Điểm chuẩn trường HUS - Đại Học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN năm 2026
HUS tuyển 2.510 sinh viên cho 28 chương trình đào tạo chất lượng cùng các phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL, SAT. kết hợp điểm thi với CCQT, ....
Điểm chuẩn HUS - ĐH Khoa Học Tự Nhiên - ĐHQG Hà Nội 2026 đã được công bố đến tất cả các thí sinh ngày 09/08.

Xem chi tiết điểm chuẩn HUS các năm phía dưới.
>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Tại Đây
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Toán học | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.9 | |||
Toán tin | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.5 | |||
Vật lý học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 24.65 | |||
Khoa học vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 24.2 | |||
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 23.5 | |||
Hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 23.9 | |||
Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 23.45 | |||
Sinh học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 20.05 | |||
Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 22.05 | |||
Địa lý tự nhiên | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 23.95 | |||
Quản lý đất đai | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 22.27 | |||
Khoa học môi trường | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 21.25 | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 21.55 | |||
Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 | 22.8 | |||
Hải dương học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 | 21.5 | |||
Địa chất học | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 | 22.05 | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 | 22.2 | |||
Hoá dược | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 23.7 | |||
Sinh dược học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 20.1 | |||
Môi trường, sức khỏe và an toàn | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 21.2 | |||
Khoa học thông tin địa không gian | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 23.5 | |||
Tài nguyên và môi trường nước | A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X26 | 21.1 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 26 | |||
Kỹ thuật điện tử và tin học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 24.57 | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 22.9 | |||
Khoa học và công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 | 22.8 | |||
Khoa học máy tính và thông tin | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.35 | |||
Công nghệ Bán dẫn | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X26 | 25.55 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Toán học | 25.9 | ||||
Toán tin | 25.5 | ||||
Vật lý học | 24.65 | ||||
Khoa học vật liệu | 24.2 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.5 | ||||
Hoá học | 23.9 | ||||
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.45 | ||||
Sinh học | 20.05 | ||||
Công nghệ sinh học | 22.05 | ||||
Địa lý tự nhiên | 23.95 | ||||
Quản lý đất đai | 22.27 | ||||
Khoa học môi trường | 21.25 | ||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.55 | ||||
Khí tượng và khí hậu học | 22.8 | ||||
Hải dương học | 21.5 | ||||
Địa chất học | 22.05 | ||||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.2 | ||||
Hoá dược | 23.7 | ||||
Sinh dược học | 20.1 | ||||
Môi trường, sức khỏe và an toàn | 21.2 | ||||
Khoa học thông tin địa không gian | 23.5 | ||||
Tài nguyên và môi trường nước | 21.1 | ||||
Khoa học dữ liệu | 26 | ||||
Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.57 | ||||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.9 | ||||
Khoa học và công nghệ thực phẩm | 22.8 | ||||
Khoa học máy tính và thông tin | 25.35 | ||||
Công nghệ Bán dẫn | 25.55 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Phương thức kết hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Toán học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 25.9 | |||||
Toán tin (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 25.5 | |||||
Vật lý học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 24.65 | |||||
Khoa học vật liệu (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 24.2 | |||||
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 23.5 | |||||
Hoá học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 23.9 | |||||
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 23.45 | |||||
Sinh học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 20.05 | |||||
Công nghệ sinh học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 22.05 | |||||
Địa lý tự nhiên (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 23.95 | |||||
Quản lý đất đai (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 22.27 | |||||
Khoa học môi trường (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 21.25 | |||||
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 21.55 | |||||
Khí tượng và khí hậu học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 22.8 | |||||
Hải dương học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 21.5 | |||||
Địa chất học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 22.05 | |||||
Quản lý tài nguyên và môi trường (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 22.2 | |||||
Hoá dược (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 23.7 | |||||
Sinh dược học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 20.1 | |||||
Môi trường, sức khỏe và an toàn (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 21.2 | |||||
Khoa học thông tin địa không gian (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 23.5 | |||||
Tài nguyên và môi trường nước (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 21.1 | |||||
Khoa học dữ liệu (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 26 | |||||
Kỹ thuật điện tử và tin học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 24.57 | |||||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 22.9 | |||||
Khoa học và công nghệ thực phẩm (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 22.8 | |||||
Khoa học máy tính và thông tin (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 25.35 | |||||
Công nghệ Bán dẫn (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) | 25.55 | |||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Toán học | 25.9 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Toán tin | 25.5 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Vật lý học | 24.65 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Khoa học vật liệu | 24.2 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.5 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Hoá học | 23.9 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.45 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Sinh học | 20.05 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Công nghệ sinh học | 22.05 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Địa lý tự nhiên | 23.95 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Quản lý đất đai | 22.27 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Khoa học môi trường | 21.25 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.55 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Khí tượng và khí hậu học | 22.8 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Hải dương học | 21.5 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Địa chất học | 22.05 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.2 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Hoá dược | 23.7 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Sinh dược học | 20.1 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Môi trường, sức khỏe và an toàn | 21.2 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Khoa học thông tin địa không gian | 23.5 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Tài nguyên và môi trường nước | 21.1 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Khoa học dữ liệu | 26 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.57 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.9 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Khoa học và công nghệ thực phẩm | 22.8 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Khoa học máy tính và thông tin | 25.35 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Công nghệ Bán dẫn | 25.55 | Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Toán học | 25.9 | Sử dụng phương thức khác | |||
Toán tin | 25.5 | Sử dụng phương thức khác | |||
Vật lý học | 24.65 | Sử dụng phương thức khác | |||
Khoa học vật liệu | 24.2 | Sử dụng phương thức khác | |||
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 23.5 | Sử dụng phương thức khác | |||
Hoá học | 23.9 | Sử dụng phương thức khác | |||
Công nghệ kỹ thuật hoá học | 23.45 | Sử dụng phương thức khác | |||
Sinh học | 20.05 | Sử dụng phương thức khác | |||
Công nghệ sinh học | 22.05 | Sử dụng phương thức khác | |||
Địa lý tự nhiên | 23.95 | Sử dụng phương thức khác | |||
Quản lý đất đai | 22.27 | Sử dụng phương thức khác | |||
Khoa học môi trường | 21.25 | Sử dụng phương thức khác | |||
Công nghệ kỹ thuật môi trường | 21.55 | Sử dụng phương thức khác | |||
Khí tượng và khí hậu học | 22.8 | Sử dụng phương thức khác | |||
Hải dương học | 21.5 | Sử dụng phương thức khác | |||
Địa chất học | 22.05 | Sử dụng phương thức khác | |||
Quản lý tài nguyên và môi trường | 22.2 | Sử dụng phương thức khác | |||
Hoá dược | 23.7 | Sử dụng phương thức khác | |||
Sinh dược học | 20.1 | Sử dụng phương thức khác | |||
Môi trường, sức khỏe và an toàn | 21.2 | Sử dụng phương thức khác | |||
Khoa học thông tin địa không gian | 23.5 | Sử dụng phương thức khác | |||
Tài nguyên và môi trường nước | 21.1 | Sử dụng phương thức khác | |||
Khoa học dữ liệu | 26 | Sử dụng phương thức khác | |||
Kỹ thuật điện tử và tin học | 24.57 | Sử dụng phương thức khác | |||
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | 22.9 | Sử dụng phương thức khác | |||
Khoa học và công nghệ thực phẩm | 22.8 | Sử dụng phương thức khác | |||
Khoa học máy tính và thông tin | 25.35 | Sử dụng phương thức khác | |||
Công nghệ Bán dẫn | 25.55 | Sử dụng phương thức khác | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây