Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn trường HUS - Đại Học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN năm 2026

HUS tuyển 2.510 sinh viên cho 28 chương trình đào tạo chất lượng cùng các phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp, ĐGNL, SAT. kết hợp điểm thi với CCQT, ....

Điểm chuẩn HUS - ĐH Khoa Học Tự Nhiên - ĐHQG Hà Nội 2026  đã được công bố đến tất cả các thí sinh  ngày 09/08. 

Xem chi tiết điểm chuẩn HUS các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Toán học
A00; A01; C01; D07; D08; X2625.9
Toán tin
A00; A01; C01; D07; D08; X2625.5
Vật lý học
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2624.65
Khoa học vật liệu
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2624.2
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2623.5
Hoá học
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1223.9
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1223.45
Sinh học
A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X1620.05
Công nghệ sinh học
A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X1622.05
Địa lý tự nhiên
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X2523.95
Quản lý đất đai
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X2522.27
Khoa học môi trường
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1621.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1621.55
Khí tượng và khí hậu học
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X2622.8
Hải dương học
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X2621.5
Địa chất học
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X2522.05
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X2522.2
Hoá dược
A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X1223.7
Sinh dược học
A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X1620.1
Môi trường, sức khỏe và an toàn
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1621.2
Khoa học thông tin địa không gian
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X2523.5
Tài nguyên và môi trường nước
A00; A01; A02; A04; A06; B00; B02; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; D10; X2621.1
Khoa học dữ liệu
A00; A01; C01; D07; D08; X2626
Kỹ thuật điện tử và tin học
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2624.57
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X2522.9
Khoa học và công nghệ thực phẩm
A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X1622.8
Khoa học máy tính và thông tin
A00; A01; C01; D07; D08; X2625.35
Công nghệ Bán dẫn
A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X02; X06; X2625.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Toán học
25.9
Toán tin
25.5
Vật lý học
24.65
Khoa học vật liệu
24.2
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
23.5
Hoá học
23.9
Công nghệ kỹ thuật hoá học
23.45
Sinh học
20.05
Công nghệ sinh học
22.05
Địa lý tự nhiên
23.95
Quản lý đất đai
22.27
Khoa học môi trường
21.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường
21.55
Khí tượng và khí hậu học
22.8
Hải dương học
21.5
Địa chất học
22.05
Quản lý tài nguyên và môi trường
22.2
Hoá dược
23.7
Sinh dược học
20.1
Môi trường, sức khỏe và an toàn
21.2
Khoa học thông tin địa không gian
23.5
Tài nguyên và môi trường nước
21.1
Khoa học dữ liệu
26
Kỹ thuật điện tử và tin học
24.57
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
22.9
Khoa học và công nghệ thực phẩm
22.8
Khoa học máy tính và thông tin
25.35
Công nghệ Bán dẫn
25.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Toán học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
25.9
Toán tin
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
25.5
Vật lý học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
24.65
Khoa học vật liệu
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
24.2
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
23.5
Hoá học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
23.9
Công nghệ kỹ thuật hoá học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
23.45
Sinh học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
20.05
Công nghệ sinh học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
22.05
Địa lý tự nhiên
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
23.95
Quản lý đất đai
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
22.27
Khoa học môi trường
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
21.25
Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
21.55
Khí tượng và khí hậu học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
22.8
Hải dương học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
21.5
Địa chất học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
22.05
Quản lý tài nguyên và môi trường
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
22.2
Hoá dược
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
23.7
Sinh dược học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
20.1
Môi trường, sức khỏe và an toàn
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
21.2
Khoa học thông tin địa không gian
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
23.5
Tài nguyên và môi trường nước
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
21.1
Khoa học dữ liệu
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
26
Kỹ thuật điện tử và tin học
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
24.57
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
22.9
Khoa học và công nghệ thực phẩm
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
22.8
Khoa học máy tính và thông tin
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
25.35
Công nghệ Bán dẫn
(Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển)
25.55

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Toán học
25.9Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Toán tin
25.5Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Vật lý học
24.65Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Khoa học vật liệu
24.2Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
23.5Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Hoá học
23.9Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật hoá học
23.45Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Sinh học
20.05Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Công nghệ sinh học
22.05Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Địa lý tự nhiên
23.95Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Quản lý đất đai
22.27Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Khoa học môi trường
21.25Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật môi trường
21.55Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Khí tượng và khí hậu học
22.8Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Hải dương học
21.5Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Địa chất học
22.05Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Quản lý tài nguyên và môi trường
22.2Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Hoá dược
23.7Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Sinh dược học
20.1Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Môi trường, sức khỏe và an toàn
21.2Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Khoa học thông tin địa không gian
23.5Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Tài nguyên và môi trường nước
21.1Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Khoa học dữ liệu
26Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Kỹ thuật điện tử và tin học
24.57Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
22.9Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Khoa học và công nghệ thực phẩm
22.8Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Khoa học máy tính và thông tin
25.35Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
Công nghệ Bán dẫn
25.55Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Toán học
25.9Sử dụng phương thức khác
Toán tin
25.5Sử dụng phương thức khác
Vật lý học
24.65Sử dụng phương thức khác
Khoa học vật liệu
24.2Sử dụng phương thức khác
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
23.5Sử dụng phương thức khác
Hoá học
23.9Sử dụng phương thức khác
Công nghệ kỹ thuật hoá học
23.45Sử dụng phương thức khác
Sinh học
20.05Sử dụng phương thức khác
Công nghệ sinh học
22.05Sử dụng phương thức khác
Địa lý tự nhiên
23.95Sử dụng phương thức khác
Quản lý đất đai
22.27Sử dụng phương thức khác
Khoa học môi trường
21.25Sử dụng phương thức khác
Công nghệ kỹ thuật môi trường
21.55Sử dụng phương thức khác
Khí tượng và khí hậu học
22.8Sử dụng phương thức khác
Hải dương học
21.5Sử dụng phương thức khác
Địa chất học
22.05Sử dụng phương thức khác
Quản lý tài nguyên và môi trường
22.2Sử dụng phương thức khác
Hoá dược
23.7Sử dụng phương thức khác
Sinh dược học
20.1Sử dụng phương thức khác
Môi trường, sức khỏe và an toàn
21.2Sử dụng phương thức khác
Khoa học thông tin địa không gian
23.5Sử dụng phương thức khác
Tài nguyên và môi trường nước
21.1Sử dụng phương thức khác
Khoa học dữ liệu
26Sử dụng phương thức khác
Kỹ thuật điện tử và tin học
24.57Sử dụng phương thức khác
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
22.9Sử dụng phương thức khác
Khoa học và công nghệ thực phẩm
22.8Sử dụng phương thức khác
Khoa học máy tính và thông tin
25.35Sử dụng phương thức khác
Công nghệ Bán dẫn
25.55Sử dụng phương thức khác

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây