Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hải Phòng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hải Phòng (HPUni) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Hải Phòng tuyển sinh 3915 chỉ tiêu với các chương trình đào tạo Chất lượng cao, Chương trình chuẩn với các phương thức sau: 

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
 
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT;
 
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT (3 năm lớp 10,11,12)
 
Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức;
 
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
 
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HPUni năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

Quy chế

Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201_01Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M03; M04
27140202_01Giáo dục Tiểu họcA01; C01; C02; C03; C04; D01
37140206_01Giáo dục Thể chấtT00; T01; T02
47140209_01Sư phạm Toán họcA00; A01; C01; C02; D07
57140217_01Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D01; D14; D15
67140231_01Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15
77220201_01Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15
87220204_01Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D09; D14; D15; D45
97229030_01Văn họcC00; C03; C04; C19; C20; D15
107310101_02Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; C03; C04; D01
117310101_03Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01
127310101_04Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; C01; C03; C04; D01
137310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
147310401_01Tâm lý học giáo dụcC00; C03; C04; D01; D15; X01
157310608_01Nhật Bản họcC00; D01; D04; D06; DD2
167340101_01Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01
177340101_02Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01
187340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
197340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
207340115_01Marketing sốA00; A01; C01; C03; C04; D01
217340115_02MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01
227340115_03Truyền thông marketingA00; A01; C01; C03; C04; D01
237340122_01Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01
247340201_02Tài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07
257340301_02Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07
267340301_03Kế toán - Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D07
277340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; D07
287380101_01LuậtA00; C03; C04; D01; X01
297480201_01Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X26
307480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; X26
317480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; X26
327510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; A02; A10; C01; D01
337510202_01Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A02; A10; C01; D01
347510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A10; C01; D01
357510301_02Điện công nghiệp và dân dụngA00; A01; A02; A10; C01; D01
367510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)A00; A01; A02; A10; C01; D01
377510303_02Điện tự động công nghiệpA00; A01; A02; A10; C01; D01
387580101_01Kiến trúcA00; A01; D01; V01
397760101_01Công tác xã hộiC00; C03; C04; D01; X01
407810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D14; D15
417810103_02Quản trị lữ hành, khách sạnC00; C03; C04; D01; D14; D15
427810103_03Hướng dẫn du lịchC00; C03; C04; D01; D14; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201_01

Tổ hợp: M00; M01; M02; M03; M04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_01

Tổ hợp: A01; C01; C02; C03; C04; D01

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_01

Tổ hợp: T00; T01; T02

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D07

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204_01

Tổ hợp: D01; D04; D09; D14; D15; D45

Văn học

Mã ngành: 7229030_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D15

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; X01

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310608_01

Tổ hợp: C00; D01; D04; D06; DD2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101_01

Tổ hợp: A00; C03; C04; D01; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; V01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

2
Điểm học bạ

Quy chế

Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 để xét tuyển;

Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học), các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140206_01Giáo dục Thể chấtT00; T01; T02
27229030_01Văn họcC00; C03; C04; C19; C20; D15
37310101_02Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; C03; C04; D01
47310101_03Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01
57310101_04Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; C01; C03; C04; D01
67310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
77310401_01Tâm lý học giáo dụcC00; C03; C04; D01; D15; X01
87340101_01Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01
97340101_02Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01
107340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
117340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
127340115_01Marketing sốA00; A01; C01; C03; C04; D01
137340115_02MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01
147340115_03Truyền thông marketingA00; A01; C01; C03; C04; D01
157340122_01Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01
167340201_02Tài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07
177340301_02Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07
187340301_03Kế toán - Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D07
197340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; D07
207380101_01LuậtA00; C03; C04; D01; X01
217480201_01Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X26
227480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; X26
237480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; X26
247510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; A02; A10; C01; D01
257510202_01Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A02; A10; C01; D01
267510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A10; C01; D01
277510301_02Điện công nghiệp và dân dụngA00; A01; A02; A10; C01; D01
287510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)A00; A01; A02; A10; C01; D01
297510303_02Điện tự động công nghiệpA00; A01; A02; A10; C01; D01
307580101_01Kiến trúcA00; A01; D01; V01
317760101_01Công tác xã hộiC00; C03; C04; D01; X01
327810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D14; D15
337810103_02Quản trị lữ hành, khách sạnC00; C03; C04; D01; D14; D15
347810103_03Hướng dẫn du lịchC00; C03; C04; D01; D14; D15

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_01

Tổ hợp: T00; T01; T02

Văn học

Mã ngành: 7229030_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D15

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101_01

Tổ hợp: A00; C03; C04; D01; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; V01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

3
Kết hợp điểm học bạ với điểm CCNN
3.1
Kết hợp điểm học bạ với điểm CCNN

Quy chế

Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, tiếng Trung HSK, tiếng Nhật JLPT) với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10, 11, 12.

Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (CCNN):
Tiếng Anh (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC), Tiếng Trung (HSK); Tiếng Nhật (JLPT).

Chứng chỉ được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến khi kết thúc đăng ký xét tuyển theo PT3 trên Hệ thống tuyển sinh của Trường. Chứng chỉ quy đổi về thang điểm 10 thay thế điểm môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp môn và thực hiện xét tuyển như sau:

PT3.2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ với điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 (các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học (Nhật Bản học) không xét tuyển theo phương thức này).

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

TT Tiếng Anh IELTS Tiếng Anh TOEFL iBT Tiếng Anh TOEIC (4 kỹ năng) - Nghe & Đọc Tiếng Anh TOEIC (4 kỹ năng) - Nói & Viết Tiếng Trung HSK Tiếng Nhật JLPT Điểm thang 10
1 5.0 77–86 550–650 Từ 240 đến dưới 260 HSK3 N3 8,0
2 5.5 87–94 655–780 Từ 260 đến dưới 300     8,5
3 6.0 95–102 785–875 Từ 300 đến dưới 340 HSK4 N2 9,0
4 6.5 103–109 880–940 Từ 340 đến dưới 360     9,5
5 7.0–9.0 110–120 945–990 Từ 360 đến 400 HSK5, HSK6 N1 10,0

Lưu ý:

Trường chỉ sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ do các tổ chức được quy định trong Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành tổ chức thi và cấp để xét tuyển.

Đối với chứng chỉ TOEIC, Trường chỉ xét tuyển các chứng chỉ đầy đủ 4 kỹ năng, với mức điểm tối thiểu như sau: Nghe 275, Đọc 275, Nói 120 và Viết 120.

Trường không xét tuyển đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được thi theo hình thức "Home Edition".

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm học bạ với điểm CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229030_01Văn họcC00; C03; C04; C19; C20; D15
27310101_02Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; C03; C04; D01
37310101_03Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01
47310101_04Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; C01; C03; C04; D01
57310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
67310401_01Tâm lý học giáo dụcC00; C03; C04; D01; D15; X01
77340101_01Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01
87340101_02Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01
97340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
107340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
117340115_01Marketing sốA00; A01; C01; C03; C04; D01
127340115_02MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01
137340115_03Truyền thông marketingA00; A01; C01; C03; C04; D01
147340122_01Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01
157340201_02Tài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07
167340301_02Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07
177340301_03Kế toán - Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D07
187340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; D07
197380101_01LuậtA00; C03; C04; D01; X01
207480201_01Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X26
217480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; X26
227480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; X26
237510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; A02; A10; C01; D01
247510202_01Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A02; A10; C01; D01
257510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A10; C01; D01
267510301_02Điện công nghiệp và dân dụngA00; A01; A02; A10; C01; D01
277510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)A00; A01; A02; A10; C01; D01
287510303_02Điện tự động công nghiệpA00; A01; A02; A10; C01; D01
297580101_01Kiến trúcA00; A01; D01; V01
307760101_01Công tác xã hộiC00; C03; C04; D01; X01
317810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D14; D15
327810103_02Quản trị lữ hành, khách sạnC00; C03; C04; D01; D14; D15
337810103_03Hướng dẫn du lịchC00; C03; C04; D01; D14; D15

Văn học

Mã ngành: 7229030_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D15

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101_01

Tổ hợp: A00; C03; C04; D01; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; V01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

3.2
Kết hợp điểm thi với điểm CCNN

Quy chế

Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, tiếng Trung HSK, tiếng Nhật JLPT) với kết quả thi tốt nghiệp THPT 

Sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (CCNN): Tiếng Anh (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC), Tiếng Trung (HSK); Tiếng Nhật (JLPT).

Chứng chỉ được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/06/2024 đến khi kết thúc đăng ký xét tuyển theo PT3 trên Hệ thống tuyển sinh của Trường. Chứng chỉ quy đổi về thang điểm 10 thay thế điểm môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp môn và thực hiện xét tuyển như sau:

PT3.1: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

TT Tiếng Anh IELTS Tiếng Anh TOEFL iBT Tiếng Anh TOEIC (4 kỹ năng) - Nghe & Đọc Tiếng Anh TOEIC (4 kỹ năng) - Nói & Viết Tiếng Trung HSK Tiếng Nhật JLPT Điểm thang 10
1 5.0 77–86 550–650 Từ 240 đến dưới 260 HSK3 N3 8,0
2 5.5 87–94 655–780 Từ 260 đến dưới 300     8,5
3 6.0 95–102 785–875 Từ 300 đến dưới 340 HSK4 N2 9,0
4 6.5 103–109 880–940 Từ 340 đến dưới 360     9,5
5 7.0–9.0 110–120 945–990 Từ 360 đến 400 HSK5, HSK6 N1 10,0

Lưu ý:

Trường chỉ sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ do các tổ chức được quy định trong Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành tổ chức thi và cấp để xét tuyển.

Đối với chứng chỉ TOEIC, Trường chỉ xét tuyển các chứng chỉ đầy đủ 4 kỹ năng, với mức điểm tối thiểu như sau: Nghe 275, Đọc 275, Nói 120 và Viết 120.

Trường không xét tuyển đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được thi theo hình thức "Home Edition".

