Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hòa Bình năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 22/8.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 17 | |
Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 17 | |
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D78 | 17 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; C00 | 17 | |
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
Quan hệ công chúng | C00; D01; D15; D78 | 17 | |
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Luật kinh tế | A00; C00; D01; D78 | 17 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
Kỹ thuật điện tử viễn thông | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
Thiết kế nội thất | H00; H01; V00; V01 | 17 | |
Y khoa | A00; B00; D07; D08 | 22.5 | |
Y học cổ truyền | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
Dược học | A00; B00; D07; D08 | 21 | |
Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
Công tác xã hội | C00; D01; D78; D96 | 17 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D72; D96 | 17 | |
Quản trị khách sạn | C00; D01; D72; D96 | 17 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Hòa Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D78 | 17 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; A01; C00 | 17 | |
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
Quan hệ công chúng | C00; D01; D15; D78 | 17 | |
Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Luật kinh tế | A00; C00; D01; D78 | 17 | |
Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D96 | 17 | |
Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử ô tô) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
Thiết kế nội thất | H00; H01; V00; V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
Công tác xã hội | C00; D01; D78; D96 | 17 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D72; D96 | 17 | |
Quản trị khách sạn | C00; D01; D72; D96 | 17 |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Hòa Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
---|---|---|---|
Thiết kế đồ họa | H00; H01; V00; V01 | 17 | Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu |
Thiết kế thời trang | H00; H01; V00; V01 | 17 | Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu |
Thiết kế nội thất | H00; H01; V00; V01 | 17 | Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu |
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2025 của Trường Đại Học Hòa Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây