Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hoa Sen 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Sen (HSU) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) điều chỉnh phương thức xét tuyển học bạ THPT theo hướng nâng cao yêu cầu đầu vào, bổ sung thêm điều kiện về điểm thi tốt nghiệp nhằm đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực thí sinh.

Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen áp dụng 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn

Phương thức 3: Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen

Phương thức 5: Xét bằng hình thức phỏng vấn

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
27210404Thiết kế thời trangA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
37210408Nghệ thuật sốA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
47220201Ngôn ngữ AnhA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04
77310113Kinh tế thể thaoA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
87310401Tâm lý họcA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
97320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
107320108Quan hệ công chúngA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
117340101Quản trị kinh doanhA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
127340114Digital MarketingA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
137340115MarketingA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
147340120Kinh doanh quốc tếA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
157340122Thương mại điện tửA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
167340201Tài chính – Ngân hàngA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
177340205Công nghệ tài chínhA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
187340301Kế toánA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
197340404Quản trị nhân lựcA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
207340410Quản trị công nghệ truyền thôngA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
217340412Quản trị sự kiệnA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
227380101LuậtA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
237380107Luật kinh tếA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
247380108Luật quốc tếA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
257480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
267480107Tri tuệ nhân tạoA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
277480201Công nghệ thông tinA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
287480208An ninh mạngA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
307580108Thiết kế nội thấtA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
327810201Quản trị khách sạnA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
337810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04

Kinh tế thể thao

Mã ngành: 7310113

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Quản trị công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7340410

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
27210404Thiết kế thời trangA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
37210408Nghệ thuật sốA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
47220201Ngôn ngữ AnhA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04
77310113Kinh tế thể thaoA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
87310401Tâm lý họcA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
97320104Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
107320108Quan hệ công chúngA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
117340101Quản trị kinh doanhA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
127340114Digital MarketingA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
137340115MarketingA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
147340120Kinh doanh quốc tếA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
157340122Thương mại điện tửA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
167340201Tài chính – Ngân hàngA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
177340205Công nghệ tài chínhA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
187340301Kế toánA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
197340404Quản trị nhân lựcA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
207340410Quản trị công nghệ truyền thôngA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
217340412Quản trị sự kiệnA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
227380101LuậtA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
237380107Luật kinh tếA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
247380108Luật quốc tếA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
257480103Kỹ thuật phần mềmA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
267480107Tri tuệ nhân tạoA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
277480201Công nghệ thông tinA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
287480208An ninh mạngA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
307580108Thiết kế nội thấtA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
327810201Quản trị khách sạnA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
337810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04

Kinh tế thể thao

Mã ngành: 7310113

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Quản trị công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7340410

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27210404Thiết kế thời trang
37210408Nghệ thuật số
47220201Ngôn ngữ Anh
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
77310113Kinh tế thể thao
87310401Tâm lý học
97320104Truyền thông đa phương tiện
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340114Digital Marketing
137340115Marketing
147340120Kinh doanh quốc tế
157340122Thương mại điện tử
167340201Tài chính – Ngân hàng
177340205Công nghệ tài chính
187340301Kế toán
197340404Quản trị nhân lực
207340410Quản trị công nghệ truyền thông
217340412Quản trị sự kiện
227480103Kỹ thuật phần mềm
237480107Tri tuệ nhân tạo
247480201Công nghệ thông tin
257480208An ninh mạng
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
277580108Thiết kế nội thất
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
297810201Quản trị khách sạn
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế thể thao

Mã ngành: 7310113

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7340410

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

 Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026

4.2 Thông tin khác

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họaQ00
27210404Thiết kế thời trangQ00
37210408Nghệ thuật sốQ00
47220201Ngôn ngữ AnhQ00
57220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
67220210Ngôn ngữ Hàn QuốcQ00
77310113Kinh tế thể thaoQ00
87310401Tâm lý họcQ00
97320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
107320108Quan hệ công chúngQ00
117340101Quản trị kinh doanhQ00
127340114Digital MarketingQ00
137340115MarketingQ00
147340120Kinh doanh quốc tếQ00
157340122Thương mại điện tửQ00
167340201Tài chính – Ngân hàngQ00
177340205Công nghệ tài chínhQ00
187340301Kế toánQ00
197340404Quản trị nhân lựcQ00
207340410Quản trị công nghệ truyền thôngQ00
217340412Quản trị sự kiệnQ00
227480103Kỹ thuật phần mềmQ00
237480107Tri tuệ nhân tạoQ00
247480201Công nghệ thông tinQ00
257480208An ninh mạngQ00
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
277580108Thiết kế nội thấtQ00
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00
297810201Quản trị khách sạnQ00
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQ00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: Q00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: Q00

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Kinh tế thể thao

Mã ngành: 7310113

Tổ hợp: Q00

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: Q00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Quản trị công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7340410

