Điểm chuẩn vào trường HSU - Đại học Hoa Sen năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen (HSU) điều chỉnh phương thức xét tuyển học bạ THPT theo hướng nâng cao yêu cầu đầu vào, bổ sung thêm điều kiện về điểm thi tốt nghiệp nhằm đảm bảo đánh giá toàn diện năng lực thí sinh.
Năm 2026, Trường Đại học Hoa Sen áp dụng 5 phương thức tuyển sinh, bao gồm: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026; Xét bằng học bạ THPT theo tổ hợp 3 môn; Xét điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM & ĐHQG Hà Nội 2026; Xét tuyển thẳng Trường Đại học Hoa Sen; Xét bằng hình thức phỏng vấn
Điểm chuẩn HSU - Đại học Hoa Sen năm 2026 đã công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn HSU các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Hoa Sen Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 15 | |||
Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 15 | |||
Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 15 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 15 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 15 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 15 | |||
Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |||
Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 15 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 17 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 15 | |||
Luật | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 16 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 15 | |||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 15 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 15 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hoa Sen sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | |||
Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | |||
Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | |||
Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | |||
Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Quản tr�� sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18.73 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hoa Sen sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 73 | Theo thang điểm 150 | ||
Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 73 | Theo thang điểm 150 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Luật | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 70 | Theo thang điểm 150 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 67 | Theo thang điểm 150 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hoa Sen sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 652 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 652 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Luật | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 626 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 600 | Theo thang điểm 1.200 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hoa Sen sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | |||
Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | |||
Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | |||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | |||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | |||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | |||
Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | |||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | |||
Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | |||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | |||
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hoa Sen sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Thiết kế Đồ họa | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Thiết kế Thời trang | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Nghệ thuật số | A01; A01; D01; C10 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D15; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Kinh tế thể thao | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | Điểm phỏng vấn | ||
Tâm lý học | A01; D01; D08; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Digital Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Marketing | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D03; D09 | 19.45 | Điểm phỏng vấn | ||
Kế toán | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Quản trị Nhân lực | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Quản trị công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Quản trị sự kiện | A00; A01; D01; D03; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Luật | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Luật Kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D03; D07 | 18.73 | Điểm phỏng vấn | ||
Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D03; D07 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Thiết kế Nội thất | A00; A01; D01; D09 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 18 | Điểm phỏng vấn | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Hoa Sen sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây