Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) năm 2026

ĐH Giao thông Vận tải - UTC tuyển sinh 2026 tuyển sinh 6.660 chỉ tiêu các chương trình đào tạo chuẩn và chất lượng cao; 70 chỉ tiêu chương trình đào tạo liên kết quốc tế. Như vậy, năm nay trường tăng 340 chỉ tiêu so với năm 2025, trong đó cơ sở chính Hà Nội tăng 160 chỉ tiêu, phân hiệu tăng 180 chỉ tiêu. Trường tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và xét tuyển thẳng thí sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026 với một số ngành đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TPHCM năm 2026 với các ngành đào tạo tại Phân hiệu TPHCM.

Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của ĐH Bách khoa Hà Nội với một số ngành đào tạo tại Hà Nội.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
PT1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế

1.1 Quy chế

- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).

- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:

TT

Tên môn thi HSG/

Nội dung đề tài dự thi

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Tin học

Tất cả các ngành

2

Vật lý, Hóa học

Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường

4

Tiếng Anh, Ngữ văn,

Lịch sử, Địa lý

Ngôn ngữ Anh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10
27310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)A00, A01, D01, C01
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C01
47340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, C01
57340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00, A01, D01, C01
67460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00, A01, D01, C01, X06
77480101Khoa học máy tínhA00, A01, C01, X06
87480107Trí tuệ nhân tạoA00, A01, C01, X06
97480201Công nghệ thông tinA00, A01, C01, X06
107510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, C01
117520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
127520107Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)A00, A01, C01, X06
137520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
147520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
157520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
167520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
177520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)A00, A01, C01, X06
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)A00, A01, C01, X06
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)A00, A01, C01, X06
207520216- GTTMKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)A00, A01, C01, X06
217520320Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
227580101Kiến trúcA00, A01, V00, V01
237580106Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
247580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
257580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
277580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
287580215Kỹ thuật an toàn giao thôngA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
297580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00, A01, D01, C01, X06
307580302Quản lý xây dựngA00, A01, D01, C01, X06
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, C01
327840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00, A01, D01, C01
337840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00, A01, D01, C01
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
347480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00, A01, C01, X06
357520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)A00, A01, C01, X06
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
367520116- ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
377520201- ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00, A01, C01, X06
387520216- ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00, A01, C01, X06
397580205- ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
407840101- ĐSKhai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00, A01, D01, C01
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
417340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00, A01, D01, C01
427340301 QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00, A01, D01, C01
437480201 QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00, A01, C01, X06
447510605 QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)A00, A01, D01, C01
457520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00, A01, C01, D07, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
467520130 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)A00, A01, C01, D07, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
477520207 QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)A00, A01, C01, X06
487580201 QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
497580201 QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
507580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00, A01, D03, C01, X06Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
517580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
527580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
537580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)A00, A01, D01, C01, X06
547580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00, A01, D01, C01, X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D10

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07 thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: 7520216- GTTM

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00, B00, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00, A01, V00, V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7520116- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7840101- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: 7340101 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: 7340301 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: 7480201 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: 7510605 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: 7520130 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

Mã ngành: 7580201 QT1

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201 QT2

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

Mã ngành: 7580205 QT1

Tổ hợp: A00, A01, D03, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205 QT2

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205 QT3

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

Mã ngành: 7580301 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

2
PT2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

2.1 Quy chế

Phương thức 2 (PT2 - xét tuyển kết hợp): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). 

Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10
27310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)A00, A01, D01, C01
37340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C01
47340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, C01
57340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00, A01, D01, C01
67460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)A00, A01, D01, C01, X06
77520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
87520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00, A01, D07, C01, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
97520320Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D01, C01, X06
107580101Kiến trúcA00, A01, V00, V01
117580106Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
127580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
137580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
147580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
157580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
167580215Kỹ thuật an toàn giao thôngA00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
177580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00, A01, D01, C01, X06
187580302Quản lý xây dựngA00, A01, D01, C01, X06
197810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, C01
207840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00, A01, D01, C01
217840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00, A01, D01, C01
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
227520116- ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
237520201- ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00, A01, C01, X06
247520216- ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00, A01, C01, X06
257580205- ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
267840101- ĐSKhai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00, A01, D01, C01
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
277340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00, A01, D01, C01
287340301 QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00, A01, D01, C01
297480201 QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00, A01, C01, X06
307510605 QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)A00, A01, D01, C01
317520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00, A01, C01, D07, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
327520130 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)A00, A01, C01, D07, X06Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
337520207 QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)A00, A01, C01, X06
347580201 QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
357580201 QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00, A01, D01, C01, D07Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
367580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00, A01, D03, C01, X06Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
377580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
387580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)A00, A01, D01, C01, X06Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
397580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)A00, A01, D01, C01, X06
407580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00, A01, D01, C01, X06

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D10

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00, B00, D01, C01, X06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00, A01, V00, V01

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01 và D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7520116- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7840101- ĐS

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: 7340101 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: 7340301 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: 7480201 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: 7510605 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: 7520130 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06

Ghi chú: Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207 QT

Tổ hợp: A00, A01, C01, X06

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

Mã ngành: 7580201 QT1

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201 QT2

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07

Ghi chú: Tổ hợp D01, D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

Mã ngành: 7580205 QT1

Tổ hợp: A00, A01, D03, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D03: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205 QT2

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205 QT3

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Ghi chú: Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

Mã ngành: 7580301 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302 QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06

3
PT3: Xét kết quả ĐGNL của ĐHQGHN 2026

3.1 Quy chế

Thí sinh lưu ý chọn bài thi phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển trong phần thi thứ ba (bài thi khoa học/bài thi tiếng Anh) và điều kiện xét tuyển trong phần ghi chú.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhHSA - Tiếng AnhThí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
27310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)Q00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
47340201Tài chính - Ngân hàngQ00
57340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)Q00
67480101Khoa học máy tínhQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
77480107Trí tuệ nhân tạoQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
87480201Công nghệ thông tinQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
97510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
107520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
117520107Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
127520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
137520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
147520130Kỹ thuật ô tôQ00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
157520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
167520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
177520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
187520216- GTTMKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
197580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)Q00
207580302Quản lý xây dựngQ00
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
227840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)Q00
237840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)Q00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
247480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
257520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
267520116- ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
277520201- ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
287520216- ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
297580205- ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
307840101- ĐSKhai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)Q00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
317340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)Q00
327340301 QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)Q00
337480201 QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
347510605 QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)Q00
357520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
367520130 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
377520207 QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
387580201 QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
397580201 QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
407580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
417580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
427580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)Q00Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
437580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)Q00
447580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)Q00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: HSA - Tiếng Anh

Ghi chú: Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba

Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: 7520216- GTTM

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Tổ hợp: Q00

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: Q00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7520116- ĐS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201- ĐS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- ĐS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- ĐS

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7840101- ĐS

Tổ hợp: Q00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: 7340101 QT

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: 7340301 QT

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: 7480201 QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: 7510605 QT

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103 QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: 7520130 QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207 QT

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

Mã ngành: 7580201 QT1

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201 QT2

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

Mã ngành: 7580205 QT1

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205 QT2

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205 QT3

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

Mã ngành: 7580301 QT

Tổ hợp: Q00

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302 QT

Tổ hợp: Q00

4
PT4: Xét kết quả ĐGTD ĐHBKHN

4.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBK HN) với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)K00
27480101Khoa học máy tínhK00
37480107Trí tuệ nhân tạoK00
47480201Công nghệ thông tinK00
57520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)K00
67520107Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)K00
77520114Kỹ thuật cơ điện tửK00
87520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)K00
97520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)K00
107520130Kỹ thuật ô tôK00
117520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)K00
127520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)K00
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)K00
147520216- GTTMKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)K00
157520320Kỹ thuật môi trườngK00
167580106Quản lý đô thị và công trìnhK00
177580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)K00
187580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủyK00
197580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)K00
207580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)K00
217580215Kỹ thuật an toàn giao thôngK00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
227480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)K00
237520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)K00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
247520116- ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)K00
257520201- ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)K00
267520216- ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)K00
277580205- ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)K00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
287480201 QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)K00
297520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)K00
307520130 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)K00
317520207 QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)K00
327580201 QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)K00
337580201 QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)K00
347580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)K00
357580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)K00
367580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)K00
377580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)K00
387580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)K00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: K00

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: 7520216- GTTM

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: K00

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Tổ hợp: K00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Tổ hợp: K00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7520116- ĐS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201- ĐS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- ĐS

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- ĐS

Tổ hợp: K00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: 7480201 QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103 QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: 7520130 QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207 QT

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

Mã ngành: 7580201 QT1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201 QT2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

Mã ngành: 7580205 QT1

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205 QT2

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205 QT3

Tổ hợp: K00

Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

Mã ngành: 7580301 QT

Tổ hợp: K00

Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302 QT

Tổ hợp: K00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTKết HợpD01, D09, D10
ĐGNL HNHSA - Tiếng Anh
27310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)75ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
37340101Quản trị kinh doanh70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
47340201Tài chính - Ngân hàng70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
57340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
67460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
77480101Khoa học máy tính60ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87480107Trí tuệ nhân tạo40ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97480201Công nghệ thông tin180ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70ĐT THPTA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
117520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127520107Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)60ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137520114Kỹ thuật cơ điện tử60ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
147520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)150ĐT THPTKết HợpA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167520130Kỹ thuật ô tô180ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207520216- GTTMKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)60ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217520320Kỹ thuật môi trường60ĐT THPTKết HợpA00, B00, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
227580101Kiến trúc50ĐT THPTKết HợpA00, A01, V00, V01
237580106Quản lý đô thị và công trình60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
247580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)170ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
257580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)550ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
277580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
287580215Kỹ thuật an toàn giao thông60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
297580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)120ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGNL HNQ00
307580302Quản lý xây dựng60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGNL HNQ00
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
327840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)120ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
337840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)140ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
347480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
367520116- ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377520201- ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
387520216- ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
397580205- ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
407840101- ĐSKhai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
417340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
427340301 QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
437480201 QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
447510605 QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
457520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
467520130 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)90ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
477520207 QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
487580201 QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
497580201 QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
507580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D03, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
517580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
527580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
537580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
547580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D09, D10; HSA - Tiếng Anh

2. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

5. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

6. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

7. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

8. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00

12. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

13. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00

14. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00

15. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00

16. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00

17. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

18. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

20. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, B00, D01, C01, X06; K00

21. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, V00, V01

22. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

23. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00

24. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

26. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00

27. Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

28. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; Q00

29. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; Q00

30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

31. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

32. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

33. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: 7520216- GTTM

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7520116- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

4. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

5. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7840101- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: 7340101 QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: 7340301 QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

3. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: 7480201 QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

4. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: 7510605 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

5. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06; K00; Q00

6. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: 7520130 QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06; K00; Q00

7. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

8. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

Mã ngành: 7580201 QT1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00; Q00

9. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201 QT2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00; Q00

10. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

Mã ngành: 7580205 QT1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D03, C01, X06; K00; Q00

11. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205 QT2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205 QT3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

13. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

Mã ngành: 7580301 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

14. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển

 

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

 

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh

X06: Toán, Vật lí, Tin học

Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm trúng tuyển theo từng mã ngành xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Giao thông vận tải các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 dự kiến Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 12/6) Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2025 (cập nhật ngày 23/5) tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
  • Mã trường: GHA
  • Tên viết tắt: UTC
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.
  • Website: tuyensinh.utc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay

Trường Đại học Giao thông vận tải có tiền thân là Trường Cao đẳng Công chính Việt Nam được khai giảng lại dưới chính quyền cách mạng ngày 15 tháng 11 năm 1945 theo Sắc lệnh của Chủ tịch Hồ Chí Minh; Nghị định thư của Bộ trưởng Quốc gia Giáo dục Vũ Đình Hòe và Bộ trưởng Bộ Giao thông công chính Đào Trọng Kim.

Tháng 8/1960, Ban Xây dựng Trường Đại học Giao thông vận tải được thành lập và tuyển sinh khóa 1 trình độ Đại học. Ngày 24/03/1962, trường chính thức mang tên Trường Đại học Giao thông vận tải theo Quyết định số 42/CP ngày 24/03/1962 của Hội đồng Chính phủ.

Trường Đại học Giao thông vận tải hiện có 2 cơ sở. Trụ sở chính tại số 3 phố Cầu Giấy, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh tại 450-451 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9 .

Trường Đại học Giao thông vận tải có sứ mạng đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ chất lượng cao theo xu thế hội nhập, có trách nhiệm xã hội nhằm thúc đẩy sự phát triển bền vững của ngành giao thông vận tải và đất nước.