Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN (USSH) năm 2026

Trường đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (USSH), Đại học Quốc gia Hà Nội, công bố phương thức, tổ hợp tuyển sinh dự kiến năm 2026.

Theo đó, năm nay nhà trường tuyển sinh theo ba phương thức, gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét điểm thi đánh giá năng lực HSA của Đại học Quốc gia Hà Nội

Phương thức 3: xét điểm thi tốt nghiệp THPT.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển USSH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

Đối tượng

- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

Điều kiện xét tuyển

 Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

Quy chế

Phương thức 100: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tổng điểm đạt được = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 x 2) x ¾ + Điểm khuyến khích (nếu có).

Trong đó, Điểm môn 3 là điểm của môn thi được nhân 2 đã quy định theo từng ngành tại bảng trên. Tổng điểm đạt được cao nhất là 30 điểm.

Điểm xét tuyển = Tổng điểm đạt được + điểm ưu tiên (nếu có).
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định mới nhất của Bộ GDĐT.

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được quy đổi thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng) sẽ được công bố chi tiết trong thông tin tuyển sinh chính thức.

Trong quá trình xét tuyển sẽ có độ chênh điểm giữa các tổ hợp xét tuyển. Trường ĐHKHXH&NV sẽ công bố khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT và phổ điểm thi theo quy định và hướng dẫn của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHX01Báo chíD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
2QHX02Chính trị họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
3QHX03Công tác xã hộiD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
5QHX05Đông Nam Á họcD01; D09; D10; D11; D14; D15
6QHX06Đông phương họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; D04
7QHX07Hán NômD01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00
8QHX08Hàn Quốc họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2
9QHX09Khoa học quản lýD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
10QHX10Lịch sửD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
11QHX11Lưu trữ họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
12QHX12Ngôn ngữ họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
13QHX13Nhân họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
14QHX14Nhật Bản họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01
15QHX15Quan hệ công chúngD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
16QHX16Quản lý thông tinD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D09; D10; D11; D14; D15
18QHX18Quản trị khách sạnD01; D09; D10; D11; D14; D15
19QHX19Quản trị văn phòngD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
20QHX20Quốc tế họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
21QHX21Tâm lý họcD01; D09; D10; D11; D14; D15
22QHX22Thông tin - Thư việnD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
23QHX23Tôn giáo họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
24QHX24Triết họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
25QHX25Văn hóa họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
26QHX26Văn họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
27QHX27Việt Nam họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
28QHX28Xã hội họcD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
29QHX29Truyền thông đa phương tiện D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01

Báo chí

Mã ngành: QHX01

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01

Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00

Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01

Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)

Mã ngành: QHX04

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00

Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15

Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04

Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00

Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2

Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01

Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00

Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01

Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01

Nhân học

Mã ngành: QHX13

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00

Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01

Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01

Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15

Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15

Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01

Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01

Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01

Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00

Triết học

Mã ngành: QHX24

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00

Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00

Văn học

Mã ngành: QHX26

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00

Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01

Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: QHX29

Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01

2
Điểm ĐGNL HSA

Đối tượng

- Người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.

- Người có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

Điều kiện xét tuyển

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định.

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Đối với thí sinh khuyết tật, khuyết tật nặng bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét vào các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

Quy chế

Phương thức 401: Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực (HSA) của ĐHQGHN còn hạn sử dụng tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký trên cổng đăng ký của Trường ĐHKHXH&NV (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã bài thi đánh giá năng lực dùng để xét tuyển sẽ được công bố tại thông tin tuyển sinh chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HSA

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHX01Báo chíQ21
2QHX02Chính trị họcQ21
3QHX03Công tác xã hộiQ21
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)Q21
5QHX05Đông Nam Á họcQ21
6QHX06Đông phương họcQ21
7QHX07Hán NômQ21
8QHX08Hàn Quốc họcQ21
9QHX09Khoa học quản lýQ21
10QHX10Lịch sửQ21
11QHX11Lưu trữ họcQ21
12QHX12Ngôn ngữ họcQ21
13QHX13Nhân họcQ21
14QHX14Nhật Bản họcQ21
15QHX15Quan hệ công chúngQ21
16QHX16Quản lý thông tinQ21
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQ21
18QHX18Quản trị khách sạnQ21
19QHX19Quản trị văn phòngQ21
20QHX20Quốc tế họcQ21
21QHX21Tâm lý họcQ21
22QHX22Thông tin - Thư việnQ21
23QHX23Tôn giáo họcQ21
24QHX24Triết họcQ21
25QHX25Văn hóa họcQ21
26QHX26Văn họcQ21
27QHX27Việt Nam họcQ21
28QHX28Xã hội họcQ21
29QHX29Truyền thông đa phương tiện Q21

Báo chí

Mã ngành: QHX01

Tổ hợp: Q21

Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Tổ hợp: Q21

Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Tổ hợp: Q21

Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)

Mã ngành: QHX04

Tổ hợp: Q21

Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Tổ hợp: Q21

Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Tổ hợp: Q21

Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Tổ hợp: Q21

Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Tổ hợp: Q21

Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Tổ hợp: Q21

Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Tổ hợp: Q21

Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Tổ hợp: Q21

Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Tổ hợp: Q21

Nhân học

Mã ngành: QHX13

Tổ hợp: Q21

Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Tổ hợp: Q21

Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Tổ hợp: Q21

Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Tổ hợp: Q21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Tổ hợp: Q21

Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Tổ hợp: Q21

Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Tổ hợp: Q21

Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Tổ hợp: Q21

Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Tổ hợp: Q21

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Tổ hợp: Q21

Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Tổ hợp: Q21

Triết học

Mã ngành: QHX24

Tổ hợp: Q21

Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Tổ hợp: Q21

Văn học

Mã ngành: QHX26

Tổ hợp: Q21

Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Tổ hợp: Q21

Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Tổ hợp: Q21

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: QHX29

Tổ hợp: Q21

3
ƯTXT, XT thẳng

Quy chế

Phương thức 301: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT).

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01), được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

c) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các môn đạt giải được xét tuyển vào các ngành/CTĐT quy định tại Phụ lục 01) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo được ưu tiên xét tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

d) Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường, có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Trường ĐHKHXH&NV quy định (tại Phụ lục 02) và do Hội đồng tuyển sinh quyết định.

e) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; các ngành/CTĐT thí sinh được đăng ký xét tuyển do Trường ĐHKHXH&NV quy định (tại Phụ lục 02).

f) Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

 *Trường ĐHKHXH&NV chỉ xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đối với thí sinh thuộc các điểm a, b, c, d, e.

Phụ lục 2

CHỈ TIÊU VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN VỚI ĐỐI TƯỢNG DÂN TỘC THIỂU SỐ, ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHUYẾT TẬT NẶNG

(ban hành kèm theo Quyết định số 1915/QĐ-XHNV ngày 8 tháng 4 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn)

TT

Mã ngành

Tên ngành học

Chỉ tiêu: Đối tượng dân tộc thiểu số

Chỉ tiêu: Đối tượng học sinh khuyết tật nặng

1

QHX02

Chính trị học

01

01

2

QHX03

Công tác xã hội

01

02

3

QHX10

Lịch sử

01

01

4

QHX11

Lưu trữ học

01

01

5

QHX12

Ngôn ngữ học

01

 

6

QHX13

Nhân học

01

01

7

QHX22

Thông tin - Thư viện

01

01

8

QHX23

Tôn giáo học

01

01

9

QHX24

Triết học

01

01

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1QHX01Báo chí
2QHX02Chính trị học
3QHX03Công tác xã hội
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)
5QHX05Đông Nam Á học
6QHX06Đông phương học
7QHX07Hán Nôm
8QHX08Hàn Quốc học
9QHX09Khoa học quản lý
10QHX10Lịch sử
11QHX11Lưu trữ học
12QHX12Ngôn ngữ học
13QHX13Nhân học
14QHX14Nhật Bản học
15QHX15Quan hệ công chúng
16QHX16Quản lý thông tin
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18QHX18Quản trị khách sạn
19QHX19Quản trị văn phòng
20QHX20Quốc tế học
21QHX21Tâm lý học
22QHX22Thông tin - Thư viện
23QHX23Tôn giáo học
24QHX24Triết học
25QHX25Văn hóa học
26QHX26Văn học
27QHX27Việt Nam học
28QHX28Xã hội học
29QHX29Truyền thông đa phương tiện 

Báo chí

Mã ngành: QHX01

Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)

Mã ngành: QHX04

Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Nhân học

Mã ngành: QHX13

Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Triết học

Mã ngành: QHX24

Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Văn học

Mã ngành: QHX26

Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: QHX29

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1QHX01Báo chí160Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
2QHX02Chính trị học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
3QHX03Công tác xã hội55Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
5QHX05Đông Nam Á học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HSAQ21
6QHX06Đông phương học100Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D04
ĐGNL HSAQ21
7QHX07Hán Nôm30Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00
ĐGNL HSAQ21
8QHX08Hàn Quốc học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2
ĐGNL HSAQ21
9QHX09Khoa học quản lý120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
10QHX10Lịch sử80Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
11QHX11Lưu trữ học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
12QHX12Ngôn ngữ học80Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
13QHX13Nhân học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
14QHX14Nhật Bản học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01
ĐGNL HSAQ21
15QHX15Quan hệ công chúng200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
16QHX16Quản lý thông tin110Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HSAQ21
18QHX18Quản trị khách sạn150Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HSAQ21
19QHX19Quản trị văn phòng110Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
20QHX20Quốc tế học180Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21
21QHX21Tâm lý học200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HSAQ21
22QHX22Thông tin - Thư viện50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
23QHX23Tôn giáo học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
24QHX24Triết học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
25QHX25Văn hóa học55Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
26QHX26Văn học120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HSAQ21
27QHX27Việt Nam học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
28QHX28Xã hội học70Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HSAQ21
29QHX29Truyền thông đa phương tiện 50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HSAQ21

1. Báo chí

Mã ngành: QHX01

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

2. Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

3. Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

4. Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)

Mã ngành: QHX04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

5. Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q21

6. Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; Q21

7. Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00; Q21

8. Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2; Q21

9. Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

10. Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

11. Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

12. Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

13. Nhân học

Mã ngành: QHX13

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

14. Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01; Q21

15. Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

16. Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q21

18. Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q21

19. Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

20. Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

21. Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q21

22. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

23. Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

24. Triết học

Mã ngành: QHX24

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

25. Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

26. Văn học

Mã ngành: QHX26

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q21

27. Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

28. Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q21

29. Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: QHX29

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q21

Môn thi các tổ hợp xét tuyển:

- D01: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh;
- D04: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung;
- DD2: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Hàn;
- D06: Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật;
- D09: Toán học, Lịch sử, Tiếng Anh;
- D10: Toán học, Địa lý, Tiếng Anh;
- D11: Ngữ Văn, Vật lý, Tiếng Anh;
- D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh;
- D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh;
- C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
- A01: Toán học, Vật lý, Tiếng Anh.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQGHN các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển USSH

Thời gian nộp hồ sơ/minh chứng:
Hệ thống tiếp nhận hồ sơ trực tuyến mở cổng vào: 8h00 ngày 22/5/2026 và đóng cổng, ngưng nhận hồ sơ vào: 17h00 ngày 20/6/2026. 

Đối tượng áp dụng:

- Thí sinh đăng ký xét tuyển theo Phương thức 401 (Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của Đại học Quốc gia Hà Nội) theo hình thức trực tuyến tại địa chỉ: https://hethongtuyensinh.ussh.edu.vn

- Thí sinh đăng ký xét tuyển theo Phương thức 100 (Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026) theo hình thức trực tuyến tại địa chỉ: https://hethongtuyensinh.ussh.edu.vn

- Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng theo hình thức trực tiếp về trường hoặc qua đường bưu điện

>> Xem thêm hướng dẫn đăng ký xét tuyển TẠI ĐÂY

Học phí

TT

Mã HĐ

Tên ngành

Học phí năm học 2026-2027

Học phí các năm học tiếp theo của khóa học

Ghi chú

1

QHX

Báo chí, Tâm lý học, Quốc tế học, Quản trị khách sạn, Quan hệ công chúng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Nhật Bản học, Hàn Quốc học

35.000.000

Tăng không quá 10% so với năm học trước.

Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

2

QHX

Khoa học quản lý, Đông phương học, Quản trị thông tin, Quản trị văn phòng, Văn học, Chính trị học, Đông Nam Á học, Ngôn ngữ học, Việt Nam học, Xã hội học, Thông tin - Thư viện, Tôn giáo học

29.500.000

Tăng không quá 10% so với năm học trước.

Thu học phí theo đề án định mức kinh tế kỹ thuật.

3

QHX

Công tác xã hội, Nhân học, Triết học, Hán Nôm, Lịch sử, Lưu trữ học, Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng, Truyền thông đa phương tiện

19.100.000

Áp dụng mức thu theo quy định của Nhà nước ban hành

Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Thủ tướng Chính phủ

File PDF đề án

  • Tải file PDf thông tin tuyển sinh 2026 ngày 14/4 tại đây
  • Tải file PDf thông tin tuyển sinh 2026 ngày 1/12 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: USSH
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: http://ussh.vnu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vn

Ngày 10/10/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh ký Sắc lệnh số 45 thành lập Ban Đại học Văn khoa - 1 trong 5 ban thuộc Đại học Quốc gia Việt Nam và cũng là tiền thân của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Ngày 5/6/1956, Chính phủ Việt Nam ra Quyết định số 2183 thành lập Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội trên cơ sở các trường tiền thân (Đại học Khoa học, Đại học Văn khoa, Đại học Khoa học cơ bản, Dự bị Đại học Liên khu IV), trở thành trường đại học khoa học cơ bản đầu tiên (khoa học tự nhiên - khoa học xã hội và nhân văn) tại miền Bắc Việt Nam ngay sau khi hòa bình được lập lại. Tháng 9/1995, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn chính thức được thành lập, trở thành đơn vị độc lập nằm trong Đại học Quốc gia Hà Nội. Trải qua 75 năm phát triển, mặc dù gặp rất nhiều khó khăn nhưng bằng sự đoàn kết, tinh thần dấn thân, Nhà trường đã ngày càng phát triển lớn mạnh, khẳng định được vị thế và đóng góp to lớn cho nền khoa học và giáo dục Việt Nam; hướng đến trở thành đại học nghiên cứu tiên tiến của khu vực và thế giới.

Trường ĐHKHXH&NV hiện có 01 Viện đào tạo; 15 khoa; 01 bộ môn trực thuộc; 10 Phòng/Trung tâm chức năng; 01 viện nghiên cứu; 06 trung tâm đào tạo, nghiên cứu; 03 Trung tâm dịch vụ đào tạo; 01 công ty; 01 Bảo tàng; 01 Tạp chí; 01 Trường THPT Chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn. Trường có 520 cán bộ viên chức : 70% là tiến sỹ, 28% là GS/PGS; hệ thống quản trị đại học đang hoàn thiện theo hướng hiện đại và hội nhập.