Điểm chuẩn vào trường GDU - Đại học Gia Định năm 2026
Năm 2026, Đại học Gia Định thông báo tuyển sinh 3334 chỉ tiêu với 5 phương thức xét tuyển: Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển theo Điểm trung bình chung kết quả học tập của 06 học kỳ (lớp 10,11,12) các môn xét tuyển theo tổ hợp; Xét tuyển theo Điểm đánh giá năng lực do ĐHQG Tp.HCM, ĐHQG Hà Nội tổ chức; Xét tuyển theo Điểm thi tốt nghiệp THPT của các môn xét tuyển + điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Điểm chuẩn GDU - Đại học Gia Định năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.




Xem điểm chuẩn GDU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | |||
Tâm lý học | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | |||
Đông phương học | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ truyền thông | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01 | 15 | |||
Quản trị Kinh doanh | D01; X26 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C03; C14 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C03; C14 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | D01; X26 | 15 | |||
Thương mại điện tử | D01; X26 | 15 | |||
Tài chính Ngân hàng | D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | D01; X26 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C03; C14 | 15 | |||
Luật | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 20 | |||
Luật kinh tế | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 20 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
An ninh mạng | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; X26 | 15 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 18 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 22 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 18 | |||
Quản trị DV du lịch và lữ hành | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Gia Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | |||
Tâm lý học | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | |||
Đông phương học | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ truyền thông | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01 | 15 | |||
Quản trị Kinh doanh | D01; X26 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C03; C14 | 15 | |||
Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; C03; C14 | 15 | |||
Kinh doanh thương mại | D01; X26 | 15 | |||
Thương mại điện tử | D01; X26 | 15 | |||
Tài chính Ngân hàng | D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | D01; X26 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C03; C14 | 15 | |||
Luật | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 18 | |||
Luật kinh tế | C00; C01; C03; C14; A01; D01; D14; D15; X26 | 18 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
An ninh mạng | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 | |||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01; X26 | 15 | |||
Điều dưỡng | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 16.5 | |||
Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 20 | |||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; B00; B01; B03; D07; D08 | 16.5 | |||
Quản trị DV du lịch và lữ hành | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Gia Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Ngôn ngữ Anh | 550 | ||||
Ngôn ngữ Trung Quốc | 550 | ||||
Tâm lý học | 550 | ||||
Đông phương học | 550 | ||||
Truyền thông đa phương tiện | 550 | ||||
Công nghệ truyền thông | 550 | ||||
Quan hệ công chúng | 550 | ||||
Quản trị Kinh doanh | 550 | ||||
Marketing | 550 | ||||
Kinh doanh quốc tế | 550 | ||||
Kinh doanh thương mại | 550 | ||||
Thương mại điện tử | 550 | ||||
Tài chính Ngân hàng | 550 | ||||
Công nghệ tài chính | 550 | ||||
Kế toán | 550 | ||||
Luật | 700 | ||||
Luật kinh tế | 700 | ||||
Khoa học dữ liệu | 550 | ||||
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 550 | ||||
Kỹ thuật phần mềm | 550 | ||||
Trí tuệ nhân tạo | 550 | ||||
Công nghệ thông tin | 550 | ||||
An ninh mạng | 550 | ||||
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 550 | ||||
Điều dưỡng | 650 | ||||
Răng - Hàm - Mặt | 700 | ||||
Kỹ thuật phục hồi chức năng | 650 | ||||
Quản trị DV du lịch và lữ hành | 550 | ||||
Quản trị khách sạn | 550 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2027 của Trường Đại Học Gia Định sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây