Điểm chuẩn vào trường UHD - Đại Học Hải Dương năm 2026
Năm 2026, trường Đại học Hải Dương tuyển sinh dựa trên 4 phương thức như sau: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển căn cứ điểm tổng kết các môn học tập cấp THPT; Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh
Điểm chuẩn UHD - Đại học Hải Dương năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 10/8

Xem điểm chuẩn UDH các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hải Dương Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (CĐ) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 24.03 | |||
Giáo dục Mầm non (ĐH) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25.73 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 23.85 | |||
Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25.73 | |||
Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T03; T05 | 24.42 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 23.77 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 | 22.2 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | 23.21 | |||
Sư phạm Hoá học | A00; B00; C02; D07; D12 | 21.8 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 19.75 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 26.47 | |||
Sư phạm Lịch sử | A07; A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70 | 26.83 | |||
Sư phạm Địa lý | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26.67 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D07; D11; D12; D14; D15 | 24.44 | |||
Sư phạm công nghệ | A00; A01; A02; A13; B00; C01; D01; D07 | 19.5 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 22.55 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 15 | |||
Văn học | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | 21.15 | |||
Kinh tế | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |||
Quản trị văn phòng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |||
Toán học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | 20.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D07 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; A12; C01; C02; C04; D01 | 15 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 15 | |||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Giáo dục Mầm non (CĐ) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 24.03 | |||
Giáo dục Mầm non (ĐH) | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 | 25.73 | |||
Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 23.85 | |||
Giáo dục Chính trị | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70 | 25.73 | |||
Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 23.77 | |||
Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; B00; C02; D01; A12; C01 | 22.2 | |||
Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X05; A10; C01; D11 | 23.21 | |||
Sư phạm Hoá học | A00; B00; C02; D07; D12 | 21.8 | |||
Sư phạm Sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | 19.75 | |||
Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | 26.47 | |||
Sư phạm Lịch sử | A08; C00; C03; C19; D09; D14; X17; X70; A07 | 26.83 | |||
Sư phạm Địa lý | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | 26.67 | |||
Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; D07; D11; D12 | 24.44 | |||
Sư phạm công nghệ | A00; A01; A02; A13; B00; D01; C01; d07 | 19.5 | |||
Sư phạm khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 22.55 | |||
Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 15 | |||
Văn học | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74; C09 | 21.15 | |||
Kinh tế | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | |||
Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | |||
Kế toán | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | |||
Quản trị văn phòng | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | |||
Toán học | A00; A01; A02; B00; C02; D01; C01; D07 | 20.5 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | 15 | |||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00; A01; A02; C02; C04; A12; C01; D07 | 15 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; C02; C04; D01; A12; C01 | 15 | |||
Kỹ thuật điện | A00; A01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; C01 | 15 | |||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | A00; B00; B03; B08; C00; C03; C14; D01; X01 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | A00; A01; C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Giáo dục Mầm non (CĐ) (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 24.03 | |||||
Giáo dục Mầm non (ĐH) (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 25.73 | |||||
Giáo dục Tiểu học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 23.85 | |||||
Giáo dục Chính trị (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 25.73 | |||||
Sư phạm Toán học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 23.77 | |||||
Sư phạm Tin học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 22.2 | |||||
Sư phạm Vật lý (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 23.21 | |||||
Sư phạm Hoá học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 21.8 | |||||
Sư phạm Sinh học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 19.75 | |||||
Sư phạm Ngữ văn (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 26.47 | |||||
Sư phạm Lịch sử (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 26.83 | |||||
Sư phạm Địa lý (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 26.67 | |||||
Sư phạm Tiếng Anh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 24.44 | |||||
Sư phạm công nghệ (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 19.5 | |||||
Sư phạm khoa học tự nhiên (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 22.55 | |||||
Ngôn ngữ Anh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Văn học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 21.15 | |||||
Kinh tế (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Quản trị kinh doanh (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Marketing (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Tài chính - Ngân hàng (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Kế toán (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Quản trị văn phòng (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Toán học (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 20.5 | |||||
Công nghệ thông tin (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Kỹ thuật điện (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Điểm đã quy đổi, kết hợp CCTA với điểm thi THPT hoặc học bạ) | 15 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hải Dương sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây