Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình 2021, Xem diem chuan Dai Hoc Hoa Binh nam 2021

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hòa Bình năm 2021

Năm 2021, Trường Đại học Hòa Bình tuyển sinh trong cả nước trình độ đại học chính quy với 1250 chỉ tiêu. Điểm sàn xét tuyển của trường dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đối với tất cả các ngành đều là 15 điểm. 

Điểm chuẩn của trường Đại học Hòa Bình năm 2021 đã được công bố ngày 16/9, xem chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2021

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2021 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Hòa Bình năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Hòa Bình - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 17.35 Môn vẽ ≥ 5.0
2 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 22.75 Môn vẽ ≥ 5.0
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 15.1
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 15.45
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 15.7
6 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15.5
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16.55
8 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 22.5
9 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 15.15
10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D01 15.5
11 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 21.7
12 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 21.05
13 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19.05
14 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 15.75
15 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C01; D01 17.4
16 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D78; D96 15.5
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 15.1
18 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 15.5
19 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 16.5
20 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 15.75
21 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 15.15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; V00; V01 15 Môn vẽ ≥ 5.0
2 7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; V00; V01 15 Môn vẽ ≥ 5.0
3 7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; V00; V01 15 Môn vẽ ≥ 5.0
4 7580101 Kiến trúc V00; V01 15 Môn vẽ ≥ 5.0
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 15
6 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 15
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 15
8 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D78 15
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15
10 7329001 Công nghệ đa phương tiện A00; A01; C01; D01 15
11 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 15
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D01 15
13 7720201 Dược học A00; B00; D07; D08 24
14 7720115 Y học cổ truyền A00; B00; D07; D08 24
15 7720301 Điều dưỡng A00; B00; D07; D08 19.5
16 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; D78 15
17 7320106 Công nghệ truyền thông A00; A01; C01; D01 15
18 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D78; D96 15
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D72; D96 15
20 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D72; D96 15
21 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D78 15
22 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D96 15
23 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D96 15
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2021 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2021

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2021
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình năm 2021. Xem diem chuan truong Dai Hoc Hoa Binh 2021 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!