Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Gia Định 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Gia Định (GDU) năm 2026

Năm 2026, Đại học Gia Định thông báo tuyển sinh 3334 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo Điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10,11,12) các môn xét tuyển theo tổ hợp

Phương thức 3: Xét tuyển theo Điểm đánh giá năng lực do ĐHQG Tp.HCM, ĐHQG Hà Nội tổ chức

Phương thức 4: Xét tuyển theo Điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn xét tuyển + điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển GDU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và thí sinh tốt nghiệp kỳ thi trung học nghề; áp dụng cho tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 của GDU

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
37310401Tâm lý họcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
47310608Đông phương họcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
57320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C14; D01; X26
67320106Công nghệ truyền thôngC00; C01; C03; C14; D01; X26
77320108Quan hệ công chúngA00; A01
87340101Quản trị Kinh doanhD01; X26
97340115MarketingA00; A01; C01; C03; C14
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C14
117340121Kinh doanh thương mạiD01; X26
127340122Thương mại điện tửD01; X26
137340201Tài chính Ngân hàngD01; X26
147340205Công nghệ tài chínhD01; X26
157340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C14
167380101LuậtC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
177380107Luật kinh tếC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
187460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
207480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X26
217480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; X26
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X26
237480208An ninh mạngA00; A01; C01; D01; X26
247510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; X26
257720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
267720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
277720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00; C01; C03; C14; D01; X26
297810201Quản trị khách sạnC00; C01; C03; C14; D01; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; X26

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; X26

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26

2
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Quy chế

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG Tp.HCM từ 550 điểm trở lên (điểm dự kiến nhận hồ sơ xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310401Tâm lý học
47310608Đông phương học
57320104Truyền thông đa phương tiện
67320106Công nghệ truyền thông
77320108Quan hệ công chúng
87340101Quản trị Kinh doanh
97340115Marketing
107340120Kinh doanh quốc tế
117340121Kinh doanh thương mại
127340122Thương mại điện tử
137340201Tài chính Ngân hàng
147340205Công nghệ tài chính
157340301Kế toán
167380101Luật
177380107Luật kinh tế
187460108Khoa học dữ liệu
197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
207480103Kỹ thuật phần mềm
217480107Trí tuệ nhân tạo
227480201Công nghệ thông tin
237480208An ninh mạng
247510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
257720301Điều dưỡng
267720501Răng - Hàm - Mặt
277720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hành
297810201Quản trị khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

3
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG Tp.HCM từ 550 điểm trở lên (điểm dự kiến nhận hồ sơ xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37310401Tâm lý họcQ00
47310608Đông phương họcQ00
57320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
67320106Công nghệ truyền thôngQ00
77320108Quan hệ công chúngQ00
87340101Quản trị Kinh doanhQ00
97340115MarketingQ00
107340120Kinh doanh quốc tếQ00
117340121Kinh doanh thương mạiQ00
127340122Thương mại điện tửQ00
137340201Tài chính Ngân hàngQ00
147340205Công nghệ tài chínhQ00
157340301Kế toánQ00
167380101LuậtQ00
177380107Luật kinh tếQ00
187460108Khoa học dữ liệuQ00
197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuQ00
207480103Kỹ thuật phần mềmQ00
217480107Trí tuệ nhân tạoQ00
227480201Công nghệ thông tinQ00
237480208An ninh mạngQ00
247510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngQ00
257720301Điều dưỡngQ00
267720501Răng - Hàm - MặtQ00
277720603Kỹ thuật phục hồi chức năngQ00
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhQ00
297810201Quản trị khách sạnQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: Q00

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

4
Kết hợp Điểm thi THPT của các môn xét tuyển + điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026

✯Quy chế

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026.

5
Điểm học bạ

✯Quy chế

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
37310401Tâm lý họcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
47310608Đông phương họcC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
57320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C14; D01; X26
67320106Công nghệ truyền thôngC00; C01; C03; C14; D01; X26
77320108Quan hệ công chúngA00; A01
87340101Quản trị Kinh doanhD01; X26
97340115MarketingA00; A01; C01; C03; C14
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; C03; C14
117340121Kinh doanh thương mạiD01; X26
127340122Thương mại điện tửD01; X26
137340201Tài chính Ngân hàngD01; X26
147340205Công nghệ tài chínhD01; X26
157340301Kế toánA00; A01; C01; C03; C14
167380101LuậtC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
177380107Luật kinh tếC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
187460108Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; C01; D01; X26
207480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D01; X26
217480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; D01; X26
227480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; D01; X26
237480208An ninh mạngA00; A01; C01; D01; X26
247510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD01; X26
257720301Điều dưỡngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
267720501Răng - Hàm - MặtA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
277720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00; C01; C03; C14; D01; X26
297810201Quản trị khách sạnC00; C01; C03; C14; D01; X26

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00; A01

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: D01; X26

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: D01; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: D01; X26

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: D01; X26

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: D01; X26

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: D01; X26

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26

6
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của Trường Đại học Gia Định, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của GDU.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình theo danh mục thông báo của GDU.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của GDU.

✯Quy chế

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của Trường Đại học Gia Định, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của GDU.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình theo danh mục thông báo của GDU.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của GDU.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37310401Tâm lý học
47310608Đông phương học
57320104Truyền thông đa phương tiện
67320106Công nghệ truyền thông
77320108Quan hệ công chúng
87340101Quản trị Kinh doanh
97340115Marketing
107340120Kinh doanh quốc tế
117340121Kinh doanh thương mại
127340122Thương mại điện tử
137340201Tài chính Ngân hàng
147340205Công nghệ tài chính
157340301Kế toán
167380101Luật
177380107Luật kinh tế
187460108Khoa học dữ liệu
197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
207480103Kỹ thuật phần mềm
217480107Trí tuệ nhân tạo
227480201Công nghệ thông tin
237480208An ninh mạng
247510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
257720301Điều dưỡng
267720501Răng - Hàm - Mặt
277720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hành
297810201Quản trị khách sạn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Ngôn ngữ Anh96Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
ĐGNL HSAQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc96Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
ĐGNL HSAQ00
37310401Tâm lý học96Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
ĐGNL HSAQ00
47310608Đông phương học70Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
ĐGNL HSAQ00
57320104Truyền thông đa phương tiện108Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
67320106Công nghệ truyền thông80Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
77320108Quan hệ công chúng96Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01
ĐGNL HSAQ00
87340101Quản trị Kinh doanh462Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạD01; X26
ĐGNL HSAQ00
97340115Marketing144Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C14
ĐGNL HSAQ00
107340120Kinh doanh quốc tế60Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C14
ĐGNL HSAQ00
117340121Kinh doanh thương mại80Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạD01; X26
ĐGNL HSAQ00
127340122Thương mại điện tử96Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạD01; X26
ĐGNL HSAQ00
137340201Tài chính Ngân hàng262Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạD01; X26
ĐGNL HSAQ00
147340205Công nghệ tài chính80Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạD01; X26
ĐGNL HSAQ00
157340301Kế toán160Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C14
ĐGNL HSAQ00
167380101Luật144Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
ĐGNL HSAQ00
177380107Luật kinh tế96Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26
ĐGNL HSAQ00
187460108Khoa học dữ liệu80Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
197480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu40Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
207480103Kỹ thuật phần mềm90Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
217480107Trí tuệ nhân tạo80Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
227480201Công nghệ thông tin240Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
237480208An ninh mạng80Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
247510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng132Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạD01; X26
ĐGNL HSAQ00
257720301Điều dưỡng50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
ĐGNL HSAQ00
267720501Răng - Hàm - Mặt50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
ĐGNL HSAQ00
277720603Kỹ thuật phục hồi chức năng50Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B01; B03; D07; D08
ĐGNL HSAQ00
287810103Quản trị DV du lịch và lữ hành96Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
297810201Quản trị khách sạn120Ưu TiênĐGNL V-ACT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C03; C14; D01; X26
ĐGNL HSAQ00

1. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26; Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: 7220204

• Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26; Q00

3. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26; Q00

4. Đông phương học

• Mã ngành: 7310608

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26; Q00

5. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26; Q00

6. Công nghệ truyền thông

• Mã ngành: 7320106

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26; Q00

7. Quan hệ công chúng

• Mã ngành: 7320108

• Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; Q00

8. Quản trị Kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 462

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X26; Q00

9. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 144

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; Q00

10. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; Q00

11. Kinh doanh thương mại

• Mã ngành: 7340121

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X26; Q00

12. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X26; Q00

13. Tài chính Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 262

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X26; Q00

14. Công nghệ tài chính

• Mã ngành: 7340205

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X26; Q00

15. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; Q00

16. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 144

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26; Q00

17. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26; Q00

18. Khoa học dữ liệu

• Mã ngành: 7460108

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

19. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

• Mã ngành: 7480102

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

20. Kỹ thuật phần mềm

• Mã ngành: 7480103

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

21. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

22. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

23. An ninh mạng

• Mã ngành: 7480208

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X26; Q00

24. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; X26; Q00

25. Điều dưỡng

• Mã ngành: 7720301

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08; Q00

26. Răng - Hàm - Mặt

• Mã ngành: 7720501

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08; Q00

27. Kỹ thuật phục hồi chức năng

• Mã ngành: 7720603

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08; Q00

28. Quản trị DV du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 96

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26; Q00

29. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL V-ACTĐT THPTHọc BạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C14; D01; X26; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Gia Định các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Quy đổi ngưỡng đầu vào:

Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp, cụ thể:

Ngành Điều dưỡng - Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng
     
TT Phương thức Điều kiện
1 Điểm thi THPT Theo quy định của Bộ GDĐT
2 Điểm Học bạ THPT (≥16,5 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥6,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Khá (Theo quy định của Bộ GDĐT)
3 Điểm ĐGNL ĐHQG TpHCM ≥ 650 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 100 điểm
     
Ngành: Răng - Hàm - Mặt
     
TT Phương thức Điều kiện
1 Điểm thi THPT Theo quy định Bộ GDĐT
2 Điểm Học bạ THPT (≥20 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi
3 Điểm ĐGNL ĐHQG TpHCM ≥ 700 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 110 điểm
     
Ngành Luật – Luật kinh tế
     
TT Phương thức Điều kiện
1 Điểm thi THPT Theo quy định Bộ GDĐT
2 Điểm Học bạ THPT (≥18 điểm hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT ≥8,5 điểm) + học lực lớp 12 từ Giỏi
3 Điểm ĐGNL ĐHQG TpHCM ≥ 700 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 110 điểm
     
Ngưỡng đầu vào các ngành còn lại
     
TT Phương thức Điều kiện
1 Điểm thi THPT Từ 15 điểm trở lên
2 Điểm Học bạ THPT ≥ 15 điểm
3 Điểm ĐGNL ĐHQG TpHCM ≥ 550 điểm; ĐHQG Hà Nội ≥ 85 điểm
 

2. Quy đổi điểm trúng tuyển (độ lệch điểm):

Trường Đại học Gia Định sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố điểm trúng tuyển của GDU theo thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển GDU

Hình thức tuyển sinh: Trực tiếp/trực tuyến, cụ thể:

Với xét tuyển thẳng: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định;

Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường hoặc trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT;

Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tiếp hoặc trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường Đại học Gia Định và đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GDĐT. 

Hình thức nộp hồ sơ: Thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển online tại: https://xettuyen.giadinh.edu.vn;
  • Nộp trực tiếp tại: Trung tâm Tuyển sinh - Trường ĐH Gia Định;
  • Gửi hồ sơ qua bưu điện.

Chính sách ưu tiên chung

GDU áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0.75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0.50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0.25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;

Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2.00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1.00 điểm;

Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) thang điểm 30 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương;

Tổng điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có).

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22.50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7.5] x Mức điểm ưu tiên quy định

Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

 

Học phí

Học phí đại học chính quy theo tín chỉ: từ 1.000.000 đến 1.400.000 đồng/1 tín chỉ.

Lộ trình tăng học phí tối đa không quá 8% cho từng năm.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Gia Định
  • Tên trường: Trường Đại Học Gia Định
  • Mã trường: GDU
  • Tên tiếng Anh: Gia Dinh University
  • Tên viết tắt: GDU
  • Địa chỉ: 371 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP.HCM
  • Website: https://giadinh.edu.vn/

Trường Đại học tư thục Công nghệ - Thông tin Gia Định (tên cũ) được thành lập theo Quyết định số 959/QĐ-TTg ngày 31 tháng 07 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ và chính thức đổi tên thành Trường Đại học Gia Định vào ngày 20/11/ 2017. 

Trải qua quá trình 18 năm hình thành và phát triển, Trường Đại học Gia Định đã có những sự thay đổi, những bước phát triển không ngừng.