Điểm chuẩn vào trường UTH - Đại học Giao thông Vận tải TPHCM năm 2026
UTH năm 2026 tuyển sinh theo 2 phương thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp.
Điểm chuẩn UTH - Đại học Giao thông Vận tải TPHCM 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn UTH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; C05; C06; C07; C09; C16; X58; X59; X60; X61; D11; C08; C10; C11; C17; X62; X63; X64; X65; D12; C12; C13; C18; X66; X67; X68; X69; D13; C00; C19; X70; X71; X72; X73; D14; C20; X74; X75; X76; X77; D15; | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; C05; C06; C07; C09; C16; X58; X59; X60; X61; D11; C08; C10; C11; C17; X62; X63; X64; X65; D12; C12; C13; C18; X66; X67; X68; X69; D13; C00; C19; X70; X71; X72; X73; D14; C20; X74; X75; X76; X77; D15; | 775 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Quản trị kinh doanh – chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Luật – chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01 | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khoa học dữ liệu - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 999 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 931 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 963 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Công nghệ thông tin;Viễn thông, Điện; năng lượng, Cơ khí) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 936 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Logistics xanh và phát triển bền vững – chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kỹ thuật; Công nghệ kỹ thuật; Kiến trúc và Xây dựng) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 720 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Nhóm ngành liên quan đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Kinh tế; Quản lý; vận hành và khai thác) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 800 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
| Nhóm ngành tuyển chung (dành cho đối tượng chưa xác định được ngành học) – Chương trình tiên tiến | C01; C02; B03; C03; C04; C14; X01; X02; X03; X04; D01; A00; A02; A03; A04; A10; X05; X06; X07; X08; A01; B00; A05; A06; A11; X09; X10; X11; X12; D07; B01; B02; B04; X13; X14; X15 ; X16 ; B08; A07; A08; X17 ; X18 ; X19 ; X20 ; D09; A09; X21 ; X22 ; X23 ; X | 668 | Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL) | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây