Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) năm 2026

ĐH Giao thông Vận tải - UTC tuyển sinh 2026 tuyển sinh 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao; 70 chỉ tiêu chương trình đào tạo liên kết quốc tế. Như vậy, năm nay trường tăng 340 chỉ tiêu so với năm 2025, trong đó cơ sở chính Hà Nội tăng 160 chỉ tiêu, phân hiệu tăng 180 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026 với một số ngành đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026 với các ngành đào tạo tại Phân hiệu TPHCM.

Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của ĐH Bách khoa Hà Nội với một số ngành đào tạo tại Hà Nội.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UTC năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển, trong đó điểm môn Toán nhân hệ số hai (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán x 2 + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) x 3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm thi môn Toán + điểm thi hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
27310101Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; C01
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01
57340301Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; C01
67460112Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; C01; X06
77480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; X06
87480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06
97480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06
107510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; C01
117520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00; A01; D07; C01; X06
127520107Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; C01; X06
137520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; C01; X06
147520115Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D07; C01; X06
157520116Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D07; C01; X06; D01
167520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D07; C01; X06
177520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)A00; A01; C01; X06
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)A00; A01; C01; X06
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)A00; A01; C01; X06
207520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; C01; X06
217580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01
227580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; C01; X06
237580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; C01; D07
247580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; C01; X06
257580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00; A01; D01; C01; X06; D03
267580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; C01; D07
277580215Kỹ thuật an toàn giao thôngA00; A01; D01; C01; X06
287580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; C01; X06
297580302Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)A00; A01; D01; C01; X06
307810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C01
317840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00; A01; D01; C01
327840104Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00; A01; D01; C01
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
337480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; C01; X06

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10

Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; D01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; D03

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2
Học bạ + Điểm thi tốt nghiệp THPT

2.1 Quy chế

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt điều kiện (áp dụng với tất cả thí sinh, bao gồm các thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026) cụ thể như sau:
+ Đối với các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Toán ứng dụng), thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 5.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Toán ứng dụng, thí sinh có điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 điểm trở lên;
+ Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, thí sinh có điểm thi môn tiếng Anh phải đạt từ 6.0 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 4.5 trở lên.
Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) trong đó điểm môn Toán nhân hệ số 2 (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm.
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng cho các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán x 2 + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp)x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
+ Tổng điểm xét tuyển (theo thang 30) (áp dụng với ngành Ngôn ngữ Anh) = (Điểm học bạ môn Toán + điểm học bạ hai môn còn lại trong tổ hợp) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
2GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; C01; X06
3GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; C01
4GHA04Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01
5GHA05Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01
6GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; C01
7GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D07; C01; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
8GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D07; C01; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
9GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00; A01; D01; C01; X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
10GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)A00; A01; C01; X06
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
11GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00; A01; D01; C01
12GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00; A01; D01; C01
13GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)A00; A01; D01; C01
14GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00; A01; C01; X06
15GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00; A01; C01; D07; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)A00; A01; C01; D07; X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)A00; A01; C01; X06
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
187220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10
197310101Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)A00; A01; D01; C01
207340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; C01
217340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; C01
227340301Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00; A01; D01; C01
237460112Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; C01; X06
247520115Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D07; C01; X06
257520116Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D07; C01; X06; D01
267520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; C01; X06
277580101Kiến trúcA00; A01; V00; V01
287580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; C01; X06
297580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; C01; D07
307580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; C01; X06
317580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00; A01; D01; C01; X06; D03
327580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; C01; D07
337580215Kỹ thuật an toàn giao thôngA00; A01; D01; C01; X06
347580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00; A01; D01; C01; X06
357810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; D01; C01
367840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00; A01; D01; C01
377840104Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00; A01; D01; C01
III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
387520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00; A01; C01; X06
397520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00; A01; C01; X06
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
407480201Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)A00; A01; C01; X06
417510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)A00; A01; D01; C01
427520103Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00; A01; C01; D07; X06
437520130Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)A00; A01; C01; D07; X06
447520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)A00; A01; C01; X06
457580302Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00; A01; D01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Tổ hợp: D01; D09; D10

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GHA22QT

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D10

Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; D01

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; D03

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP.HCM.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGNL năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ AnhQ00Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
2GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)Q00
3GHA04Quản trị kinh doanhQ00
4GHA05Tài chính - Ngân hàngQ00
5GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)Q00
6GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
7GHA13Khoa học máy tínhQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
8GHA14Công nghệ thông tinQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
9GHA15Trí tuệ nhân tạoQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
10GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
11GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
12GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
13GHA20Kỹ thuật ô tôQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
14GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
15GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
16GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
17GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
18GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
19GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
20GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
21GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
22GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
23GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)Q00
24GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)Q00
25GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)Q00
26GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
27GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
28GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
307220201Ngôn ngữ AnhQ00
317310101Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)Q00
327340101Quản trị kinh doanhQ00
337340201Tài chính - Ngân hàngQ00
347340301Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)Q00
357480101Khoa học máy tínhQ00
367480107Trí tuệ nhân tạoQ00
377480201Công nghệ thông tinQ00
387510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
397520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)Q00
407520107Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)Q00
417520115Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)Q00
427520116Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)Q00
437520130Kỹ thuật ô tôQ00
447520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)Q00
457520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)Q00
467520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)Q00
477580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)Q00
487580302Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)Q00
497810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
507840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)Q00
517840104Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)Q00
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
527480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)Q00
III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
537580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)Q00
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
547580201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)Q00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Tổ hợp: Q00

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GHA10

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: Q00

II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: Q00

III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: Q00

IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.

Điểm xét tuyển = Kết quả thi ĐGTD năm 2026 (quy về thang 30) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)K00
2GHA13Khoa học máy tínhK00
3GHA14Công nghệ thông tinK00
4GHA15Trí tuệ nhân tạoK00
5GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)K00
6GHA17Kỹ thuật cơ điện tửK00
7GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)K00
8GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)K00
9GHA20Kỹ thuật ô tôK00
10GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)K00
11GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)K00
12GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)K00
13GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)K00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
14GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)K00
15GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)K00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
16GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)K00
17GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)K00
18GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)K00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
19GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)K00
20GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)K00
21GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)K00
22GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)K00
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
237460112Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00; A01; D01; C01; X06
247480101Khoa học máy tínhA00; A01; C01; X06
257480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; C01; X06
267480201Công nghệ thông tinA00; A01; C01; X06
277520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00; A01; D07; C01; X06
287520107Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)A00; A01; C01; X06
297520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D07; C01; X06
307520115Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00; A01; D07; C01; X06
317520116Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00; A01; D07; C01; X06; D01
327520130Kỹ thuật ô tôA00; A01; D07; C01; X06
337520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)A00; A01; C01; X06
347520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)A00; A01; C01; X06
357520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)A00; A01; C01; X06
367520320Kỹ thuật môi trườngA00; B00; D01; C01; X06
377580106Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; D01; C01; X06
387580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00; A01; D01; C01; D07
397580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00; A01; D01; C01; X06
407580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00; A01; D01; C01; X06; D03
417580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00; A01; D01; C01; D07
427580215Kỹ thuật an toàn giao thôngA00; A01; D01; C01; X06
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
437480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00; A01; C01; X06
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
447580301Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)A00; A01; D01; C01; X06
457580302Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00; A01; D01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GHA17

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Tổ hợp: K00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Tổ hợp: K00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Tổ hợp: K00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22QT

Tổ hợp: K00

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; D01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; D03

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1GHA01Ngôn ngữ Anh60Kết HợpD01; D09; D10
ĐGNL HNQ00
2GHA02Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60Kết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
3GHA03Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)75Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
4GHA04Quản trị kinh doanh70Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
5GHA05Tài chính - Ngân hàng65Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
6GHA06Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
7GHA10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng65ĐGNL HNQ00
8GHA13Khoa học máy tính60ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9GHA14Công nghệ thông tin180ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10GHA15Trí tuệ nhân tạo40ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11GHA16Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12GHA17Kỹ thuật cơ điện tử60ĐGTD BKK00
13GHA18Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70Kết HợpA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14GHA19Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)150Kết HợpA00; A01; D07; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15GHA20Kỹ thuật ô tô180ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16GHA21Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17GHA22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18GHA23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19GHA24Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)65ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
20GHA22BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21GHA33Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại
22GHA19DSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)75Kết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23GHA21DSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)65Kết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24GHA23DSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
25GHA04QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
26GHA06QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
27GHA10QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)50Kết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
28GHA14QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)90Kết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29GHA16QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50Kết HợpA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30GHA20QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)90Kết HợpA00; A01; C01; D07; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31GHA22QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)50Kết HợpA00; A01; C01; X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
I. Các chương trình đào tạo chuẩn
327220201Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTKết HợpD01; D09; D10
ĐGNL HNQ00
337310101Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)75ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
347340101Quản trị kinh doanh70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
357340201Tài chính - Ngân hàng65ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
367340301Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
377460112Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60ĐGTD BKĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
387480101Khoa học máy tính60ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
397480107Trí tuệ nhân tạo40ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
407480201Công nghệ thông tin180ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
417510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng65ĐT THPTA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
427520103Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06
ĐGNL HNQ00
437520107Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)65ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
447520114Kỹ thuật cơ điện tử60ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06
457520115Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06
ĐGNL HNQ00
467520116Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)150ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06; D01
ĐGNL HNQ00
477520130Kỹ thuật ô tô180ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; D07; C01; X06
ĐGNL HNQ00
487520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
497520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
507520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
517520320Kỹ thuật môi trường55ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; B00; D01; C01; X06
527580101Kiến trúc50ĐT THPTKết HợpA00; A01; V00; V01
537580106Quản lý đô thị và công trình55ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06
547580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)170ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; D07
557580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy50ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06
567580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)550ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06; D03
577580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)60ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; D07
587580215Kỹ thuật an toàn giao thông60ĐT THPTKết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06
597580301Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)120ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
607580302Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)60ĐT THPTA00; A01; D01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
617810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
627840101Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)120ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
637840104Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)140ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; C01
ĐGNL HNQ00
II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
647480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐT THPTĐGTD BKA00; A01; C01; X06
ĐGNL HNQ00
III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
657520201Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)65Kết HợpA00; A01; C01; X06
667520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60Kết HợpA00; A01; C01; X06
677580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)60ĐGNL HNQ00
IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)
687480201Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)90Kết HợpA00; A01; C01; X06
697510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)45Kết HợpA00; A01; D01; C01
707520103Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50Kết HợpA00; A01; C01; D07; X06
717520130Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)90Kết HợpA00; A01; C01; D07; X06
727520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)50Kết HợpA00; A01; C01; X06
737580201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)60ĐGNL HNQ00
747580301Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)50ĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06
757580302Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)50Kết HợpĐGTD BKA00; A01; D01; C01; X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: GHA01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00

2. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: GHA02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00

3. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: GHA03

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: GHA04

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

5. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: GHA05

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

6. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: GHA06

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

7. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: GHA10

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

8. Khoa học máy tính

Mã ngành: GHA13

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: GHA14

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

10. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: GHA15

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

12. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: GHA17

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: K00

13. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: GHA18

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

14. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: GHA19

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; K00; Q00

15. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: GHA20

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

16. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: GHA21

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

17. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: GHA22

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

18. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: GHA23

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

19. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: GHA24

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: GHA22BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

2. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: GHA33

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị; đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: GHA19DS

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)

Mã ngành: GHA21DS

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: GHA23DS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: K00; Q00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: GHA04QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: GHA06QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

3. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: GHA10QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: GHA14QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

5. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: GHA16QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

6. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: GHA20QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06; K00; Q00

7. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: GHA22QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; K00; Q00

I. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; Q00

2. Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

5. Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

6. Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BKĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

7. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

8. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00

12. Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

13. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06

14. Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00

15. Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; D01; Q00

16. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D07; C01; X06; Q00

17. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

18. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

20. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; B00; D01; C01; X06

21. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; V00; V01

22. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

23. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

24. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; D03

26. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; D07

27. Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

28. Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00

29. Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06; Q00

30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

31. Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

32. Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; Q00

II. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn

1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06; Q00

III. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

3. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

IV. Các chương trình tiên tiến và chất lượng cao (CLC)

1. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

2. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01

3. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

4. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; X06

5. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

6. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HN

• Tổ hợp: Q00

7. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

8. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; X06

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển

 

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

 

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

X06: Toán, Vật lí, Tin học

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm trúng tuyển theo từng mã ngành xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Giao thông vận tải các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông vận tải:

  • Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển (còn hiệu lực đến ngày 30.6.2026);

  • Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30.6.2024);

Bảng điểm cộng dành cho các thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập như sau:

TT Nội dung Điểm cộng (theo thang điểm 30)
1 Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 1.00
2 Thí sinh đoạt giải nhì trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 0.75
3 Thí sinh đoạt giải ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố 0.50
4 Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 7.0 trở lên 1.50
5 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.5 1.25
6 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 6.0 1.00
7 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.5 0.75
8 Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0 0.50
 
 

Lưu ý: Tổng điểm xét tuyển của thí sinh (kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và điểm cộng) không vượt quá 30 điểm (theo thang 30 điểm).

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UTC

Thời gian đăng ký: Từ ngày 22/5/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (nộp trực tuyến) tại website: tuyensinh.utc.edu.vn (với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội – mã tuyển sinh GHA) và tuyensinh.utc2.edu.vn (với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM – mã tuyển sinh GSA);

>> Xem thêm hướng dẫn đăng ký xét tuyển TẠI ĐÂY

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 12/6) Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025 (cập nhật ngày 23/5) tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
  • Mã trường: GHA
  • Tên viết tắt: UTC
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, TP. Hà Nội.
  • Website: tuyensinh.utc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay

Trường Đại học Giao thông vận tải có tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam được khai giảng lại dưới chính quyền cách mạng ngày 15 tháng 11 năm 1945 theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Nghị định thư của Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục Vũ Đình Hòe và Bộ trưởng Bộ Giao thông công chính Đào Trọng Kim.

Tháng 8/1960, Ban Xây dựng Trường Đại học Giao thông vận tải được thành lập và tuyển sinh khóa 1 trình độ Đại học. Ngày 24/03/1962, trường chính thức mang tên Trường Đại học Giao thông vận tải theo Quyết định số 42/CP ngày 24/03/1962 của Hội đồng Chính phủ.

Trường Đại học Giao thông vận tải hiện có 2 cơ sở. Trụ sở chính tại số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh tại 450-451 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9 .

Trường Đại học Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải và đất nước.