Điểm chuẩn vào trường USTH - Đại Học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn USTH - ĐH Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2026 được công bố đến tất cả thí sinh ngày 9/8 theo điểm thi tốt nghiệp, xét tuyển kết hợp, ĐGNL do trường tổ chức.
Xem điểm chuẩn USTH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | B00; A00; D07; B08 | 20.25 | |||
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | B00; A00; D07; B08 | 25.24 | |||
Hóa học | A00; B00; X10; D07 | 19 | |||
Hóa học (Chương trình liên kết) | A00; B00; X10; D07 | 24.36 | |||
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | X06; A01; A00; X10 | 20 | |||
Khoa học Môi trường ứng dụng | A00; B00; D07; X10 | 19.35 | |||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 20 | |||
Toán ứng dụng | A01; A00; B00; D07 | 20.5 | |||
Công nghệ thông tin - Truyền thông | A00; A01; X06; X26 | 20 | |||
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | A00; A01; X06; X26 | 24.47 | |||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 20.25 | |||
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | X06; A01; A00 | 21.5 | |||
Kỹ thuật Hàng không | X06; A01; A00 | 24.03 | |||
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | X06; A01; A00; X26 | 19.75 | |||
Kỹ thuật ô tô | X06; A01; A00 | 19 | |||
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | X06; A01; A00 | 20.5 | |||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06; A01; A00; X26 | 23 | |||
Khoa học và Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B08; D07 | 19.45 | |||
Dược học | B00; A00; A01; D07 | 21.28 | |||
Khoa học và Công nghệ y khoa | B00; A00; B08; D07 | 20 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | B00; A00; D07; B08 | 20.25 | ||
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | B00; A00; D07; B08 | 25.24 | ||
Hóa học | A00; B00; X10; D07 | 19 | ||
Hóa học (Chương trình liên kết) | A00; B00; X10; D07 | 24.36 | ||
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | X06; A01; A00; X10 | 20 | ||
Khoa học Môi trường ứng dụng | A00; B00; D07; X10 | 19.35 | ||
Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 20 | ||
Toán ứng dụng | A01; A00; B00; D07 | 20.5 | ||
Công nghệ thông tin - Truyền thông | A00; A01; X06; X26 | 20 | ||
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | A00; A01; X06; X26 | 24.47 | ||
An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 20.25 | ||
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | X06; A01; A00 | 21.5 | ||
Kỹ thuật Hàng không | X06; A01; A00 | 24.03 | ||
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | X06; A01; A00; X26 | 19.75 | ||
Kỹ thuật ô tô | X06; A01; A00 | 19 | ||
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | X06; A01; A00 | 20.5 | ||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06; A01; A00; X26 | 23 | ||
Khoa học và Công nghệ thực phẩm | B00; A00; B08; D07 | 19.45 | ||
Dược học | B00; A00; A01; D07 | 21.28 | ||
Khoa học và Công nghệ y khoa | B00; A00; B08; D07 | 20 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn thi riêng | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | 20.25 | 41.74 | ||||
Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Chương trình liên kết) | 25.24 | 79.3 | ||||
Hóa học | 19 | 40 | ||||
Hóa học (Chương trình liên kết) | 24.36 | 72.7 | ||||
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 20 | 41.39 | ||||
Khoa học Môi trường ứng dụng | 19.35 | 40.49 | ||||
Khoa học dữ liệu | 20 | 41.39 | ||||
Toán ứng dụng | 20.5 | 42.08 | ||||
Công nghệ thông tin - Truyền thông | 20 | 41.39 | ||||
Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | 24.47 | 73.52 | ||||
An toàn thông tin | 20.25 | 42.08 | ||||
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 21.5 | 49.79 | ||||
Kỹ thuật Hàng không | 24.03 | 70.23 | ||||
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 19.75 | 41.04 | ||||
Kỹ thuật ô tô | 19 | 40 | ||||
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 20.5 | 42.08 | ||||
Công nghệ vi mạch bán dẫn | 23 | 62.5 | ||||
Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 19.45 | 40.63 | ||||
Dược học | 21.28 | 47.5 | ||||
Khoa học và Công nghệ y khoa | 20 | 41.39 | ||||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây