Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Huế 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Huế (HUSC) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sử dụng 05 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau:

 Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL)

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp (KH)

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUSC năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

H1, H?, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do Đại học Huế quy định 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220104Hán NômC00; C19; D01; D14; X70
27229001Triết họcA00; C19; D01; D66; X70; X78
37229010Lịch sửC00; C03; C19; D14; X70
47229030Văn họcC00; C19; D01; D14; X70
57229042Quản lý văn hóaC00; C03; C19; D14; X70
67310205Quản lý nhà nướcA00; C19; D01; D66; X70; X78
77310301Xã hội họcC00; C19; D01; D14; X70
87310608Đông phương họcC00; C19; D01; D14; X70
97320101Báo chíC00; C03; C19; D01; X70
107320111Truyền thông sốC00; C03; C19; D01; X70
117420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08
127440102Vật lý họcA00; A01; C01; X06
137440112Hóa họcA00; B00; C02; D07
147440301Khoa học môi trườngA00; B00; C14; D10; X01
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X26
167480201Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)A00; A01; D01; X26
177480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)A00; A01; D01; X26
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00; A01; C01; X06
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07
207520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA04; C01; D01; D84; X25
217580211Địa kỹ thuật xây dựngA00; C04; D01; D84; X25
227760101Công tác xã hộiC00; C03; C14; D01; D06; X01
237850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA09; C04; C14; D01; X01; X21
247850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngA00; B00; C14; D10; X01

Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: A04; C01; D01; D84; X25

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Tổ hợp: A00; C04; D01; D84; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C14; D01; D06; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A09; C04; C14; D01; X01; X21

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

 - Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

M1, M?, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

H1, H?, H3 (Hệ số 1) là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220104Hán NômC00; C19; D01; D14; X70
27229001Triết họcA00; C19; D01; D66; X70; X78
37229010Lịch sửC00; C03; C19; D14; X70
47229030Văn họcC00; C19; D01; D14; X70
57229042Quản lý văn hóaC00; C03; C19; D14; X70
67310205Quản lý nhà nướcA00; C19; D01; D66; X70; X78
77310301Xã hội họcC00; C19; D01; D14; X70
87310608Đông phương họcC00; C19; D01; D14; X70
97320101Báo chíC00; C03; C19; D01; X70
107320111Truyền thông sốC00; C03; C19; D01; X70
117420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08
127440102Vật lý họcA00; A01; C01; X06
137440112Hóa họcA00; B00; C02; D07
147440301Khoa học môi trườngA00; B00; C14; D10; X01
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; X26
167480201Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)A00; A01; D01; X26
177480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)A00; A01; D01; X26
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00; A01; C01; X06
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D07
207520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồA04; C01; D01; D84; X25
217580211Địa kỹ thuật xây dựngA00; C04; D01; D84; X25
227760101Công tác xã hộiC00; C03; C14; D01; D06; X01
237850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA09; C04; C14; D01; X01; X21
247850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngA00; B00; C14; D10; X01

Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Triết học

Mã ngành: 7229001

Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: A04; C01; D01; D84; X25

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Tổ hợp: A00; C04; D01; D84; X25

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C14; D01; D06; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A09; C04; C14; D01; X01; X21

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

a) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.

- Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150.

b) Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

- Phương thức này áp dụng đối với tất cả các ngành đào tạo của trường Đại học Khoa học, trừ ngành Kiến trúc.

- Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả đợt thi có điểm cao nhất để nộp xét tuyển.

Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

M: tổng điểm bài thi đánh giá năng lực.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.

4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Quy chế

a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ

M1, M? là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi

H1, H?, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M?, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Lưu ý: Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế sẽ kiểm tra bản gốc chứng chỉ ngoại ngữ khi thí sinh nhập học, nếu thí sinh không đảm bảo điều kiện Hội đồng tuyển sinh sẽ xử lý theo đúng quy định.

b) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu

Trường Đại học Khoa học xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT với kết quả thi năng khiếu cho ngành Kiến trúc.

Môn thi năng khiếu

- Trường Đại học Khoa học tổ chức kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (thí sinh có thể chọn vẽ tĩnh vật hoặc vẽ đầu tượng) để xét tuyển vào ngành Kiến trúc năm 2026. Kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật được Trường Đại học Khoa học tổ chức một hoặc nhiều đợt theo thông báo của Nhà trường. Thí sinh có thể tham gia kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật nhiều lần và được sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển. 

- Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 của các cơ sở giáo dục đại học khác gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Nếu kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật của các cơ sở giáo dục này có nhiều thành phần điểm (quy theo thang điểm 10), thì điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật là điểm trung bình của các điểm thành phần. Thí sinh phải nộp kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển.

M1, M2: điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển.

M??: điểm môn thi năng khiếu.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên theo quy định.

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.

- Điểm các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm lấy từ kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học cấp THPT (làm tròn đến 02 chữ số thập phân).

- Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,00.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220104Hán Nôm
27229001Triết học
37229010Lịch sử
47229030Văn học
57229042Quản lý văn hóa
67310205Quản lý nhà nước
77310301Xã hội học
87310608Đông phương học
97320101Báo chí
107320111Truyền thông số
117420201Công nghệ sinh học
127440102Vật lý học
137440112Hóa học
147440301Khoa học môi trường
157480103Kỹ thuật phần mềm
167480201Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)
177480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
207520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
217580101Kiến trúcV00; V01 ; V02 ; V12
227580211Địa kỹ thuật xây dựng
237760101Công tác xã hội
247850101Quản lý tài nguyên và môi trường
257850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Triết học

Mã ngành: 7229001

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Văn học

Mã ngành: 7229030

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01 ; V02 ; V12

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

a) Tuyển thẳng thí sinh theo quy định của Quy chế:

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau:

- Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế.

- Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.

- Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.

- Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành.

b) Ưu tiên xét tuyển

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, khoản 5 điều 8 của Quy chế.

Ghi chú: Thí sinh đoạt giải Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, quốc gia phải có dự án, đề tài đạt giải phù hợp với ngành đào tạo và do Hội đồng tuyển sinh xét duyệt.

- Chi tiết Thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và các phụ lục đính kèm sẽ được Đại học Huế công bố sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220104Hán Nôm
27229001Triết học
37229010Lịch sử
47229030Văn học
57229042Quản lý văn hóa
67310205Quản lý nhà nước
77310301Xã hội học
87310608Đông phương học
97320101Báo chí
107320111Truyền thông số
117420201Công nghệ sinh học
127440102Vật lý học
137440112Hóa học
147440301Khoa học môi trường
157480103Kỹ thuật phần mềm
167480201Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)
177480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
207520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
217580101Kiến trúc
227580211Địa kỹ thuật xây dựng
237760101Công tác xã hội
247850101Quản lý tài nguyên và môi trường
257850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Triết học

Mã ngành: 7229001

Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Văn học

Mã ngành: 7229030

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Báo chí

Mã ngành: 7320101

Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220104Hán Nôm32ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D01; D14; X70
27229001Triết học32ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C19; D01; D66; X70; X78
37229010Lịch sử62ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D14; X70
47229030Văn học104ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D01; D14; X70
57229042Quản lý văn hóa30ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D14; X70
67310205Quản lý nhà nước80ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C19; D01; D66; X70; X78
77310301Xã hội học31ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D01; D14; X70
87310608Đông phương học45ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C19; D01; D14; X70
97320101Báo chí250ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; X70
107320111Truyền thông số279ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C19; D01; X70
117420201Công nghệ sinh học43ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; B08
127440102Vật lý học20ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
137440112Hóa học28ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
147440301Khoa học môi trường28ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C14; D10; X01
157480103Kỹ thuật phần mềm63ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26
167480201Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)400ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26
177480201VJCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)30ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông100ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; X06
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa học38ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; D07
207520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ20ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA04; C01; D01; D84; X25
217580101Kiến trúc100Ưu Tiên
Kết HợpV00; V01 ; V02 ; V12
227580211Địa kỹ thuật xây dựng20ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; C04; D01; D84; X25
237760101Công tác xã hội47ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C14; D01; D06; X01
247850101Quản lý tài nguyên và môi trường27ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA09; C04; C14; D01; X01; X21
257850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường25ĐGNL HCMKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; C14; D10; X01

1. Hán Nôm

Mã ngành: 7220104

Chỉ tiêu: 32

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

2. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 32

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

3. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 62

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

4. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

5. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D14; X70

6. Quản lý nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C19; D01; D66; X70; X78

7. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 31

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

8. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C19; D01; D14; X70

9. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

10. Truyền thông số

Mã ngành: 7320111

Chỉ tiêu: 279

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C19; D01; X70

11. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 43

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08

12. Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

13. Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 28

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

14. Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 28

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

15. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 63

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

16. Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

17. Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7510302

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; X06

18. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 38

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; D07

19. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A04; C01; D01; D84; X25

20. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V12

21. Địa kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580211

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; C04; D01; D84; X25

22. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 47

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C14; D01; D06; X01

23. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 27

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A09; C04; C14; D01; X01; X21

24. Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

Mã ngành: 7850105

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C14; D10; X01

25. Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)

Mã ngành: 7480201VJ

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học - Đại học Huế các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUSC

Hội đồng đánh giá năng lực thông báo đến các thí sinh có nhu cầu dự tuyển vào ngành Kiến trúc, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, kỳ tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 việc tổ chức đánh giá năng lực môn Vẽ mỹ thuật - Đợt 1 như sau:

1. Thời gian đăng ký
- Từ ngày 19/3/2026 đến hết ngày 15/4/2026.
- Thông tin dự thi của thí sinh có hồ sơ hợp lệ sẽ được công bố ngày 16/4/2026 tại website https://dgnl.husc.edu.vn/.
- Trường Đại học Khoa học sẽ gửi Giấy chứng nhận kết quả thi cho thí sinh trước ngày 12/5/2026.
2. Cách thức đăng ký và địa chỉ nộp hồ sơ:
Đăng ký trực tuyến: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại địa chỉ website https://dgnl.husc.edu.vn/.
Đăng ký trực tiếp: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Khảo thí, Bảo đảm chất lượng giáo dục và Pháp chế;  Địa chỉ: Phòng 1.01, Tầng 1, nhà E, Trường Đại học Khoa học, số 77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế.
- Sau khi đăng ký, thí sinh vào website https://dgnl.husc.edu.vn/, sử dụng email và số điện thoại đã đăng ký để đăng nhập và xem thông tin đăng ký, thông tin dự thi (Số báo danh, phòng thi, thời gian thi) và kết quả đánh giá.
3. Sử dụng Giấy chứng nhận kết quả đánh giá năng lực
- Giấy chứng nhận kết quả năng lực môn Vẽ mỹ thuật là căn cứ pháp lý cho thí sinh dự tuyển đầu vào ngành Kiến trúc của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, năm 2026. Trường Đại học Khoa học sẽ gửi thêm 01 bản cho Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy Đại học Huế để phục vụ cho việc xét tuyển đại học.
4. Thời gian tổ chức đánh giá năng lực
Thời gian tổ chức đánh giá năng lực môn Vẽ mỹ thuật thực hiện trong 01 buổi sáng, ngày 19/4/2026 (Chủ nhật), theo lịch cụ thể như sau:
- Từ 07g30 đến 08h00 ngày 19/4/2026: Thí sinh tập trung làm thủ tục tham dự đánh giá năng lực, nghe phổ biến quy chế đánh giá năng lực, điều chỉnh thông tin cá nhân.
- Từ 08g00 đến 11g00 ngày 19/4/2026: Thí sinh làm bài môn Vẽ mỹ thuật (180 phút).
5. Địa điểm tổ chức đánh giá năng lực
Tổ chức đánh giá năng lực môn Vẽ mỹ thuật tại Trường Đại học Khoa học, số 77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, Thành phố Huế.
6. Hình thức đánh giá
- Đề thi đánh giá năng lực môn Vẽ mỹ thuật gồm 2 phần: Vẽ tĩnh vật và Vẽ đầu tượng. Thí sinh chọn một trong 2 phần Vẽ tĩnh vật hoặc Vẽ đầu tượng để thực hiện bài làm. Điểm đánh giá bài thi của thí sinh được tính theo thang điểm 10 và bình đẳng như nhau trong xét tuyển.
- Thí sinh làm bài trên giấy vẽ cỡ A3 do Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế cung cấp.
- Thí sinh được mang giá vẽ không có chân (bảng kê) và các vật dụng cần thiết vào phòng để làm bài thi.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Huế
  • Tên trường: Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
  • Tên viết tắt: HUSC
  • Tên tiếng Anh: University of sciences, Hue university
  • Mã trường: DHT
  • Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế
  • Website: https://husc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn

Trong lịch sử phát triển hàng trăm năm của nền giáo dục Huế, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế là một điểm sáng đáng chú ý với bề dày truyền thống xây dựng và phát triển từ năm 1957. Ngay từ những ngày đầu thành lập, Trường đã sớm xác lập ảnh hưởng, khẳng định uy tín và vị thế của một trong những trường đại học đầu tiên của miền Nam Việt Nam, mang đậm dấu ấn của vùng đất Cố đô đẹp và thơ, giàu truyền thống lịch sử, văn hoá và đấu tranh cách mạng. Từ đó đến nay, ảnh hưởng, uy tín, vị thế và bản sắc đó đã được lớp lớp thế hệ thầy trò kế thừa và phát huy xứng đáng dẫu rằng trong quá trình phát triển đã gặp không ít khó khăn, thách thức do tác động của bối cảnh trong nước và quốc tế.

Trải qua chặng đường hơn 65 năm với những tên gọi khác nhau, quá trình xây dựng và phát triển Trường Đại học Khoa học (ĐHKH) được khẳng định qua ba giai đoạn chính.