Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Kiên Giang 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiên Giang (KGU) năm 2026

Trường Đại học Kiên Giang tuyển sinh 2230 chỉ tiêu sử dụng 5 phương thức để tuyển sinh hệ Đại học Chính quy như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonA00; A01; X21; C03; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; X21; C03; X01; D01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X17; X21; D01; D09
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D11; D14; D15; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; C03; X01; X70; X74; D01
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D14; D15; X78
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; X01; X74; D01
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X17; X21; D01; D09
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; X17; X21; D01; D09
117340122Thương mại điện tửA00; A01; X17; X21; D01; D09
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; X17; X21; D01; D09
137340301Kế toánA00; A01; X17; X21; D01; D09
147380101LuậtC00; C03; C04; X70; X74; D01
157420201Công nghệ sinh họcB00; B01; B03; X13; B08; C08
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X17; X21; D01; D09
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; X17; X21; D01; D09
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; X17; X21; D01; D09
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X17; X21; D01; D09
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; X21; C03; C04; D01
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X17; X21; D01; D09
227540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B01; B03; D07
237580302Quản lý xây dựngA00; A01; X17; X21; D01; D09
247620105Chăn nuôiA02; B00; B01; B03; B08; C13
257620110Khoa học cây trồngA02; B00; B03; X13; C08; C13
267620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B01; B03; B04; B08
277640101Thú yA02; B00; B01; B03; B08; C13
287810101Du lịchC00; C03; C04; X01; X74; D01
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; C00; C03; D01; D10; D15; X78
307850101Quản lý tài nguyên và môi trườngX21; C00; C04; X74; D01; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; C03; X01; X70; X74; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; X01; X74; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B01; B03; X13; B08; C08

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A07; X21; C03; C04; D01

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02; B00; B03; X13; C08; C13

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B04; B08

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: X21; C00; C04; X74; D01; D15

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonA00; A01; X21; C03; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu họcA00; A01; X21; C03; X01; D01
37140209Sư phạm Toán họcA00; A01; X17; X21; D01; D09
47140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D09; D11; D14; D15; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; C03; X01; X70; X74; D01
77220201Ngôn ngữ AnhD01; D09; D11; D14; D15; X78
87320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; C00; X01; X74; D01
97340101Quản trị kinh doanhA00; A01; X17; X21; D01; D09
107340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; X17; X21; D01; D09
117340122Thương mại điện tửA00; A01; X17; X21; D01; D09
127340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; X17; X21; D01; D09
137340301Kế toánA00; A01; X17; X21; D01; D09
147380101LuậtC00; C03; C04; X70; X74; D01
157420201Công nghệ sinh họcB00; B01; B03; X13; B08; C08
167480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; X17; X21; D01; D09
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; X17; X21; D01; D09
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; X17; X21; D01; D09
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; X17; X21; D01; D09
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; X21; C03; C04; D01
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; X17; X21; D01; D09
227540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B01; B03; D07
237580302Quản lý xây dựngA00; A01; X17; X21; D01; D09
247620105Chăn nuôiA02; B00; B01; B03; B08; C13
257620110Khoa học cây trồngA02; B00; B03; X13; C08; C13
267620301Nuôi trồng thủy sảnA02; B00; B01; B03; B04; B08
277640101Thú yA02; B00; B01; B03; B08; C13
287810101Du lịchC00; C03; C04; X01; X74; D01
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; C00; C03; D01; D10; D15; X78
307850101Quản lý tài nguyên và môi trườngX21; C00; C04; X74; D01; D15

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; C03; X01; X70; X74; D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; X01; X74; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74; D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; B01; B03; X13; B08; C08

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; A07; X21; C03; C04; D01

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A02; B00; B03; X13; C08; C13

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B04; B08

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: X21; C00; C04; X74; D01; D15

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340101Quản trị kinh doanh
107340120Kinh doanh quốc tế
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147380101Luật
157420201Công nghệ sinh học
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
227540101Công nghệ thực phẩm
237580302Quản lý xây dựng
247620105Chăn nuôi
257620110Khoa học cây trồng
267620301Nuôi trồng thủy sản
277640101Thú y
287810101Du lịch
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340101Quản trị kinh doanh
107340120Kinh doanh quốc tế
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147380101Luật
157420201Công nghệ sinh học
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
227540101Công nghệ thực phẩm
237580302Quản lý xây dựng
247620105Chăn nuôi
257620110Khoa học cây trồng
267620301Nuôi trồng thủy sản
277640101Thú y
287810101Du lịch
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức

Tất cả các hình thức tuyển sinh không bao gồm các ngành Sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục tiểu học
37140209Sư phạm Toán học
47140231Sư phạm Tiếng Anh
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
77220201Ngôn ngữ Anh
87320104Truyền thông đa phương tiện
97340101Quản trị kinh doanh
107340120Kinh doanh quốc tế
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính - Ngân hàng
137340301Kế toán
147380101Luật
157420201Công nghệ sinh học
167480107Trí tuệ nhân tạo
177480201Công nghệ thông tin
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
227540101Công nghệ thực phẩm
237580302Quản lý xây dựng
247620105Chăn nuôi
257620110Khoa học cây trồng
267620301Nuôi trồng thủy sản
277640101Thú y
287810101Du lịch
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Thú y

Mã ngành: 7640101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X21; C03; X01; D01
27140202Giáo dục tiểu học0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X21; C03; X01; D01
37140209Sư phạm Toán học0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
47140231Sư phạm Tiếng Anh0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D11; D14; D15; X78
57140247Sư phạm Khoa học tự nhiên0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; D07; D08
67220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; X01; X70; X74; D01
77220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạD01; D09; D11; D14; D15; X78
87320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C00; X01; X74; D01
97340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
107340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
117340122Thương mại điện tử0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
127340201Tài chính - Ngân hàng0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
137340301Kế toán0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
147380101Luật0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X70; X74; D01
157420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạB00; B01; B03; X13; B08; C08
167480107Trí tuệ nhân tạo0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
177480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
187510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
197510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trường0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A07; X21; C03; C04; D01
217520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
227540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; B00; B01; B03; D07
237580302Quản lý xây dựng0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X17; X21; D01; D09
247620105Chăn nuôi0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B03; B08; C13
257620110Khoa học cây trồng0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B03; X13; C08; C13
267620301Nuôi trồng thủy sản0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B03; B04; B08
277640101Thú y0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA02; B00; B01; B03; B08; C13
287810101Du lịch0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; X01; X74; D01
297810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; D01; D10; D15; X78
307850101Quản lý tài nguyên và môi trường0ĐGNL HCMƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạX21; C00; C04; X74; D01; D15

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

2. Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X21; C03; X01; D01

3. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

4. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

5. Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

6. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; X01; X70; X74; D01

7. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D11; D14; D15; X78

8. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; X01; X74; D01

9. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

10. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

11. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

12. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

13. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

14. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X70; X74; D01

15. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B01; B03; X13; B08; C08

16. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

17. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

18. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

19. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

20. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A07; X21; C03; C04; D01

21. Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

22. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B01; B03; D07

23. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X17; X21; D01; D09

24. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

25. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B03; X13; C08; C13

26. Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B04; B08

27. Thú y

Mã ngành: 7640101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A02; B00; B01; B03; B08; C13

28. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; X01; X74; D01

29. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78

30. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: X21; C00; C04; X74; D01; D15

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Kiên Giang các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây
  • Tải file PDF bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Kiên Giang
  • Tên trường: Đại học Kiên Giang
  • Tên viết tắt: KGU
  • Tên tiếng Anh: KGU University
  • Mã trường: TKG
  • Địa chỉ: Số 320 A - Quốc lộ 61 - TT. Minh Lương, Châu Thành - Kiên Giang
  • Website: https://www.vnkgu.edu.vn/trang-chu.html
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihockiengiang

Trường Đại học Kiên Giang được thành lập theo Quyết định số 758/QĐ/TTg ngày 21/05/2014 của Thủ tướng Chính Phủ trên cơ sở Phân hiệu của Trường Đại học Nha Trang tại Kiên Giang, là một trong ba trường đại học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long (viết tắt ĐBSCL). Trường Đại học Kiên Giang là cơ sở giáo dục đại học, có chức năng đào tạo các trình độ đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trên các lĩnh vực phục vụ nhu cầu phát triển của xã hội. Trải qua gần 7 năm xây dựng và phát triển, bước đầu, Trường đã có những đóng góp tích cực cho sự nghiệp nâng cao dân trí và cung ứng nguồn lao động lành nghề, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, phục vụ tốt cho nhu cầu nguồn nhân lực của tỉnh Kiên Giang và ĐBSCL.

Trường hiện có khoảng 300 viên chức và người lao động, trong đó có gần 200 giảng viên có trình độ sau đại học, tất cả đều đạt chuẩn giảng viên đại học trở lên. Về bộ máy tổ chức, ngoài Đảng ủy, Hội đồng trường, Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Hội sinh viên và Ban Giám hiệu, Trường có 8 phòng, 01 ban, 9 khoa và 05 trung tâm.

Nhà Trường đã được Nhà nước đầu tư mạnh về trang thiết bị dạy học, thực hành – thí nghiệm, nhà học, thư viện, ký túc xá, nhà thi đấu đa năng, nhà điều hành trung tâm,... đảm bảo đủ điều kiện dạy - học và nghiên cứu cho sinh viên, giảng viên.