| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| A. Chương trình chất lượng cao | ||||
| 1 | 7310101 | Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC) | A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00, A01, C01, C02, D01, X26 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00, A01, A02, A10, C01, D01 | |
| B. Chương trình chuẩn | ||||
| 6 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M02, M03, M04 | |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A01, C01, C02, C03, C04, D01 | |
| 8 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00, T01, T02 | |
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán | A00, A01, C01, C02, D07 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01, D09, D10, D14, D15 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01, D09, D10, D14, D15 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04, D09, D14, D15, D45 | |
| 14 | 7229030 | Văn học | C00, C03, C04, C19, C20, D15 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học giáo dục | C00, C03, C04, D01, D15, X01 | |
| 16 | 7310608 | Đông phương học (Nhật Bản học) | C00, D01, D04, D06, DD2 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00, A01, C01, C03, C04, D01 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | |
| 20 | 7380101 | Luật | A00, C03, C04, D01, X01 | |
| 21 | 7510103 | Xây dựng dân dụng và Công nghiệp | A00, A01, A02, A10 | |
| 22 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00, A01, A02, A10, C01, D01 | |
| 23 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, A02, A10, C01, D01 | |
| 24 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá | A00, A01, A02, A10, C01, D01 | |
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | A00, A01, D01, V01 | |
| 26 | 7760101 | Công tác xã hội | C00, C03, C04, D01, D15, X01 | |
| 27 | 7810103 | Quản trị DV du lịch và lữ hành | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | |
A. Chương trình chất lượng cao
Kinh tế - Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
Mã ngành: 7310101
Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) - Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01
Kế toán - Kế toán DN theo định hướng ACCA (CLC)
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07; C01, C02, D01, D07
Công nghệ thông tin - Thiết kế game và Multimedia (CLC)
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X26
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01
B. Chương trình chuẩn
Giáo dục Mầm non
Mã ngành: 7140201
Tổ hợp: M00, M01, M02, M03, M04
Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp: A01, C01, C02, C03, C04, D01
Giáo dục thể chất
Mã ngành: 7140206
Tổ hợp: T00, T01, T02
Sư phạm Toán
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D07
Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15
Sư phạm Tiếng Anh
Mã ngành: 7140231
Tổ hợp: D01, D09, D10, D14, D15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: D01, D09, D10, D14, D15
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: D01, D04, D09, D14, D15, D45
Văn học
Mã ngành: 7229030
Tổ hợp: C00, C03, C04, C19, C20, D15
Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310401
Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01
Đông phương học (Nhật Bản học)
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp: C00, D01, D04, D06, DD2
Marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Tổ hợp: A00, A01, C01, C03, C04, D01
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp: A00, A01, C01, C02, D01, D07
Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp: A00, C03, C04, D01, X01
Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
Mã ngành: 7510103
Tổ hợp: A00, A01, A02, A10
Công nghệ chế tạo máy
Mã ngành: 7510202
Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển, tự động hoá
Mã ngành: 7510303
Tổ hợp: A00, A01, A02, A10, C01, D01
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Tổ hợp: A00, A01, D01, V01
Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D15, X01
Quản trị DV du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15




