Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình 2020, Xem diem chuan Dai Hoc Hoa Binh nam 2020

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hòa Bình năm 2020

Năm 2020, Trường Đại học Hòa Bình tuyển sinh trong cả nước trình độ đại học chính quy 1050 chỉ tiêu cho 20 ngành đào tạo với 5 phương thức.

Điểm sàn xét tuyển của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 dao động từ 19 đến 21 điểm. 

Ngày 6/10, Điểm chuẩn của trường Đại học Hòa Bình năm 2020  đã được công bố, xem chi tiết dưới đây.

Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2020

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2020 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hòa Bình năm 2020

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Hòa Bình - 2020

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15
2 7580108 Thiết kế nội thất 15
3 7210404 Thiết kế thời trang 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng 15
6 7340301 Kế toán 15
7 7380107 Luật kinh tế 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15
9 7480299 Công nghệ đa phương tiện 17
10 7520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông 17
11 7580101 Kiến trúc 15
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
13 7320108 Quan hệ công chúng 15
14 7320106 Công nghệ truyền thông 17
15 7760101 Công tác xã hội 15
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
18 7720115 Y học cổ truyền 21
19 7720201 Dược học 21
20 7720301 Điều Dưỡng 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15
2 7580108 Thiết kế nội thất 15
3 7210404 Thiết kế thời trang 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng 15
6 7340301 Kế toán 15
7 7380107 Luật kinh tế 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15
9 7480299 Công nghệ đa phương tiện 17
10 7520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông 17
11 7580101 Kiến trúc 15
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
13 7320108 Quan hệ công chúng 15
14 7320106 Công nghệ truyền thông 17
15 7760101 Công tác xã hội 15
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
18 7720115 Y học cổ truyền 21
19 7720201 Dược học 21
20 7720301 Điều Dưỡng 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15
2 7580108 Thiết kế nội thất 15
3 7210404 Thiết kế thời trang 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng 15
6 7340301 Kế toán 15
7 7380107 Luật kinh tế 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15
9 7480299 Công nghệ đa phương tiện 17
10 7520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông 17
11 7580101 Kiến trúc 15
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
13 7320108 Quan hệ công chúng 15
14 7320106 Công nghệ truyền thông 17
15 7760101 Công tác xã hội 15
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
18 7720115 Y học cổ truyền 21
19 7720201 Dược học 21
20 7720301 Điều Dưỡng 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15
2 7580108 Thiết kế nội thất 15
3 7210404 Thiết kế thời trang 15
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15
5 7340201 Tài chính ngân hàng 15
6 7340301 Kế toán 15
7 7380107 Luật kinh tế 15
8 7480201 Công nghệ thông tin 15
9 7480299 Công nghệ đa phương tiện 17
10 7520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông 17
11 7580101 Kiến trúc 15
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15
13 7320108 Quan hệ công chúng 15
14 7320106 Công nghệ truyền thông 17
15 7760101 Công tác xã hội 15
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 15
18 7720115 Y học cổ truyền 21
19 7720201 Dược học 21
20 7720301 Điều Dưỡng 19
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2020 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2019

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2020

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2020
236 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2020. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hoa Binh 2020 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!