Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến Trúc TPHCM (UAH) năm 2026

Theo thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 Trường đại học Kiến trúc TP.HCM áp dụng 4 phương thức xét tuyển.

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

- Phương thức 4: Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường THPT có đào tạo lớp chuyên, năng khiếu trong cả nước

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển UAH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1 - Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Mã phương thức: 301

Tên phương thức: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại TPHCM
17210110Mỹ thuật đô thị
27210402Thiết kế công nghiệp
37210403Thiết kế đồ họa
47210403QTThiết kế đồ họa
57210404Thiết kế thời trang
67580101Kiến trúc
77580101QTKiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)
87580102Kiến trúc cảnh quan
97580105Quy hoạch vùng và đô thị
107580105QTQuy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)
117580108Thiết kế nội thất
127580108QTThiết kế nội thất
137580110Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
147580201Kỹ thuật xây dựng
157580201QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
177580210QTKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
187580302Quản lý xây dựng
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
197580101CTKiến trúc
207580201CTKỹ thuật xây dựng
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
217580101DLKiến trúc
227580201DLKỹ thuật xây dựng

1. Đào tạo tại TPHCM

Mỹ thuật đô thị

Mã ngành: 7210110

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403QT

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580101QT

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580105QT

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108QT

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7580110

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580201QT

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580210QT

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101CT

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201CT

3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101DL

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201DL

2
Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Phương thức 2 - Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026

Mã phương thức: 100

Tên phương thức: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

2.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại TPHCM
17210110Mỹ thuật đô thịV00; V01; V02
27210402Thiết kế công nghiệpH01; H02
37210403Thiết kế đồ họaH01; H06
47210403QTThiết kế đồ họaH01; H06
57210404Thiết kế thời trangH01; H06
67580101Kiến trúcV00; V01; V02
77580101QTKiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)V00; V01; V02
87580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V02
97580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02
107580105QTQuy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)V00; V01; V02
117580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02
127580108QTThiết kế nội thấtV00; V01; V02
137580110Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)V00; V01; V02
147580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01
157580201QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)A00; A01; C01
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA01; D01; D07
177580210QTKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)A01; D01; D07
187580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
197580101CTKiến trúcV00; V01; V02
207580201CTKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
217580101DLKiến trúcV00; V01; V02
227580201DLKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01

1. Đào tạo tại TPHCM

Mỹ thuật đô thị

Mã ngành: 7210110

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01; H02

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; H06

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403QT

Tổ hợp: H01; H06

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01; H06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580101QT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: V00; V01; V02

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: V00; V01; V02

Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580105QT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108QT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7580110

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580201QT

Tổ hợp: A00; A01; C01

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A01; D01; D07

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580210QT

Tổ hợp: A01; D01; D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01

2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101CT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201CT

Tổ hợp: A00; A01; C01

3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101DL

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201DL

Tổ hợp: A00; A01; C01

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3 - Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Mã phương thức: 402

Tên phương thức: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển.

3.2 Quy chế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại TPHCM
17210110Mỹ thuật đô thị
27210402Thiết kế công nghiệp
37210403Thiết kế đồ họa
47210403QTThiết kế đồ họa
57210404Thiết kế thời trang
67580101Kiến trúc
77580101QTKiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)
87580102Kiến trúc cảnh quan
97580105Quy hoạch vùng và đô thị
107580105QTQuy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)
117580108Thiết kế nội thất
127580108QTThiết kế nội thất
137580110Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
147580201Kỹ thuật xây dựng
157580201QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
177580210QTKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)
187580302Quản lý xây dựng
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
197580101CTKiến trúc
207580201CTKỹ thuật xây dựng
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
217580101DLKiến trúc
227580201DLKỹ thuật xây dựng

1. Đào tạo tại TPHCM

Mỹ thuật đô thị

Mã ngành: 7210110

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403QT

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580101QT

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580105QT

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108QT

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7580110

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580201QT

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580210QT

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101CT

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201CT

3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101DL

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201DL

4
Điểm học bạ

4.1 Đối tượng

Phương thức 4 - Xét tuyển đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường THPT có đào tạo lớp chuyên, năng khiếu trong cả nước

  • Mã phương thức: 200
  • Tên phương thức: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

4.2 Quy chế

Lưu ý:

Điều kiện cần của Phương thức 4: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT theo hình thức chính quy năm 2026. Các phương thức còn lại yêu cầu tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Ngoại trừ các ngành xét tuyển khối A, C, D (Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng), các ngành còn lại xét tuyển kết hợp với kết quả thi bổ sung các môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM tổ chức năm 2026.

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên được cộng điểm ưu tiên

Riêng ngành Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) có yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào

4.3 Thời gian xét tuyển

Phương thức 4; Thông tin xét điểm cộng (các minh chứng về giải thưởng học sinh giỏi từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên, chứng chỉ Quốc tế), chứng chỉ Tiếng Anh đạt ngưỡng đầu vào xét tuyển ngành Thiết kế đô thị.

- Thời gian đăng ký Thông tin xét tuyển trực tuyến: Từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 21/6/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Đào tạo tại TPHCM
17210110Mỹ thuật đô thịV00; V01; V02
27210402Thiết kế công nghiệpH01; H02
37210403Thiết kế đồ họaH01; H06
47210403QTThiết kế đồ họaH01; H06
57210404Thiết kế thời trangH01; H06
67580101Kiến trúcV00; V01; V02
77580101QTKiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)V00; V01; V02
87580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V02
97580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02
107580105QTQuy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)V00; V01; V02
117580108Thiết kế nội thấtV00; V01; V02
127580108QTThiết kế nội thấtV00; V01; V02
137580110Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)V00; V01; V02
147580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01
157580201QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)A00; A01; C01
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA01; D01; D07
177580210QTKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)A01; D01; D07
187580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
197580101CTKiến trúcV00; V01; V02
207580201CTKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
217580101DLKiến trúcV00; V01; V02
227580201DLKỹ thuật xây dựngA00; A01; C01

1. Đào tạo tại TPHCM

Mỹ thuật đô thị

Mã ngành: 7210110

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Tổ hợp: H01; H02

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H01; H06

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403QT

Tổ hợp: H01; H06

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H01; H06

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580101QT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: V00; V01; V02

Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

Tổ hợp: V00; V01; V02

Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580105QT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108QT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7580110

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580201QT

Tổ hợp: A00; A01; C01

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Tổ hợp: A01; D01; D07

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580210QT

Tổ hợp: A01; D01; D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Tổ hợp: A00; A01; C01

2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101CT

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201CT

Tổ hợp: A00; A01; C01

3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101DL

Tổ hợp: V00; V01; V02

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201DL

Tổ hợp: A00; A01; C01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. Đào tạo tại TPHCM
17210110Mỹ thuật đô thị0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
27210402Thiết kế công nghiệp0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạH01; H02
37210403Thiết kế đồ họa0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạH01; H06
47210403QTThiết kế đồ họa0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạH01; H06
57210404Thiết kế thời trang0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạH01; H06
67580101Kiến trúc0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
77580101QTKiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
87580102Kiến trúc cảnh quan0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
97580105Quy hoạch vùng và đô thị0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
107580105QTQuy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
117580108Thiết kế nội thất0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
127580108QTThiết kế nội thất0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
137580110Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
147580201Kỹ thuật xây dựng0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01
157580201QTKỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
177580210QTKỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07
187580302Quản lý xây dựng0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01
2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ
197580101CTKiến trúc0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
207580201CTKỹ thuật xây dựng0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01
3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt
217580101DLKiến trúc0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạV00; V01; V02
227580201DLKỹ thuật xây dựng0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01

1. Đào tạo tại TPHCM

1. Mỹ thuật đô thị

Mã ngành: 7210110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

2. Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H01; H02

3. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H01; H06

4. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H01; H06

5. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

6. Kiến trúc cảnh quan

Mã ngành: 7580102

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

7. Quy hoạch vùng và đô thị

Mã ngành: 7580105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

8. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

9. Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)

Mã ngành: 7580110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

10. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01

11. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07

12. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01

13. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403QT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: H01; H06

14. Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580101QT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

15. Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580105QT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

16. Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108QT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

17. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580201QT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01

18. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế)

Mã ngành: 7580210QT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07

2. Đào tạo cơ sở Cần Thơ

1. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101CT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

2. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201CT

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01

3. Đào tạo cơ sở Đà Lạt

1. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101DL

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: V00; V01; V02

2. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201DL

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển UAH

Đăng ký dự thi các môn năng khiếu và đăng ký thông tin xét tuyển ngoài dữ liệu của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1. Thời gian đăng ký dự thi các môn năng khiếu

Năm 2026, Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh chi tổ chức duy nhất 01 đợt thi các môn năng khiếu, bao gồm môn Vẽ Mỹ thuật và Vẽ Trang trí màu:

- Đăng ký trực tuyến: Dự kiến từ ngày 01/4/2026 đến hết ngày 29/4/2026. Chi tiết xem thông báo hướng dẫn đăng ký trực tuyến thi năng khiếu năm 2026 (sẽ thông báo sau). Ngày thi: Dự kiến ngày 30 - 31/5/2026.

- Địa điểm thi: Tại Thành phố Hồ Chí Minh. Lưu ý: Thời gian có thể điều chinh theo tình hình thực tế. 6

2. Thời gian đăng ký thông tin xét tuyển ngoài dữ liệu của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Các thông tin ngoài dữ liệu của Bộ Giáo dục và Đào tạo như: Thông tin xét tuyển theo

Phương thức 4; Thông tin xét điểm cộng (các minh chứng về giải thưởng học sinh giỏi từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên, chứng chỉ Quốc tế), chứng chỉ Tiếng Anh đạt ngưỡng đầu vào xét tuyển ngành Thiết kế đô thị.

- Thời gian đăng ký Thông tin xét tuyển trực tuyến: Từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 21/6/2026.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM
  • Tên trường: Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh
  • Tên viết tắt: UAH
  • Tên Tiếng Anh:
  • Mã trường: KTS
  • Địa chỉ: 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP HCM
  • Website: http://www.uah.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah

27/10/1976 Trường Đại học Kiến trúc TP.Hồ Chí Minh được thành lập theo quyết định số 426/TTg ngày 27/10/1976 theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

Ngoài cơ sở chính tại 196 Pasteur - TP.HCM, Đại học Kiến trúc TP.Hồ Chí Minh hiện nay. Nhà trường đã có 05 cơ sở đào tạo chuẩn hóa, hiện đại, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ tốt công tác dạy và học (03 cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh, 01 cơ sở tại thành phố Cần Thơ; 01 cơ sở tại thành phố Đà Lạt).

Trường hiện có 09 Khoa, 09 phòng chức năng và 07 trung tâm trực thuộc. Tổng số công chức, viên chức Nhà trường hiện tại gồm 415 người, trong đó có 307 giảng viên (05 Phó giáo sư, 43 Tiến sĩ, 236 Thạc sĩ); đội ngũ viên chức các phòng ban, Trung tâm, Thư viện có 108 người (13 Thạc sĩ); toàn Trường có 08 Nhà giáo ưu tú.