Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) năm 2026

Năm 2026, USTH dự kiến tuyển sinh 1200 chỉ tiêu với 20 chương trình đào tạo lĩnh vực khoa học-công nghệ, trong đó có 17 chương trình cấp đơn bằng và 03 chương trình cấp song bằng Việt - Pháp (01 bằng của USTH và 01 bằng của trường đại học Pháp). Đây cũng là năm đầu tiên Nhà trường áp dụng phương thức xét tuyển dựa trên chứng chỉ quốc tế SAT/ ACT kết hợp với phỏng vấn.

USTH áp dụng 04 phương thức tuyển sinh:

- PT1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức

- PT2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn

- PT3: Xét tuyển thẳng theo Thông tin tuyển sinh của Trường

- PT4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển USTH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
PT4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 

- Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tố hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh của Trường.

1.2 Quy chế

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp các môn thi phù hợp được quy định cụ thể trong Đề án tuyển sinh của Trường.

Riêng đối với nhóm ngành sức khỏe, thí sinh cần có điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT trong năm tốt nghiệp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học - Phát triển thuốcB00; A00; D07; B08
27420201-01Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)B00; A00; D07; B08
37440112Hóa họcA00; B00; X10; D07
47440112-01Hóa học (Chương trình liên kết)A00; B00; X10; D07
57440122Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoX06; A01; A00; X10
67440301Khoa học Môi trường ứng dụngA00; B00; D07; X10
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X06; X26
87460112Toán ứng dụngA01; A00; B00; D07
97480201Công nghệ thông tin - Truyền thôngA00; A01; X06; X26
107480201-01Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)A00; A01; X06; X26
117480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
127510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tửX06; A01; A00
137520120Kỹ thuật Hàng khôngX06; A01; A00
147520121Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinhX06; A01; A00; X26
157520130Kỹ thuật ô tôX06; A01; A00
167520201Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạoX06; A01; A00
177520401Công nghệ vi mạch bán dẫnX06; A01; A00; X26
187540101Khoa học và Công nghệ thực phẩmB00; A00; B08; D07
197720201Dược họcB00; A00; A01; D07
207720601Khoa học và Công nghệ y khoaB00; A00; B08; D07

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7420201-01

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; X10; D07

Hóa học (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7440112-01

Tổ hợp: A00; B00; X10; D07

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: X06; A01; A00; X10

Khoa học Môi trường ứng dụng

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A01; A00; B00; D07

Công nghệ thông tin - Truyền thông

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7480201-01

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: X06; A01; A00

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: X06; A01; A00

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: X06; A01; A00; X26

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: X06; A01; A00

Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: X06; A01; A00

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: X06; A01; A00; X26

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B08; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; A00; A01; D07

Khoa học và Công nghệ y khoa

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; A00; B08; D07

2
PT1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL do Trường tổ chức

2.1 Đối tượng

- Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (USTH) tổ chức .

- Thí sinh có kết quả học tập trong năm học lớp 11 và 12 được đánh giá từ mức Khá trở lên.

2.2 Quy chế

Thí sinh đăng ký dự tuyển trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Nhà trường, tham gia bài kiểm tra kiến thức với tổ hợp ba môn phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển và phỏng vấn trực tuyến với Hội đồng tuyển sinh. Để được công nhận quả xét tuyển, thí sinh cần đảm bảo kết quả học tập năm lớp 11 và lớp 12 đạt mức Khá trở lên..

Bài kiểm tra kiến thức diễn ra trong vòng 150 phút, thực hiện trên máy tính với 100 câu trắc nghiệm, trong đó phần Toán và Tư duy logic bao gồm 40 câu, 60 câu còn lại được xây dựng theo tổ hợp 2 trong 5 môn Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Tiếng Anh (30 câu/môn). Thí sinh đăng ký tổ hợp môn thi phù hợp với một trong các tổ hợp môn của chương trình đào tạo dự tuyển.

Bài thi phỏng vấn trực tuyến diễn ra sau bài kiểm tra kiến thức 01 tuần. Hội đồng phỏng vấn đánh giá thí sinh dựa trên các tiêu chí toàn diện, bao gồm: hiểu biết về Trường, hiểu biết về chương trình đào tạo, mức độ phù hợp của thí sinh với ngành nghề, động lực học tập, kỹ năng giao tiếp và tư duy logic.

Quy trình dự tuyển:

• Nộp hồ sơ trực tuyến tại: apply.usth.edu.vn

• Hoàn thành Bài kiếm tra kiến thức (tổ hợp 3 môn phù hợp ngành xét tuyển)

• Tham gia Phỏng vấn trực tuyến

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc
27420201-01Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)
37440112Hóa học
47440112-01Hóa học (Chương trình liên kết)
57440122Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
67440301Khoa học Môi trường ứng dụng
77460108Khoa học dữ liệu
87460112Toán ứng dụng
97480201Công nghệ thông tin - Truyền thông
107480201-01Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)
117480202An toàn thông tin
127510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
137520120Kỹ thuật Hàng không
147520121Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
157520130Kỹ thuật ô tô
167520201Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
177520401Công nghệ vi mạch bán dẫn
187540101Khoa học và Công nghệ thực phẩm
197720201Dược học
207720601Khoa học và Công nghệ y khoa

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7420201-01

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Hóa học (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7440112-01

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

Mã ngành: 7440122

Khoa học Môi trường ứng dụng

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Công nghệ thông tin - Truyền thông

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7480201-01

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: 7520120

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

Mã ngành: 7520121

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7520201

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7520401

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Khoa học và Công nghệ y khoa

Mã ngành: 7720601

3
PT2: Xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn

3.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026

3.2 Quy chế

USTH xét tuyển thông qua hai hình thức:

- Xét tuyển dựa trên các chứng chỉ quốc tế kết hợp phỏng vấn. Để đăng ký dự tuyển, thí sinh cần có ít nhất 1 trong các chứng chỉ quốc tế sau: SAT từ 1100/1600 trở lên hoặc ACT từ 24/36 trở lên, trong thời hạn 02 năm (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) và đảm bảo kết quả học tập trong cả năm học lớp 11 và lớp 12 được đánh giá từ mức Tốt trở lên.

- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT kết hợp phỏng vấn. Đối tượng tuyển sinh gồm thí sinh có điểm trung bình cộng (TBC) của 03 trong 06 môn Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, tiếng Anh của năm học lớp 11 và lớp 12 phù hợp với một trong các tổ hợp môn xét tuyển của chương trình đào tạo đạt từ 8,30/10 trở lên và đảm bảo kết quả học tập trong cả năm học lớp 11 và lớp 12 được đánh giá từ mức Tốt trở lên.

Quy trình dự tuyển:

• Nộp hồ sơ trực tuyến tại: apply.usth.edu.vn 

• Tham dự phỏng vấn trực tiếp với hội đồng phỏng vấn TS của Trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học - Phát triển thuốcB00; A00; D07; B08
27420201-01Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)B00; A00; D07; B08
37440112Hóa họcA00; B00; X10; D07
47440112-01Hóa học (Chương trình liên kết)A00; B00; X10; D07
57440122Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoX06; A01; A00; X10
67440301Khoa học Môi trường ứng dụngA00; B00; D07; X10
77460108Khoa học dữ liệuA00; A01; X06; X26
87460112Toán ứng dụngA01; A00; B00; D07
97480201Công nghệ thông tin - Truyền thôngA00; A01; X06; X26
107480201-01Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)A00; A01; X06; X26
117480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X26
127510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tửX06; A01; A00
137520120Kỹ thuật Hàng khôngX06; A01; A00
147520121Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinhX06; A01; A00; X26
157520130Kỹ thuật ô tôX06; A01; A00
167520201Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạoX06; A01; A00
177520401Công nghệ vi mạch bán dẫnX06; A01; A00; X26
187540101Khoa học và Công nghệ thực phẩmB00; A00; B08; D07
197720201Dược họcB00; A00; A01; D07
207720601Khoa học và Công nghệ y khoaB00; A00; B08; D07

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7420201-01

Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; B00; X10; D07

Hóa học (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7440112-01

Tổ hợp: A00; B00; X10; D07

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

Mã ngành: 7440122

Tổ hợp: X06; A01; A00; X10

Khoa học Môi trường ứng dụng

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A01; A00; B00; D07

Công nghệ thông tin - Truyền thông

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7480201-01

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: X06; A01; A00

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: X06; A01; A00

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

Mã ngành: 7520121

Tổ hợp: X06; A01; A00; X26

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Tổ hợp: X06; A01; A00

Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: X06; A01; A00

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7520401

Tổ hợp: X06; A01; A00; X26

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: B00; A00; B08; D07

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; A00; A01; D07

Khoa học và Công nghệ y khoa

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; A00; B08; D07

4
PT3: Xét tuyển thẳng

4.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026

4.2 Quy chế

• Đối tượng tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Trường:

- Giải HSG cấp quốc gia, cấp tỉnh (hoặc tương đương): nhất, nhì, ba, khuyến khích các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Địa lí.

- Giải nhất, nhì, ba toàn cuộc (đề tài liên quan đến Khoa học tự nhiên) trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, khu vực và quốc tế (thông qua xét duyệt của Hội đồng tuyển sinh của Trường).

- Thành viên ĐTQG tham gia kỳ thi quốc tế các môn KHTN, cuộc thi KH, kỹ thuật quốc tế (đề tài liên quan đến KHTN).

Lưu ý: Không áp dụng cho thí sinh dự tuyến chương trình song bằng.

* Môn Địa lí chỉ áp dụng cho các thí sinh dự tuyển ngành Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

* Ngành Kỹ thuật Hàng không chỉ tuyển thẳng các thí sinh đạt giải Toán, Vật lí và Tin học

* Ngành Dược học chì tuyển thẳng các thí sinh đoạt giải Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17420201Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc
27420201-01Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)
37440112Hóa học
47440112-01Hóa học (Chương trình liên kết)
57440122Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
67440301Khoa học Môi trường ứng dụng
77460108Khoa học dữ liệu
87460112Toán ứng dụng
97480201Công nghệ thông tin - Truyền thông
107480201-01Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)
117480202An toàn thông tin
127510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
137520120Kỹ thuật Hàng không
147520121Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
157520130Kỹ thuật ô tô
167520201Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
177520401Công nghệ vi mạch bán dẫn
187540101Khoa học và Công nghệ thực phẩm
197720201Dược học
207720601Khoa học và Công nghệ y khoa

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

Mã ngành: 7420201

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7420201-01

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Hóa học (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7440112-01

Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

Mã ngành: 7440122

Khoa học Môi trường ứng dụng

Mã ngành: 7440301

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Công nghệ thông tin - Truyền thông

Mã ngành: 7480201

Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7480201-01

An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: 7520120

Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

Mã ngành: 7520121

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7520201

Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7520401

Khoa học và Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Dược học

Mã ngành: 7720201

Khoa học và Công nghệ y khoa

Mã ngành: 7720601

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17420201Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; D07; B08
27420201-01Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; D07; B08
37440112Hóa học0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; B00; X10; D07
47440112-01Hóa học (Chương trình liên kết)0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; B00; X10; D07
57440122Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00; X10
67440301Khoa học Môi trường ứng dụng0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; B00; D07; X10
77460108Khoa học dữ liệu0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; X06; X26
87460112Toán ứng dụng0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; A00; B00; D07
97480201Công nghệ thông tin - Truyền thông0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; X06; X26
107480201-01Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; X06; X26
117480202An toàn thông tin0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; X06; X26
127510203Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00
137520120Kỹ thuật Hàng không0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00
147520121Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00; X26
157520130Kỹ thuật ô tô0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00
167520201Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00
177520401Công nghệ vi mạch bán dẫn0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpX06; A01; A00; X26
187540101Khoa học và Công nghệ thực phẩm0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; B08; D07
197720201Dược học0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; A01; D07
207720601Khoa học và Công nghệ y khoa0Thi RiêngƯu Tiên
ĐT THPTKết HợpB00; A00; B08; D07

1. Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

2. Hóa học

Mã ngành: 7440112

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; X10; D07

3. Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano

Mã ngành: 7440122

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: X06; A01; A00; X10

4. Khoa học Môi trường ứng dụng

Mã ngành: 7440301

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; D07; X10

5. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

6. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; A00; B00; D07

7. Công nghệ thông tin - Truyền thông

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

8. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

9. Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: X06; A01; A00

10. Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: 7520120

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: X06; A01; A00

11. Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh

Mã ngành: 7520121

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: X06; A01; A00; X26

12. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: X06; A01; A00

13. Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: X06; A01; A00

14. Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7520401

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: X06; A01; A00; X26

15. Khoa học và Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A00; B08; D07

16. Dược học

Mã ngành: 7720201

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A00; A01; D07

17. Khoa học và Công nghệ y khoa

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A00; B08; D07

18. Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7420201-01

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: B00; A00; D07; B08

19. Hóa học (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7440112-01

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; B00; X10; D07

20. Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết)

Mã ngành: 7480201-01

• Phương thức xét tuyển: Thi RiêngƯu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển USTH

Lịch tuyển sinh:

Đợt Thời gian nhận hồ sơ (PT1, PT2, PT3) Kiểm tra kiến thức (PT1), Phỏng vấn trực tiếp (PT2) Phỏng vấn trực tuyến (PT1), Phỏng vấn trực tiếp (PT2)
1 28/01 – 28/02/2026 14/03 – 15/03/2026 21/03 – 22/03/2026

– Lịch tuyển sinh có thể thay đổi và sẽ được cập nhật trên website của Trường. Kết quả xét tuyển thẳng, kết quả thi ĐGNL, kết quả phỏng vấn sẽ được thông báo tới thí sinh qua email và trên Hệ thống tuyển sinh trực tuyến của Trường.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 dự kiến Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
  • Mã trường: KCN
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Technology of Hanoi
  • Tên viết tắt: USTH 
  • Địa chỉ: Phòng 102 – Tầng 1, Tòa nhà A21, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: www.usth.edu.vn