Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hòa Bình 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hòa Bình năm 2026

Trường Đại học Hòa Bình (Mã trường: ETU) công bố thông tin tuyển sinh trình độ Đại học chính quy năm 2026, theo đó Trường tuyển sinh 2.808 chỉ tiêu cho 22 ngành đào tạo với 04 phương thức xét tuyển: Sử dụng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026; Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo; Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn ETU các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hòa Bình Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
V00; V01; H01; H07; A0T15
Thiết kế thời trang
V01; V00; H02; H06; H0815
Ngôn ngữ Anh
D01; D07; D08; D14; D15; A0115
Ngôn ngữ Trung Quốc
D04; D30; D01; D14; C00; D15; D1015
Truyền thông đa phương tiện
C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D1415
Quan hệ công chúng
C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D1415
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; A10; C01; A0T15
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; A10; C01; A0T15
Tài chính Ngân hàng
A00; A01; D01; A10; C0115
Kế toán
A00; A01; D01; A10; C0115
Luật kinh tế
C00; D01; C19; D14; C0115
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; A0T15
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C15
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T15
Thiết kế nội thất
V00; V01; H01; H07; A0T15
Y khoa
B00; A02; B03; B08; A0020.5
Y học Cổ truyền
B00; A02; B03; B08; A0019
Dược học
A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B0819
Điều dưỡng
B00; A02; B03; B08; C0217
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
C00; D01; D15; C04; A1015
Quản trị khách sạn
C00; D01; D15; C04; A1015

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hòa Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Thiết kế đồ họa
V00; V01; H01; H07; A0T15
Thiết kế thời trang
V01; V00; H02; H06; H0815
Ngôn ngữ Anh
D01; D07; D08; D14; D15; A0115
Ngôn ngữ Trung Quốc
D04; D30; D01; D14; C00; D15; D1015
Truyền thông đa phương tiện
C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D1415
Quan hệ công chúng
C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D1415
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; A10; C01; A0T15
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; A10; C01; A0T15
Tài chính Ngân hàng
A00; A01; D01; A10; C0115
Kế toán
A00; A01; D01; A10; C0115
Luật kinh tế
C00; D01; C19; D14; C0115
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07; C01; A0T15
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C15
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T15
Thiết kế nội thất
V00; V01; H01; H07; A0T15
Y khoa
B00; A02; B03; B08; A0020.5
Y học Cổ truyền
B00; A02; B03; B08; A0019
Dược học
A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B0819
Điều dưỡng
B00; A02; B03; B08; C0217
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
C00; D01; D15; C04; A1015
Quản trị khách sạn
C00; D01; D15; C04; A1015

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hòa Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây