Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường USTH - Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội năm 2026

Năm 2026, USTH dự kiến tuyển sinh 1200 chỉ tiêu với các phương thức sau: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Trường tổ chức; Xét tuyển dựa trên năng lực học tập kết hợp phỏng vấn; Xét tuyển thẳng theo Thông tin tuyển sinh của Trường; Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn USTH - ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn USTH các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc
A00; A02; B00; D07; D20; D90; D91; D08; D15; D32; D9619.25
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)
A00; A02; B00; D07; D20; D90; D91; D08; D15; D32; D9624.82
Hóa học
A00; B00; D07; D20; D90; D9118.75
Hóa học (Song bằng)
A00; B00; D07; D20; D90; D9123.53
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
A00; A01; A19; A09; A02; A04; B00; D07; D20; D90; D9121.75
Khoa học Môi trường Ứng dụng
A00; B00; D07; D20; D90; D91; D08; D15; D32; D9619.75
Khoa học dữ liệu
A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D8420
Toán ứng dụng
A00; A01; A19; A09; A04; B00; D07; D90; D20; D91; D08; D32; D96; D97; D84; D33; D98; D0119.25
Công nghệ thông tin - Truyền thông
A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D8418.5
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)
A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D8424.25
An toàn thông tin
A00; A01; A09; A19; A02; D90; D91; D32; D96; D08; D97; D8421
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
A00; A01; A19; A09; A02; A04; B00; D07; D20; D90; D9120.5
Kỹ thuật Hàng không
A00; A01; A09; A1923.22
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
A00; A01; A19; A09; A04; A02; D90; D91; D07; D20; D15; D32; D96; D33; D98; D10; D08; D84; D9718.35
Kỹ thuật ô tô
A00; A01; A09; A02; A1918.6
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
A00; A01; A09; A02; A1919
Công nghệ vi mạch bán dẫn
A00; A01; A09; A02; A19; A0423
Khoa học và Công nghệ thực phẩm
A00; A01; A09; A02; B00; D07; D90; D91; D20; D08; D32; D96; D1518.25
Dược học
A00; A01; A02; A09; A19; B00; D07; D90; D91; D08; D32; D9620
Khoa học và Công nghệ y khoa
A00; A01; A09; A02; B00; D07; D90; D91; D20; D08; D32; D96; D1519.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Phương thức kết hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
B00; A00; A02; B0819.25
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Montpellier, Đại học Lille)
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
B00; A00; A02; B0824.82
Hóa học
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
A00; B00; X10; D0718.75
Hóa học (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Paris Est - Créteil, Đại học Aix Marseille, Đại học Reims Champagne – Ardenne, Đại học Lille)
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
A00; B00; X10; D0723.53
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; A00; A02; X10; D07; B0021.75
Khoa học Môi trường Ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
A00; B00; D07; B08; X10; X14; X0619.75
Khoa học dữ liệu
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; X2620
Toán ứng dụng
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X2619.25
Công nghệ thông tin - Truyền thông
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; X2618.5
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; X2624.25
An toàn thông tin
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; X2621
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A0120.5
Kỹ thuật Hàng không
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; A00; D0723.22
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; A00; X26; D0718.35
Kỹ thuật ô tô
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A0118.6
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A0119
Công nghệ vi mạch bán dẫn
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
X06; A01; A00; A0223
Khoa học và Công nghệ thực phẩm
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
B00; A00; A02; B0818.25
Dược h���c
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
B00; A00; A02; D0720
Khoa học và Công nghệ y khoa
(Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn)
B00; A00; A02; A0119.25

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc
B00; A00; A02; B0858.71Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng)
B00; A00; A02; B0874.95Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Hóa học
A00; B00; X10; D0753.54Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Hóa học (Song bằng)
A00; B00; X10; D0767.65Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
X06; A01; A00; A02; X10; D07; B0059.85Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Khoa học Môi trường Ứng dụng
A00; B00; D07; B08; X10; X14; X0657.35Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Khoa học dữ liệu
X06; A01; X2655.9Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Toán ứng dụng
X06; A01; A00; A02; X10; D07; X14; B08; X2664.45Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Công nghệ thông tin - Truyền thông
X06; A01; X2652.21Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille)
X06; A01; X2671.5Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
An toàn thông tin
X06; A01; X2658.15Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử
X06; A0156.83Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Kỹ thuật Hàng không
X06; A01; A00; D0766.1Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh
X06; A01; A00; X26; D0760.78Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Kỹ thuật ô tô
X06; A0151.38Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
X06; A0172.35Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Công nghệ vi mạch bán dẫn
X06; A01; A00; A0270Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Khoa học và Công nghệ thực phẩm
B00; A00; A02; B0857.1Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Dược học
B00; A00; A02; D0762.38Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức
Khoa học và Công nghệ y khoa
B00; A00; A02; A0155.8Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây