Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hải Phòng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng (HPUni) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh 3915 chỉ tiêu với các chương trình đào tạo Chất lượng cao, Chương trình chuẩn với các phương thức sau: 

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
 
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT;
 
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT (3 năm lớp 10,11,12)
 
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức;
 
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
 
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HPUni năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A00, A01, C01, C03, C04, D01
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)A00, A01, C01, C03, C04, D01
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)A00, A01, C01, C02, D01, X26
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)A00, A01, A02, A10, C01, D01
B. Chương trình chuẩn
67140201Giáo dục Mầm nonM00, M01, M02, M03, M04
77140202Giáo dục Tiểu họcA01, C01, C02, C03, C04, D01
87140206Giáo dục thể chấtT00, T01, T02
97140209Sư phạm ToánA00, A01, C01, C02, D07
107140217Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, D01, D14, D15
117140231Sư phạm Tiếng AnhD01, D09, D10, D14, D15
127220201Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10, D14, D15
137220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D09, D14, D15, D45
147229030Văn họcC00, C03, C04, C19, C20, D15
157310401Tâm lý học giáo dụcC00, C03, C04, D01, D15, X01
167310608Đông phương học (Nhật Bản học)C00, D01, D04, D06, DD2
177340115MarketingA00, A01, C01, C03, C04, D01
187340122Thương mại điện tửA00, A01, C01, C03, C04, D01
197340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, C02, D01, D07
207380101LuậtA00, C03, C04, D01, X01
217510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệpA00, A01, A02, A10
227510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, A02, A10, C01, D01
237510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A02, A10, C01, D01
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoáA00, A01, A02, A10, C01, D01
257580101Kiến trúcA00, A01, D01, V01
267760101Công tác xã hộiC00, C03, C04, D01, D15, X01
277810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00, C03, C04, D01, D14, D15

A. Chương trình chất lượng cao

Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07

Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

B. Chương trình chuẩn

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00, M01, M02, M03, M04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A01, C01, C02, C03, C04, D01

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00, T01, T02

Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D07

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01, D09, D10, D14, D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D09, D10, D14, D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01, D04, D09, D14, D15, D45

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D15

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01

Đông phương học (Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00, D01, D04, D06, DD2

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00, C03, C04, D01, X01

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00, A01, D01, V01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 để xét tuyển;

Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học), các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A00, A01, C01, C03, C04, D01
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)A00, A01, C01, C03, C04, D01
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)A00, A01, C01, C02, D01, X26
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)A00, A01, A02, A10, C01, D01
B. Chương trình chuẩn
67140206Giáo dục thể chấtT00, T01, T02
77229030Văn họcC00, C03, C04, C19, C20, D15
87310401Tâm lý học giáo dụcC00, C03, C04, D01, D15, X01
97340115MarketingA00, A01, C01, C03, C04, D01
107340122Thương mại điện tửA00, A01, C01, C03, C04, D01
117340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, C02, D01, D07
127380101LuậtA00, C03, C04, D01, X01
137510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệpA00, A01, A02, A10
147510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, A02, A10, C01, D01
157510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A02, A10, C01, D01
167510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoáA00, A01, A02, A10, C01, D01
177580101Kiến trúcA00, A01, D01, V01
187760101Công tác xã hộiC00, C03, C04, D01, D15, X01
197810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00, C03, C04, D01, D14, D15

A. Chương trình chất lượng cao

Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07

Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

B. Chương trình chuẩn

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00, T01, T02

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D15

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00, C03, C04, D01, X01

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00, A01, D01, V01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15

3
Chứng chỉ quốc tế

3.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, tiếng Trung HSK, tiếng Nhật JLPT) với kết quả thi tốt nghiệp THPT 

Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (CCNN): Tiếng Anh (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC), Tiếng Trung (HSK); Tiếng Nhật (JLPT).

Chứng chỉ được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến khi kết thúc đăng ký xét tuyển theo PT3 trên Hệ thống tuyển sinh của Trường. Chứng chỉ quy đổi về thang điểm 10 thay thế điểm môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp môn và thực hiện xét tuyển như sau:

PT3.1: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

TT IELTS TOEFL iBT TOEIC HSK JLPT Điểm
1 5.0 77-86 700-775 HSK3 N4 8.0
2 5.5 87-94 780-805     8.5
3 6.0 95-102 810-840 HSK4 N3 9.0
4 6.5 103-109 845-875     9.5
5 7.0-9.0 110-120 880-990 HSK5, HSK6 N2, N1 10.0
4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Xét kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội. (Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)Q00
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)Q00
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)Q00
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)Q00
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)Q00
B. Chương trình chuẩn
67229030Văn họcQ00
77310401Tâm lý học giáo dụcQ00
87340115MarketingQ00
97340122Thương mại điện tửQ00
107340201Tài chính - Ngân hàngQ00
117380101LuậtQ00
127510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệpQ00
137510202Công nghệ chế tạo máyQ00
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoáQ00
167580101Kiến trúcQ00
177760101Công tác xã hộiQ00
187810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhQ00

A. Chương trình chất lượng cao

Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: Q00

B. Chương trình chuẩn

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: Q00

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Chỉ tiêu

Xét kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức. (Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)K00
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)K00
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)K00
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)K00
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)K00
B. Chương trình chuẩn
67229030Văn họcK00
77310401Tâm lý học giáo dụcK00
87340115MarketingK00
97340122Thương mại điện tửK00
107340201Tài chính - Ngân hàngK00
117380101LuậtK00
127510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệpK00
137510202Công nghệ chế tạo máyK00
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoáK00
167580101Kiến trúcK00
177760101Công tác xã hộiK00
187810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhK00

A. Chương trình chất lượng cao

Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: K00

B. Chương trình chuẩn

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: K00

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: K00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: K00

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

6.1 Quy chế

Xét kết quả thi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.
(Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)
B. Chương trình chuẩn
67229030Văn học
77310401Tâm lý học giáo dục
87340115Marketing
97340122Thương mại điện tử
107340201Tài chính - Ngân hàng
117380101Luật
127510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
137510202Công nghệ chế tạo máy
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá
167580101Kiến trúc
177760101Công tác xã hội
187810103Quản trị DV du lịch và lữ hành

A. Chương trình chất lượng cao

Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

B. Chương trình chuẩn

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Luật

Mã ngành: 7380101

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

7
ƯTXT, XT thẳng

7.1 Đối tượng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; trong các trường hợp:

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

7.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) đồng thời nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Nhà C2 - Trường Đại học Hải Phòng, địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.

Thời gian nhận đăng ký dự kiến từ ngày 02/4/2026 đến 15/6/2026

Hồ sơ ĐKXT gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (kết xuất từ Hệ thống tuyển sinh https://dkxt.dhhp.edu.vn của Trường); Bản sao có chứng thực Kết quả đạt giải tại các cuộc thi quy định tại mục 2.5, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)
B. Chương trình chuẩn
67140201Giáo dục Mầm non
77140202Giáo dục Tiểu học
87140206Giáo dục thể chất
97140209Sư phạm Toán
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140231Sư phạm Tiếng Anh
127220201Ngôn ngữ Anh
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc
147229030Văn học
157310401Tâm lý học giáo dục
167310608Đông phương học (Nhật Bản học)
177340115Marketing
187340122Thương mại điện tử
197340201Tài chính - Ngân hàng
207380101Luật
217510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
227510202Công nghệ chế tạo máy
237510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá
257580101Kiến trúc
267760101Công tác xã hội
277810103Quản trị DV du lịch và lữ hành

A. Chương trình chất lượng cao

Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

B. Chương trình chuẩn

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Đông phương học (Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Luật

Mã ngành: 7380101

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

8
Kết hợp điểm học bạ + CCQT

8.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, tiếng Trung HSK, tiếng Nhật JLPT) với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10, 11, 12.

Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (CCNN):
Tiếng Anh (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC), Tiếng Trung (HSK); Tiếng Nhật (JLPT).

Chứng chỉ được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến khi kết thúc đăng ký xét tuyển theo PT3 trên Hệ thống tuyển sinh của Trường. Chứng chỉ quy đổi về thang điểm 10 thay thế điểm môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp môn và thực hiện xét tuyển như sau:

PT3.2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 (các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học) không xét tuyển theo phương thức này).

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

TT IELTS TOEFL iBT TOEIC HSK JLPT Điểm
1 5.0 77-86 700-775 HSK3 N4 8.0
2 5.5 87-94 780-805     8.5
3 6.0 95-102 810-840 HSK4 N3 9.0
4 6.5 103-109 845-875     9.5
5 7.0-9.0 110-120 880-990 HSK5, HSK6 N2, N1 10.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A00, A01, C01, C03, C04, D01
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)A00, A01, C01, C03, C04, D01
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)A00, A01, C01, C02, D01, X26
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)A00, A01, A02, A10, C01, D01
B. Chương trình chuẩn
67229030Văn họcC00, C03, C04, C19, C20, D15
77310401Tâm lý học giáo dụcC00, C03, C04, D01, D15, X01
87340115MarketingA00, A01, C01, C03, C04, D01
97340122Thương mại điện tửA00, A01, C01, C03, C04, D01
107340201Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, C02, D01, D07
117380101LuậtA00, C03, C04, D01, X01
127510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệpA00, A01, A02, A10
137510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, A02, A10, C01, D01
147510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A02, A10, C01, D01
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoáA00, A01, A02, A10, C01, D01
167580101Kiến trúcA00, A01, D01, V01
177760101Công tác xã hộiC00, C03, C04, D01, D15, X01
187810103Quản trị DV du lịch và lữ hànhC00, C03, C04, D01, D14, D15

A. Chương trình chất lượng cao

Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07

Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

B. Chương trình chuẩn

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D15

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00, C03, C04, D01, X01

Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00, A01, D01, V01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01

Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
A. Chương trình chất lượng cao
17310101Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C04, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27340101Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C04, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340301Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47480201Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C02, D01, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10, C01, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
B. Chương trình chuẩn
67140201Giáo dục Mầm non120Ưu Tiên
ĐT THPTM00, M01, M02, M03, M04
77140202Giáo dục Tiểu học150Ưu Tiên
ĐT THPTA01, C01, C02, C03, C04, D01
87140206Giáo dục thể chất40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT00, T01, T02
97140209Sư phạm Toán110Ưu Tiên
ĐT THPTA00, A01, C01, C02, D07
107140217Sư phạm Ngữ văn110Ưu Tiên
ĐT THPTC00, C03, C04, D01, D14, D15
117140231Sư phạm Tiếng Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTD01, D09, D10, D14, D15
127220201Ngôn ngữ Anh145Ưu Tiên
ĐT THPTD01, D09, D10, D14, D15
137220204Ngôn ngữ Trung Quốc145Ưu Tiên
ĐT THPTD01, D04, D09, D14, D15, D45
147229030Văn học60ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C03, C04, C19, C20, D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157310401Tâm lý học giáo dục50ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C03, C04, D01, D15, X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167310608Đông phương học (Nhật Bản học)50Ưu Tiên
ĐT THPTC00, D01, D04, D06, DD2
177340115Marketing200ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C04, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340122Thương mại điện tử110ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C03, C04, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197340201Tài chính - Ngân hàng125ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, C01, C02, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207380101Luật70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, C03, C04, D01, X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217510103Xây dựng dân dụng và Công nghiệp70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227510202Công nghệ chế tạo máy60ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10, C01, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử110ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10, C01, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá120ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, A02, A10, C01, D01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257580101Kiến trúc55ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, V01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267760101Công tác xã hội65ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C03, C04, D01, D15, X01
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277810103Quản trị DV du lịch và lữ hành210ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, C03, C04, D01, D14, D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

A. Chương trình chất lượng cao

1. Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01; K00; Q00

3. Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07; K00; Q00

4. Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26; K00; Q00

5. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01; K00; Q00

B. Chương trình chuẩn

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M00, M01, M02, M03, M04

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01, C01, C02, C03, C04, D01

3. Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T00, T01, T02

4. Sư phạm Toán

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D07

5. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15

6. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D09, D10, D14, D15

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D09, D10, D14, D15

8. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 145

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D04, D09, D14, D15, D45

9. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D15; K00; Q00

10. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01; K00; Q00

11. Đông phương học (Nhật Bản học)

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00, D01, D04, D06, DD2

12. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01; K00; Q00

13. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01; K00; Q00

14. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07; K00; Q00

15. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, C03, C04, D01, X01; K00; Q00

16. Xây dựng dân dụng và Công nghiệp

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10; K00; Q00

17. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01; K00; Q00

18. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01; K00; Q00

19. Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01; K00; Q00

20. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, V01; K00; Q00

21. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01; K00; Q00

22. Quản trị DV du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15; K00; Q00

Tổ hợp
A00 Toán, Lý, Hóa
A01 Toán, Lý, Anh
A02 Toán, Lý, Sinh
A10 Toán, Lý, GD Kinh tế & PL
C00 Văn, Sử, Địa
C01 Văn, Toán, Lý
C02 Văn, Toán, Hóa
C03 Văn, Toán, Sử
C04 Văn, Toán, Địa
C19 Văn, Sử, GD Kinh tế & PL
C20 Văn, Địa, GD Kinh tế & PL
D01 Văn, Toán, Anh
D04 Văn, Toán, Trung
D06 Văn, Toán, Nhật
D07 Toán, Hóa, Anh
D09 Toán, Sử, Anh
D10 Toán, Địa, Anh
D14 Văn, Sử, Anh
D15 Văn, Địa, Anh
D45 Văn, Địa, Trung
DD2 Văn, Toán, Hàn
M00 Văn, Toán, Năng khiếu
M01 Văn, Anh, NK
M02 Toán, Anh, NK
M03 Văn, Sử, NK
M04 Văn, GD Kinh tế & PL, NK
T00 Toán, Sinh, NK
T01 Văn, Toán, NK
T02 Văn, Sinh, NK
V01 Văn, Toán, NK
X01 Toán, Văn, GD KT&PL
X26 Toán, Anh, Tin

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Phòng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Nguyên tắc chung

Quy tắc này áp dụng cho việc xét tuyển đại học chính quy tại Trường Đại học Hải Phòng theo các PT1, PT2, PT3, PT4 tuyển sinh năm 2026.

Điểm xét tuyển của PT2, PT3, PT4 đều phải quy đổi về PT1 để đảm bảo công bằng khi xét tuyển.

Sau khi quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm Ngoại ngữ thay thế, PT3 được quy đổi về PT1 hoặc PT2.

Bảng quy đổi chi tiết sẽ được Trường Đại học Hải Phòng công bố sau khi hoàn tất việc phân tích đối sánh điểm của các thí sinh có nguyện vọng đăng ký vào Trường năm 2026.

2. Khung quy đổi tương đương

Điểm của mỗi tổ hợp theo PT2, PT4 được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo công thức nội suy tuyến tính:

Trong đó:

x: tổng điểm gốc của tổ hợp (từ PT2 hoặc PT4);

[a, b]: khoảng phân vị của điểm gốc x;

[c, d]: khoảng điểm tương ứng bên điểm thi THPT (PT1);

y: điểm quy đổi tương đương PT1.

Tương ứng với mỗi tổ hợp, mỗi phương thức sẽ có 1 bảng quy đổi điểm tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT riêng biệt (thể hiện các giá trị a, b, c và d tương ứng với mỗi khoảng phân vị T). Bảng quy đổi điểm được xây dựng dựa trên kết quả phân tích và đối sánh tương ứng theo từng tổ hợp của PT2, PT4 với điểm thi tốt nghiệp THPT (áp dụng phương pháp phân tích bách phân vị: chia thí sinh thành các nhóm từ điểm cao đến thấp). Bảng quy đổi điểm mỗi tổ hợp của từng phương thức có dạng tổng quát như sau:

 

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1. Quy định chung

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận đăng ký xét tuyển) là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển và đã cộng điểm ưu tiên. Điểm ưu tiên thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: điểm ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 6,0 trở lên.

Đối với ngành Kiến trúc (tổ hợp V01), Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất: ngoài yêu cầu về tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh còn phải đáp ứng thêm yêu cầu tổng điểm của 02 môn văn hóa + điểm ưu tiên đạt từ 2/3 mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của ngành.

Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất có điểm thi năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được Trường công bố trước thời gian kết thúc đăng ký dự tuyển theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

3.2. Đối với các ngành đào tạo giáo viên và pháp luật

a) PT1 và PT3.1:

Ngưỡng đầu vào Trường quy định và không thấp hơn ngưỡng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố.

b) PT2, PT3.2, PT4:

Ngành Luật:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Ngành Giáo dục thể chất:
Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với các chương trình đào tạo Giáo dục thể chất.

3.4. Điểm xét tuyển

3.4.1. Thành phần điểm xét tuyển

Gồm 3 thành phần (A), (B), (C)

a) Thành phần (A):

Đối với PT1, PT3 (PT3.1): là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong THM xét tuyển hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp trong THM + điểm CCNN quy đổi hoặc tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp trong THM + điểm NK.

Đối với PT2, PT3 (PT3.2): là tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 trong THM xét tuyển hoặc tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn trong THM + điểm CCNN quy đổi hoặc tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn trong THM + điểm NK.

Đối với PT4: là kết quả thi Đánh giá tư duy hoặc Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc Gia Hà Nội (HSA)/Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA)/Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) tổ chức được quy đổi về PT1.

b) Thành phần (B): Điểm cộng (theo quy định tại mục 5.2)

c) Thành phần (C): Điểm ưu tiên bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng (thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT)

(A) + (B): Tổng điểm đạt được

Nếu (A) + (B) vượt quá 30 điểm thì sẽ quy về điểm tuyệt đối (điểm xét tuyển) là 30 điểm.

Nếu (A) + (B) đạt từ 22,50 trở lên thì thực hiện tính điểm ưu tiên theo công thức sau:

ĐUT (C) = [(30 − (A + B)) / 7,50] × (Điểm ưu tiên)

3.4.2. Hướng dẫn tính điểm xét tuyển

Ví dụ:
Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT (A) = 24,50 điểm; đạt giải nhất môn Toán cấp thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (được cộng 1,50 điểm), xét vào ngành Luật, Khu vực ưu tiên KV1 (được cộng 0,75 điểm); đối tượng ưu tiên 06 (được cộng 1,00 điểm). Khi đó:

  • Tổng điểm (A) + (B) của thí sinh = 24,50 + 1,50 = 26,00 (điểm)
  • Điểm ưu tiên (C) = [(30 − 26,00)/7,50] × (0,75 + 1,00) = 0,93 (điểm)

-> Điểm xét tuyển = 26,00 + 0,93 = 26,93 (điểm)

5. Nguyên tắc xét tuyển

a) Điểm trúng tuyển được xác định để số lượng tuyển được theo từng chương trình đào tạo phù hợp với số lượng tuyển sinh đã công bố theo nguồn tuyển và không thấp hơn ngưỡng đầu vào;

b) Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này;

c) Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn; có điểm môn Toán cao hơn; có điểm môn Văn cao hơn; có điểm môn Ngoại ngữ cao hơn.

d) Việc sử dụng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng để xét tuyển đảm bảo thống nhất, đồng bộ với quy định về điểm ưu tiên được quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HPUni

1. Đăng ký xét điểm cộng

1.1. Thời gian nộp hồ sơ:

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký để được xét điểm cộng từ ngày 02/4/2026 đến 15/6/2026.

1.2. Hình thức:

Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) đồng thời nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký theo địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng - Trường Đại học Hải Phòng, số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.

1.3. Hồ sơ gồm có:

  • Phiếu đăng ký xét điểm cộng (kết xuất từ Hệ thống tuyển sinh https://dkxt.dhhp.edu.vn của Trường);
  • Căn cước công dân (chứng thực);
  • Kết quả đạt giải (chứng thực);
  • Lệ phí xét.

2. Đăng ký xét tuyển kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ

2.1. Thời gian nộp hồ sơ:

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký để được xét quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ từ ngày 02/4/2026 đến 15/6/2026.

3. Tổ chức tuyển sinh theo các phương thức

3.1. Thời gian nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT)

Xét tuyển đợt 1: Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ GD&ĐT (có lịch thông báo cụ thể);

Xét tuyển đợt bổ sung: Trường cập nhật Lịch ĐKXT trên Cổng thông tin điện tử (https://dhhp.edu.vn) và Cổng thông tin tuyển sinh (https://tuyensinh.dhhp.edu.vn). Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) hoặc nộp phiếu ĐKXT và lệ phí qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường sau khi đã biết kết quả xét tuyển đợt 1.

3.2. Hình thức nhận đăng ký xét tuyển

PT1: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT.

PT2: Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026, đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) đồng thời nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Nhà C2 - Trường Đại học Hải Phòng, địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.

Hồ sơ ĐKXT gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (kết xuất từ Hệ thống tuyển sinh https://dkxt.dhhp.edu.vn của Trường); Bản sao có chứng thực Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

PT4: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) đồng thời nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Nhà C2 - Trường Đại học Hải Phòng, địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.

Thời gian nhận đăng ký dự kiến từ ngày 02/4/2026 đến 15/6/2026

Hồ sơ ĐKXT gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (kết xuất từ Hệ thống tuyển sinh https://dkxt.dhhp.edu.vn của Trường); Bản sao có chứng thực Kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

PT5: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) đồng thời nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Nhà C2 - Trường Đại học Hải Phòng, địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.

Thời gian nhận đăng ký dự kiến từ ngày 02/4/2026 đến 15/6/2026

Hồ sơ ĐKXT gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (kết xuất từ Hệ thống tuyển sinh https://dkxt.dhhp.edu.vn của Trường); Bản sao có chứng thực Kết quả đạt giải tại các cuộc thi quy định tại mục 2.5, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Học phí

Sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên khi đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ thì không phải đóng học phí.

Lộ trình tăng học phí (nếu có): thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hải Phòng
  • Tên trường: Trường Đại Học Hải Phòng
  • Mã trường: THP
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University
  • Tên viết tắt: HPUni
  • Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng
  • Website: dhhp.edu.vn

Đơn vị tiền thân của Trường Đại học Hải Phòng được thành lập từ năm 1959. Ngày 20/4/2000, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 48/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập bốn đơn vị giáo dục, đào tạo của thành phố Hải Phòng (Trường Cao đẳng Sư phạm Hải Phòng, Trường Đại học Tại chức, Trường Cán bộ quản lý giáo dục và bồi dưỡng giáo viên, Trung tâm Ngoại ngữ Hải Phòng. Ngày 09/4/2004, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được đổi tên thành Trường Đại học Hải Phòng theo Quyết định số 60/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