| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||
| 1 | UTHKGT01D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) | Trụ sở chính | |
| 2 | UTHKGT02D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | Trụ sở chính | |
| 3 | UTHKHH03D | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | Trụ sở chính | |
| 4 | UTHKHH04D | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | Trụ sở chính | |
| 5 | UTHKMT01D | Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | Trụ sở chính | |
| 6 | UTHKTT01D | Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | Trụ sở chính | |
| 7 | UTHKXT01D | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) | Trụ sở chính | |
| 2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | ||||
| 8 | UTHHQL02E | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Trụ sở chính | |
| 9 | UTHLOG01E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Trụ sở chính | |
| 10 | UTHNNA01E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Trụ sở chính | |
| 11 | UTHUIT05E | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Trụ sở chính | |
| 3. Chương trình tiên tiến | ||||
| 12 | UTHCCK01A | Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 13 | UTHCDK01A | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 14 | UTHCGT01D | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 15 | UTHCOT01A | Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 16 | UTHGIT01V | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 17 | UTHGIT02V | Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 18 | UTHHQL01A | Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 19 | UTHHQL02A | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 20 | UTHKCK01A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 21 | UTHKCK02A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 22 | UTHKCK03A | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 23 | UTHKDK01A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 24 | UTHKDK02A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 25 | UTHKDK03A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 26 | UTHKDK04A | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 27 | UTHKDL01A | Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 28 | UTHKDV01A | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 29 | UTHKHH01A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 30 | UTHKHH01V | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 31 | UTHKHH02A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 32 | UTHKHH05A | Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 33 | UTHKMT02A | Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 34 | UTHKMT02V | Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 35 | UTHKOT01A | Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 36 | UTHKQX01A | Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 37 | UTHKTD01A | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 38 | UTHKTH01A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 39 | UTHKTH01V | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 40 | UTHKTH02A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 41 | UTHKTH03A | Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 42 | UTHKTV01A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 43 | UTHKTV01V | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 44 | UTHKTV02A | Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 45 | UTHKTX01A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 46 | UTHKTX02A | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 47 | UTHKXD01A | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 48 | UTHKXD02A | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 49 | UTHKXD03A | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 50 | UTHLAW01A | Luật – chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 51 | UTHLAW01V | Luật – chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 52 | UTHLOG01A | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 53 | UTHLOG01V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 54 | UTHMMT01A | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 55 | UTHNNA01A | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 56 | UTHNNA01V | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 57 | UTHQTD01A | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 58 | UTHQTD01V | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 59 | UTHUIT01A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 60 | UTHUIT02A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 61 | UTHUIT02V | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| 62 | UTHUIT03A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 63 | UTHUIT04A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 64 | UTHUIT05A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | Trụ sở chính | |
| 4. Chương trình liên kết quốc tế | ||||
| 65 | UTHIECKTV | Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT | ||
| 66 | UTHIECLOG | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT | ||
| 67 | UTHIECLOW | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT | ||
1. Chương trình chuẩn
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị)
Mã ngành: UTHKGT01D
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
Mã ngành: UTHKGT02D
Ghi chú: Trụ sở chính
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển)
Mã ngành: UTHKHH03D
Ghi chú: Trụ sở chính
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật)
Mã ngành: UTHKHH04D
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường)
Mã ngành: UTHKMT01D
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp)
Mã ngành: UTHKTT01D
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy)
Mã ngành: UTHKXT01D
Ghi chú: Trụ sở chính
2. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Mã ngành: UTHHQL02E
Ghi chú: Trụ sở chính
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Mã ngành: UTHLOG01E
Ghi chú: Trụ sở chính
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Mã ngành: UTHNNA01E
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Mã ngành: UTHUIT05E
Ghi chú: Trụ sở chính
3. Chương trình tiên tiến
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHCCK01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHCDK01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHCGT01D
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHCOT01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHGIT01V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHGIT02V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHHQL01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHHQL02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKCK01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKCK02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKCK03A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKDK01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKDK02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKDK03A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKDK04A
Ghi chú: Trụ sở chính
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKDL01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKDV01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKHH01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKHH01V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKHH02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKHH05A
Ghi chú: Trụ sở chính
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKMT02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKMT02V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKOT01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKQX01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTD01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTH01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTH01V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTH02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTH03A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTV01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTV01V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTV02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTX01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKTX02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKXD01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKXD02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHKXD03A
Ghi chú: Trụ sở chính
Luật – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHLAW01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Luật – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHLAW01V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHLOG01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHLOG01V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHMMT01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHNNA01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHNNA01V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHQTD01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHQTD01V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHUIT01A
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHUIT02A
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHUIT02V
Ghi chú: Campus: Bà Rịa - Vũng Tàu
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHUIT03A
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHUIT04A
Ghi chú: Trụ sở chính
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến
Mã ngành: UTHUIT05A
Ghi chú: Trụ sở chính
4. Chương trình liên kết quốc tế
Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT
Mã ngành: UTHIECKTV
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT
Mã ngành: UTHIECLOG
Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT
Mã ngành: UTHIECLOW



