Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kiên Giang 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiên Giang (KGU) năm 2026

Trường Đại học Kiên Giang tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức để tuyển sinh hệ Đại học Chính quy như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

✯Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78
87320104Truyền thông đa phương tiệnB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
117340122Thương mại điện tửA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
137340301Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
147380101LuậtC00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78
157420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
227540101Công nghệ thực phẩmA00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07
237620105Chăn nuôiA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
247620110Khoa học cây trồngA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01
257620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
267640101Thú yA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
277810101Du lịchB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
287810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
297850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

2
Điểm học bạ

✯Đối tượng

Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu họcB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78
87320104Truyền thông đa phương tiệnB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
117340122Thương mại điện tửA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
137340301Kế toánA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
147380101LuậtC00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78
157420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
227540101Công nghệ thực phẩmA00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07
237620105Chăn nuôiA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
247620110Khoa học cây trồngA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01
257620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
267640101Thú yA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
277810101Du lịchB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
287810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
297850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

3
ƯTXT, XT thẳng

✯Đối tượng

Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340101Quản trị kinh doanh
107340120Kinh doanh quốc tế
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147380101Luật
157420201Công nghệ sinh học
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
227540101Công nghệ thực phẩm
237620105Chăn nuôi
247620110Khoa học cây trồng
257620301Nuôi trồng thủy sản
267640101Thú y
277810101Du lịch
287810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
297850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm ĐGNL V-ACT

✯Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340101Quản trị kinh doanh
107340120Kinh doanh quốc tế
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147380101Luật
157420201Công nghệ sinh học
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
227540101Công nghệ thực phẩm
237620105Chăn nuôi
247620110Khoa học cây trồng
257620301Nuôi trồng thủy sản
267640101Thú y
277810101Du lịch
287810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
297850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

✯Đối tượng

Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức

Tất cả các hình thức tuyển sinh không bao gồm các ngành Sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
27220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
37220201Ngôn ngữ Anh
47320104Truyền thông đa phương tiện
57340101Quản trị kinh doanh
67340120Kinh doanh quốc tế
77340122Thương mại điện tử
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107380101Luật
117420201Công nghệ sinh học
127480107Trí tuệ nhân tạo
137480201Công nghệ thông tin
147510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
157510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
177520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
187540101Công nghệ thực phẩm
197620105Chăn nuôi
207620110Khoa học cây trồng
217620301Nuôi trồng thủy sản
227640101Thú y
237810101Du lịch
247810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
257850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140201Giáo dục Mầm non80ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu học104ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
37140209Sư phạm Toán học30ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07
47140231Sư phạm Tiếng Anh77ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam30ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
77220201Ngôn ngữ Anh120ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78
87320104Truyền thông đa phương tiện150ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01
97340101Quản trị kinh doanh200ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
107340120Kinh doanh quốc tế40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
117340122Thương mại điện tử40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
127340201Tài chính - Ngân hàng120ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
137340301Kế toán150ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07
147380101Luật140ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78
157420201Công nghệ sinh học30ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
167480107Trí tuệ nhân tạo40V-SATĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25
177480201Công nghệ thông tin200ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng70ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô140ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường30ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06
227540101Công nghệ thực phẩm55ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07
237620105Chăn nuôi20ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
247620110Khoa học cây trồng40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01
257620301Nuôi trồng thủy sản40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
267640101Thú y40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01
277810101Du lịch150ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
287810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống40ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15
297850101Quản lý tài nguyên và môi trường60ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

1. Giáo dục Mầm non

• Mã ngành: 7140201

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

2. Giáo dục tiểu học

• Mã ngành: 7140202

• Chỉ tiêu: 104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

3. Sư phạm Toán học

• Mã ngành: 7140209

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07

4. Sư phạm Tiếng Anh

• Mã ngành: 7140231

• Chỉ tiêu: 77

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78

5. Sư phạm Khoa học tự nhiên

• Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

6. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

• Mã ngành: 7220101

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

7. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: 7220201

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; D66; X78

8. Truyền thông đa phương tiện

• Mã ngành: 7320104

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01

9. Quản trị kinh doanh

• Mã ngành: 7340101

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

10. Kinh doanh quốc tế

• Mã ngành: 7340120

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

11. Thương mại điện tử

• Mã ngành: 7340122

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

12. Tài chính - Ngân hàng

• Mã ngành: 7340201

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

13. Kế toán

• Mã ngành: 7340301

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D07

14. Luật

• Mã ngành: 7380101

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C04; C14; X01; C19; X70; D01; D14; D15; D66; X78

15. Công nghệ sinh học

• Mã ngành: 7420201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

16. Trí tuệ nhân tạo

• Mã ngành: 7480107

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: V-SATĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25

17. Công nghệ thông tin

• Mã ngành: 7480201

• Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D84; X06; X25

18. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

• Mã ngành: 7510103

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

19. Công nghệ kỹ thuật ô tô

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

20. Công nghệ kỹ thuật môi trường

• Mã ngành: 7510406

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

21. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A10; X05; C01; C04; D01; X06

22. Công nghệ thực phẩm

• Mã ngành: 7540101

• Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A05; A06; A11; X09; B00; C02; D01; D07

23. Chăn nuôi

• Mã ngành: 7620105

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

24. Khoa học cây trồng

• Mã ngành: 7620110

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C04; C08; D01

25. Nuôi trồng thủy sản

• Mã ngành: 7620301

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

26. Thú y

• Mã ngành: 7640101

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B02; B03; B04; B08; X13; C08; D01

27. Du lịch

• Mã ngành: 7810101

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

28. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Mã ngành: 7810202

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C00; C01; C02; C03; C04; C14; X01; D01; D14; D15

29. Quản lý tài nguyên và môi trường

• Mã ngành: 7850101

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A06; A09; X21; B00; C02; C04; C14; X01; D01; D07; D10

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Kiên Giang các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kiên Giang
  • Tên trường: Đại học Kiên Giang
  • Tên viết tắt: KGU
  • Tên tiếng Anh: KGU University
  • Mã trường: TKG
  • Địa chỉ: Số 320 A - Quốc lộ 61 - TT. Minh Lương, Châu Thành - Kiên Giang
  • Website: https://www.vnkgu.edu.vn/trang-chu.html
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihockiengiang

Trường Đại học Kiên Giang được thành lập theo Quyết định số 758/QĐ/TTg ngày 21/05/2014 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Phân hiệu của Trường Đại học Nha Trang tại Kiên Giang, là một trong ba trường đại học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long (viết tắt ĐBSCL). Trường Đại học Kiên Giang là cơ sở giáo dục đại học, có chức năng đào tạo các trình độ đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trên các lĩnh vực phục vụ nhu cầu phát triển của xã hội. Trải qua gần 7 năm xây dựng và phát triển, bước đầu, Trường đã có những đóng góp tích cực cho sự nghiệp nâng cao dân trí và cung ứng nguồn lao động lành nghề, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, phục vụ tốt cho nhu cầu nguồn nhân lực của tỉnh Kiên Giang và ĐBSCL.

Trường hiện có khoảng 300 viên chức và người lao động, trong đó có gần 200 giảng viên có trình độ sau đại học, tất cả đều đạt chuẩn giảng viên đại học trở lên. Về bộ máy tổ chức, ngoài Đảng ủy, Hội đồng trường, Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội sinh viên và Ban Giám hiệu, Trường có 8 phòng, 01 ban, 9 khoa và 05 trung tâm.

Nhà Trường đã được Nhà nước đầu tư mạnh về trang thiết bị dạy học, thực hành – thí nghiệm, nhà học, thư viện, ký túc xá, nhà thi đấu đa năng, nhà điều hành trung tâm,... đảm bảo đủ điều kiện dạy - học và nghiên cứu cho sinh viên, giảng viên.