Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Dương 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UHD - Đại Học Hải Dương năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hải Dương tuyển sinh dựa trên 4 phương thức như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển căn cứ điểm tổng kết các môn học tập cấp THPT; Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh 

Điểm chuẩn UHD - Đại học Hải Dương năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8

Xem điểm chuẩn UDH các năm phía dưới.

 

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hải Dương Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (CĐ)
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X7424.03
Giáo dục Mầm non (ĐH)
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X7425.73
Giáo dục Tiểu học
A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0123.85
Giáo dục Chính trị
A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X7025.73
Giáo dục Thể chất
T00; T01; T02; T03; T0524.42
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D0723.77
Sư phạm Tin học
A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D0122.2
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; A10; C01; D11; X0523.21
Sư phạm Hoá học
A00; B00; C02; D07; D1221.8
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B01; B02; B03; B0819.75
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X7426.47
Sư phạm Lịch sử
A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X7026.83
Sư phạm Địa lý
A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X7426.67
Sư phạm Tiếng Anh
A01; D01; D07; D11; D12; D14; D1524.44
Sư phạm công nghệ
A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D0719.5
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D0722.55
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X7815
Văn học
C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X7421.15
Kinh tế
A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0115
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0115
Marketing
A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0115
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0115
Kế toán
A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0115
Quản trị văn phòng
A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0115
Toán học
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D0720.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D0115
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D0715
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D0115
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X0115
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X0115
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X7815

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (CĐ)
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X7424.03
Giáo dục Mầm non (ĐH)
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X7425.73
Giáo dục Tiểu học
A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C0123.85
Giáo dục Chính trị
A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X7025.73
Sư phạm Toán học
A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D0723.77
Sư phạm Tin học
A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C0122.2
Sư phạm Vật lý
A00; A01; A02; X05; A10; C01; D1123.21
Sư phạm Hoá học
A00; B00; C02; D07; D1221.8
Sư phạm Sinh học
A02; B00; B01; B02; B03; B0819.75
Sư phạm Ngữ văn
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C0926.47
Sư phạm Lịch sử
A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A0726.83
Sư phạm Địa lý
A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X7426.67
Sư phạm Tiếng Anh
A01; D01; D14; D15; D07; D11; D1224.44
Sư phạm công nghệ
A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; d0719.5
Sư phạm khoa học tự nhiên
A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D0722.55
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X7815
Văn học
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C0921.15
Kinh tế
A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C0115
Quản trị kinh doanh
A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C0115
Marketing
A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C0115
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C0115
Kế toán
A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C0115
Quản trị văn phòng
A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C0115
Toán học
A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D0720.5
Công nghệ thông tin
A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C0115
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D0715
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C0115
Kỹ thuật điện
A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C0115
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X0115
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X7815

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Giáo dục Mầm non (CĐ)
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
24.03
Giáo dục Mầm non (ĐH)
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
25.73
Giáo dục Tiểu học
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
23.85
Giáo dục Chính trị
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
25.73
Sư phạm Toán học
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
23.77
Sư phạm Tin học
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
22.2
Sư phạm Vật lý
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
23.21
Sư phạm Hoá học
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
21.8
Sư phạm Sinh học
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
19.75
Sư phạm Ngữ văn
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
26.47
Sư phạm Lịch sử
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
26.83
Sư phạm Địa lý
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
26.67
Sư phạm Tiếng Anh
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
24.44
Sư phạm công nghệ
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
19.5
Sư phạm khoa học tự nhiên
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
22.55
Ngôn ngữ Anh
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Văn học
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
21.15
Kinh tế
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Quản trị kinh doanh
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Marketing
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Tài chính - Ngân hàng
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Kế toán
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Quản trị văn phòng
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Toán học
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
20.5
Công nghệ thông tin
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Kỹ thuật điện
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
(Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ)
15

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây