Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hàng Hải Việt Nam 2026

Năm 2026, trường Đại học Hàng Hải Việt Nam thông báo tuyển sinh các phương thức 

  • Phương thức 1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 2. Xét tuyển kết hợp
  • Phương thức 3. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập, rèn luyện THPT (học bạ)
  • Phương thức 4. Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực hoặc tư duy
  • Phương thức 5. Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và học bạ THPT
  • Phương thức 6. Xét tuyển thẳng

Xem thêm điểm chuẩn trường Đại học Hàng Hải Việt Nam các năm TẠI ĐÂY 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT (Chương trình đào tạo).

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biểnA01; C01; C03; C04; D01; D09
2D402Kinh tế ngoại thươngA01; C01; C03; C04; D01; D09
3D403Quản trị kinh doanhA01; C01; C03; C04; D01; D09
4D404Quản trị tài chính kế toánA01; C01; C03; C04; D01; D09
5D407Logistics và chuỗi cung ứngA01; C01; C03; C04; D01; D09
6D410Kinh tế vận tải thủyA01; C01; C03; C04; D01; D09
7D411Quản trị tài chính ngân hàngA01; C01; C03; C04; D01; D09
8D412Truyền thông MarketingA01; C01; C03; C04; D01; D09
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)A01; C01; C03; C04; D01; D09
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biểnA00; A01; C01; C02; D01; X02
12D102Khai thác máy tàu biểnA00; A01; C01; C02; D01; X02
13D103Điện tự động giao thông vận tảiA00; A01; C01; C02; D01; X02
14D104Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; C02; D01; X02
15D105Điện tử động công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02
16D106Máy tàu thủyA00; A01; C01; C02; D01; X02
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; C02; D01; X02
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; C02; D01; X02
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡA00; A01; C01; C02; D01; X02
20D110Xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; C02; D01; X02
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00; A01; C01; C02; D01; X02
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; C02; D01; X02
24D114Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02
25D115Kỹ thuật môi trườngA00; A01; C01; C02; D01; X02
26D116Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02
27D117Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02
28D118Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; C02; D01; X02
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạngA00; A01; C01; C02; D01; X02
30D121Tự động hóa hệ thống điệnA00; A01; C01; C02; D01; X02
31D122Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00; A01; C01; C02; D01; X02
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00; A01; C01; C02; D01; X02
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)A00; A01; C01; C02; D01; X02
35D128Máy & tự động công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02
36D129Quản lý hàng hảiA00; A01; C01; C02; D01; X02
37D130Quản lý công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngA00; A01; C01; C02; D01; X02
40D134Quản lý môi trường & tài nguyênA00; A01; C01; C02; D01; X02
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; X02
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)A00; A01; C01; C02; D01; X02
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)A00; A01; C01; C02; D01; X02
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)A00; A01; C01; C02; D01; X02
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hảiC00; C03; C04; D01; D14; D15
46D132Luật kinh doanhC00; C03; C04; D01; D14; D15
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47A403Quản lý kinh doanh & MarketingA01; D01; D09; D10; D14; D15
48A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA01; D01; D09; D10; D14; D15
49A408Kinh tế Hàng hảiA01; D01; D09; D10; D14; D15
50A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsA01; D01; D09; D10; D14; D15
51D124Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D09; D10; D14; D15
52D125Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026, đồng thời thí sinh đáp ứng một trong các tiêu chí sau:

Tiêu chí 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 58 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn (tính đến ngày 30/8/2026).

Tiêu chí 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.

Tiêu chí 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Lý, Hóa, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biểnA01; C01; C03; C04; D01; D09
2D402Kinh tế ngoại thươngA01; C01; C03; C04; D01; D09
3D403Quản trị kinh doanhA01; C01; C03; C04; D01; D09
4D404Quản trị tài chính kế toánA01; C01; C03; C04; D01; D09
5D407Logistics và chuỗi cung ứngA01; C01; C03; C04; D01; D09
6D410Kinh tế vận tải thủyA01; C01; C03; C04; D01; D09
7D411Quản trị tài chính ngân hàngA01; C01; C03; C04; D01; D09
8D412Truyền thông MarketingA01; C01; C03; C04; D01; D09
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)A01; C01; C03; C04; D01; D09
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biểnA00; A01; C01; C02; D01; X02
12D102Khai thác máy tàu biểnA00; A01; C01; C02; D01; X02
13D103Điện tự động giao thông vận tảiA00; A01; C01; C02; D01; X02
14D104Điện tử viễn thôngA00; A01; C01; C02; D01; X02
15D105Điện tử động công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02
16D106Máy tàu thủyA00; A01; C01; C02; D01; X02
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; C02; D01; X02
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiA00; A01; C01; C02; D01; X02
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡA00; A01; C01; C02; D01; X02
20D110Xây dựng công trình thủyA00; A01; C01; C02; D01; X02
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiA00; A01; C01; C02; D01; X02
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; C02; D01; X02
24D114Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02
25D115Kỹ thuật môi trườngA00; A01; C01; C02; D01; X02
26D116Kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02
27D117Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02
28D118Công nghệ phần mềmA00; A01; C01; C02; D01; X02
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạngA00; A01; C01; C02; D01; X02
30D121Tự động hóa hệ thống điệnA00; A01; C01; C02; D01; X02
31D122Kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnhA00; A01; C01; C02; D01; X02
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00; A01; C01; C02; D01; X02
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)A00; A01; C01; C02; D01; X02
35D128Máy & tự động công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02
36D129Quản lý hàng hảiA00; A01; C01; C02; D01; X02
37D130Quản lý công trình xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệpA00; A01; C01; C02; D01; X02
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngA00; A01; C01; C02; D01; X02
40D134Quản lý môi trường & tài nguyênA00; A01; C01; C02; D01; X02
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)A00; A01; C01; C02; D01; X02
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)A00; A01; C01; C02; D01; X02
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)A00; A01; C01; C02; D01; X02
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)A00; A01; C01; C02; D01; X02
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hảiC00; C03; C04; D01; D14; D15
46D132Luật kinh doanhC00; C03; C04; D01; D14; D15
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47A403Quản lý kinh doanh & MarketingA01; D01; D09; D10; D14; D15
48A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửA01; D01; D09; D10; D14; D15
49A408Kinh tế Hàng hảiA01; D01; D09; D10; D14; D15
50A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsA01; D01; D09; D10; D14; D15
51D124Tiếng Anh thương mạiA01; D01; D09; D10; D14; D15
52D125Ngôn ngữ AnhA01; D01; D09; D10; D14; D15

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Áp dụng: Cho tất cả các CTĐT thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 CTĐT Nâng cao, 02 CTĐT lớp chọn, 02 CTĐT định hướng tích hợp thạc sĩ.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên học bạ đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024, 2025, 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D101Điều khiển tàu biển
2D102Khai thác máy tàu biển
3D103Điện tự động giao thông vận tải
4D104Điện tử viễn thông
5D105Điện tử động công nghiệp
6D106Máy tàu thủy
7D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
8D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi
9D109Máy & tự động hóa xếp dỡ
10D110Xây dựng công trình thủy
11D111Kỹ thuật an toàn hàng hải
12D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp
13D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
14D114Công nghệ thông tin
15D115Kỹ thuật môi trường
16D116Kỹ thuật cơ khí
17D117Kỹ thuật cơ điện tử
18D118Công nghệ phần mềm
19D119Kỹ thuật truyền thông & mạng
20D121Tự động hóa hệ thống điện
21D122Kỹ thuật ô tô
22D123Kỹ thuật nhiệt lạnh
23D126Kỹ thuật công nghệ hóa học
24D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
25D128Máy & tự động công nghiệp
26D129Quản lý hàng hải
27D130Quản lý công trình xây dựng
28D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
29D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
30D134Quản lý môi trường & tài nguyên
31H105Điện tự động công nghiệp (CLC)
32H114Công nghệ thông tin (nâng cao)
33S101Điều khiển tàu biển (chọn)
34S102Khai thác máy tàu biển (chọn)

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biển
2D402Kinh tế ngoại thương
3D403Quản trị kinh doanh
4D404Quản trị tài chính kế toán
5D407Logistics và chuỗi cung ứng
6D410Kinh tế vận tải thủy
7D411Quản trị tài chính ngân hàng
8D412Truyền thông Marketing
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biển
12D102Khai thác máy tàu biển
13D103Điện tự động giao thông vận tải
14D104Điện tử viễn thông
15D105Điện tử động công nghiệp
16D106Máy tàu thủy
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡ
20D110Xây dựng công trình thủy
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hải
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
24D114Công nghệ thông tin
25D115Kỹ thuật môi trường
26D116Kỹ thuật cơ khí
27D117Kỹ thuật cơ điện tử
28D118Công nghệ phần mềm
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạng
30D121Tự động hóa hệ thống điện
31D122Kỹ thuật ô tô
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnh
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa học
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
35D128Máy & tự động công nghiệp
36D129Quản lý hàng hải
37D130Quản lý công trình xây dựng
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
40D134Quản lý môi trường & tài nguyên
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hải
46D132Luật kinh doanh
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47D124Tiếng Anh thương mại
48D125Ngôn ngữ Anh

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biểnQ00
2D402Kinh tế ngoại thươngQ00
3D403Quản trị kinh doanhQ00
4D404Quản trị tài chính kế toánQ00
5D407Logistics và chuỗi cung ứngQ00
6D410Kinh tế vận tải thủyQ00
7D411Quản trị tài chính ngân hàngQ00
8D412Truyền thông MarketingQ00
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)Q00
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)Q00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biểnQ00
12D102Khai thác máy tàu biểnQ00
13D103Điện tự động giao thông vận tảiQ00
14D104Điện tử viễn thôngQ00
15D105Điện tử động công nghiệpQ00
16D106Máy tàu thủyQ00
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiQ00
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiQ00
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡQ00
20D110Xây dựng công trình thủyQ00
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiQ00
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpQ00
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngQ00
24D114Công nghệ thông tinQ00
25D115Kỹ thuật môi trườngQ00
26D116Kỹ thuật cơ khíQ00
27D117Kỹ thuật cơ điện tửQ00
28D118Công nghệ phần mềmQ00
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạngQ00
30D121Tự động hóa hệ thống điệnQ00
31D122Kỹ thuật ô tôQ00
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnhQ00
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcQ00
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)Q00
35D128Máy & tự động công nghiệpQ00
36D129Quản lý hàng hảiQ00
37D130Quản lý công trình xây dựngQ00
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệpQ00
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngQ00
40D134Quản lý môi trường & tài nguyênQ00
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)Q00
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)Q00
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)Q00
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)Q00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hảiQ00
46D132Luật kinh doanhQ00
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47A403Quản lý kinh doanh & MarketingQ00
48A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửQ00
49A408Kinh tế Hàng hảiQ00
50A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsQ00
51D124Tiếng Anh thương mạiQ00
52D125Ngôn ngữ AnhQ00

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Tổ hợp: Q00

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Tổ hợp: Q00

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Tổ hợp: Q00

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Tổ hợp: Q00

Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Tổ hợp: Q00

Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Tổ hợp: Q00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Tổ hợp: Q00

Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Tổ hợp: Q00

Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

Tổ hợp: Q00

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Tổ hợp: Q00

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Tổ hợp: Q00

Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Tổ hợp: Q00

Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Tổ hợp: Q00

Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Tổ hợp: Q00

Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Tổ hợp: Q00

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Tổ hợp: Q00

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Tổ hợp: Q00

Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Tổ hợp: Q00

Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Tổ hợp: Q00

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Tổ hợp: Q00

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Tổ hợp: Q00

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Tổ hợp: Q00

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Tổ hợp: Q00

Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Tổ hợp: Q00

Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Tổ hợp: Q00

Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Tổ hợp: Q00

Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Tổ hợp: Q00

Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Tổ hợp: Q00

Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Tổ hợp: Q00

Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

Tổ hợp: Q00

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Tổ hợp: Q00

Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

Tổ hợp: Q00

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Tổ hợp: Q00

Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Tổ hợp: Q00

Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Tổ hợp: Q00

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Tổ hợp: Q00

6
Điểm Đánh giá Tư duy

6.1 Quy chế

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội/ TPHCM hoặc điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tính từ tháng 10/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biểnK00
2D402Kinh tế ngoại thươngK00
3D403Quản trị kinh doanhK00
4D404Quản trị tài chính kế toánK00
5D407Logistics và chuỗi cung ứngK00
6D410Kinh tế vận tải thủyK00
7D411Quản trị tài chính ngân hàngK00
8D412Truyền thông MarketingK00
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)K00
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)K00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biểnK00
12D102Khai thác máy tàu biểnK00
13D103Điện tự động giao thông vận tảiK00
14D104Điện tử viễn thôngK00
15D105Điện tử động công nghiệpK00
16D106Máy tàu thủyK00
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơiK00
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơiK00
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡK00
20D110Xây dựng công trình thủyK00
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hảiK00
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệpK00
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầngK00
24D114Công nghệ thông tinK00
25D115Kỹ thuật môi trườngK00
26D116Kỹ thuật cơ khíK00
27D117Kỹ thuật cơ điện tửK00
28D118Công nghệ phần mềmK00
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạngK00
30D121Tự động hóa hệ thống điệnK00
31D122Kỹ thuật ô tôK00
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnhK00
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa họcK00
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)K00
35D128Máy & tự động công nghiệpK00
36D129Quản lý hàng hảiK00
37D130Quản lý công trình xây dựngK00
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệpK00
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượngK00
40D134Quản lý môi trường & tài nguyênK00
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)K00
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)K00
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)K00
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)K00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hảiK00
46D132Luật kinh doanhK00
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47A403Quản lý kinh doanh & MarketingK00
48A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tửK00
49A408Kinh tế Hàng hảiK00
50A409Kinh doanh quốc tế & LogisticsK00
51D124Tiếng Anh thương mạiK00
52D125Ngôn ngữ AnhK00

