| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | QHT01 | Toán học | ||
| 2 | QHT02 | Toán tin | ||
| 3 | QHT03 | Vật lý học | ||
| 4 | QHT04 | Khoa học vật liệu | ||
| 5 | QHT05 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | ||
| 6 | QHT06 | Hóa học | ||
| 7 | QHT07 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | ||
| 8 | QHT08 | Sinh học | ||
| 9 | QHT09 | Công nghệ sinh học | ||
| 10 | QHT10 | Địa lý tự nhiên | ||
| 11 | QHT12 | Quản lý đất đai | ||
| 12 | QHT13 | Khoa học môi trường | ||
| 13 | QHT15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | ||
| 14 | QHT16 | Khí tượng và khí hậu học | ||
| 15 | QHT17 | Hải dương học | ||
| 16 | QHT18 | Địa chất học | ||
| 17 | QHT20 | Quản lý tài nguyên và môi trường | ||
| 18 | QHT43 | Hóa dược | ||
| 19 | QHT81 | Sinh dược học | ||
| 20 | QHT82 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | ||
| 21 | QHT91 | Khoa học thông tin địa không gian | ||
| 22 | QHT92 | Tài nguyên và môi trường nước | ||
| 23 | QHT93 | Khoa học dữ liệu | ||
| 24 | QHT94 | Kỹ thuật điện tử và tin học | ||
| 25 | QHT95 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | ||
| 26 | QHT96 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | ||
| 27 | QHT98 | Khoa học máy tính và thông tin | ||
| 28 | QHT99 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) |
Toán học
Mã ngành: QHT01
Toán tin
Mã ngành: QHT02
Vật lý học
Mã ngành: QHT03
Khoa học vật liệu
Mã ngành: QHT04
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
Mã ngành: QHT05
Hóa học
Mã ngành: QHT06
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: QHT07
Sinh học
Mã ngành: QHT08
Công nghệ sinh học
Mã ngành: QHT09
Địa lý tự nhiên
Mã ngành: QHT10
Quản lý đất đai
Mã ngành: QHT12
Khoa học môi trường
Mã ngành: QHT13
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: QHT15
Khí tượng và khí hậu học
Mã ngành: QHT16
Hải dương học
Mã ngành: QHT17
Địa chất học
Mã ngành: QHT18
Quản lý tài nguyên và môi trường
Mã ngành: QHT20
Hóa dược
Mã ngành: QHT43
Sinh dược học
Mã ngành: QHT81
Môi trường, sức khỏe và an toàn
Mã ngành: QHT82
Khoa học thông tin địa không gian
Mã ngành: QHT91
Tài nguyên và môi trường nước
Mã ngành: QHT92
Khoa học dữ liệu
Mã ngành: QHT93
Kỹ thuật điện tử và tin học
Mã ngành: QHT94
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
Mã ngành: QHT95
Khoa học và công nghệ thực phẩm
Mã ngành: QHT96
Khoa học máy tính và thông tin
Mã ngành: QHT98
Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)
Mã ngành: QHT99



