Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hạ Long 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Hạ Long (UHL) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hạ Long sử dụng 5 phương thức xét tuyển khác nhau, cụ thể:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)
  • Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)
  • Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405) 
  • Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409)
  • PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402) 
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UHL năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển.

(Áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non)

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Ngữ văn kết hợp với điểm thi năng khiếu Âm nhạc 1 (Thẩm âm – Tiết tấu), điểm thi năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát) đối với ngành Sư phạm Âm nhạc; môn Toán kết hợp với điểm thi năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), điểm thi năng khiếu mầm non 2 (Hát) để xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng xét tuyển ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non thì phải đăng kí thi môn Ngữ văn/Toán tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.2 Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên nếu có (không nhân hệ số). Tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;

+ Đối với các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc

Ngưỡng điểm: Tổng điểm môn Ngữ văn và các môn năng khiếu đạt từ 19 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).

Điều kiện: Tổng điểm điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 6,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ khá trở lên.

+ Đối với ngành Giáo dục Mầm non:

Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonC00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; M09
27140202Giáo dục Tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
37140209Sư phạm Toán họcA00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02
47140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
57140217Sư phạm Ngữ vănC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
67140221Sư phạm Âm nhạcVăn, Hát, Thẩm âm Tiết tấu
77140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D10; D09; D15; D14
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B00; A02; A01; D07; C01; C02
97210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
107220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
117220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
127220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
137220210Ngôn ngữ Hàn QuốcAH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
147229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
157229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
167340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
177340115MarketingA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
187340301Kế toánA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
197480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
207480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
217620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
227810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
247810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
257810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
267850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; M09

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: Văn, Hát, Thẩm âm Tiết tấu

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D10; D09; D15; D14

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14

Văn học (Văn báo chí truyền thông).

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01

Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển. (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12).

2.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm:

Ngưỡng điểm: Tổng điểm 03 môn dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 18 điểm theo thang điểm 30 đã cộng điểm ưu tiên.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (Không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước). Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;

+ Đối với các ngành sư phạm: Không áp dụng phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
27220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
47220209Ngôn ngữ NhậtA01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
57220210Ngôn ngữ Hàn QuốcAH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
67229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
77229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
97340115MarketingA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
107340301Kế toánA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
117480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
127480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
137620301Nuôi trồng thủy sảnA00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
147810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
157810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
167810201Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
177810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
187850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14

Văn học (Văn báo chí truyền thông).

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01

Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

3
Kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế

3.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hai môn Ngữ văn, Toán với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi).

3.2 Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện xét tuyển:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm:

Ngưỡng điểm: Tổng điểm các môn Ngữ văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ đạt từ 20 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).

+ Đối với ngành sư phạm (không bao gồm các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non):

Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140202Giáo dục Tiểu học
27140209Sư phạm Toán học
37140210Sư phạm Tin học
47140217Sư phạm Ngữ văn
57140231Sư phạm Tiếng Anh
67140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
77210403Thiết kế đồ họa
87220201Ngôn ngữ Anh
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc
107220209Ngôn ngữ Nhật
117220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
127229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).
137229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.
147340101Quản trị kinh doanh
157340115Marketing
167340301Kế toán
177480101Khoa học máy tính
187480201Công nghệ thông tin
197620301Nuôi trồng thủy sản
207810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.
227810201Quản trị khách sạn
237810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
247850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học (Văn báo chí truyền thông).

Mã ngành: 7229030

Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

Mã ngành: 7229042

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Mã ngành: 7850101

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Đối tượng

(Áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên)

- Mô tả: Thí sinh dùng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (gọi tắt là kỳ thi SPT) theo tổ hợp 03 môn xét tuyển do Trường Đại học Hạ Long quy định để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.

4.2 Điều kiện xét tuyển

- Ngưỡng điểm và điều kiện điểm xét tuyển:

+ Ngưỡng điểm: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Điều kiện: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140210Sư phạm Tin học
57140217Sư phạm Ngữ văn
67140221Sư phạm Âm nhạc
77140231Sư phạm Tiếng Anh
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
97210403Thiết kế đồ họa
107220201Ngôn ngữ Anh
117220204Ngôn ngữ Trung Quốc
127220209Ngôn ngữ Nhật
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
147229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).
157229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.
167340101Quản trị kinh doanh
177340115Marketing
187340301Kế toán
197480101Khoa học máy tính
207480201Công nghệ thông tin
217620301Nuôi trồng thủy sản
227810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.
247810201Quản trị khách sạn
257810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
267850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Văn học (Văn báo chí truyền thông).

Mã ngành: 7229030

Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

Mã ngành: 7229042

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non120ĐGNL SPHN
ĐT THPTC00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; M09
27140202Giáo dục Tiểu học160ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
37140209Sư phạm Toán học80ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTA00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02
47140210Sư phạm Tin học40ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
57140217Sư phạm Ngữ văn40ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
67140221Sư phạm Âm nhạc40ĐGNL SPHN
ĐT THPTVăn, Hát, Thẩm âm Tiết tấu
77140231Sư phạm Tiếng Anh80ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTD01; D10; D09; D15; D14
87140247Sư phạm Khoa học tự nhiên40ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTA00; B00; A02; A01; D07; C01; C02
97210403Thiết kế đồ họa100ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
107220201Ngôn ngữ Anh200ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
117220204Ngôn ngữ Trung Quốc450ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
127220209Ngôn ngữ Nhật80ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
137220210Ngôn ngữ Hàn Quốc120ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạAH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
147229030Văn học (Văn báo chí truyền thông).60ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
157229042Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.120ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
167340101Quản trị kinh doanh240ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
177340115Marketing100ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
187340301Kế toán160ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
197480101Khoa học máy tính50ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
207480201Công nghệ thông tin250ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
217620301Nuôi trồng thủy sản40ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
227810101Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).120ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.420ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
247810201Quản trị khách sạn180ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
257810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống170ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạC04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
267850101Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.60ĐGNL SPHNKết Hợp
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X04; X70; X73; X74; M09

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02

4. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

5. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

6. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: Văn, Hát, Thẩm âm Tiết tấu

7. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D10; D09; D15; D14

8. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPT

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02

9. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02

10. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14

11. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14

12. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14

13. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14

14. Văn học (Văn báo chí truyền thông).

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78

15. Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện.

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70

16. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

17. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01

19. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

20. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

21. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01

22. Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không).

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07

23. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch.

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45

24. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11

25. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15

26. Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển.

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UHL

Thời gian xét tuyển:

- Đối với PT1: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với PT2, PT3, PT4, PT5:

Đợt XT

Thời gian tiếp nhận

hồ sơ

Rà soát, tính điểm xét tuyển

Cập nhật lên hệ thống của Bộ GD&ĐT

Ghi chú

Đợt 1

Từ ngày 01/3/2026 đến 17h00’ ngày 30/6/2026

Trước ngày 15/7/2026

Trước ngày 25/7/2026

Xét lọc ảo theo lịch của Bộ GD&ĐT

Đợt bổ sung (1)

Từ ngày 01/7/2026 đến 17h00’ ngày 31/7/2026

Trước ngày 15/8/2026

Trước ngày 25/9/2026

Xét tuyển theo lịch của Trường

Đợt bổ sung (2)

Từ ngày 01/8/2026 đến 17h00’ ngày 31/8/2026

Trước ngày 15/9/2026

Trước ngày 25/9/2026

Xét tuyển theo lịch của Trường

 Hồ sơ xét tuyển

a) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2026

+ Xét tuyển đợt 1: Thí sinh làm hồ sơ theo hướng dẫn ở trường THPT;

+ Xét tuyển bổ sung (đợt 2): Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây: http://tuyensinh.uhl.edu.vn/

b) Xét tuyển bằng học bạ THPT

+ Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây :http://tuyensinh.uhl.edu.vn/

+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ dưới đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên

(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

(3) file ảnh căn cước công dân.

c) Xét tuyển theo phương thức kết hợp

+ Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây :http://tuyensinh.uhl.edu.vn/

+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên

(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: IETLS, HSK, N, TOPIK);
(3) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

(4) Căn cước công dân (bản phô tô).

 

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hạ Long
  • Tên trường: Trường Đại Học Hạ Long
  • Mã trường: HLU
  • Tên tiếng Anh: Ha Long University
  • Tên viết tắt: UHL 
  • Địa chỉ: 258, Bạch Đằng, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
  • Website: https://uhl.edu.vn/

Trường Đại học Hạ Long (Ha Long University) là trường công lập, trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Trường được thành lập theo Quyết định số 1869/QĐ-TTg ngày 13/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường ĐH Hạ Long trên cơ sở sáp nhập 2 trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh và Cao đẳng Văn hóa, Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long.