| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 1 | D401 | Kinh tế vận tải biển | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 2 | D402 | Kinh tế ngoại thương | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 3 | D403 | Quản trị kinh doanh | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 4 | D404 | Quản trị tài chính kế toán | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 5 | D407 | Logistics và chuỗi cung ứng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 6 | D410 | Kinh tế vận tải thủy | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 7 | D411 | Quản trị tài chính ngân hàng | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 8 | D412 | Truyền thông Marketing | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 9 | H401 | Kinh tế vận tải biển (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| 10 | H402 | Kinh tế ngoại thương (nâng cao) | A01; C01; C03; C04; D01; D09 | |
| NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 11 | D101 | Điều khiển tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 12 | D102 | Khai thác máy tàu biển | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 13 | D103 | Điện tự động giao thông vận tải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 14 | D104 | Điện tử viễn thông | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 15 | D105 | Điện tử động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 16 | D106 | Máy tàu thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 17 | D107 | Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 18 | D108 | Đóng tàu & công trình ngoài khơi | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 19 | D109 | Máy & tự động hóa xếp dỡ | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 20 | D110 | Xây dựng công trình thủy | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 21 | D111 | Kỹ thuật an toàn hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 22 | D112 | Xây dựng dân dụng & công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 23 | D113 | Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 24 | D114 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 25 | D115 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 26 | D116 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 27 | D117 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 28 | D118 | Công nghệ phần mềm | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 29 | D119 | Kỹ thuật truyền thông & mạng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 30 | D121 | Tự động hóa hệ thống điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 31 | D122 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 32 | D123 | Kỹ thuật nhiệt lạnh | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 33 | D126 | Kỹ thuật công nghệ hóa học | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 34 | D127 | Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 35 | D128 | Máy & tự động công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 36 | D129 | Quản lý hàng hải | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 37 | D130 | Quản lý công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 38 | D131 | Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 39 | D133 | Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 40 | D134 | Quản lý môi trường & tài nguyên | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 41 | H105 | Điện tự động công nghiệp (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 42 | H114 | Công nghệ thông tin (nâng cao) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 43 | S101 | Điều khiển tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| 44 | S102 | Khai thác máy tàu biển (chọn) | A00; A01; C01; C02; D01; X02 | |
| NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 45 | D120 | Luật hàng hải | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| 46 | D132 | Luật kinh doanh | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | |
| NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO) | ||||
| 47 | A403 | Quản lý kinh doanh & Marketing | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 48 | A404 | Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 49 | A408 | Kinh tế Hàng hải | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 50 | A409 | Kinh doanh quốc tế & Logistics | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 51 | D124 | Tiếng Anh thương mại | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 52 | D125 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
NHÓM KINH TẾ (10 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Logistics và chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D410
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Truyền thông Marketing
Mã ngành: D412
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
Mã ngành: H401
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
Mã ngành: H402
Tổ hợp: A01; C01; C03; C04; D01; D09
NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ ( 34 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tử động công nghiệp
Mã ngành: D105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật truyền thông & mạng
Mã ngành: D119
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kiến trúc & nội thất (sơ tuyển)
Mã ngành: D127
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật và quản lý công nghiệp
Mã ngành: D131
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Kỹ thuật cơ khi dầu khí và năng lượng
Mã ngành: D133
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Quản lý môi trường & tài nguyên
Mã ngành: D134
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Công nghệ thông tin (nâng cao)
Mã ngành: H114
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Điều khiển tàu biển (chọn)
Mã ngành: S101
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
Khai thác máy tàu biển (chọn)
Mã ngành: S102
Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02
NHÓM NGÀNH LUẬT (2 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
Luật kinh doanh
Mã ngành: D132
Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15
NHÓM NGOẠI NGỮ VÀ CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (6 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO)
Quản lý kinh doanh & Marketing
Mã ngành: A403
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Quản lý Kinh doanh thương mại điện tử
Mã ngành: A404
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Kinh doanh quốc tế & Logistics
Mã ngành: A409
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D14; D15



