Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Hồng Đức 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Hồng Đức (HDU) năm 2026

Phương thức 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo)

Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét với tất cả các CTĐT trừ CTĐT giáo viên)

Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức thi năm 2026 (ĐHQG Hà Nội, ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội), (xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo xét tuyển đối tượng cử tuyển; xét tuyển đối tượng dự bị đại học; xét tuyển đối tượng Lưu học sinh Lào (đào tạo theo thỏa thuận hợp tác giữa tỉnh Thanh Hóa với tỉnh Hủa Phăn)

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HDU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Quy chế

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT công bố; các ngành có tổ hợp năng khiếu là điểm thi của 2 môn trong tổ hợp xét đạt 2/3 ngưỡng của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Riêng các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (ngoài chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30; các ngành có tổ hợp năng khiếu là điểm thi văn hóa của 2 môn trong tổ hợp xét đạt 10,00 điểm trở lên. Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

✯Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ Thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Sở GDĐT. Sau khi có kết quả thi TN THPT, thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng ĐKXT trong thời gian quy định của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến hoặc trực tiếp nơi đăng ký dự thi.

c) Hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp Phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT theo hướng dẫn của Sở GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M11; M30
27140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M11; M30Mã đăng ký DVD
37140202Giáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M00
47140202Giáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M00Mã đăng ký DVD
57140206Giáo dục Thể chấtT02; T07; T10; T11; T12
67140206Giáo dục Thể chấtT02; T07; T10; T11; T12Mã đăng ký DVD
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A04; C01; X06
87140210Sư phạm Tin họcC01; C02; D01; X02; X10
97140210Sư phạm Tin họcC01; C02; D01; X02; X10Mã đăng ký DVD
107140211Sư phạm Vật lýA00; A01; A02; A04; C01
117140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; C02; D07; X11
127140213Sư phạm Sinh họcA02; B00; B03; X13; B08
137140217Sư phạm Ngữ vănC00; C03; C12; X70; D14
147140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C12; X70; D14
157140219Sư phạm Địa lýC00; C04; C13; X74; D15
167140221Sư phạm Âm nhạcN00Mã đăng ký DVD
177140222Sư phạm Mỹ thuậtH00Mã đăng ký DVD
187140231Sư phạm Tiếng AnhA01; D01; D09; D10; X25
197140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênA00; A01; A02; C01; X07
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00; C03; C12; X70; D14
217210104Đồ họaH00Mã đăng ký DVD
227210205Thanh nhạcN00Mã đăng ký DVD
237210404Thiết kế thời trangH00Mã đăng ký DVD
247220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; D66
257220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; D66Mã đăng ký DVD
267229030Văn họcC00; C03; C12; X70; D14
277310101Kinh tếC01; C03; C04; X01; D01
287310201Chính trị họcC00; C03; C07; X70; D14
297310205Quản lý nhà nướcB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
307310401Tâm lý họcB03; C03; C04; C14; D01
317320104Truyền thông đa phương tiệnB03; C01; C04; X01; D01
327320106Công nghệ truyền thôngB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
337320201Thông tin thư việnB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
347340101Quản trị kinh doanhC01; C03; C04; X01; D01
357340201Tài chính - Ngân hàngC01; C03; C04; X01; D01
367340301Kế toánC01; C03; C04; X01; D01
377340302Kiểm toánC01; C03; C04; X01; D01
387340404Quản trị nhân lựcB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
397380101LuậtC00; C03; C07; X70; D14
407380101LuậtC00; C03; C07; X70; D14Mã đăng ký DVD
417380107Luật kinh tếC01; C03; C04; X01; D01
427440122Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)A00; A01; A02; C01; X07
437460101Toán họcC01; C02; C04; D01; X02
447480201Công nghệ thông tinB03; C01; C02; C04; D01
457510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC01; C03; C04; X01; D01
467520201Kỹ thuật điệnB03; C01; C02; C04; D01
477580201Kỹ thuật xây dựngB03; C01; C02; C04; D01
487620106Chăn nuôi - Thú yB03; C01; C02; C04; X01
497620110Khoa học cây trồngB03; C01; C02; C04; X01; C14
507620115Kinh tế nông nghiệpB03; C01; C02; C04; X01
517760101Công tác xã hộiB03; C03; C04; X01; D01
527760101Công tác xã hộiB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
537810101Du lịchC00; C03; C12; X70; D14
547810101Du lịchC00; C03; C12; X70; D14Mã đăng ký DVD
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C12; X70; D14Mã đăng ký DVD
567810201Quản trị khách sạnB03; C03; C04; X01; D01
577810201Quản trị khách sạnB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
587810301Quản lý thể dục thể thaoT02; T07; T10; T11; T12Mã đăng ký DVD
597810302Huấn luyện thể thaoT02; T07; T10; T11; T12
607810302Huấn luyện thể thaoT02; T07; T10; T11; T12Mã đăng ký DVD
617850103Quản lý đất đaiB03; C01; C02; C04; X01

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M05; M07; M11; M30

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M05; M07; M11; M30

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; X06

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X10

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X10

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: A02; B00; B03; X13; B08

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: C00; C04; C13; X74; D15

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Đồ họa

Mã ngành: 7210104

Tổ hợp: H00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C03; C04; C14; D01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: B03; C01; C04; X01; D01

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: C01; C02; C04; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 7620106

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; C14

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01

2
Điểm học bạ

✯Quy chế

Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét với tất cả các CTĐT trừ CTĐT giáo viên)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) ở THPT từ 20,65 điểm (dự kiến); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (ngoài chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có tổng điểm TBC 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) đạt từ 18,00 điểm trở lên; riêng các ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Logictic và quản lý chuỗi cung ứng, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin đạt từ 20,00 điểm; đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 cần phải đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

✯Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày ra Thông báo đến 17h00 ngày 30/5/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026 và từ ngày 01/5/2026 đến 17h00 ngày 30/5/2026 đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026. Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ Thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (https://dkxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.

c) Hồ sơ ĐKXT

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực: Học bạ THPT, Bằng tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; D66
27220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D14; D15; D66Mã đăng ký DVD
37229030Văn họcC00; C03; C12; X70; D14
47310101Kinh tếC01; C03; C04; X01; D01
57310201Chính trị họcC00; C03; C07; X70; D14
67310205Quản lý nhà nướcB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
77310401Tâm lý họcB03; C03; C04; C14; D01
87320104Truyền thông đa phương tiệnB03; C01; C04; X01; D01
97320106Công nghệ truyền thôngB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
107320201Thông tin thư việnB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
117340101Quản trị kinh doanhC01; C03; C04; X01; D01
127340201Tài chính - Ngân hàngC01; C03; C04; X01; D01
137340301Kế toánC01; C03; C04; X01; D01
147340302Kiểm toánC01; C03; C04; X01; D01
157340404Quản trị nhân lựcB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
167380101LuậtC00; C03; C07; X70; D14
177380101LuậtC00; C03; C07; X70; D14Mã đăng ký DVD
187380107Luật kinh tếC01; C03; C04; X01; D01
197440122Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)A00; A01; A02; C01; X07
207460101Toán họcC01; C02; C04; D01; X02
217480201Công nghệ thông tinB03; C01; C02; C04; D01
227510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC01; C03; C04; X01; D01
237520201Kỹ thuật điệnB03; C01; C02; C04; D01
247580201Kỹ thuật xây dựngB03; C01; C02; C04; D01
257620106Chăn nuôi - Thú yB03; C01; C02; C04; X01
267620110Khoa học cây trồngB03; C01; C02; C04; X01; C14
277620115Kinh tế nông nghiệpB03; C01; C02; C04; X01
287760101Công tác xã hộiB03; C03; C04; X01; D01
297760101Công tác xã hộiB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
307810101Du lịchC00; C03; C12; X70; D14
317810101Du lịchC00; C03; C12; X70; D14Mã đăng ký DVD
327810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00; C03; C12; X70; D14Mã đăng ký DVD
337810201Quản trị khách sạnB03; C03; C04; X01; D01
347810201Quản trị khách sạnB03; C03; C04; X01; D01Mã đăng ký DVD
357810301Quản lý thể dục thể thaoT02; T07; T10; T11; T12Mã đăng ký DVD
367810302Huấn luyện thể thaoT02; T07; T10; T11; T12
377810302Huấn luyện thể thaoT02; T07; T10; T11; T12Mã đăng ký DVD
387850103Quản lý đất đaiB03; C01; C02; C04; X01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B03; C03; C04; C14; D01

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: B03; C01; C04; X01; D01

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: C01; C02; C04; D01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 7620106

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; C14

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01

3
Điểm ĐGNL HSA

✯Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

✯Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140209Sư phạm Toán họcQ00
27140210Sư phạm Tin họcQ00
37140210Sư phạm Tin họcQ00Mã đăng ký DVD
47140211Sư phạm Vật lýQ00
57140212Sư phạm Hóa họcQ00
67140213Sư phạm Sinh họcQ00
77140217Sư phạm Ngữ vănQ00
87140218Sư phạm Lịch sửQ00
97140219Sư phạm Địa lýQ00
107140231Sư phạm Tiếng AnhQ00
117140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênQ00
127140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýQ00
137220201Ngôn ngữ AnhQ00
147220201Ngôn ngữ AnhQ00Mã đăng ký DVD
157229030Văn họcQ00
167310101Kinh tếQ00
177310201Chính trị họcQ00
187310205Quản lý nhà nướcQ00Mã đăng ký DVD
197310401Tâm lý họcQ00
207320104Truyền thông đa phương tiệnQ00
217320106Công nghệ truyền thôngQ00Mã đăng ký DVD
227320201Thông tin thư việnQ00Mã đăng ký DVD
237340101Quản trị kinh doanhQ00
247340201Tài chính - Ngân hàngQ00
257340301Kế toánQ00
267340302Kiểm toánQ00
277340404Quản trị nhân lựcQ00Mã đăng ký DVD
287380101LuậtQ00
297380101LuậtQ00Mã đăng ký DVD
307380107Luật kinh tếQ00
317440122Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)Q00
327460101Toán họcQ00
337480201Công nghệ thông tinQ00
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
357520201Kỹ thuật điệnQ00
367580201Kỹ thuật xây dựngQ00
377620106Chăn nuôi - Thú yQ00
387620110Khoa học cây trồngQ00
397620115Kinh tế nông nghiệpQ00
407760101Công tác xã hộiQ00
417760101Công tác xã hộiQ00Mã đăng ký DVD
427810101Du lịchQ00
437810101Du lịchQ00Mã đăng ký DVD
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ00Mã đăng ký DVD
457810201Quản trị khách sạnQ00
467810201Quản trị khách sạnQ00Mã đăng ký DVD
477850103Quản lý đất đaiQ00

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: Q00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: Q00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: Q00

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: Q00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: Q00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: Q00

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: Q00

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: Q00

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 7620106

Tổ hợp: Q00

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: Q00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: Q00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: Q00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: Q00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

✯Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

✯Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140209Sư phạm Toán họcK00
27140210Sư phạm Tin họcK00
37140210Sư phạm Tin họcK00Mã đăng ký DVD
47140211Sư phạm Vật lýK00
57140212Sư phạm Hóa họcK00
67140213Sư phạm Sinh họcK00
77140217Sư phạm Ngữ vănK00
87140218Sư phạm Lịch sửK00
97140219Sư phạm Địa lýK00
107140231Sư phạm Tiếng AnhK00
117140247Sư phạm Khoa học Tự nhiênK00
127140249Sư phạm Lịch sử - Địa lýK00
137220201Ngôn ngữ AnhK00
147220201Ngôn ngữ AnhK00Mã đăng ký DVD
157229030Văn họcK00
167310101Kinh tếK00
177310201Chính trị họcK00
187310205Quản lý nhà nướcK00Mã đăng ký DVD
197310401Tâm lý họcK00
207320104Truyền thông đa phương tiệnK00
217320106Công nghệ truyền thôngK00Mã đăng ký DVD
227320201Thông tin thư việnK00Mã đăng ký DVD
237340101Quản trị kinh doanhK00
247340201Tài chính - Ngân hàngK00
257340301Kế toánK00
267340302Kiểm toánK00
277340404Quản trị nhân lựcK00Mã đăng ký DVD
287380101LuậtK00
297380101LuậtK00Mã đăng ký DVD
307380107Luật kinh tếK00
317440122Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)K00
327460101Toán họcK00
337480201Công nghệ thông tinK00
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngK00
357520201Kỹ thuật điệnK00
367580201Kỹ thuật xây dựngK00
377620106Chăn nuôi - Thú yK00
387620110Khoa học cây trồngK00
397620115Kinh tế nông nghiệpK00
407760101Công tác xã hộiK00
417760101Công tác xã hộiK00Mã đăng ký DVD
427810101Du lịchK00
437810101Du lịchK00Mã đăng ký DVD
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhK00Mã đăng ký DVD
457810201Quản trị khách sạnK00
467810201Quản trị khách sạnK00Mã đăng ký DVD
477850103Quản lý đất đaiK00

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: K00

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: K00

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: K00

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp: K00

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp: K00

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: K00

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: K00

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp: K00

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: K00

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: K00

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: K00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: K00

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: K00

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: K00

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: K00

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: K00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: K00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: K00

Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: K00

Toán học

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: K00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: K00

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 7620106

Tổ hợp: K00

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: K00

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: K00

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: K00

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: K00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

✯Quy chế

Xét tuyển đối với tất cả các chương trình đào tạo, trừ các chương trình đào tạo trong tổ hợp có môn thi năng khiếu)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

a) Đối với chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật: Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GDĐT công bố và kết quả TBC học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 ở THPT (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương); đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

b) Đối với các chương trình đào tạo khác (trừ chương trình đào tạo giáo viên và chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật): Có điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy được quy đổi theo thang điểm 30 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào; đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 cần đảm bảo thêm điều kiện: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm.

Nhà trường sẽ thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng (mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT) của từng chương trình đào tạo cụ thể khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT.

✯Thời gian xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 (theo Kế hoạch của Bộ GDĐT). Kết thúc mỗi đợt, nếu xét tuyển bổ sung Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b) Hình thức: Đăng ký theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, bằng hình thức trực tuyến.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140209Sư phạm Toán học
27140210Sư phạm Tin học
37140210Sư phạm Tin họcMã đăng ký DVD
47140211Sư phạm Vật lý
57140212Sư phạm Hóa học
67140213Sư phạm Sinh học
77140217Sư phạm Ngữ văn
87140218Sư phạm Lịch sử
97140219Sư phạm Địa lý
107140231Sư phạm Tiếng Anh
117140247Sư phạm Khoa học Tự nhiên
127140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
137220201Ngôn ngữ Anh
147220201Ngôn ngữ AnhMã đăng ký DVD
157229030Văn học
167310101Kinh tế
177310201Chính trị học
187310205Quản lý nhà nướcMã đăng ký DVD
197310401Tâm lý học
207320104Truyền thông đa phương tiện
217320106Công nghệ truyền thôngMã đăng ký DVD
227320201Thông tin thư việnMã đăng ký DVD
237340101Quản trị kinh doanh
247340201Tài chính - Ngân hàng
257340301Kế toán
267340302Kiểm toán
277340404Quản trị nhân lựcMã đăng ký DVD
287380101Luật
297380101LuậtMã đăng ký DVD
307380107Luật kinh tế
317440122Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)
327460101Toán học
337480201Công nghệ thông tin
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
357520201Kỹ thuật điện
367580201Kỹ thuật xây dựng
377620106Chăn nuôi - Thú y
387620110Khoa học cây trồng
397620115Kinh tế nông nghiệp
407760101Công tác xã hội
417760101Công tác xã hộiMã đăng ký DVD
427810101Du lịch
437810101Du lịchMã đăng ký DVD
447810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã đăng ký DVD
457810201Quản trị khách sạn
467810201Quản trị khách sạnMã đăng ký DVD
477850103Quản lý đất đai

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật

Mã ngành: 7380101

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

Mã ngành: 7440122

Toán học

Mã ngành: 7460101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 7620106

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

6
ƯTXT, XT thẳng

✯Quy chế

Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt một trong các điều kiện sau đây:

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo có tổ hợp xét tuyển chứa môn thi đoạt giải;

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp;

c) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, gồm có: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đạt giải không quá 04 năm, tính đến thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các ngành Giáo dục Thể chất và Huấn luyện thể thao;

d) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng được xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonM00; M05; M07; M11; M30
27140201Giáo dục Mầm nonMã đăng ký DVD
37140202Giáo dục Tiểu họcB03; C02; C04; D01; M00
47140202Giáo dục Tiểu họcMã đăng ký DVD
57140206Giáo dục Thể chấtT02; T07; T10; T11; T12
67140206Giáo dục Thể chấtMã đăng ký DVD
77140209Sư phạm Toán học
87140210Sư phạm Tin học
97140210Sư phạm Tin họcMã đăng ký DVD
107140211Sư phạm Vật lý
117140212Sư phạm Hóa học
127140213Sư phạm Sinh học
137140217Sư phạm Ngữ văn
147140218Sư phạm Lịch sử
157140219Sư phạm Địa lý
167140221Sư phạm Âm nhạcMã đăng ký DVD
177140222Sư phạm Mỹ thuậtMã đăng ký DVD
187140231Sư phạm Tiếng Anh
197140247Sư phạm Khoa học Tự nhiên
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý
217210104Đồ họaMã đăng ký DVD
227210205Thanh nhạcMã đăng ký DVD
237210404Thiết kế thời trangMã đăng ký DVD
247220201Ngôn ngữ Anh
257220201Ngôn ngữ AnhMã đăng ký DVD
267229030Văn học
277310101Kinh tế
287310201Chính trị học
297310205Quản lý nhà nướcMã đăng ký DVD
307310401Tâm lý học
317320104Truyền thông đa phương tiện
327320106Công nghệ truyền thôngMã đăng ký DVD
337320201Thông tin thư việnMã đăng ký DVD
347340101Quản trị kinh doanh
357340201Tài chính - Ngân hàng
367340301Kế toán
377340302Kiểm toán
387340404Quản trị nhân lựcMã đăng ký DVD
397380101Luật
407380101LuậtMã đăng ký DVD
417380107Luật kinh tế
427440122Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)
437460101Toán học
447480201Công nghệ thông tin
457510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
467520201Kỹ thuật điện
477580201Kỹ thuật xây dựng
487620106Chăn nuôi - Thú y
497620110Khoa học cây trồng
507620115Kinh tế nông nghiệp
517760101Công tác xã hội
527760101Công tác xã hộiMã đăng ký DVD
537810101Du lịch
547810101Du lịchMã đăng ký DVD
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã đăng ký DVD
567810201Quản trị khách sạn
577810201Quản trị khách sạnMã đăng ký DVD
587810301Quản lý thể dục thể thaoMã đăng ký DVD
597810302Huấn luyện thể thao
607810302Huấn luyện thể thaoMã đăng ký DVD
617850103Quản lý đất đai

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M05; M07; M11; M30

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học Tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành: 7140249

Đồ họa

Mã ngành: 7210104

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Văn học

Mã ngành: 7229030

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Thông tin thư viện

Mã ngành: 7320201

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật

Mã ngành: 7380101

Luật

Mã ngành: 7380101

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

Mã ngành: 7440122

Toán học

Mã ngành: 7460101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chăn nuôi - Thú y

Mã ngành: 7620106

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý thể dục thể thao

Mã ngành: 7810301

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Ghi chú: Mã đăng ký DVD

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục Mầm non200ĐT THPTƯu TiênM00; M05; M07; M11; M30
27140201Giáo dục Mầm non120Ưu Tiên
ĐT THPTM00; M05; M07; M11; M30
37140202Giáo dục Tiểu học250ĐT THPTƯu TiênB03; C02; C04; D01; M00
47140202Giáo dục Tiểu học46Ưu Tiên
ĐT THPTB03; C02; C04; D01; M00
57140206Giáo dục Thể chất40ĐT THPTƯu TiênT02; T07; T10; T11; T12
67140206Giáo dục Thể chất50Ưu Tiên
ĐT THPTT02; T07; T10; T11; T12
77140209Sư phạm Toán học60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A04; C01; X06
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
87140210Sư phạm Tin học50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTC01; C02; D01; X02; X10
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
97140210Sư phạm Tin học50Ưu TiênĐGNL SPT
ĐT THPTC01; C02; D01; X02; X10
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
107140211Sư phạm Vật lý20ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A04; C01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
117140212Sư phạm Hóa học20ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTA00; B00; C02; D07; X11
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
127140213Sư phạm Sinh học20ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTA02; B00; B03; X13; B08
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
137140217Sư phạm Ngữ văn60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
147140218Sư phạm Lịch sử20ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
157140219Sư phạm Địa lý20ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTC00; C04; C13; X74; D15
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
167140221Sư phạm Âm nhạc20Ưu Tiên
ĐT THPTN00
177140222Sư phạm Mỹ thuật20Ưu Tiên
ĐT THPTH00
187140231Sư phạm Tiếng Anh60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D09; D10; X25
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
197140247Sư phạm Khoa học Tự nhiên50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; X07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
207140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
217210104Đồ họa20Ưu Tiên
ĐT THPTH00
227210205Thanh nhạc20Ưu Tiên
ĐT THPTN00
237210404Thiết kế thời trang20Ưu Tiên
ĐT THPTH00
247220201Ngôn ngữ Anh400ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; D66
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
257220201Ngôn ngữ Anh40ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D14; D15; D66
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
267229030Văn học150ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
277310101Kinh tế60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
287310201Chính trị học50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C07; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
297310205Quản lý nhà nước20ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
307310401Tâm lý học250ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; C14; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
317320104Truyền thông đa phương tiện100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
327320106Công nghệ truyền thông35ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
337320201Thông tin thư viện60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
347340101Quản trị kinh doanh250ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
357340201Tài chính - Ngân hàng100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
367340301Kế toán350ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
377340302Kiểm toán30ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
387340404Quản trị nhân lực50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
397380101Luật150ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C07; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
407380101Luật20ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C07; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
417380107Luật kinh tế100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
427440122Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01; X07
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
437460101Toán học80ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C02; C04; D01; X02
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
447480201Công nghệ thông tin200ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
457510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng150ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC01; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
467520201Kỹ thuật điện100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
477580201Kỹ thuật xây dựng50ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
487620106Chăn nuôi - Thú y60ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C04; X01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
497620110Khoa học cây trồng40ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C04; X01; C14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
507620115Kinh tế nông nghiệp40ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C04; X01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
517760101Công tác xã hội100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
527760101Công tác xã hội100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
537810101Du lịch100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
547810101Du lịch100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
557810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C12; X70; D14
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
567810201Quản trị khách sạn100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
577810201Quản trị khách sạn100ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C03; C04; X01; D01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00
587810301Quản lý thể dục thể thao80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT02; T07; T10; T11; T12
597810302Huấn luyện thể thao60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT02; T07; T10; T11; T12
607810302Huấn luyện thể thao80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT02; T07; T10; T11; T12
617850103Quản lý đất đai40ĐGNL SPTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C04; X01
ĐGTD TSAK00
ĐGNL HSAQ00

1. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: M00; M05; M07; M11; M30

2. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00

3. Giáo dục Thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu Tiên

• Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

4. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; X06; K00; Q00

5. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X10; K00; Q00

6. Sư phạm Vật lý

• Mã ngành: 7140211

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; C01; K00; Q00

7. Sư phạm Hóa học

• Mã ngành: 7140212

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07; X11; K00; Q00

8. Sư phạm Sinh học

• Mã ngành: 7140213

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A02; B00; B03; X13; B08; K00; Q00