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Kết hợp điểm thi với điểm CCNN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201_01Giáo dục Mầm nonM00; M01; M02; M03; M04
27140202_01Giáo dục Tiểu họcA01; C01; C02; C03; C04; D01
37140206_01Giáo dục Thể chấtT00; T01; T02
47140209_01Sư phạm Toán họcA00; A01; C01; C02; D07
57140217_01Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C04; D01; D14; D15
67140231_01Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D10; D14; D15
77220201_01Ngôn ngữ AnhD01; D09; D10; D14; D15
87220204_01Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D09; D14; D15; D45
97229030_01Văn họcC00; C03; C04; C19; C20; D15
107310101_02Kinh tế ngoại thươngA00; A01; C01; C03; C04; D01
117310101_03Quản lý kinh tếA00; A01; C01; C03; C04; D01
127310101_04Logistics và vận tải đa phương thứcA00; A01; C01; C03; C04; D01
137310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
147310401_01Tâm lý học giáo dụcC00; C03; C04; D01; D15; X01
157310608_01Nhật Bản họcC00; D01; D04; D06; DD2
167340101_01Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; C03; C04; D01
177340101_02Quản trị tài chính kế toánA00; A01; C01; C03; C04; D01
187340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
197340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)A00; A01; C01; C03; C04; D01
207340115_01Marketing sốA00; A01; C01; C03; C04; D01
217340115_02MarketingA00; A01; C01; C03; C04; D01
227340115_03Truyền thông marketingA00; A01; C01; C03; C04; D01
237340122_01Thương mại điện tửA00; A01; C01; C03; C04; D01
247340201_02Tài chính doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07
257340301_02Kế toán doanh nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; D07
267340301_03Kế toán - Kiểm toánA00; A01; C01; C02; D01; D07
277340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; D07
287380101_01LuậtA00; C03; C04; D01; X01
297480201_01Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X26
307480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; C02; D01; X26
317480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; X26
327510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; A02; A10; C01; D01
337510202_01Công nghệ chế tạo máyA00; A01; A02; A10; C01; D01
347510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A10; C01; D01
357510301_02Điện công nghiệp và dân dụngA00; A01; A02; A10; C01; D01
367510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)A00; A01; A02; A10; C01; D01
377510303_02Điện tự động công nghiệpA00; A01; A02; A10; C01; D01
387580101_01Kiến trúcA00; A01; D01; V01
397760101_01Công tác xã hộiC00; C03; C04; D01; X01
407810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C04; D01; D14; D15
417810103_02Quản trị lữ hành, khách sạnC00; C03; C04; D01; D14; D15
427810103_03Hướng dẫn du lịchC00; C03; C04; D01; D14; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201_01

Tổ hợp: M00; M01; M02; M03; M04

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_01

Tổ hợp: A01; C01; C02; C03; C04; D01

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_01

Tổ hợp: T00; T01; T02

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D07

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204_01

Tổ hợp: D01; D04; D09; D14; D15; D45

Văn học

Mã ngành: 7229030_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D15

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; X01

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310608_01

Tổ hợp: C00; D01; D04; D06; DD2

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Marketing

Mã ngành: 7340115_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101_01

Tổ hợp: A00; C03; C04; D01; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Tổ hợp: A00; A01; D01; V01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

4
Điểm ĐGNL HSA

Quy chế

Xét kết quả thi Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội. (Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229030_01Văn họcQ00
27310101_02Kinh tế ngoại thươngQ00
37310101_03Quản lý kinh tếQ00
47310101_04Logistics và vận tải đa phương thứcQ00
57310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)Q00
67310401_01Tâm lý học giáo dụcQ00
77340101_01Quản trị kinh doanhQ00
87340101_02Quản trị tài chính kế toánQ00
97340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)Q00
107340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)Q00
117340115_01Marketing sốQ00
127340115_02MarketingQ00
137340115_03Truyền thông marketingQ00
147340122_01Thương mại điện tửQ00
157340201_02Tài chính doanh nghiệpQ00
167340301_02Kế toán doanh nghiệpQ00
177340301_03Kế toán - Kiểm toánQ00
187340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)Q00
197380101_01LuậtQ00
207480201_01Công nghệ thông tinQ00
217480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuQ00
227480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)Q00
237510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệpQ00
247510202_01Công nghệ chế tạo máyQ00
257510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửQ00
267510301_02Điện công nghiệp và dân dụngQ00
277510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)Q00
287510303_02Điện tự động công nghiệpQ00
297580101_01Kiến trúcQ00
307760101_01Công tác xã hộiQ00
317810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
327810103_02Quản trị lữ hành, khách sạnQ00
337810103_03Hướng dẫn du lịchQ00

Văn học

Mã ngành: 7229030_01

Tổ hợp: Q00

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Tổ hợp: Q00

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Tổ hợp: Q00

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Tổ hợp: Q00

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: Q00

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Tổ hợp: Q00

Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

Tổ hợp: Q00

Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115_02

Tổ hợp: Q00

Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Tổ hợp: Q00

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: Q00

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Tổ hợp: Q00

Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Tổ hợp: Q00

Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101_01

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: Q00

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Tổ hợp: Q00

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Tổ hợp: Q00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Tổ hợp: Q00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Tổ hợp: Q00

Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Tổ hợp: Q00

Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Tổ hợp: Q00

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Tổ hợp: Q00

Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Tổ hợp: Q00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

Tổ hợp: Q00

5
Điểm Đánh giá Tư duy

Chỉ tiêu

Xét kết quả thi Đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức. (Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229030_01Văn họcK00
27310101_02Kinh tế ngoại thươngK00
37310101_03Quản lý kinh tếK00
47310101_04Logistics và vận tải đa phương thứcK00
57310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)K00
67310401_01Tâm lý học giáo dụcK00
77340101_01Quản trị kinh doanhK00
87340101_02Quản trị tài chính kế toánK00
97340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)K00
107340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)K00
117340115_01Marketing sốK00
127340115_02MarketingK00
137340115_03Truyền thông marketingK00
147340122_01Thương mại điện tửK00
157340201_02Tài chính doanh nghiệpK00
167340301_02Kế toán doanh nghiệpK00
177340301_03Kế toán - Kiểm toánK00
187340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)K00
197380101_01LuậtK00
207480201_01Công nghệ thông tinK00
217480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệuK00
227480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)K00
237510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệpK00
247510202_01Công nghệ chế tạo máyK00
257510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửK00
267510301_02Điện công nghiệp và dân dụngK00
277510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)K00
287510303_02Điện tự động công nghiệpK00
297580101_01Kiến trúcK00
307760101_01Công tác xã hộiK00
317810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00
327810103_02Quản trị lữ hành, khách sạnK00
337810103_03Hướng dẫn du lịchK00

Văn học

Mã ngành: 7229030_01

Tổ hợp: K00

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Tổ hợp: K00

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Tổ hợp: K00

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Tổ hợp: K00

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Tổ hợp: K00

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Tổ hợp: K00

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Tổ hợp: K00

Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Tổ hợp: K00

Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

Tổ hợp: K00

Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Tổ hợp: K00

Marketing

Mã ngành: 7340115_02

Tổ hợp: K00

Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Tổ hợp: K00

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Tổ hợp: K00

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Tổ hợp: K00

Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Tổ hợp: K00

Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101_01

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Tổ hợp: K00

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Tổ hợp: K00

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Tổ hợp: K00

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Tổ hợp: K00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Tổ hợp: K00

Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Tổ hợp: K00

Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Tổ hợp: K00

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Tổ hợp: K00

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Tổ hợp: K00

Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Tổ hợp: K00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

Tổ hợp: K00

6
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

Quy chế

Xét kết quả thi Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức.
(Các ngành đào tạo giáo viên, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Đông phương học không xét theo phương thức này.)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229030_01Văn học
27310101_02Kinh tế ngoại thương
37310101_03Quản lý kinh tế
47310101_04Logistics và vận tải đa phương thức
57310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
67310401_01Tâm lý học giáo dục
77340101_01Quản trị kinh doanh
87340101_02Quản trị tài chính kế toán
97340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)
107340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)
117340115_01Marketing số
127340115_02Marketing
137340115_03Truyền thông marketing
147340122_01Thương mại điện tử
157340201_02Tài chính doanh nghiệp
167340301_02Kế toán doanh nghiệp
177340301_03Kế toán - Kiểm toán
187340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)
197380101_01Luật
207480201_01Công nghệ thông tin
217480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
227480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)
237510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệp
247510202_01Công nghệ chế tạo máy
257510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
267510301_02Điện công nghiệp và dân dụng
277510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)
287510303_02Điện tự động công nghiệp
297580101_01Kiến trúc
307760101_01Công tác xã hội
317810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
327810103_02Quản trị lữ hành, khách sạn
337810103_03Hướng dẫn du lịch

Văn học

Mã ngành: 7229030_01

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Marketing

Mã ngành: 7340115_02

Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Luật

Mã ngành: 7380101_01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

7
ƯTXT, XT thẳng

Đối tượng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; trong các trường hợp:

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GD&ĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT và Hệ thống tuyển sinh của Trường (https://dkxt.dhhp.edu.vn) đồng thời nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Nhà C2 - Trường Đại học Hải Phòng, địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.

Thời gian nhận đăng ký dự kiến từ ngày 02/4/2026 đến 15/6/2026

Hồ sơ ĐKXT gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (kết xuất từ Hệ thống tuyển sinh https://dkxt.dhhp.edu.vn của Trường); Bản sao có chứng thực Kết quả đạt giải tại các cuộc thi quy định tại mục 2.5, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201_01Giáo dục Mầm non
27140202_01Giáo dục Tiểu học
37140206_01Giáo dục Thể chất
47140209_01Sư phạm Toán học
57140217_01Sư phạm Ngữ văn
67140231_01Sư phạm Tiếng Anh
77220201_01Ngôn ngữ Anh
87220204_01Ngôn ngữ Trung Quốc
97229030_01Văn học
107310101_02Kinh tế ngoại thương
117310101_03Quản lý kinh tế
127310101_04Logistics và vận tải đa phương thức
137310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)
147310401_01Tâm lý học giáo dục
157310608_01Nhật Bản học
167340101_01Quản trị kinh doanh
177340101_02Quản trị tài chính kế toán
187340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)
197340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)
207340115_01Marketing số
217340115_02Marketing
227340115_03Truyền thông marketing
237340122_01Thương mại điện tử
247340201_02Tài chính doanh nghiệp
257340301_02Kế toán doanh nghiệp
267340301_03Kế toán - Kiểm toán
277340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)
287380101_01Luật
297480201_01Công nghệ thông tin
307480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
317480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)
327510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệp
337510202_01Công nghệ chế tạo máy
347510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
357510301_02Điện công nghiệp và dân dụng
367510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)
377510303_02Điện tự động công nghiệp
387580101_01Kiến trúc
397760101_01Công tác xã hội
407810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
417810103_02Quản trị lữ hành, khách sạn
427810103_03Hướng dẫn du lịch

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201_01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_01

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_01

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_01

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204_01

Văn học

Mã ngành: 7229030_01

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310608_01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

Marketing

Mã ngành: 7340115_02

Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

Luật

Mã ngành: 7380101_01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201_01Giáo dục Mầm non0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNM00; M01; M02; M03; M04
27140202_01Giáo dục Tiểu học0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA01; C01; C02; C03; C04; D01
37140206_01Giáo dục Thể chất0Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNT00; T01; T02
47140209_01Sư phạm Toán học0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNA00; A01; C01; C02; D07
57140217_01Sư phạm Ngữ văn0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNNC00; C03; C04; D01; D14; D15
67140231_01Sư phạm Tiếng Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNND01; D09; D10; D14; D15
77220201_01Ngôn ngữ Anh0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNND01; D09; D10; D14; D15
87220204_01Ngôn ngữ Trung Quốc0Ưu Tiên
ĐT THPTTHPT + CCNND01; D04; D09; D14; D15; D45
97229030_01Văn học0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; C19; C20; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107310101_02Kinh tế ngoại thương0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117310101_03Quản lý kinh tế0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127310101_04Logistics và vận tải đa phương thức0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137310101_20Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147310401_01Tâm lý học giáo dục0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNC00; C03; C04; D01; D15; X01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157310608_01Nhật Bản học0Ưu Tiên
THPT + CCNNĐT THPTC00; D01; D04; D06; DD2
167340101_01Quản trị kinh doanh0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
177340101_02Quản trị tài chính kế toán0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
187340101_20Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197340101_21Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207340115_01Marketing số0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217340115_02Marketing0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
227340115_03Truyền thông marketing0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
237340122_01Thương mại điện tử0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C03; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
247340201_02Tài chính doanh nghiệp0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257340301_02Kế toán doanh nghiệp0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267340301_03Kế toán - Kiểm toán0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277340301_20Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287380101_01Luật0ĐGNL SPTƯu Tiên
Học bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNA00; C03; C04; D01; X01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297480201_01Công nghệ thông tin0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
307480201_02Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
317480201_20Thiết kế game và Multimedia (CLC)0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X26
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
327510103_02Xây dựng dân dụng và công nghiệp0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; C01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
337510202_01Công nghệ chế tạo máy0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; C01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
347510203_01Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; C01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
357510301_02Điện công nghiệp và dân dụng0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; C01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
367510301_20Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; C01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
377510303_02Điện tự động công nghiệp0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A10; C01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
387580101_01Kiến trúc0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; V01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
397760101_01Công tác xã hội0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; X01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
407810103_01Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
417810103_02Quản trị lữ hành, khách sạn0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
427810103_03Hướng dẫn du lịch0ĐGNL SPTƯu Tiên
THPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: M00; M01; M02; M03; M04

2. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A01; C01; C02; C03; C04; D01

3. Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạTHPT + CCNN

• Tổ hợp: T00; T01; T02

4. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D07

5. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

6. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D14; D15

8. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTTHPT + CCNN

• Tổ hợp: D01; D04; D09; D14; D15; D45

9. Văn học

Mã ngành: 7229030_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C19; C20; D15; K00; Q00

10. Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7310101_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

11. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310101_03

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

12. Logistics và vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7310101_04

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

13. Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

Mã ngành: 7310101_20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

14. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310401_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D15; X01; K00; Q00

15. Nhật Bản học

Mã ngành: 7310608_01

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênTHPT + CCNNĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D01; D04; D06; DD2

16. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

17. Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

18. Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC)

Mã ngành: 7340101_20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

19. Quàn trị kinh doanh quốc tế (CLC)

Mã ngành: 7340101_21

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

20. Marketing số

Mã ngành: 7340115_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

21. Marketing

Mã ngành: 7340115_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

22. Truyền thông marketing

Mã ngành: 7340115_03

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

23. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; C04; D01; K00; Q00

24. Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành: 7340201_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; K00; Q00

25. Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành: 7340301_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; K00; Q00

26. Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: 7340301_03

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; K00; Q00

27. Ke toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC)

Mã ngành: 7340301_20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; K00; Q00

28. Luật

Mã ngành: 7380101_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạTHPT + CCNNĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C03; C04; D01; X01; K00; Q00

29. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26; K00; Q00

30. Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480201_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26; K00; Q00

31. Thiết kế game và Multimedia (CLC)

Mã ngành: 7480201_20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X26; K00; Q00

32. Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Mã ngành: 7510103_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01; K00; Q00

33. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01; K00; Q00

34. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01; K00; Q00

35. Điện công nghiệp và dân dụng

Mã ngành: 7510301_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01; K00; Q00

36. Công nghệ điẹn lử, vi mạch và bán dần (CLC)

Mã ngành: 7510301_20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01; K00; Q00

37. Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7510303_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A10; C01; D01; K00; Q00

38. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; V01; K00; Q00

39. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; X01; K00; Q00

40. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103_01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

41. Quản trị lữ hành, khách sạn

Mã ngành: 7810103_02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

42. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 7810103_03

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

Tổ hợp
A00 Toán, Lý, Hóa
A01 Toán, Lý, Anh
A02 Toán, Lý, Sinh
A10 Toán, Lý, GD Kinh tế & PL
C00 Văn, Sử, Địa
C01 Văn, Toán, Lý
C02 Văn, Toán, Hóa
C03 Văn, Toán, Sử
C04 Văn, Toán, Địa
C19 Văn, Sử, GD Kinh tế & PL
C20 Văn, Địa, GD Kinh tế & PL
D01 Văn, Toán, Anh
D04 Văn, Toán, Trung
D06 Văn, Toán, Nhật
D07 Toán, Hóa, Anh
D09 Toán, Sử, Anh
D10 Toán, Địa, Anh
D14 Văn, Sử, Anh
D15 Văn, Địa, Anh
D45 Văn, Địa, Trung
DD2 Văn, Toán, Hàn
M00 Văn, Toán, Năng khiếu
M01 Văn, Anh, NK
M02 Toán, Anh, NK
M03 Văn, Sử, NK
M04 Văn, GD Kinh tế & PL, NK
T00 Toán, Sinh, NK
T01 Văn, Toán, NK
T02 Văn, Sinh, NK
V01 Văn, Toán, NK
X01 Toán, Văn, GD KT&PL
X26 Toán, Anh, Tin

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Phòng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Nguyên tắc chung

Quy tắc này áp dụng cho việc xét tuyển đại học chính quy tại Trường Đại học Hải Phòng theo các PT1, PT2, PT3, PT4 tuyển sinh năm 2026.

Điểm xét tuyển của PT2, PT3, PT4 đều phải quy đổi về PT1 để đảm bảo công bằng khi xét tuyển.

Sau khi quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm Ngoại ngữ thay thế, PT3 được quy đổi về PT1 hoặc PT2.

Bảng quy đổi chi tiết sẽ được Trường Đại học Hải Phòng công bố sau khi hoàn tất việc phân tích đối sánh điểm của các thí sinh có nguyện vọng đăng ký vào Trường năm 2026.

2. Khung quy đổi tương đương

Điểm của mỗi tổ hợp theo PT2, PT4 được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo công thức nội suy tuyến tính:

Trong đó:

x: tổng điểm gốc của tổ hợp (từ PT2 hoặc PT4);

[a, b]: khoảng phân vị của điểm gốc x;

[c, d]: khoảng điểm tương ứng bên điểm thi THPT (PT1);

y: điểm quy đổi tương đương PT1.

Tương ứng với mỗi tổ hợp, mỗi phương thức sẽ có 1 bảng quy đổi điểm tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT riêng biệt (thể hiện các giá trị a, b, c và d tương ứng với mỗi khoảng phân vị T). Bảng quy đổi điểm được xây dựng dựa trên kết quả phân tích và đối sánh tương ứng theo từng tổ hợp của PT2, PT4 với điểm thi tốt nghiệp THPT (áp dụng phương pháp phân tích bách phân vị: chia thí sinh thành các nhóm từ điểm cao đến thấp). Bảng quy đổi điểm mỗi tổ hợp của từng phương thức có dạng tổng quát như sau:

 

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1. Quy định chung

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận đăng ký xét tuyển) là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển và đã cộng điểm ưu tiên. Điểm ưu tiên thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: điểm ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 6,0 trở lên.

Đối với ngành Kiến trúc (tổ hợp V01), Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất: ngoài yêu cầu về tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh còn phải đáp ứng thêm yêu cầu tổng điểm của 02 môn văn hóa + điểm ưu tiên đạt từ 2/3 mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của ngành.

Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất có điểm thi năng khiếu đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được Trường công bố trước thời gian kết thúc đăng ký dự tuyển theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

3.2. Đối với các ngành đào tạo giáo viên và pháp luật

a) PT1 và PT3.1:

Ngưỡng đầu vào Trường quy định và không thấp hơn ngưỡng đầu vào do Bộ GD&ĐT công bố.

b) PT2, PT3.2, PT4:

Ngành Luật:
Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Ngành Giáo dục thể chất:
Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với các chương trình đào tạo Giáo dục thể chất.

3.4. Điểm xét tuyển

3.4.1. Thành phần điểm xét tuyển

Gồm 3 thành phần (A), (B), (C)

a) Thành phần (A):

Đối với PT1, PT3 (PT3.1): là tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong THM xét tuyển hoặc tổng điểm 02 môn thi tốt nghiệp trong THM + điểm CCNN quy đổi hoặc tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp trong THM + điểm NK.

Đối với PT2, PT3 (PT3.2): là tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 trong THM xét tuyển hoặc tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn trong THM + điểm CCNN quy đổi hoặc tổng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của 02 môn trong THM + điểm NK.

Đối với PT4: là kết quả thi Đánh giá tư duy hoặc Đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc Gia Hà Nội (HSA)/Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA)/Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) tổ chức được quy đổi về PT1.

b) Thành phần (B): Điểm cộng (theo quy định tại mục 5.2)

c) Thành phần (C): Điểm ưu tiên bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng (thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT)

(A) + (B): Tổng điểm đạt được

Nếu (A) + (B) vượt quá 30 điểm thì sẽ quy về điểm tuyệt đối (điểm xét tuyển) là 30 điểm.

Nếu (A) + (B) đạt từ 22,50 trở lên thì thực hiện tính điểm ưu tiên theo công thức sau:

ĐUT (C) = [(30 − (A + B)) / 7,50] × (Điểm ưu tiên)

3.4.2. Hướng dẫn tính điểm xét tuyển

Ví dụ:
Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT (A) = 24,50 điểm; đạt giải nhất môn Toán cấp thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (được cộng 1,50 điểm), xét vào ngành Luật, Khu vực ưu tiên KV1 (được cộng 0,75 điểm); đối tượng ưu tiên 06 (được cộng 1,00 điểm). Khi đó:

  • Tổng điểm (A) + (B) của thí sinh = 24,50 + 1,50 = 26,00 (điểm)
  • Điểm ưu tiên (C) = [(30 − 26,00)/7,50] × (0,75 + 1,00) = 0,93 (điểm)

-> Điểm xét tuyển = 26,00 + 0,93 = 26,93 (điểm)

5. Nguyên tắc xét tuyển

a) Điểm trúng tuyển được xác định để số lượng tuyển được theo từng chương trình đào tạo phù hợp với số lượng tuyển sinh đã công bố theo nguồn tuyển và không thấp hơn ngưỡng đầu vào;

b) Đối với một chương trình đào tạo, tất cả thí sinh được xét chọn bình đẳng dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này;

c) Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn; có điểm môn Toán cao hơn; có điểm môn Văn cao hơn; có điểm môn Ngoại ngữ cao hơn.

d) Việc sử dụng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng để xét tuyển đảm bảo thống nhất, đồng bộ với quy định về điểm ưu tiên được quy định tại Điều 7 của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HPUni

HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại Hệ thống tuyển sinh của Trường:
https://dkxt.dhhp.edu.vn

Đồng thời, thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định hiện hành.


1. PT1 – Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Hình thức đăng ký

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026.

Trường hợp thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và có nhu cầu sử dụng để quy đổi điểm ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh thực hiện đăng ký quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo hướng dẫn tại Mục 5.3 của Thông báo này.

2. PT2 – Xét kết quả học tập THPT (học bạ)

2.1. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026

Hình thức đăng ký

Đăng ký trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

Đăng ký trên Hệ thống tuyển sinh của Trường: https://dkxt.dhhp.edu.vn

Thời gian đăng ký

Từ ngày 25/5/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026.

2.2. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026

Hình thức đăng ký

Đăng ký trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

Đăng ký trên Hệ thống tuyển sinh của Trường;

Đồng thời nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Trường.

Hồ sơ nộp về Trường

Phiếu đăng ký xét tuyển (in từ Hệ thống tuyển sinh của Trường);

Bản sao chứng thực căn cước công dân;

Bản sao chứng thực học bạ THPT;

Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Giấy tờ minh chứng ưu tiên (nếu có).

Thời gian nhận hồ sơ

Từ ngày 25/5/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026.

3. PT3 – Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ

Hình thức đăng ký

Đăng ký trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

Đăng ký quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ trên Hệ thống tuyển sinh của Trường;

Đồng thời nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Trường.

Hồ sơ nộp về Trường

Phiếu đăng ký quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (in từ Hệ thống tuyển sinh của Trường);

Bản sao chứng thực căn cước công dân;

Bản sao chứng thực chứng chỉ ngoại ngữ kèm bản dịch thuật.

Thời gian nhận hồ sơ

Từ ngày 25/5/2026 đến 20/6/2026.

4. PT4 – Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy

Hình thức đăng ký

Đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

Đăng ký xét tuyển trên Hệ thống tuyển sinh của Trường;

Đồng thời nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Trường.

Hồ sơ nộp về Trường

Phiếu đăng ký xét tuyển (in từ Hệ thống tuyển sinh của Trường);

Bản sao chứng thực căn cước công dân;

Bản sao chứng thực kết quả kỳ thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy.

Thời gian nhận hồ sơ

Từ ngày 25/5/2026 đến 20/6/2026.

5. PT5 – Xét tuyển thẳng

Hình thức đăng ký

Đăng ký trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

Đăng ký xét tuyển trên Hệ thống tuyển sinh của Trường;

Đồng thời nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Trường.

Hồ sơ nộp về Trường

Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (in từ Hệ thống tuyển sinh của Trường);

Bản sao chứng thực căn cước công dân;

Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đạt giải hoặc giấy tờ minh chứng đủ điều kiện tuyển thẳng;

Bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026.

Thời gian nhận hồ sơ

Từ ngày 25/5/2026 đến 20/6/2026.

ĐĂNG KÝ XÉT ĐIỂM CỘNG, THI NĂNG KHIẾU

1. Đăng ký xét điểm cộng

Đối tượng áp dụng

Thí sinh có thành tích, giải thưởng hoặc đối tượng được cộng điểm theo quy định trong Thông tin tuyển sinh của Nhà trường.

Hình thức đăng ký

Đăng ký trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh của Trường;

Đồng thời nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Trường.

Hồ sơ nộp về Trường

Phiếu đăng ký xét điểm cộng (in từ Hệ thống tuyển sinh của Trường);

Bản sao chứng thực căn cước công dân;

Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đạt giải hoặc giấy tờ minh chứng đối tượng được cộng điểm.

Thời gian nhận hồ sơ

Từ ngày 25/5/2026 đến 20/6/2026.

Đăng ký dự thi môn năng khiếu

Đối tượng áp dụng

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành có sử dụng môn thi năng khiếu theo quy định của Nhà trường.

Hình thức đăng ký

Thí sinh đăng ký trực tuyến trên Hệ thống tuyển sinh của Trường tại địa chỉ:

https://dkxt.dhhp.edu.vn

Đồng thời nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh về Trường.

Hồ sơ nộp về Trường

Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (in từ Hệ thống tuyển sinh của Trường);

Bản sao chứng thực căn cước công dân;

03 ảnh cỡ 3x4 chụp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.

Thời gian nhận hồ sơ

Từ ngày 02/4/2026 đến ngày 30/5/2026.

Thời gian thi

Dự kiến tổ chức trong tháng 6/2026. Lịch thi cụ thể sẽ được Nhà trường thông báo trên: https://dhhp.edu.vn

https://tuyensinh.dhhp.edu.vn

Trường hợp sử dụng kết quả thi năng khiếu của cơ sở đào tạo khác, thí sinh phải nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu (bản gốc hoặc photo có chứng thực) về Nhà trường.

Thời gian nhận hồ sơ kết quả thi năng khiếu

Từ ngày 01/6/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026.

Hồ sơ gồm có

Đơn đăng ký xét tuyển;

Bản sao có chứng thực kết quả thi năng khiếu;

Bản sao có chứng thực căn cước công dân.

3. Địa chỉ nhận hồ sơ

Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – Trường Đại học Hải Phòng
Nhà C2 – Trường Đại học Hải Phòng
Số 171 Phan Đăng Lưu, Phù Liễn, Hải Phòng.

Học phí

Sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên khi đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ thì không phải đóng học phí.

Lộ trình tăng học phí (nếu có): thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Thông tin khác

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

TT Tiếng Anh IELTS Tiếng Anh TOEFL iBT Tiếng Anh TOEIC (4 kỹ năng) - Nghe & Đọc Tiếng Anh TOEIC (4 kỹ năng) - Nói & Viết Tiếng Trung HSK Tiếng Nhật JLPT Điểm thang 10
1 5.0 77–86 550–650 Từ 240 đến dưới 260 HSK3 N3 8,0
2 5.5 87–94 655–780 Từ 260 đến dưới 300     8,5
3 6.0 95–102 785–875 Từ 300 đến dưới 340 HSK4 N2 9,0
4 6.5 103–109 880–940 Từ 340 đến dưới 360     9,5
5 7.0–9.0 110–120 945–990 Từ 360 đến 400 HSK5, HSK6 N1 10,0

Lưu ý:

Trường chỉ sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ do các tổ chức được quy định trong Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành tổ chức thi và cấp để xét tuyển.

Đối với chứng chỉ TOEIC, Trường chỉ xét tuyển các chứng chỉ đầy đủ 4 kỹ năng, với mức điểm tối thiểu như sau: Nghe 275, Đọc 275, Nói 120 và Viết 120.

Trường không xét tuyển đối với các chứng chỉ ngoại ngữ được thi theo hình thức "Home Edition".

 

 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hải Phòng
  • Tên trường: Trường Đại Học Hải Phòng
  • Mã trường: THP
  • Tên tiếng Anh: Haiphong University
  • Tên viết tắt: HPUni
  • Địa chỉ: 171 Phan Đăng Lưu, Hải Phòng
  • Website: dhhp.edu.vn

Đơn vị tiền thân của Trường Đại học Hải Phòng được thành lập từ năm 1959. Ngày 20/4/2000, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được thành lập theo Quyết định số 48/2000/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập bốn đơn vị giáo dục, đào tạo của thành phố Hải Phòng (Trường Cao đẳng Sư phạm Hải Phòng, Trường Đại học Tại chức, Trường Cán bộ quản lý giáo dục và bồi dưỡng giáo viên, Trung tâm Ngoại ngữ Hải Phòng. Ngày 09/4/2004, Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng được đổi tên thành Trường Đại học Hải Phòng theo Quyết định số 60/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