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Tổ hợp: K00

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Tổ hợp: K00

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Tổ hợp: K00

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Tổ hợp: K00

Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Tổ hợp: K00

Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Tổ hợp: K00

Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Tổ hợp: K00

Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Tổ hợp: K00

Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

Tổ hợp: K00

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Tổ hợp: K00

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Tổ hợp: K00

Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Tổ hợp: K00

Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Tổ hợp: K00

Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Tổ hợp: K00

Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Tổ hợp: K00

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Tổ hợp: K00

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Tổ hợp: K00

Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Tổ hợp: K00

Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Tổ hợp: K00

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Tổ hợp: K00

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Tổ hợp: K00

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Tổ hợp: K00

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Tổ hợp: K00

Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Tổ hợp: K00

Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Tổ hợp: K00

Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Tổ hợp: K00

Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Tổ hợp: K00

Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Tổ hợp: K00

Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Tổ hợp: K00

Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Tổ hợp: K00

Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

Tổ hợp: K00

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Tổ hợp: K00

Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

Tổ hợp: K00

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Tổ hợp: K00

Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Tổ hợp: K00

Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Tổ hợp: K00

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Tổ hợp: K00

7
Chứng chỉ quốc tế

7.1 Quy chế

Áp dụng: Cho các CTĐT tiên tiến.

Chi tiết: Xét tuyển dựa trên điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL, TOEIC) và điểm học bạ 03 năm lớp 10, 11, 12 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1A403Quản lý kinh doanh & Marketing
2A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
3A408Kinh tế Hàng hải
4A409Kinh doanh quốc tế & Logistics

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

8
ƯTXT, XT thẳng

8.1 Quy chế

Chi tiết: Theo quy định của Bộ GDĐT tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biển
2D402Kinh tế ngoại thương
3D403Quản trị kinh doanh
4D404Quản trị tài chính kế toán
5D407Logistics và chuỗi cung ứng
6D410Kinh tế vận tải thủy
7D411Quản trị tài chính ngân hàng
8D412Truyền thông Marketing
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biển
12D102Khai thác máy tàu biển
13D103Điện tự động giao thông vận tải
14D104Điện tử viễn thông
15D105Điện tử động công nghiệp
16D106Máy tàu thủy
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡ
20D110Xây dựng công trình thủy
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hải
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
24D114Công nghệ thông tin
25D115Kỹ thuật môi trường
26D116Kỹ thuật cơ khí
27D117Kỹ thuật cơ điện tử
28D118Công nghệ phần mềm
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạng
30D121Tự động hóa hệ thống điện
31D122Kỹ thuật ô tô
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnh
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa học
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
35D128Máy & tự động công nghiệp
36D129Quản lý hàng hải
37D130Quản lý công trình xây dựng
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
40D134Quản lý môi trường & tài nguyên
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hải
46D132Luật kinh doanh
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47A403Quản lý kinh doanh & Marketing
48A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
49A408Kinh tế Hàng hải
50A409Kinh doanh quốc tế & Logistics
51D124Tiếng Anh thương mại
52D125Ngôn ngữ Anh

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
1D401Kinh tế vận tải biển135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2D402Kinh tế ngoại thương150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3D403Quản trị kinh doanh100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4D404Quản trị tài chính kế toán150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5D407Logistics và chuỗi cung ứng180ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6D410Kinh tế vận tải thủy110ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7D411Quản trị tài chính ngân hàng60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8D412Truyền thông Marketing60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9H401Kinh tế vận tải biển (nâng cao)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10H402Kinh tế ngoại thương (nâng cao)120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; C01; C03; C04; D01; D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
11D101Điều khiển tàu biển200ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12D102Khai thác máy tàu biển160ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13D103Điện tự động giao thông vận tải105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14D104Điện tử viễn thông105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15D105Điện tử động công nghiệp120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16D106Máy tàu thủy60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17D107Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18D108Đóng tàu & công trình ngoài khơi60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19D109Máy & tự động hóa xếp dỡ60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20D110Xây dựng công trình thủy90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21D111Kỹ thuật an toàn hàng hải90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
22D112Xây dựng dân dụng & công nghiệp90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
23D113Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
24D114Công nghệ thông tin110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25D115Kỹ thuật môi trường105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
26D116Kỹ thuật cơ khí105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27D117Kỹ thuật cơ điện tử105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
28D118Công nghệ phần mềm60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29D119Kỹ thuật truyền thông & mạng60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30D121Tự động hóa hệ thống điện120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31D122Kỹ thuật ô tô105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32D123Kỹ thuật nhiệt lạnh60ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33D126Kỹ thuật công nghệ hóa học45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34D127Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35D128Máy & tự động công nghiệp120ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36D129Quản lý hàng hải110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37D130Quản lý công trình xây dựng90ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38D131Kỹ thuật và quản lý công nghiệp105ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39D133Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40D134Quản lý môi trường & tài nguyên45ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41H105Điện tự động công nghiệp (CLC)110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42H114Công nghệ thông tin (nâng cao)110ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43S101Điều khiển tàu biển (chọn)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
44S102Khai thác máy tàu biển (chọn)30ĐGNL HCMƯu TiênHọc Bạ
ĐT THPTKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X02
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
45D120Luật hàng hải100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
46D132Luật kinh doanh90ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpC00; C03; C04; D01; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
47A403Quản lý kinh doanh & Marketing120CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
48A404Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử60CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
49A408Kinh tế Hàng hải120CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
50A409Kinh doanh quốc tế & Logistics135CCQTƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
51D124Tiếng Anh thương mại135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
52D125Ngôn ngữ Anh135ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D09; D10; D14; D15
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: D401

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

2. Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: D402

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: D403

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

4. Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: D404

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

5. Logistics và chuỗi cung ứng

Mã ngành: D407

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

6. Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: D410

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

7. Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành: D411

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

8. Truyền thông Marketing

Mã ngành: D412

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

9. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)

Mã ngành: H401

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

10. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)

Mã ngành: H402

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09; K00; Q00

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Điều khiển tàu biển

Mã ngành: D101

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

2. Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: D102

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

3. Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: D103

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

4. Điện tử viễn thông

Mã ngành: D104

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

5. Điện tử động công nghiệp

Mã ngành: D105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

6. Máy tàu thủy

Mã ngành: D106

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

7. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

8. Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: D108

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

9. Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: D109

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

10. Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: D110

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

11. Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: D111

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

12. Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: D112

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

13. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: D113

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

14. Công nghệ thông tin

Mã ngành: D114

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

15. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: D115

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

16. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: D116

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

17. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: D117

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

18. Công nghệ phần mềm

Mã ngành: D118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

19. Kỹ thuật truyền thông & mạng

Mã ngành: D119

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

20. Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: D121

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

21. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: D122

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

22. Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: D123

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

23. Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: D126

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

24. Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)

Mã ngành: D127

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

25. Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: D128

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

26. Quản lý hàng hải

Mã ngành: D129

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

27. Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: D130

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

28. Kỹ thuật và quản lý công nghiệp

Mã ngành: D131

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

29. Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng

Mã ngành: D133

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

30. Quản lý môi trường & tài nguyên

Mã ngành: D134

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

31. Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành: H105

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

32. Công nghệ thông tin (nâng cao)

Mã ngành: H114

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

33. Điều khiển tàu biển (chọn)

Mã ngành: S101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

34. Khai thác máy tàu biển (chọn)

Mã ngành: S102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênHọc BạĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; K00; Q00

NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Luật hàng hải

Mã ngành: D120

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

2. Luật kinh doanh

Mã ngành: D132

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; K00; Q00

NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)

1. Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành: A403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

2. Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử

Mã ngành: A404

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

3. Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: A408

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

4. Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành: A409

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

5. Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: D124

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

6. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: D125

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15; K00; Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam
  • Tên trường: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Mã trường: HHA
  • Tên tiếng Anh: Miritime Unversity
  • Tên viết tắt: VMU
  • Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  • Website: http://www.vimaru.edu.vn

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam là Trường trọng điểm quốc gia, đẳng cấp quốc tế đào tạo đa ngành, đa bậc học từ đào tạo nghề đến tiến sỹ, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các ngành kinh tế - xã hội của cả nước và quốc tế.