Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (HUS) 2026

Trường ĐHKHTN sử dụng 6 phương thức xét tuyển để tuyển sinh các chương trình đào tạo (CTĐT). Cụ thể như sau:

-Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).

- Phương thức 2. Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)

- Phương thức 4. Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển.

- Phương thức 5. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

- Phương thức 6. Sử dụng phương thức khác: Trường ĐHKHTN xét tuyển các thí sinh diện hiệp định, diện dự bị đại học, xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của ĐHQGHN.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán học
2QHT02Toán tin
3QHT03Vật lý học
4QHT04Khoa học vật liệu
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
6QHT06Hóa học
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học
8QHT08Sinh học
9QHT09Công nghệ sinh học
10QHT10Địa lý tự nhiên
11QHT12Quản lý đất đai
12QHT13Khoa học môi trường
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường
14QHT16Khí tượng và khí hậu học
15QHT17Hải dương học
16QHT18Địa chất học
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường
18QHT43Hóa dược
19QHT81Sinh dược học
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước
23QHT93Khoa học dữ liệu
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Toán học

Mã ngành: QHT01

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán họcA00; A01; C01; D07; D08; X26
2QHT02Toán tinA00; A01; C01; D07; D08; X26
3QHT03Vật lý họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
4QHT04Khoa học vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
6QHT06Hóa họcA00; A05; A06; B00; C02; D07
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A05; A06; B00; C02; D07
8QHT08Sinh họcA00; A02; B00; B03; B08; D07
9QHT09Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; B08; D07
10QHT10Địa lý tự nhiênA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
11QHT12Quản lý đất đaiA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
12QHT13Khoa học môi trườngB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trườngB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
14QHT16Khí tượng và khí hậu họcB03; C01; C02; C04; D01; X02
15QHT17Hải dương họcB03; C01; C02; C04; D01; X02
16QHT18Địa chất họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
18QHT43Hóa dượcA00; A05; A06; B00; C02; D07
19QHT81Sinh dược họcA00; A02; B00; B03; B08; D07
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toànB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
21QHT91Khoa học thông tin địa không gianA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
22QHT92Tài nguyên và môi trường nướcB03; C01; C02; C04; D01; X02
23QHT93Khoa học dữ liệuA00; A01; C01; D07; D08; X26
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin họcA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩmB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
27QHT98Khoa học máy tính và thông tinA00; A01; C01; D07; D08; X26
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Toán học

Mã ngành: QHT01

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán học
2QHT02Toán tin
3QHT03Vật lý học
4QHT04Khoa học vật liệu
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
6QHT06Hóa học
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học
8QHT08Sinh học
9QHT09Công nghệ sinh học
10QHT10Địa lý tự nhiên
11QHT12Quản lý đất đai
12QHT13Khoa học môi trường
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường
14QHT16Khí tượng và khí hậu học
15QHT17Hải dương học
16QHT18Địa chất học
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường
18QHT43Hóa dược
19QHT81Sinh dược học
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước
23QHT93Khoa học dữ liệu
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Toán học

Mã ngành: QHT01

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

4
Xét tuyển chứng chỉ quốc tế SAT

4.1 Quy chế

Phương thức 4. Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán học
2QHT02Toán tin
3QHT03Vật lý học
4QHT04Khoa học vật liệu
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
6QHT06Hóa học
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học
8QHT08Sinh học
9QHT09Công nghệ sinh học
10QHT10Địa lý tự nhiên
11QHT12Quản lý đất đai
12QHT13Khoa học môi trường
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường
14QHT16Khí tượng và khí hậu học
15QHT17Hải dương học
16QHT18Địa chất học
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường
18QHT43Hóa dược
19QHT81Sinh dược học
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước
23QHT93Khoa học dữ liệu
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Toán học

Mã ngành: QHT01

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

5
Kết hợp điểm tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế

5.1 Quy chế

-   Phương thức 5. Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHT01Toán học
2QHT02Toán tin
3QHT03Vật lý học
4QHT04Khoa học vật liệu
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
6QHT06Hóa học
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học
8QHT08Sinh học
9QHT09Công nghệ sinh học
10QHT10Địa lý tự nhiên
11QHT12Quản lý đất đai
12QHT13Khoa học môi trường
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường
14QHT16Khí tượng và khí hậu học
15QHT17Hải dương học
16QHT18Địa chất học
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường
18QHT43Hóa dược
19QHT81Sinh dược học
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước
23QHT93Khoa học dữ liệu
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Toán học

Mã ngành: QHT01

Toán tin

Mã ngành: QHT02

Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Hóa học

Mã ngành: QHT06

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Sinh học

Mã ngành: QHT08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1QHT01Toán học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D08; X26
2QHT02Toán tin0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D08; X26
3QHT03Vật lý học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
4QHT04Khoa học vật liệu0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
6QHT06Hóa học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07
8QHT08Sinh học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D07
9QHT09Công nghệ sinh học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D07
10QHT10Địa lý tự nhiên0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
11QHT12Quản lý đất đai0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
12QHT13Khoa học môi trường0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
14QHT16Khí tượng và khí hậu học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C04; D01; X02
15QHT17Hải dương học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C04; D01; X02
16QHT18Địa chất học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
18QHT43Hóa dược0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07
19QHT81Sinh dược học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D07
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C04; D01; X02
23QHT93Khoa học dữ liệu0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D08; X26
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTB03; C01; C02; C04; D01; X01; X02
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D08; X26
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)0ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

1. Toán học

Mã ngành: QHT01

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

2. Toán tin

Mã ngành: QHT02

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

3. Vật lý học

Mã ngành: QHT03

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

4. Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

5. Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

6. Hóa học

Mã ngành: QHT06

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

7. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

8. Sinh học

Mã ngành: QHT08

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

9. Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

10. Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

11. Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

12. Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

13. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

14. Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

15. Hải dương học

Mã ngành: QHT17

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

16. Địa chất học

Mã ngành: QHT18

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

17. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

18. Hóa dược

Mã ngành: QHT43

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

19. Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

20. Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

21. Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

22. Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X02

23. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

24. Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

25. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

26. Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C04; D01; X01; X02

27. Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

28. Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội các năm Tại đây

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí

Các chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng thu theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo không quá 10% so với các năm học trước. Các chương trình đào tạo còn lại sẽ thu theo quy định của Nghị định 238/2025/NĐ- CP của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong nhóm ngành giáo dục, đào tạo. Dự kiến mức học phí năm học 2026-2027 và lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo như sau:

 

 

TT

 

Mã ngành

xét tuyển

 

 

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027

(nghìn đồng/ tháng)

 

 

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

1

QHT01

Toán học

2.090

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

 

 

2

 

 

QHT02

 

 

Toán tin

 

 

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

 

 

3

 

 

QHT98

 

Khoa học máy tính và thông tin

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

 

 

4

 

 

QHT93

 

 

Khoa học dữ liệu

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

 

 

5

 

 

QHT03

 

 

Vật lý học

 

 

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

6

 

 

QHT04

 

 

Khoa học vật liệu

 

 

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

 

 

7

 

 

QHT99

 

Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

8

 

QHT05

 

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

 

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

 

 

 

 

TT

 

Mã ngành

xét tuyển

 

 

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027

(nghìn đồng/ tháng)

 

 

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

       

năm học trước.

 

 

9

 

 

QHT94

 

Kỹ thuật điện tử và tin học

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

10

 

 

QHT06

 

 

Hóa học

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

11

 

 

QHT07

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

12

 

 

QHT43

 

 

Hóa dược

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

13

 

 

QHT08

 

 

Sinh học

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

 

 

14

 

 

QHT09

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

15

QHT81

Sinh dược học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

16

QHT10

Địa lý tự nhiên

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

17

QHT91

Khoa học thông tin

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

 

 

 

 

TT

 

Mã ngành

xét tuyển

 

 

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027

(nghìn đồng/ tháng)

 

 

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

   

địa không gian

 

Thủ tướng Chính phủ

 

 

18

 

 

QHT12

 

 

Quản lý đất đai

 

 

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

19

 

 

QHT95

 

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

 

 

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

20

 

 

QHT13

 

Khoa học môi trường

 

 

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

21

 

 

QHT15

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

 

3.500

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

 

 

22

 

 

QHT96

 

Khoa học và công nghệ thực phẩm

 

 

4.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với năm học trước.

23

QHT82

Môi trường, sức

khỏe và an toàn

1.910

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

24

QHT16

Khí tượng và khí

hậu học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

25

QHT17

Hải dương học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

26

QHT92

Tài nguyên và môi

trường nước

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của

Thủ tướng Chính phủ

27

QHT18

Địa chất học

1.930

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

 

TT

 

Mã ngành

xét tuyển

 

 

Tên ngành xét tuyển

Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027

(nghìn đồng/ tháng)

 

 

Lộ trình tăng học phí các năm học tiếp theo

 

 

28

 

 

QHT20

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

3.000

Chương trình đào tạo đã kiểm định chất lượng. Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

Lộ trình tăng không quá 10% so với

năm học trước.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 dự kiến Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUS
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Science
  • Địa chỉ: 334 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Trụ sở chính)
     
    + 19 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
     + 182 Lương Thế Vinh, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HusFanpage

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội được thành lập năm 1956, tiền thân là Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. Trường đã có lịch sử hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường luôn giữ vững trọng trách là một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học cơ bản hàng đầu của đất nước.

Các chương trình đào tạo Đại học chính quy đang thực hiện tại Trường gồm có:
+ Chương trình đào tạo chuẩn;
+ Chương trình đào tạo Cử nhân khoa học tài năng;
+ Chương trình đào tạo chất lượng cao;
+ Chương trình đào tạo học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GDĐT;
+  Chương trình đào tạo tiên tiến;
+  Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế;
+ Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Pháp;
+  Chương trình đào tạo bằng kép (SV tốt nghiệp được nhận đồng thời 02 bằng tốt nghiệp).