9. Sư phạm Ngữ văn

• Mã ngành: 7140217

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

10. Sư phạm Lịch sử

• Mã ngành: 7140218

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

11. Sư phạm Địa lý

• Mã ngành: 7140219

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C04; C13; X74; D15; K00; Q00

12. Sư phạm Âm nhạc

• Mã ngành: 7140221

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: N00

13. Sư phạm Mỹ thuật

• Mã ngành: 7140222

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00

14. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X25; K00; Q00

15. Sư phạm Khoa học Tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; K00; Q00

16. Sư phạm Lịch sử - Địa lý

• Mã ngành: 7140249

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

17. Đồ họa

• Mã ngành: 7210104

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00

18. Thanh nhạc

• Mã ngành: 7210205

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: N00

19. Thiết kế thời trang

• Mã ngành: 7210404

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: H00

20. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66; K00; Q00

21. Văn học

• Mã ngành: 7229030

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

22. Kinh tế

• Mã ngành: 7310101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

23. Chính trị học

• Mã ngành: 7310201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14; K00; Q00

24. Quản lý nhà nước

• Mã ngành: 7310205

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

25. Tâm lý học

• Mã ngành: 7310401

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; C14; D01; K00; Q00

26. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C04; X01; D01; K00; Q00

27. Công nghệ truyền thông

• Mã ngành: 7320106

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

28. Thông tin thư viện

• Mã ngành: 7320201

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

29. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

30. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

31. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

32. Kiểm toán

• Mã ngành: 7340302

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

33. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 7340404

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

34. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14; K00; Q00

35. Luật kinh tế

• Mã ngành: 7380107

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

36. Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn)

• Mã ngành: 7440122

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X07; K00; Q00

37. Toán học

• Mã ngành: 7460101

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C02; C04; D01; X02; K00; Q00

38. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; K00; Q00

39. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: 7510605

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

40. Kỹ thuật điện

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; K00; Q00

41. Kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; K00; Q00

42. Chăn nuôi - Thú y

• Mã ngành: 7620106

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; K00; Q00

43. Khoa học cây trồng

• Mã ngành: 7620110

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; C14; K00; Q00

44. Kinh tế nông nghiệp

• Mã ngành: 7620115

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; K00; Q00

45. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

46. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

47. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 7810103

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

48. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

49. Quản lý thể dục thể thao

• Mã ngành: 7810301

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

50. Huấn luyện thể thao

• Mã ngành: 7810302

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

51. Quản lý đất đai

• Mã ngành: 7850103

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; X01; K00; Q00

52. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M00; M05; M07; M11; M30

53. Giáo dục Tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 46

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C02; C04; D01; M00

54. Giáo dục Thể chất

• Mã ngành: 7140206

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

55. Sư phạm Tin học

• Mã ngành: 7140210

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPTĐT THPTĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C02; D01; X02; X10; K00; Q00

56. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D11; D14; D15; D66; K00; Q00

57. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C07; X70; D14; K00; Q00

58. Công tác xã hội

• Mã ngành: 7760101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

59. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C12; X70; D14; K00; Q00

60. Quản trị khách sạn

• Mã ngành: 7810201

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPTƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD TSAĐGNL HSA

• Tổ hợp: B03; C03; C04; X01; D01; K00; Q00

61. Huấn luyện thể thao

• Mã ngành: 7810302

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T02; T07; T10; T11; T12

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Hồng Đức các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1.  Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

1.1. Quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các tổ hợp với tổ hợp gốc Căn cứ các biểu đồ đối sánh phổ điểm một số tổ hợp phổ biến từ kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và năm 2025, 2024; Bảng bách phân vị tổng điểm một số tổ hợp phổ biến của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sau khi được hiệu chuẩn của Bộ GDĐT, Nhà trường ban hành hướng dẫn quy đổi tương đương giữa các tổ hợp.

2. Quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức với phương thức gốc

a) Quy đổi tương đương giữa điểm kết quả học tập ở THPT (PT2) với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1)

Căn cứ tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm trung bình các môn học THPT năm 2026 do Bộ GDĐT công bố và dữ liệu kết quả học tập của năm 2024, 2025, 2026; Nhà trường ban hành Hướng dẫn quy đổi tương đương giữa điểm kết quả học tập ở THPT theo tổ hợp với điểm kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp tương ứng và được quy về tổ hợp gốc theo ngành xét tuyển.

Ví dụ: Năm 2025, điểm quy đổi tương đương giữa điểm kết quả học tập ở THPT theo tổ hợp (ký hiệu HB) với điểm kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (ký hiệu TN) theo tổ hợp tương ứng và được quy về tổ hợp gốc theo ngành xét tuyển theo công thức: TN=0,8 x HB+1,5. Thí sinh A có điểm học tập ở THPT (HB=20 điểm) ở tổ hợp A00, quy sang điểm thi tốt nghiệp THPT cùng tổ hợp A00 là: TN=0.8x20+1.5=17,50.

b) Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các đại học, trường đại học tổ chức năm 2026 (PT3) với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1)

Căn cứ hướng dẫn của Bộ GDĐT và công bố bách phân vị của các đại học, trường đại học tổ chức kỳ thi đánh giá riêng; Nhà trường ban hành Hướng dẫn nội suy hàm quy đổi mức điểm chuẩn giữa điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy theo tổ hợp với điểm kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp tương ứng.

Lưu ý: Thí sinh sử dụng điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy chỉ được đăngm ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo có tổ hợp gốc tương ứng.

1.3. Điểm xét tuyển

a) Điểm xét tuyển: Là tổng điểm các môn thi/môn học theo thang điểm 10 đối với từng môn thi/môn học của mỗi tổ hợp xét tuyển đã được quy về tổ hợp gốc theo phương thức 1 hoặc điểm đã quy đổi theo tổ hợp gốc của phương thức 2 và phương thức 3 về phương thức 1 cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm cộng theo quy định.

Trong trường hợp có 2 hoặc nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau (điểm xét tuyển là tổng điểm bao gồm cả điểm ưu tiên ĐT, KV và điểm cộng), thứ tự ưu tiên:

b) Hướng dẫn tính điểm xét tuyển

- Điểm xét tuyển đối với thí sinh gồm 3 thành phần:

+ Thành phần 1 (A): Tổng điểm thi 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc điểm học tập ở THPT thuộc tổ hợp xét tuyển được quy đổi hoặc điểm thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức thi năm 2026 được quy đổi;

+ Thành phần 2 (B): Điểm cộng;

+ Thành phần 3 (C): Điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng (thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT hiện hành)

- Tổng điểm thí sinh đạt được = Tổng điểm thi (A) + Điểm cộng (B)

+ Nếu “Tổng điểm thi sinh đạt được” vượt quá 30 điểm thì sẽ quy về điểm tuyệt đối (điểm xét tuyển) là 30 điểm.

+ Nếu “Tổng điểm thí sinh đạt được” từ 22,50 điểm thì thực hiện quy đổi điểm ưu tiên theo công thức sau:

ĐUT (C) = [(30 - Tổng điểm thí sinh đạt được)/7,5] x (Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng)

- Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi sinh đạt được + Điểm ưu tiên (C)

Ví dụ: Thí sinh A có kết quả thi tốt nghiệp THPT (A)=25,25 điểm; đạt giải Nhất môn Toán cấp tỉnh do Sở GDĐT tổ chức, xét vào ngành ĐHSP Toán, có kết quả học tập lớp 10, 11, 12 xếp loại Xuất sắc; Khu vực 2NT; đối tượng ưu tiên 06. Khi đó:

+ Tổng điểm thí sinh đạt được = 25,25 + 1,5 = 26,75

+ Điểm ưu tiên (C) = [(30,0 – 26,75)/7,5] x (0,5 + 1,0) = 0,65 điểm;

+ Điểm xét tuyển = 26,75 + 0,65 = 27,40 điểm.

Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian: Từ ngày ra Thông báo đến 17h00 ngày 20/6/2026 (theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GDĐT, Nhà trường).

b) Hình thức: Thí sinh ĐKXT qua bưu điện, trực tuyến (https:dkxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.

c) Hồ sơ ĐKXT:

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận thuộc đối tượng xét tuyển;

- Bản sao có chứng thực Học bạ THPT/Kết quả học tập THPT;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

Các thông tin cần thiết khác để thí sinh đăng ký xét tuyển biết và thực hiện

1. Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng: Thực hiện theo quy chế của Bộ GDĐT.

2. Điểm cộng (điểm thưởng và điểm xét thưởng)

2.1 Điểm thưởng: Dành cho thí sinh được quyền xét tuyển thẳng theo phương thức 4 nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng; mức điểm thưởng là 3,00 điểm theo thang điểm 30.

2.2. Điểm xét thưởng

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi tuyển chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh do Sở GD&ĐT tổ chức và kết quả TBC học tập cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) ở THPT được đánh giá mức tốt trở lên (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), điểm xét thưởng theo thang điểm 30 như sau: Giải Nhất: 1.50 điểm, Nhì: 1.25, Ba: 1.00 điểm;

b) Thí sinh là học sinh lớp chuyên của trường THPT chuyên và kết quả TBC học tập cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) ở THPT được đánh giá mức tốt trở lên (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), môn chuyên có trong tổ hợp ĐKXT, điểm xét thưởng theo thang điểm 30 như sau:

+ Môn chuyên đúng ngành ĐKXT và học lực cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Xuất sắc được cộng 1.50 điểm;

+ Môn chuyên đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Giỏi; hoặc 2 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc; hoặc 1 năm Giỏi và 2 năm Xuất sắc được cộng 1.25 điểm;

+ Môn chuyên không đúng ngành ĐKXT và học lực cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Xuất sắc được cộng 1.00 điểm;

+ Môn chuyên không đúng ngành ĐKXT và học lực 3 năm học (lớp 10, 11, 12) xếp loại Giỏi; hoặc 2 năm Giỏi và 1 năm Xuất sắc; hoặc 1 năm Giỏi và 2 năm Xuất sắc được cộng 0.75 điểm;

3. Đăng ký cộng điểm

a) Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký để được cộng điểm từ ngày 01/3/2026 đến trước 17h00 ngày 30/6/2026.

b) Hình thức: Thí sinh đăng ký qua bưu điện, trực tuyến (https:dlxt.hdu.edu.vn) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.

c) Hồ sơ gồm:

- Phiếu đề nghị cộng điểm;

- Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đạt giải;

- Bản sao có chứng thực học bạ THPT/Kết quả học tập THPT.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HDU

1. Đăng ký và tổ chức thi năng khiếu

a)   Thời gian: Thí sinh đăng ký thi năng khiếu (Đọc diễn cảm và Hát; Bật xa tại chỗ và chạy 100m) từ ngày ra Thông báo đến trước 17h00 ngày 30/5/2026. Dự kiến thi các môn  khiếu ngày 01-02/6/2026 (có Thông báo cụ thể). Khi cần thi năng khiêu bô
sung, Nhà trường sẽ thông báo bổ sung trên website.

b)  Hình thức: Thí sinh đăng ký qua bưu điện, trực tuyến (https:dkxt.hdu.edu.vri) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hồng Đức.

c) Hồ sơ gồm: Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu (Mẫu2);

2. Đăng ký quy đổi môn tiếng Anh

a) Thời gian: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký để được quy đổi môn tiếng Anh từ ngày ra Thông báo đến trước 17h00 ngày 30/6/2026.

b) Hình thức: Thí sinh đăng ký qua bưu điện, trực tuyến (https:dkxt.hdu.edu.vri) hoặc trực tiếp tại phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Hông Đức.

c) Hồ sơ gồm:

- Phiếu đề nghị quy đổi môn tiếng Anh (Mau 2);

- Bản sao có chứng thực Chứng chỉ môn tiếng Anh

3. Xác nhận nhập học và nhập học

- Thông báo danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 1 năm 2026 (dự kiên): Trước 17h00 ngày 13/8/2026;

- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến (online) trên hệ thống của Bộ GDĐT hoặc trực tiếp tại Trường (dự kiến): Từ ngày 13/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026;

- In, gửi giấy báo trúng tuyển và tổ chức nhập học (dự kiến): Từ ngày 13/8/2026 đến 17h00 ngày 21/8/2026;

- Sau mỗi đợt xét tuyển, nếu xét tuyển bổ sung, Nhà trường sẽ thông báo công khai các thông tin về phương thức tuyển sinh, ngành, chỉ tiêu, mức điểm nhận ĐKXT.

4. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

- Lệ phí ĐKXT: 30.000 đồng/nguyện vọng;

- Lệ phí xét cộng điểm thưởng, điểm xét thưởng và quy đổi môn tiếng Anh: 30.000 đồng/thí sinh;

- Lệ phí đăng ký dự thi năng khiếu: 300.000 đồng/khối thi/thí sinh.

- Thí sinh nộp lệ phí ĐKXT và thi nãng khiếu vào số tài khoản sau:

+ Tên tài khoản: Trường Đại học Hằng Đức;

+ Số tài khoản: 8600053668, tại Ngân hàng BIDV Thanh Hóa;

+ Nội dung: (Họ tên thí sinh), (số CCCD), lệ phí ĐKXT (và thi NK) năm 2025.

 

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Hồng Đức
  • Tên trường: Trường Đại Học Hồng Đức
  • Mã trường: HDT
  • Tên tiếng Anh: Hong Duc University
  • Tên viết tắt: HDU
  • Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa
  • Website: https://hdu.edu.vn/

Ngày 24/9/1997 Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 797/QĐ-TTg thành lập Trường Đại học Hồng Đức trên cơ sở 3 trường Cao đẳng đã có bề dày đào tạo hơn 40 năm gồm: Cao đẳng Sư phạm, Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật, Cao đẳng Y tế Thanh Hoá. Đại học Hồng Đức là trường đại học đầu tiên trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam được thành lập theo mô hình mới: Đại học công lập, đa ngành, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa và chịu sự quản lý Nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.