Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hải Dương 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Dương (UHD) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hải Dương tuyển sinh dựa trên 4 phương thức như sau: 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ điểm tổng kết các môn học tập cấp THPT

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UHD năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề);

Điểm xét tuyển là tổng điểm thi tốt nghiệp THPT/điểm thi trung học nghề (sau đây gọi chung là điểm thi tốt nghiệp THPT) 03 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có). Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT của 02 môn trong tổ hợp xét tuyển với điểm thi năng khiếu thể dục thể thao trong kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Hải Dương tổ chức cộng với điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (Điểm UT nếu có) để xét tuyển;

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm UT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
27140201Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
47140205Giáo dục Chính trịA00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
57140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T02; T03; T05; T06
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
77140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
87140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
97140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; D12
107140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08
117140217Sư phạm Ngữ vănC00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
127140218Sư phạm Lịch sửA07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
137140219Sư phạm Địa lýA09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
147140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
157140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
177220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
187229030Văn họcC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
197310101Kinh tếA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
207310403Tâm lý học giáo dục B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
217340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
227340115MarketingA00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
247340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
257340406Quản trị văn phòngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
267460101Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
277480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
287510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
297510302CNKT điện tử - viễn thôngA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
307520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
317760103Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tậtA00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
327810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T05; T06

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; D12

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

CNKT điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14

Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Xét tuyển căn cứ kết quả học tập năm lớp 10, 11, 12 của 03 môn học trong tổ hợp xét tuyển;

Điểm xét tuyển: là tổng điểm học tập cấp THPT của 03 môn trong tổ hợp xét cộng với điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực (Điểm UT nếu có) để xét tuyển.

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm UT.

Điểm Mônᵢ = (ĐTBCN Môn lớp 10 + ĐTBCN Môn Lớp 11 × 2 + ĐTBCN Môn lớp 12 × 3) / 6 × Hệ số k

Môn tương ứng với Môn 1, 2, 3

ĐTBCN: là điểm trung bình cả năm
Hệ số k: là hệ số quy đổi tương ứng với từng môn.

Hệ số quy đổi tương ứng với môn học Nhà trường sẽ công bố theo Kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
27140201Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
47140205Giáo dục Chính trịA00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
57140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T02; T03; T05; T06
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
77140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
87140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
97140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; D12
107140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08
117140217Sư phạm Ngữ vănC00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
127140218Sư phạm Lịch sửA07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
137140219Sư phạm Địa lýA09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
147140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
157140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
177220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
187229030Văn họcC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
197310101Kinh tếA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
207310403Tâm lý học giáo dục B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
217340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
227340115MarketingA00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
247340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
257340406Quản trị văn phòngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
267460101Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
277480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
287510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
297510302CNKT điện tử - viễn thôngA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
307520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
317760103Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tậtA00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
327810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T05; T06

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; D12

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

CNKT điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14

Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

3
Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN
3.1
Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN

✯Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, xét tuyển thay thế môn tiếng Anh kết hợp điểm 02 môn thi tốt nghiệp THPT. 

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS ≥ 4.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 45 điểm;
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế phải còn hạn sử dụng tính tới thời điểm xét tuyển.

Điểm quy đổi môn tiếng Anh sang thang điểm 10 như sau:

IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
4.0 45-50 5.0
4.5 51-60 6.0
5.0 61-70 7.0
5.5 71-80 8.0
6.0 81-90 9.0
6.5 91-95 9.5
≥ 7.0 ≥ 95 10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Điểm thi THPT + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
27140201Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
37140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
47140205Giáo dục Chính trịA00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
57140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T02; T03; T05; T06
67140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
77140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
87140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
97140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; D12
107140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08
117140217Sư phạm Ngữ vănC00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
127140218Sư phạm Lịch sửA07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
137140219Sư phạm Địa lýA09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
147140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
157140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
177220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
187229030Văn họcC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
197310101Kinh tếA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
207310403Tâm lý học giáo dục B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
217340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
227340115MarketingA00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
237340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
247340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
257340406Quản trị văn phòngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
267460101Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
277480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
287510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
297510302CNKT điện tử - viễn thôngA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
307520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
317760103Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tậtA00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
327810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T05; T06

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; D12

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

CNKT điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14

Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

3.2
Kết hợp Học bạ + CCNN

✯Quy chế

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, xét tuyển thay thế môn tiếng Anh kết hợp điểm 02 môn trong kết quả học tập cấp THPT.

Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS ≥ 4.0 hoặc TOEFL iBT ≥ 45 điểm;
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế phải còn hạn sử dụng tính tới thời điểm xét tuyển.

Điểm quy đổi môn tiếng Anh sang thang điểm 10 như sau:

IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
4.0 45-50 5.0
4.5 51-60 6.0
5.0 61-70 7.0
5.5 71-80 8.0
6.0 81-90 9.0
6.5 91-95 9.5
≥ 7.0 ≥ 95 10

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp Học bạ + CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
251140201Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
37140201Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
47140201Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
57140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
67140202Giáo dục Tiểu họcA00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
77140205Giáo dục Chính trịA00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
87140205Giáo dục Chính trịA00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
97140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T02; T03; T05; T06
107140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T02; T03; T05; T06
117140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
127140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
137140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
147140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
157140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
167140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
177140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; D12
187140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; D12
197140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08
207140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B01; B02; B03; B08
217140217Sư phạm Ngữ vănC00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
227140217Sư phạm Ngữ vănC00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
237140218Sư phạm Lịch sửA07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
247140218Sư phạm Lịch sửA07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
257140219Sư phạm Địa lýA09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
267140219Sư phạm Địa lýA09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
277140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
287140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
297140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
307140246Sư phạm Công nghệA00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
317140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
327140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
337220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
347220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
357229030Văn họcC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
367229030Văn họcC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
377310101Kinh tếA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
387310101Kinh tếA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
397310403Tâm lý học giáo dục B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
407310403Tâm lý học giáo dục B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
417340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
427340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
437340115MarketingA00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
447340115MarketingA00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
457340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
467340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
477340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
487340301Kế toánA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
497340406Quản trị văn phòngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
507340406Quản trị văn phòngA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
517460101Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
527460101Toán họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
537480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
547480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
557510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
567510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
577510302CNKT điện tử - viễn thôngA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
587510302CNKT điện tử - viễn thôngA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
597520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
607520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
617760103Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tậtA00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
627760103Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tậtA00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
637810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66
647810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hànhA00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T05; T06

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T05; T06

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; D12

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; D12

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp: A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

CNKT điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

CNKT điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14

Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03

Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Tổ hợp: A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

4
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Hải Dương (Theo Điều 8 Thông tư số 06/2026/TT-BGD&ĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non).

Mỗi thí sinh xét tuyển thẳng chỉ được lựa chọn 01 ngành đào tạo theo thành tích đã đạt được phù hợp với nội dung, tổ hợp môn xét tuyển của ngành học tương ứng và có đủ điều kiện dự tuyển theo quy định.

  1. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.
  2. Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

c) Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

đ) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

  1. Thí sinh có bằng trung cấp ngành sư phạm loại giỏi trở lên hoặc có bằng trung cấp ngành sư phạm loại khá và có ít nhất 02 năm làm việc đúng ngành được xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.
  2. Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Dương căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT;

b) Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GD&ĐT.

c) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)
27140201Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)
37140202Giáo dục Tiểu học
47140205Giáo dục Chính trị
57140206Giáo dục thể chất
67140209Sư phạm Toán học
77140210Sư phạm Tin học
87140211Sư phạm Vật lý
97140212Sư phạm Hóa học
107140213Sư phạm Sinh học
117140217Sư phạm Ngữ văn
127140218Sư phạm Lịch sử
137140219Sư phạm Địa lý
147140231Sư phạm Tiếng Anh
157140246Sư phạm Công nghệ
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
177220201Ngôn ngữ Anh
187229030Văn học
197310101Kinh tế
207310403Tâm lý học giáo dục
217340101Quản trị kinh doanh
227340115Marketing
237340201Tài chính - Ngân hàng
247340406Quản trị văn phòng
257460101Toán học
267480201Công nghệ thông tin
277510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
287510302CNKT điện tử - viễn thông
297520201Kỹ thuật điện
307760103Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật
317810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

Mã ngành: 51140201

Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Toán học

Mã ngành: 7460101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

CNKT điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

Mã ngành: 7810103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

151140201Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)124Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
27140201Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)135Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
37140202Giáo dục Tiểu học225Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
47140205Giáo dục Chính trị45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
57140206Giáo dục thể chất45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNT00; T01; T02; T03; T05; T06
67140209Sư phạm Toán học135Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
77140210Sư phạm Tin học45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
87140211Sư phạm Vật lý45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
97140212Sư phạm Hóa học45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; B00; C02; D07; D12
107140213Sư phạm Sinh học45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA02; B00; B01; B02; B03; B08
117140217Sư phạm Ngữ văn135Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
127140218Sư phạm Lịch sử45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
137140219Sư phạm Địa lý45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
147140231Sư phạm Tiếng Anh90Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
157140246Sư phạm Công nghệ45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
167140247Sư phạm Khoa học tự nhiên45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
177220201Ngôn ngữ Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
187229030Văn học80Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNC00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
197310101Kinh tế45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
207310403Tâm lý học giáo dục 35Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNB03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
217340101Quản trị kinh doanh90Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
227340115Marketing45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
237340201Tài chính - Ngân hàng35Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
247340301Kế toán135ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
257340406Quản trị văn phòng45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
267460101Toán học45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
277480201Công nghệ thông tin75Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
287510203Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử45Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
297510302CNKT điện tử - viễn thông25Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
307520201Kỹ thuật điện90Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
317760103Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật30Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
327810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành40Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNNA00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

1. Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học)

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

2. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 225

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01

3. Giáo dục Chính trị

• Mã ngành: 7140205

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74

4. Giáo dục thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: T00; T01; T02; T03; T05; T06

5. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

6. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02

7. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05

8. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; D12

9. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B02; B03; B08

10. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74

11. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17

12. Sư phạm Địa lý

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74

13. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12

14. Sư phạm Công nghệ

• Mã ngành: 7140246

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07

15. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07

16. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25

17. Văn học

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

18. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

19. Tâm lý học giáo dục

• Mã ngành: 7310403

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74

20. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01

21. Marketing

• Mã ngành: 7340115

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14

22. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

23. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04

24. Quản trị văn phòng

• Mã ngành: 7340406

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01

25. Toán học

• Mã ngành: 7460101

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07

26. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

27. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

• Mã ngành: 7510203

• Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

28. CNKT điện tử - viễn thông

• Mã ngành: 7510302

• Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04

29. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14

30. Hỗ trợ Giáo dục Người khuyết tật

• Mã ngành: 7760103

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03

31. Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

32. Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

• Mã ngành: 51140201

• Chỉ tiêu: 124

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNNHọc BạHọc bạ + CCNN

• Tổ hợp: C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Dương các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UHD

1. Kế hoạch tổ chức tuyển sinh 

  • Theo Kế hoạch của Bộ Giáo dục và đào tạo và Nhà trường.
  • Kế hoạch thi năng khiếu: Nhà trường thông báo tại websitehttp://uhd.edu.vn.

Đợt 1: Thí sinh đăng ký trực tuyến theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đồng thời đăng ký trên cổng tuyển sinh của Nhà trường tại địa chỉhttps://tuyensinh.uhd.edu.vn.

Đợt bổ sung: Thí sinh nộp hồ sơ về Nhà trường đồng thời đăng ký trên cổng tuyển sinh tại địa chỉhttps://tuyensinh.uhd.edu.vn.

2. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Mức thu dịch vụ tuyển sinh (xét tuyển, thi tuyển)

  • Lệ phí xét tuyển Đợt 1, hình thức đào tạo chính quy theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Lệ phí xét tuyển các đợt bổ sung:
  • Lệ phí hồ sơ xét tuyển: 100.000 đồng/hồ sơ xét tuyển;
  • Lệ phí xét tuyển theo nguyện vọng: 20.000 đồng/nguyện vọng đăng ký;
  • Lệ phí thi năng khiếu: 300.000 đồng/thí sinh (đối với thí sinh đăng ký xét tuyển).
  • Lệ phí xét miễn và công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập: 200.000 đồng/bậc/ngành học (đối với thí sinh đã học và được công nhận kết quả học tập ở bậc trung cấp/cao đẳng/đại học).

4. Hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ về Phòng Đào tạo - Hợp tác quốc tế, Trường Đại học Hải Dương, địa chỉ số 42 đường Nguyễn Thị Duệ, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, đồng thời đăng ký trên cổng tuyển sinh tại địa chỉhttps://tuyensinh.uhd.edu.vn. Hồ sơ nộp trực tiếp, gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 (theo mẫu của Trường).
  • Bằng tốt nghiệp THPT (Bản chứng thực) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.
  • Học bạ THPT (Bản chứng thực).
  • Phiếu điểm thi tốt nghiệp THPT (Bản chứng thực).
  • Giấy khai sinh (Bản chứng thực).
  • Căn cước công dân (Bản chứng thực).
  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn hạn sử dụng tính tới thời điểm xét tuyển: IELTS ≥ 4.5; TOEFL iBT ≥ 45 (Bản chứng thực nếu có);
  • Giấy tờ ưu tiên (Bản chứng thực - nếu có);

Các hồ sơ không đủ giấy tờ trên sẽ không được Hội đồng tuyển sinh xét duyệt. Hồ sơ và lệ phí dự tuyển không hoàn lại.

Thông tin khác

1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Nhà trường không sử dụng các điều kiện phụ trong xét tuyển.

2. Điểm cộng

Nhà trường không áp dụng.

3. Nguồn xét tuyển

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh thuộc đối tượng được xét tuyển thẳng.

4. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (gọi tắt là ngưỡng đầu vào) là yêu cầu tối thiểu về năng lực học tập thể hiện ở kết quả học tập, kết quả thi, đánh giá để thí sinh có khả năng theo học và hoàn thành chương trình đào tạo.

(1). Ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên sử dụng phương thức tuyển sinh theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, trung học nghề được quy định hằng năm như sau: Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên;

(2). Đối với phương thức tuyển sinh không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc phương thức tuyển sinh kết hợp, thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên áp dụng khoản 1 Điều này hoặc:

a) Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;

b) Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với các chương trình đào tạo Giáo dục thể chất;

c) Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề) đối với các chương trình đào tạo Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng.

(3). Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Hải Dương tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

(4). Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp sư phạm dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng: Kết quả trung bình chung học tập toàn khóa đạt từ trung bình trở lên hoặc tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển (điểm thi tốt nghiệp THPT/điểm kết quả học tập cả năm lớp 12 bậc THPT/điểm học trung bình học bổ sung văn hóa THPT theo quy định của pháp luật) đạt 15,00 điểm trở lên.

(5). Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp trở lên cùng nhóm ngành dự tuyển trình độ đại học được áp dụng quy định ngưỡng đầu vào như sau:

a) Đối với thí sinh dự tuyển vào chương trình đào tạo giáo viên trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này, ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

  • Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10;
  • Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
  • Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
  • Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.

b) Đối với thí sinh dự tuyển vào đại học các chương trình đào tạo Giáo dục Thể chất ngưỡng đầu vào được áp dụng một trong các tiêu chí sau:

  • Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;
  • Tốt nghiệp THPT, trung học nghề loại khá hoặc có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức đạt (học lực xếp loại trung bình) và có 05 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
  • Tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, trình độ đại học đạt loại khá trở lên.

(6). Đối với người đã trúng tuyển hoặc đã tốt nghiệp các ngành đào tạo giáo viên trước ngày 07 tháng 5 năm 2020, nếu dự tuyển vào học đại học để đạt trình độ chuẩn. Ngưỡng đầu vào, áp dụng một trong các tiêu chí sau:

  • Học lực lớp 12 xếp loại Trung bình trở lên;
  • Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên;
  • Đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật đối với những người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm trở lên.

(7). Đối với thí sinh dự tuyển vào các ngành không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ngưỡng đầu vào áp dụng một trong các tiêu chí:

  • Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 15,00 điểm trở lên;
  • Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 5,0 trở lên;
  • Học lực lớp 12 xếp loại Trung bình trở lên.

5. Nguyên tắc xét tuyển

a) Điểm trúng tuyển được xác định để số lượng tuyển được theo từng chương trình đào tạo phù hợp với số lượng tuyển sinh đã công bố theo nguồn tuyển và không thấp hơn ngưỡng đầu vào;

b) Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này;

c) Trường hợp nhiều thí sinh có cùng kết quả điểm xét tuyển, Nhà trường sẽ xét các tiêu chí phụ ưu tiên khác theo thứ tự:

  1. Ưu tiên nguyện vọng cao hơn;
  2. Tổng điểm cả năm lớp 12 của 2 môn Ngữ văn và Toán;
  3. Môn chính theo ngành xét tuyển (do Hội đồng tuyển sinh quyết định);
  4. Các thành tích khác của thí sinh (nếu có).

d) Việc sử dụng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng để xét tuyển đảm bảo thống nhất, đồng bộ với quy định về điểm ưu tiên do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

6. Các thông tin khác

Không trái với quy định hiện hành.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hải Dương
  • Tên trường: Trường Đại Học Hải Dương
  • Mã trường: DKT
  • Tên tiếng Anh: University of Hai Duong
  • Tên viết tắt: UHD
  • Địa chỉ: 
    Cơ sở 1: Đường Trường Sơn, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng
    Cơ sở 2: Số 42 Nguyễn Thị Duệ, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng
    Cơ sở 3: Đường Trần Ích Phát, phường Tân Hưng, thành phố Hải Phòng
  • Website: http://uhd.edu.vn/

Trường Đại học Hải Dương trở thành đại học ứng dụng, đa ngành, đa lĩnh vực, thuộc nhóm trường đại học công lập trực thuộc tỉnh hàng đầu của Miền Bắc vào năm 2025. Kết nối với các cơ sở đào tạo, các doanh nghiệp trong và ngoài nước để trở thành trường đại học tự chủ và trách nhiệm xã hội, phục vụ cộng đồng có uy tín  trong nước và tiếp cận khu vực vào năm 2030.