Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM (UTH) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM tuyển sinh dựa trên 2 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo (Bộ GD&ĐT);

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Thí sinh đạt điều kiện quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình chuẩn
1UTHKGT01DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)Trụ sở chính
2UTHKGT02DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)Trụ sở chính
3UTHKHH03DKhoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)Trụ sở chính
4UTHKHH04DKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)Trụ sở chính
5UTHKMT01DKỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)Trụ sở chính
6UTHKTT01DKỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)Trụ sở chính
7UTHKXT01DKỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)Trụ sở chính
2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
8UTHHQL02EHệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhTrụ sở chính
9UTHLOG01ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhTrụ sở chính
10UTHNNA01ENgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhTrụ sở chính
11UTHUIT05ECông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng AnhTrụ sở chính
3. Chương trình tiên tiến
12UTHCCK01ACông nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
13UTHCDK01ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
14UTHCGT01DCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông;  Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
15UTHCOT01ACông nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
16UTHGIT01VCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
17UTHGIT02VNhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
18UTHHQL01AHệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
19UTHHQL02AHệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
20UTHKCK01AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
21UTHKCK02AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
22UTHKCK03AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
23UTHKDK01AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
24UTHKDK02AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
25UTHKDK03AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
26UTHKDK04AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
27UTHKDL01AKhoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
28UTHKDV01AKỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
29UTHKHH01AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
30UTHKHH01VKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
31UTHKHH02AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
32UTHKHH05AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
33UTHKMT02AHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
34UTHKMT02VHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
35UTHKOT01AKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
36UTHKQX01AQuản lý xây dựng - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
37UTHKTD01AKỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
38UTHKTH01AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
39UTHKTH01VKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
40UTHKTH02AKhai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
41UTHKTH03AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
42UTHKTV01AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
43UTHKTV01VKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
44UTHKTV02AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
45UTHKTX01AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
46UTHKTX02AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
47UTHKXD01AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
48UTHKXD02AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
49UTHKXD03AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
50UTHLAW01ALuật – chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
51UTHLAW01VLuật – chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
52UTHLOG01ALogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
53UTHLOG01VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
54UTHMMT01AMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
55UTHNNA01ANgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
56UTHNNA01VNgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
57UTHQTD01AQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
58UTHQTD01VQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
59UTHUIT01ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
60UTHUIT02ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
61UTHUIT02VCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnCampus: Bà Rịa - Vũng Tàu
62UTHUIT03ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
63UTHUIT04ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
64UTHUIT05ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiếnTrụ sở chính
4. Chương trình liên kết quốc tế
65UTHIECKTVQuản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT
66UTHIECLOGLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT
67UTHIECLOWLogistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT

1. Chương trình chuẩn

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: UTHKGT01D

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: UTHKGT02D

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)

Mã ngành: UTHKHH03D

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)

Mã ngành: UTHKHH04D

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)

Mã ngành: UTHKMT01D

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: UTHKTT01D

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)

Mã ngành: UTHKXT01D

Ghi chú: Trụ sở chính

2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHHQL02E

Ghi chú: Trụ sở chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHLOG01E

Ghi chú: Trụ sở chính

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHNNA01E

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHUIT05E

Ghi chú: Trụ sở chính

3. Chương trình tiên tiến

Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCCK01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCDK01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông;  Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCGT01D

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCOT01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHGIT01V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHGIT02V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHHQL01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHHQL02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK03A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK03A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK04A

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDL01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDV01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH01V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH05A

Ghi chú: Trụ sở chính

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKMT02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKMT02V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKOT01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKQX01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTD01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH01V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH03A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV01V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTX01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTX02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD03A

Ghi chú: Trụ sở chính

Luật – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLAW01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Luật – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLAW01V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLOG01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLOG01V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHMMT01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHNNA01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHNNA01V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHQTD01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHQTD01V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT01A

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT02A

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT02V

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT03A

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT04A

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT05A

Ghi chú: Trụ sở chính

4. Chương trình liên kết quốc tế

Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECKTV

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECLOG

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECLOW

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Quy chế

Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của thí sinh: Điểm học bạ năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL (không có sẽ chọn thay thế điểm học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT) 

Công thức tính Điểm xét tuyển: 

UTH120 = 0.4 * Max (k1*ĐGNL; k2*Điểm học bạ năm lớp 12; k3*Điểm thi tốt nghiệp) + 0.3*Điểm học bạ năm lớp 12 +  0.3*Điểm thi tốt nghiệp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm học bạ năm lớp 12 = [Môn 1 (HK1 + HK2) + Môn 2 (HK1 + HK2) + Môn 3 (HK1 + HK2) + Max ( Môn 1; Môn 2; Môn 3)] * 30;

Điểm thi tốt nghiệp = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Max(Môn 1; Môn 2; Môn 3)] *30;

Ghi chú: k1, k2, k3 là hệ số được xác định quy đổi tương đương kết quả giữa các loại điểm của thí sinh. Hội đồng tuyển sinh quyết định giá trị dựa trên dữ liệu thí sinh đăng ký vào UTH;

Điểm ưu tiên (nếu có) = Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo + Tổng các điểm khuyến khích theo quy định của Trường (Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

(1) Đạt 1 trong 6 tiêu chí ưu tiên xét tuyển;

(2) Học sinh từ các trường THPT có cựu sinh viên UTH tốt nghiệp loại giỏi trong 3 năm gần nhất;

(3) Học sinh từ trường THPT có sinh viên UTH đóng góp cho các hoạt động và phát triển của trường;

(4) Học sinh là con em của các tập đoàn, doanh nghiệp là đối tác của UTH.

Tiêu chí 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố các môn  có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

Tiêu chí 2: Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh;

Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh từ các mức điểm như sau trở lên: IELTS 6.0, TOEFL iBT 60, TOEFL ITP 530, TOEIC 600, Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

Tiêu chí 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên/năng khiếu (thuộc tỉnh/thành phố, đại học/trường đại học); hoặc trường THPT trọng điểm;

Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu, và trường THPT trọng điểm quốc gia tiên tiến do UTH chọn lọc.

Tiêu chí 4: Thí sinh có kết quả học tập ít nhất 03 trong 06 học kỳ tại học bạ THPT hoặc tương đương đạt học lực xếp loại Tốt (Cả năm (lớp 10 hoặc 11 hoặc 12) + 01 học kỳ bất kỳ hoặc kết quả của 02 năm).

Tiêu chí 5: Thí sinh đăng ký vào nhóm các chuyên ngành ưu tiên của Nhà nước như các chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao; ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo; hoặc Thí sinh có thư giới thiệu của các địa phương có nhu cầu nhân lực về ngành nghề; các tập đoàn, doanh nghiệp ký kết hợp tác với UTH.

Tiêu chí 6: Thí sinh có thành tích, năng khiếu, hoặc hoàn cảnh đặc biệt đến từ các trường THPT có ký kết hợp tác với UTH, hồ sơ xét tuyển phải có thư giới thiệu của Hiệu trưởng trường THPT nơi học sinh đang theo học, danh sách các trường ký kết hợp tác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình chuẩn
1UTHKGT01DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
2UTHKGT02DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
3UTHKHH03DKhoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
4UTHKHH04DKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
5UTHKMT01DKỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
6UTHKTT01DKỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
7UTHKXT01DKỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
8UTHHQL02EHệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
9UTHLOG01ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
10UTHNNA01ENgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh(Văn, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
11UTHUIT05ECông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
3. Chương trình tiên tiến
12UTHCCK01ACông nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
13UTHCDK01ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
14UTHCGT01DCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông;  Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
15UTHCOT01ACông nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
16UTHGIT01VCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
17UTHGIT02VNhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
18UTHHQL01AHệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
19UTHHQL02AHệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
20UTHKCK01AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
21UTHKCK02AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
22UTHKCK03AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
23UTHKDK01AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
24UTHKDK02AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
25UTHKDK03AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
26UTHKDK04AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
27UTHKDL01AKhoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
28UTHKDV01AKỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
29UTHKHH01AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
30UTHKHH01VKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
31UTHKHH02AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
32UTHKHH05AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
33UTHKMT02AHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
34UTHKMT02VHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
35UTHKOT01AKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
36UTHKQX01AQuản lý xây dựng - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
37UTHKTD01AKỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
38UTHKTH01AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
39UTHKTH01VKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
40UTHKTH02AKhai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
41UTHKTH03AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
42UTHKTV01AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
43UTHKTV01VKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
44UTHKTV02AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
45UTHKTX01AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
46UTHKTX02AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
47UTHKXD01AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
48UTHKXD02AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
49UTHKXD03AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
50UTHLAW01ALuật – chương trình tiên tiến(Toán, Văn, 1 môn bất kì)Trụ sở chính
51UTHLAW01VLuật – chương trình tiên tiến(Toán, Văn, 1 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
52UTHLOG01ALogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
53UTHLOG01VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
54UTHMMT01AMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
55UTHNNA01ANgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến(Văn, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
56UTHNNA01VNgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến(Văn, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
57UTHQTD01AQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
58UTHQTD01VQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
59UTHUIT01ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
60UTHUIT02ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
61UTHUIT02VCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
62UTHUIT03ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
63UTHUIT04ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
64UTHUIT05ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến(Toán, 2 môn bất kì)Trụ sở chính
4. Chương trình liên kết quốc tế
65UTHIECKTVQuản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT(Toán, 2 môn bất kì)
66UTHIECLOGLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT(Toán, 2 môn bất kì)
67UTHIECLOWLogistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT(Toán, 2 môn bất kì)

1. Chương trình chuẩn

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: UTHKGT01D

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: UTHKGT02D

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)

Mã ngành: UTHKHH03D

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)

Mã ngành: UTHKHH04D

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)

Mã ngành: UTHKMT01D

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: UTHKTT01D

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)

Mã ngành: UTHKXT01D

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHHQL02E

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHLOG01E

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHNNA01E

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHUIT05E

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

3. Chương trình tiên tiến

Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCCK01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCDK01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông;  Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCGT01D

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCOT01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHGIT01V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHGIT02V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHHQL01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHHQL02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK03A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK03A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK04A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDL01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDV01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH01V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH05A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKMT02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKMT02V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKOT01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKQX01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTD01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH01V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH03A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV01V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTX01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTX02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD03A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Luật – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLAW01A

Tổ hợp: (Toán, Văn, 1 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Luật – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLAW01V

Tổ hợp: (Toán, Văn, 1 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLOG01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLOG01V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHMMT01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHNNA01A

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHNNA01V

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHQTD01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHQTD01V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT01A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT02A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT02V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT03A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT04A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT05A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: Trụ sở chính

4. Chương trình liên kết quốc tế

Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECKTV

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECLOG

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECLOW

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1. Chương trình chuẩn
1UTHKGT01DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
2UTHKGT02DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
3UTHKHH03DKhoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
4UTHKHH04DKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
5UTHKMT01DKỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
6UTHKTT01DKỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
7UTHKXT01DKỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
8UTHHQL02EHệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
9UTHLOG01ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
10UTHNNA01ENgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh0Ưu Tiên
Kết Hợp(Văn, 2 môn bất kì)
11UTHUIT05ECông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
3. Chương trình tiên tiến
12UTHCCK01ACông nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
13UTHCDK01ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
14UTHCGT01DCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông;  Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
15UTHCOT01ACông nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
16UTHGIT01VCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
17UTHGIT02VNhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
18UTHHQL01AHệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
19UTHHQL02AHệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
20UTHKCK01AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
21UTHKCK02AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
22UTHKCK03AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
23UTHKDK01AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
24UTHKDK02AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
25UTHKDK03AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
26UTHKDK04AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
27UTHKDL01AKhoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
28UTHKDV01AKỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
29UTHKHH01AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
30UTHKHH01VKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
31UTHKHH02AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
32UTHKHH05AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
33UTHKMT02AHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
34UTHKMT02VHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
35UTHKOT01AKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
36UTHKQX01AQuản lý xây dựng - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
37UTHKTD01AKỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
38UTHKTH01AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
39UTHKTH01VKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
40UTHKTH02AKhai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
41UTHKTH03AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
42UTHKTV01AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
43UTHKTV01VKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
44UTHKTV02AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
45UTHKTX01AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
46UTHKTX02AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
47UTHKXD01AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
48UTHKXD02AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
49UTHKXD03AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
50UTHLAW01ALuật – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, Văn, 1 môn bất kì)
51UTHLAW01VLuật – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, Văn, 1 môn bất kì)
52UTHLOG01ALogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
53UTHLOG01VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
54UTHMMT01AMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
55UTHNNA01ANgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Văn, 2 môn bất kì)
56UTHNNA01VNgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Văn, 2 môn bất kì)
57UTHQTD01AQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
58UTHQTD01VQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
59UTHUIT01ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
60UTHUIT02ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
61UTHUIT02VCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
62UTHUIT03ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
63UTHUIT04ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
64UTHUIT05ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
4. Chương trình liên kết quốc tế
65UTHIECKTVQuản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
66UTHIECLOGLogistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)
67UTHIECLOWLogistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT0Ưu Tiên
Kết Hợp(Toán, 2 môn bất kì)

1. Chương trình chuẩn

1. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: UTHKGT01D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: UTHKGT02D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

3. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)

Mã ngành: UTHKHH03D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

4. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)

Mã ngành: UTHKHH04D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

5. Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)

Mã ngành: UTHKMT01D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

6. Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)

Mã ngành: UTHKTT01D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

7. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)

Mã ngành: UTHKXT01D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

1. Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHHQL02E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHLOG01E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

3. Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHNNA01E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

4. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Mã ngành: UTHUIT05E

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

3. Chương trình tiên tiến

1. Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCCK01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCDK01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

3. Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông;  Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCGT01D

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

4. Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHCOT01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

5. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHGIT01V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

6. Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHGIT02V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

7. Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHHQL01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

8. Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHHQL02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

9. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

10. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKCK03A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

12. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

13. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

14. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK03A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

15. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDK04A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

16. Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDL01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

17. Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKDV01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

18. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

19. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH01V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

20. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

21. Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKHH05A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

22. Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKMT02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

23. Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKMT02V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

24. Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKOT01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

25. Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKQX01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

26. Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTD01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

27. Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

28. Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH01V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

29. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

30. Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTH03A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

31. Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

32. Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV01V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

33. Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTV02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

34. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTX01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

35. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKTX02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

36. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

37. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

38. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHKXD03A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

39. Luật – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLAW01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, Văn, 1 môn bất kì)

40. Luật – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLAW01V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, Văn, 1 môn bất kì)

41. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLOG01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

42. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHLOG01V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

43. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHMMT01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

44. Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHNNA01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

45. Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHNNA01V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì)

46. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHQTD01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

47. Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHQTD01V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

48. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT01A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

49. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT02A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

50. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT02V

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

51. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT03A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

52. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT04A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

53. Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến

Mã ngành: UTHUIT05A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

4. Chương trình liên kết quốc tế

1. Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECKTV

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

2. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECLOG

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

3. Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT

Mã ngành: UTHIECLOW

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;

(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;

(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM các năm Tại đây

Học phí

  • Học phí

Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy tuyển sinh khóa tuyển sinh năm 2026 theo đơn vị tín chỉ như sau:

- Chương trình chuẩn: 515.000 VNĐ/tín chỉ;

- Chương trình tiên tiến: 1.120.000 VNĐ/tín chỉ;

- Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 980.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng Việt và 1.500.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng anh.

  • Chính sách học phí

- Trường cam kết không tăng học phí theo lộ trình trong 03 năm đầu tiên đối với sinh viên trúng tuyển khóa tuyển sinh năm 2026;

- Trường cam kết ổn định chương trình đào tạo bao gồm 120 tín chỉ; khối lượng tín chỉ tối thiểu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016;

- Học phí chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh giữ nguyên như khóa tuyển sinh năm 2024 và 2025.

  • Cách tính học phí:

Công thức: Học phí toàn khóa học: 120 tín chỉ * học phí 01 tín chỉ theo loại chương trình đào tạo.

Chương trình chuẩn:

- Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo chuẩn: 120 tín chỉ * 515.000 VNĐ = 61.800.000 VNĐ (sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng);

- Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 61.8 triệu VNĐ;

- Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

  • Chương trình tiên tiến

- Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo tiên tiến: 120 tín chỉ * 1.120.000 VNĐ = 134.400.000 VNĐ (một trăm ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng)

- Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 134.4 triệu VNĐ;

- Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

  • Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

- Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh: khoảng 174.000.000 VNĐ (một trăm bảy mươi bốntriệu nghìn đồng);

- Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: khoảng 174 triệu VNĐ;

- Đối với sinh viên học theo kế hoạch học tập 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
  • Tên trường: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
  • Mã trường: UTH
  • Tên tiếng anh:  University of Transport Ho Chi Minh City
  • Tên viết tắt: UTH
  • Địa chỉ: 234 - 236 Đường Số 1, Phường An Lạc, TP Hồ Chí Minh
  • Website: https://uth.edu.vn/

Ngày 18/05/1988, Bộ Giao thông vận tải và Bưu điện đã ra quyết định số 1252/TCCB-LĐ thành lập “Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng tại chức Giao thông vận tải tại thành phố Hồ Chí Minh” và sau đó chuyển đổi thành “Trung tâm đại học Hàng hải phía Nam” (quyết định số 968/TCCB-LĐ ngày 14/01/1989).

Trong năm học đầu tiên 1988 -1989, với 20 cán bộ, giảng viên, Trung tâm đã tuyển được 253 sinh viên các ngành Điều khiển tàu biển, Khai thác Máy tàu thủy, Điện tàu thủy, Kinh tế vận tải biển, Cơ giới hóa xếp dỡ, Xây dựng công trình thủy, Sửa chữa máy tàu biển, Đóng tàu thủy cho các hệ chính quy, ngắn hạn, tại chức. Việc khai giảng khóa đào tạo chính quy đầu tiên trên đã đặt cột mốc quan trọng cho quá trình hình thành và phát triển Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM.

Ngày 20/08/1991, Bộ Giao thông vận tải có quyết định số 1665 QĐ/TCCB-LĐ chuyển đổi tổ chức và hoạt động của Trung tâm đại học Hàng hải phía Nam thành Phân hiệu Đại học Hàng hải trực thuộc trường Đại học Hàng hải. 

Cùng với sự phát triển kinh tế xã hội của cả nước, nhu cầu xây dựng cơ sở vật chất, hạ tầng và phát triển các chuyên ngành vận tải đường biển, đường sông, đường bộ, đường sắt, hàng không của các tỉnh phía Nam, đặc biệt là khu vực kinh tế thành phố Hồ Chí Minh – Biên Hòa – Vũng Tàu – Cần Thơ và Tây Nguyên, Nam Trung bộ đòi hỏi cần có đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, quản lý ngành giao thông vận tải đủ trình độ đáp ứng yêu cầu phát triển. Bên cạnh đó Phân hiệu Đại học Hàng hải sau 10 năm xây dựng đã trở thành cơ sở đào tạo chính quy, hoạt động tương đối độc lập về tổ chức và tài chính, có đội ngũ giảng viên và cán bộ quản lý nhiều kinh nghiệm, cơ sở vật chất và nghiên cứu khoa học, quan hệ trong nước và quốc tế rộng rãi.

Sau thẩm định của các cơ quan chức năng, ngày 26/04/2001, Thủ tướng Chính phủ đã có quyết định số 66/2001/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM trực thuộc Bộ Giao thông vận tải trên cơ sở Phân hiệu Đại học hàng hải.

Cùng với niềm tin và khát vọng mới, Trường ĐH Giao thông vận tải TP.HCM đã hoạch định chiến lược phát triển đến năm 2030 và quyết tâm thực hiện: hình thành đội ngũ cán bộ khoa học đầu ngành có năng lực để triển khai các đề tài nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ thuộc các dự án, các chương trình quốc gia, hợp tác quốc tế thuộc lĩnh vực giao thông vận tải và các ngành khác ; Chú trọng đầu tư vào các lĩnh vực đường sắt, giao thông đô thị (monorail, metro, mạng xe điện mặt đất...), quy hoạch và quản lý giao thông đô thị, vận tải logistics trên cơ sở công nghệ hiện đại của thế giới để sớm đưa Trường thực sự trở thành trung tâm khoa học và công nghệ của ngành giao thông vận tải phía Nam; Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ cho một mạng giao thông vận tải đa phương thức nối kết đô thị, khu vực và quốc tế thông suốt, đồng bộ và hiệu quả ; Đầu tư  hình thành các phòng thí nghiệm cơ bản và các phòng thí nghiệm chuyên ngành với các thiết bị hiện đại có thể thực hiện các thí nghiệm, kiểm định trong nghiên cứu, kiểm tra thử nghiệm các công trình; đẩy mạnh hợp tác quốc tế để tiếp cận khoa học, công nghệ mới tiên tiến của thế giới ; Nghiên cứu và áp dụng phương pháp quản lý và nâng cao chất lượng đào tạo, đổi mới, hoàn thiện và nâng cao chất lượng các chương trình đào tạo theo tín chỉ, cải tiến nội dung các môn học theo xu thế tăng cường thực hành, giảm bớt lý thuyết; Đào tạo nguồn nhân lực phục vụ kinh tế biển, gắn chặt với các dịch vụ công nghệ như phòng chống ô nhiễm toàn cầu, cứu hộ, tìm kiếm cứu nạn, công trình nổi, bảo vệ bờ biển, hải đảo,...

Những thông tin cần biết

Điều kiện tuyển sinh chung

a) Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (ngưỡng đầu vào) theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh;

c) Có đủ thông tin cá nhân theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

d) Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.