Tổ hợp: Q00

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: Q00

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: Q00

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27210404Thiết kế thời trang
37210408Nghệ thuật số
47220201Ngôn ngữ Anh
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
77310113Kinh tế thể thao
87310401Tâm lý học
97320104Truyền thông đa phương tiện
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340114Digital Marketing
137340115Marketing
147340120Kinh doanh quốc tế
157340122Thương mại điện tử
167340201Tài chính – Ngân hàng
177340205Công nghệ tài chính
187340301Kế toán
197340404Quản trị nhân lực
207340410Quản trị công nghệ truyền thông
217340412Quản trị sự kiện
227480103Kỹ thuật phần mềm
237480107Tri tuệ nhân tạo
247480201Công nghệ thông tin
257480208An ninh mạng
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
277580108Thiết kế nội thất
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
297810201Quản trị khách sạn
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế thể thao

Mã ngành: 7310113

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7340410

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

6
Xét bằng hình thức phỏng vấn kết hợp

6.1 Quy chế

Xét bằng hình thức phỏng vấn kết hợp

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17210403Thiết kế đồ họa
27210404Thiết kế thời trang
37210408Nghệ thuật số
47220201Ngôn ngữ Anh
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
77310113Kinh tế thể thao
87310401Tâm lý học
97320104Truyền thông đa phương tiện
107320108Quan hệ công chúng
117340101Quản trị kinh doanh
127340114Digital Marketing
137340115Marketing
147340120Kinh doanh quốc tế
157340122Thương mại điện tử
167340201Tài chính – Ngân hàng
177340205Công nghệ tài chính
187340301Kế toán
197340404Quản trị nhân lực
207340410Quản trị công nghệ truyền thông
217340412Quản trị sự kiện
227480103Kỹ thuật phần mềm
237480107Tri tuệ nhân tạo
247480201Công nghệ thông tin
257480208An ninh mạng
267510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
277580108Thiết kế nội thất
287810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
297810201Quản trị khách sạn
307810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Kinh tế thể thao

Mã ngành: 7310113

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Quản trị công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7340410

Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17210403Thiết kế đồ họa0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
27210404Thiết kế thời trang0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
37210408Nghệ thuật số0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
47220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
57220204Ngôn ngữ Trung Quốc0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
77310113Kinh tế thể thao0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
87310401Tâm lý học0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
97320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
107320108Quan hệ công chúng0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
117340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
127340114Digital Marketing0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
137340115Marketing0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
147340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
157340122Thương mại điện tử0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
167340201Tài chính – Ngân hàng0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
177340205Công nghệ tài chính0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
187340301Kế toán0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
197340404Quản trị nhân lực0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
207340410Quản trị công nghệ truyền thông0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
217340412Quản trị sự kiện0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
227380101Luật0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
237380107Luật kinh tế0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
247380108Luật quốc tế0ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
257480103Kỹ thuật phần mềm0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
267480107Tri tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
277480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
287480208An ninh mạng0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
297510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
307580108Thiết kế nội thất0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
327810201Quản trị khách sạn0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00
337810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐGNL HCMƯu TiênThi Riêng
ĐT THPTHọc BạA00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04
ĐGNL HNQ00

1. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

2. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

3. Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

4. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X03, X04; Q00

5. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01, X02, X03, X04; Q00

6. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D01, X01, X02, X03, X04; Q00

7. Kinh tế thể thao

Mã ngành: 7310113

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

8. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

9. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

10. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

11. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

12. Digital Marketing

Mã ngành: 7340114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

13. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

14. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

15. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

16. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

17. Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

18. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

19. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

20. Quản trị công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7340410

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

21. Quản trị sự kiện

Mã ngành: 7340412

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, A01, X02, X03, X04; Q00

22. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

23. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

24. Luật quốc tế

Mã ngành: 7380108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04

25. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; Q00

26. Tri tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; Q00

27. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; Q00

28. An ninh mạng

Mã ngành: 7480208

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04; Q00

29. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

30. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

31. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

32. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

33. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D09, X01, X02, X03, X04; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hoa Sen các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hoa Sen
  • Tên trường: Trường Đại Học Hoa Sen
  • Mã trường: HSU
  • Tên tiếng Anh: Hoa Sen University
  • Tên viết tắt: HSU
  • Địa chỉ: 08 Nguyễn Văn Tráng, Phường Bến Thành, TP.HCM
  • Website: https://www.hoasen.edu.vn/

Trường Đại học Hoa Sen thể hiện tính chủ động của tư thục, đồng thời nêu cao tinh thần một đại học nhân văn và nhân bản trong tầm nhìn, sứ mạng và thực tiễn đào tạo, nghiên cứu, phục vụ. Sứ mệnh của Nhà trường là đào tạo người học có kiến thức sâu rộng và năng lực sáng tạo tri thức, có khát vọng chinh phục, có sự trải nghiệm chuyên môn cần thiết để khởi nghiệp, có khả năng tự khẳng định bằng cách thể hiện sự khác biệt và vượt trội.

Đó là một cam kết hướng về lợi ích thiết thực của sinh viên và lợi ích cộng đồng!