin
167460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X26
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; X26
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X26
217480208An ninh mạngA00; A01; C01; D01; X26
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại
227340115MarketingA00, A01, C01, C03, C14
237340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C01, C03, C14
247340301Kế toánA00, A01, C01, C03, C14
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ
257320104Truyền thông đa phương tiệnC00, C01, C03, C14, D01, X26
267320106Công nghệ truyền thôngC00, C01, C03, C14, D01, X26
277320108Quan hệ công chúngA00, A01
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00, C01, C03, C14, D01, X26
297810201Quản trị khách sạnC00, C01, C03, C14, D01, X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Nhóm Khoa học sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01, X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01, X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01, X26

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01, X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01, X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01, X26

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00, A01

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG Tp.HCM từ 550 điểm trở lên (điểm dự kiến nhận hồ sơ xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc
27310608Đông phương học
Nhóm Khoa học sức khỏe
37720301Điều dưỡng
47720501Răng - Hàm - Mặt
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
Nhóm Kinh doanh - Quản lý
67340101Quản trị Kinh doanh
77340121Kinh doanh thương mại
87340122Thương mại điện tử
97340201Tài chính Ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn
127220201Ngôn ngữ Anh
137310401Tâm lý học
147380101Luật
157380107Luật kinh tế
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin
167460108Khoa học dữ liệu
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
187480103Kỹ thuật phần mềm
197480107Trí tuệ nhân tạo
207480201Công nghệ thông tin
217480208An ninh mạng
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại
227340115Marketing
237340120Kinh doanh quốc tế
247340301Kế toán
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ
257320104Truyền thông đa phương tiện
267320106Công nghệ truyền thông
277320108Quan hệ công chúng
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hành
297810201Quản trị khách sạn

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Nhóm Khoa học sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG Tp.HCM từ 550 điểm trở lên (điểm dự kiến nhận hồ sơ xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
27310608Đông phương họcQ00
Nhóm Khoa học sức khỏe
37720301Điều dưỡngQ00
47720501Răng - Hàm - MặtQ00
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngQ00
Nhóm Kinh doanh - Quản lý
67340101Quản trị Kinh doanhQ00
77340121Kinh doanh thương mạiQ00
87340122Thương mại điện tửQ00
97340201Tài chính Ngân hàngQ00
107340205Công nghệ tài chínhQ00
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn
127220201Ngôn ngữ AnhQ00
137310401Tâm lý họcQ00
147380101LuậtQ00
157380107Luật kinh tếQ00
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin
167460108Khoa học dữ liệuQ00
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuQ00
187480103Kỹ thuật phần mềmQ00
197480107Trí tuệ nhân tạoQ00
207480201Công nghệ thông tinQ00
217480208An ninh mạngQ00
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại
227340115MarketingQ00
237340120Kinh doanh quốc tếQ00
247340301Kế toánQ00
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ
257320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
267320106Công nghệ truyền thôngQ00
277320108Quan hệ công chúngQ00
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhQ00
297810201Quản trị khách sạnQ00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: Q00

Nhóm Khoa học sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: Q00

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: Q00

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

4
Điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn xét tuyển + điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026

4.1 Quy chế

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
27310608Đông phương họcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
Nhóm Khoa học sức khỏe
37720301Điều dưỡngA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
47720501Răng - Hàm - MặtA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
Nhóm Kinh doanh - Quản lý
67340101Quản trị Kinh doanhD01, X26
77340121Kinh doanh thương mạiD01, X26
87340122Thương mại điện tửD01, X26
97340201Tài chính Ngân hàngD01, X26
107340205Công nghệ tài chínhD01, X26
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01, X26
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn
127220201Ngôn ngữ AnhC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
137310401Tâm lý họcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
147380101LuậtC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
157380107Luật kinh tếC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin
167460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X26
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; X26
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X26
217480208An ninh mạngA00; A01; C01; D01; X26
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại
227340115MarketingA00, A01, C01, C03, C14
237340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C01, C03, C14
247340301Kế toánA00, A01, C01, C03, C14
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ
257320104Truyền thông đa phương tiệnC00, C01, C03, C14, D01, X26
267320106Công nghệ truyền thôngC00, C01, C03, C14, D01, X26
277320108Quan hệ công chúngA00, A01
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00, C01, C03, C14, D01, X26
297810201Quản trị khách sạnC00, C01, C03, C14, D01, X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Nhóm Khoa học sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01, X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01, X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01, X26

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01, X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01, X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01, X26

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00, A01

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

5
Điểm học bạ

5.1 Quy chế

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
27310608Đông phương họcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
Nhóm Khoa học sức khỏe
37720301Điều dưỡngA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
47720501Răng - Hàm - MặtA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
Nhóm Kinh doanh - Quản lý
67340101Quản trị Kinh doanhD01, X26
77340121Kinh doanh thương mạiD01, X26
87340122Thương mại điện tửD01, X26
97340201Tài chính Ngân hàngD01, X26
107340205Công nghệ tài chínhD01, X26
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01, X26
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn
127220201Ngôn ngữ AnhC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
137310401Tâm lý họcC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
147380101LuậtC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
157380107Luật kinh tếC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin
167460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
187480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X26
197480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; X26
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X26
217480208An ninh mạngA00; A01; C01; D01; X26
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại
227340115MarketingA00, A01, C01, C03, C14
237340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, C01, C03, C14
247340301Kế toánA00, A01, C01, C03, C14
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ
257320104Truyền thông đa phương tiệnC00, C01, C03, C14, D01, X26
267320106Công nghệ truyền thôngC00, C01, C03, C14, D01, X26
277320108Quan hệ công chúngA00, A01
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00, C01, C03, C14, D01, X26
297810201Quản trị khách sạnC00, C01, C03, C14, D01, X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Nhóm Khoa học sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01, X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01, X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01, X26

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01, X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01, X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01, X26

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00, A01

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của Trường Đại học Gia Định, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của GDU.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình theo danh mục thông báo của GDU.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của GDU.

6.2 Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của Trường Đại học Gia Định, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của GDU.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình theo danh mục thông báo của GDU.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của GDU.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc
27310608Đông phương học
Nhóm Khoa học sức khỏe
37720301Điều dưỡng
47720501Răng - Hàm - Mặt
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
Nhóm Kinh doanh - Quản lý
67340101Quản trị Kinh doanh
77340121Kinh doanh thương mại
87340122Thương mại điện tử
97340201Tài chính Ngân hàng
107340205Công nghệ tài chính
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn
127220201Ngôn ngữ Anh
137310401Tâm lý học
147380101Luật
157380107Luật kinh tế
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin
167460108Khoa học dữ liệu
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
187480103Kỹ thuật phần mềm
197480107Trí tuệ nhân tạo
207480201Công nghệ thông tin
217480208An ninh mạng
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại
227340115Marketing
237340120Kinh doanh quốc tế
247340301Kế toán
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ
257320104Truyền thông đa phương tiện
267320106Công nghệ truyền thông
277320108Quan hệ công chúng
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hành
297810201Quản trị khách sạn

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Nhóm Khoa học sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220204Ngôn ngữ Trung Quốc96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
27310608Đông phương học70Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
Nhóm Khoa học sức khỏe
37720301Điều dưỡng50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
ĐGNL HNQ00
47720501Răng - Hàm - Mặt50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
ĐGNL HNQ00
57720603Kỹ thuật phục hồi chức năng50Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, B00, B01, B03, D07, D08
ĐGNL HNQ00
Nhóm Kinh doanh - Quản lý
67340101Quản trị Kinh doanh462Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
77340121Kinh doanh thương mại80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
87340122Thương mại điện tử96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
97340201Tài chính Ngân hàng262Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
107340205Công nghệ tài chính80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
117510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng132Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, X26
ĐGNL HNQ00
Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn
127220201Ngôn ngữ Anh96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
137310401Tâm lý học96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
147380101Luật144Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
157380107Luật kinh tế96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26
ĐGNL HNQ00
Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin
167460108Khoa học dữ liệu80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
177480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu40Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
187480103Kỹ thuật phần mềm90Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
197480107Trí tuệ nhân tạo80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
207480201Công nghệ thông tin240Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
217480208An ninh mạng80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HNQ00
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại
227340115Marketing144Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C14
ĐGNL HNQ00
237340120Kinh doanh quốc tế60Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C14
ĐGNL HNQ00
247340301Kế toán160Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C14
ĐGNL HNQ00
Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ
257320104Truyền thông đa phương tiện108Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, D01, X26
ĐGNL HNQ00
267320106Công nghệ truyền thông80Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, D01, X26
ĐGNL HNQ00
277320108Quan hệ công chúng96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01
ĐGNL HNQ00
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hành96Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, D01, X26
ĐGNL HNQ00
297810201Quản trị khách sạn120Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C01, C03, C14, D01, X26
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

2. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

Nhóm Khoa học sức khỏe

1. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08; Q00

2. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08; Q00

3. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08; Q00

Nhóm Kinh doanh - Quản lý

1. Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 462

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

2. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

3. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

4. Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 262

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

5. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

6. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, X26; Q00

Nhóm Luật - Xã hội - Nhân văn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

2. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

3. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 144

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

4. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, A01, D01, D14, D15, X26; Q00

Nhóm ngành Công nghệ - Kỹ thuật - Công nghệ thông tin

1. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

2. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

3. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

4. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

5. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

6. An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị - Thương mại

1. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 144

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14; Q00

2. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14; Q00

3. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C14; Q00

Nhóm Truyền thông - Du lịch - Dịch vụ

1. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26; Q00

2. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26; Q00

3. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01; Q00

4. Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26; Q00

5. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C01, C03, C14, D01, X26; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Gia Định các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Quy đổi ngưỡng đầu vào:

Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp, cụ thể:

Ngành Điều dưỡng - Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
     
TT Phương thức Điều kiện
1 Điểm thi THPT Theo quy định của Bộ GDĐT
2 Điểm Học bạ THPT (≥16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥6,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Khá (Theo quy định của Bộ GDĐT)
3 Điểm ĐGNL ĐHQG TpHCM ≥ 650 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 100 điểm
     
Ngành: Răng - Hàm - Mặt
     
TT Phương thức Điều kiện
1 Điểm thi THPT Theo quy định Bộ GDĐT
2 Điểm Học bạ THPT (≥20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi
3 Điểm ĐGNL ĐHQG TpHCM ≥ 700 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 110 điểm
     
Ngành Luật – Luật kinh tế
     
TT Phương thức Điều kiện
1 Điểm thi THPT Theo quy định Bộ GDĐT
2 Điểm Học bạ THPT (≥18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi
3 Điểm ĐGNL ĐHQG TpHCM ≥ 700 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 110 điểm
     
Ngưỡng đầu vào các ngành còn lại
     
TT Phương thức Điều kiện
1 Điểm thi THPT Từ 15 điểm trở lên
2 Điểm Học bạ THPT ≥ 15 điểm
3 Điểm ĐGNL ĐHQG TpHCM ≥ 550 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 85 điểm
 

2. Quy đổi điểm trúng tuyển (độ lệch điểm):

Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố điểm trúng tuyển của GDU theo thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển GDU

Hình thức tuyển sinh: Trực tiếp/trực tuyến, cụ thể:

Với xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định;

Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT;

Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tiếp hoặc trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT. 

Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển online tại: https://xettuyen.giadinh.edu.vn;
  • Nộp trực tiếp tại: Trung tâm Tuyển sinh - Trường ĐH Gia Định;
  • Gửi hồ sơ qua bưu điện.

Chính sách ưu tiên chung

GDU áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0.75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0.50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0.25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2.00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1.00 điểm;

Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) thang điểm 30 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương;

Tổng điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có).

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên quy định

Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

 

Học phí

Học phí đại học chính quy theo tín chỉ: từ 1.000.000 đến 1.400.000 đồng/1 tín chỉ.

Lộ trình tăng học phí tối đa không quá 8% cho từng năm.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Gia Định
  • Tên trường: Trường Đại Học Gia Định
  • Mã trường: GDU
  • Tên tiếng Anh: Gia Dinh University
  • Tên viết tắt: GDU
  • Địa chỉ: 185 -187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q. Phú Nhuận, Tp HCM
  • Website: https://giadinh.edu.vn/

Trường Đại học tư thục Công nghệ - Thông tin Gia Định (tên cũ) được thành lập theo Quyết định số 959/QĐ-TTg ngày 31 tháng 07 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức đổi tên thành Trường Đại học Gia Định vào ngày 20/11/ 2017. 

Trải qua quá trình 18 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Gia Định đã có những sự thay đổi, những bước phát triển không ngừng.