Điểm chuẩn vào trường Đại Học Hòa Bình năm 2026
Trường Đại học Hòa Bình (Mã trường: ETU) công bố thông tin tuyển sinh trình độ Đại học chính quy năm 2026, theo đó Trường tuyển sinh 2.808 chỉ tiêu cho 22 ngành đào tạo với 04 phương thức xét tuyển: Sử dụng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026; Sử dụng kết quả THPT (học bạ) và tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành đào tạo; Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển.
Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2026 sẽ được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 13/8.
Xem điểm chuẩn ETU các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | V00; V01; H01; H07; A0T | 15 | |||
| Thiết kế thời trang | V01; V00; H02; H06; H08 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D08; D14; D15; A01 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | 15 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15 | |||
| Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15 | |||
| Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; A10; C01 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; A10; C01 | 15 | |||
| Luật kinh tế | C00; D01; C19; D14; C01 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; A0T | 15 | |||
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C | 15 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T | 15 | |||
| Thiết kế nội thất | V00; V01; H01; H07; A0T | 15 | |||
| Y khoa | B00; A02; B03; B08; A00 | 20.5 | |||
| Y học Cổ truyền | B00; A02; B03; B08; A00 | 19 | |||
| Dược học | A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | 19 | |||
| Điều dưỡng | B00; A02; B03; B08; C02 | 17 | |||
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; D01; D15; C04; A10 | 15 | |||
| Quản trị khách sạn | C00; D01; D15; C04; A10 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hòa Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Thiết kế đồ họa | V00; V01; H01; H07; A0T | 15 | |||
| Thiết kế thời trang | V01; V00; H02; H06; H08 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D08; D14; D15; A01 | 15 | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | 15 | |||
| Truyền thông đa phương tiện | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15 | |||
| Quan hệ công chúng | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | 15 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15 | |||
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | 15 | |||
| Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; A10; C01 | 15 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; A10; C01 | 15 | |||
| Luật kinh tế | C00; D01; C19; D14; C01 | 15 | |||
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; A0T | 15 | |||
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C | 15 | |||
| Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T | 15 | |||
| Thiết kế nội thất | V00; V01; H01; H07; A0T | 15 | |||
| Y khoa | B00; A02; B03; B08; A00 | 20.5 | |||
| Y học Cổ truyền | B00; A02; B03; B08; A00 | 19 | |||
| Dược học | A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | 19 | |||
| Điều dưỡng | B00; A02; B03; B08; C02 | 17 | |||
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00; D01; D15; C04; A10 | 15 | |||
| Quản trị khách sạn | C00; D01; D15; C04; A10 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hòa Bình sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây