Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hòa Bình 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Hòa Bình năm 2026

Trường Đại học Hòa Bình (Mã trường: ETU) công bố thông tin tuyển sinh trình độ Đại học chính quy năm 2026, theo đó Trường tuyển sinh 2.808 chỉ tiêu cho 22 ngành đào tạo với 04 phương thức xét tuyển.

Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.

Phương thức 2: Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
152480203Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D01, A10, C01, A0T
27210403Thiết kế đồ họaV00, V01, H01, H07, A0T
37220201Ngôn ngữ AnhD01, D07, D08, D14, D15, A01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04, D30, D01, D14, C00, D15, D10
57310110Quản lý kinh tế (Ngành mới)A00, A01, D01, A10, C01, A0T
67320104Truyền thông đa phương tiệnC00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14
77320108Quan hệ công chúngC00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14
97340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14
107340201Tài chính ngân hàngA00, A01, D01, A10, C01, C04, C14
117340301Kế toánA00, A01, D01, A10, C01, C04, C14
127380107Luật kinh tếC00, D01, C19, D14, C01
137480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, C01, A0T
147510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14
157520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T
167580108Thiết kế nội thấtV00, V01, H01, H07, A0T
177720101Y khoaB00, A02, B03, B08, A00
187720115Y học cổ truyềnB00, A02, B03, B08, A00
197720201Dược họcA00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08
207720301Điều dưỡngB00, A02, B03, B08, C02, A00
217810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00, D01, D15, C04, A10, D14
227810201Quản trị khách sạnC00, D01, D15, C04, A10, D14

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 52480203

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: V00, V01, H01, H07, A0T

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D07, D08, D14, D15, A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10

Quản lý kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, D01, C19, D14, C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, A0T

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: V00, V01, H01, H07, A0T

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, A00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, C02, A00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, D01, D15, C04, A10, D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00, D01, D15, C04, A10, D14

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
152480203Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D01, A10, C01, A0T
27210403Thiết kế đồ họaV00, V01, H01, H07, A0T
37220201Ngôn ngữ AnhD01, D07, D08, D14, D15, A01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04, D30, D01, D14, C00, D15, D10
57310110Quản lý kinh tế (Ngành mới)A00, A01, D01, A10, C01, A0T
67320104Truyền thông đa phương tiệnC00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14
77320108Quan hệ công chúngC00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14
97340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14
107340201Tài chính ngân hàngA00, A01, D01, A10, C01, C04, C14
117340301Kế toánA00, A01, D01, A10, C01, C04, C14
127380107Luật kinh tếC00, D01, C19, D14, C01
137480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, C01, A0T
147510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14
157520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T
167580108Thiết kế nội thấtV00, V01, H01, H07, A0T
177720101Y khoaB00, A02, B03, B08, A00
187720115Y học cổ truyềnB00, A02, B03, B08, A00
197720201Dược họcA00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08
207720301Điều dưỡngB00, A02, B03, B08, C02, A00
217810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00, D01, D15, C04, A10, D14
227810201Quản trị khách sạnC00, D01, D15, C04, A10, D14

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 52480203

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: V00, V01, H01, H07, A0T

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D07, D08, D14, D15, A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10

Quản lý kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, D01, C19, D14, C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, A0T

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: V00, V01, H01, H07, A0T

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, A00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, C02, A00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, D01, D15, C04, A10, D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00, D01, D15, C04, A10, D14

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
152480203Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, D01, A10, C01, A0T
27210403Thiết kế đồ họaV00, V01, H01, H07, A0T
37220201Ngôn ngữ AnhD01, D07, D08, D14, D15, A01
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04, D30, D01, D14, C00, D15, D10
57310110Quản lý kinh tế (Ngành mới)A00, A01, D01, A10, C01, A0T
67320104Truyền thông đa phương tiệnC00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14
77320108Quan hệ công chúngC00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14
87340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14
97340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14
107340201Tài chính ngân hàngA00, A01, D01, A10, C01, C04, C14
117340301Kế toánA00, A01, D01, A10, C01, C04, C14
127380107Luật kinh tếC00, D01, C19, D14, C01
137480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, C01, A0T
147510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14
157520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T
167580108Thiết kế nội thấtV00, V01, H01, H07, A0T
177720101Y khoaB00, A02, B03, B08, A00
187720115Y học cổ truyềnB00, A02, B03, B08, A00
197720201Dược họcA00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08
207720301Điều dưỡngB00, A02, B03, B08, C02, A00
217810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhC00, D01, D15, C04, A10, D14
227810201Quản trị khách sạnC00, D01, D15, C04, A10, D14

Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 52480203

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: V00, V01, H01, H07, A0T

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01, D07, D08, D14, D15, A01

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10

Quản lý kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00, D01, C19, D14, C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, A0T

Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: V00, V01, H01, H07, A0T

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, A00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, A00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, C02, A00

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00, D01, D15, C04, A10, D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: C00, D01, D15, C04, A10, D14

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
152480203Công nghệ đa phương tiện0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, A10, C01, A0T
27210403Thiết kế đồ họa0ĐT THPTHọc BạKết HợpV00, V01, H01, H07, A0T
37220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTHọc BạKết HợpD01, D07, D08, D14, D15, A01
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐT THPTHọc BạKết HợpD04, D30, D01, D14, C00, D15, D10
57310110Quản lý kinh tế (Ngành mới)0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, A10, C01, A0T
67320104Truyền thông đa phương tiện0ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14
77320108Quan hệ công chúng0ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14
87340101Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14
97340122Thương mại điện tử0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14
107340201Tài chính ngân hàng0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, A10, C01, C04, C14
117340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, A10, C01, C04, C14
127380107Luật kinh tế0ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, D01, C19, D14, C01
137480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, D07, C01, A0T
147510605Logistics & quản lý chuỗi cung ứng0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14
157520130Kỹ thuật ô tô0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T
167580108Thiết kế nội thất0ĐT THPTHọc BạKết HợpV00, V01, H01, H07, A0T
177720101Y khoa0ĐT THPTHọc BạKết HợpB00, A02, B03, B08, A00
187720115Y học cổ truyền0ĐT THPTHọc BạKết HợpB00, A02, B03, B08, A00
197720201Dược học0ĐT THPTHọc BạKết HợpA00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08
207720301Điều dưỡng0ĐT THPTHọc BạKết HợpB00, A02, B03, B08, C02, A00
217810103Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành0ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, D01, D15, C04, A10, D14
227810201Quản trị khách sạn0ĐT THPTHọc BạKết HợpC00, D01, D15, C04, A10, D14

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00, V01, H01, H07, A0T

2. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D01, D07, D08, D14, D15, A01

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10

4. Quản lý kinh tế (Ngành mới)

Mã ngành: 7310110

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14

6. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14

7. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14

8. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, C04, C14

9. Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14

10. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, C04, C14

11. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C00, D01, C19, D14, C01

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, A0T

13. Logistics & quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T, A0C, C04, C14

14. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, A0C, A0T

15. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: V00, V01, H01, H07, A0T

16. Y khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, A00

17. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, A00

18. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08

19. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: B00, A02, B03, B08, C02, A00

20. Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C00, D01, D15, C04, A10, D14

21. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: C00, D01, D15, C04, A10, D14

22. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 52480203

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, A10, C01, A0T

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hòa Bình các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hòa Bình
  • Tên trường: Trường Đại Học Hòa Bình
  • Mã trường: ETU
  • Tên tiếng Anh: Hoa Binh University
  • Tên viết tắt: ETU
  • Địa chỉ: Lô CC2, ngã tư Lưu Hữu Phước, Bùi Xuân Phái, Khu Đô thị Mỹ Đình 2, Từ Liêm, Hà Nội.
  • Website: https://daihochoabinh.edu.vn/

Trường Đại học Hòa Bình được thành lập theo Quyết định số 244/QĐ -TTg ngày 28 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính Phủ. Trụ sở chính của Nhà trường đặt tại phố Bùi Xuân Phái, Khu đô thị Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội: Khu đô thị xanh – sạch – đẹp, gần Sân vận động, bến xe Mỹ Đình, trong quần thể các trường đại học lớn (ĐH Quốc gia HN, ĐH Thương mại, ĐH Sư phạm HN, Học viện Báo chí và Tuyên truyền…), thuận tiện cho việc đi lại, học tập, giao lưu học hỏi với trường bạn và tìm kiếm việc làm của sinh viên. Ký túc xá nằm sát khu giảng đường, trang thiết bị hiện đại, đầy đủ tiện nghi, giá ưu đãi, đủ chỗ cho sinh viên.