Điểm chuẩn vào trường UAH - Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2026
Năm 2026 Trường đại học Kiến trúc TP.HCM áp dụng 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Quốc gia TP.HCM.
Điểm chuẩn UAH - Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn UAH các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | 20.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ) | A00; A01; C01 | 20.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt) | A00; A01; C01 | 20.5 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | A00; A01; C01 | 20.5 | |||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A01; D01; D07 | 17.5 | |||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | A01; D01; D07 | 16 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01 | 21.35 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL V-ACT | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||
Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01 | 20.5 | 660 | |||
Kỹ thuật xây dựng (CS: Cần Thơ) | A00; A01; C01 | 20.5 | 660 | |||
Kỹ thuật xây dựng (CS: Đà Lạt) | A00; A01; C01 | 20.5 | 660 | |||
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | A00; A01; C01 | 20.5 | 660 | |||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A01; D01; D07 | 17.5 | 571 | |||
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | A01; D01; D07 | 16 | 530 | |||
Quản lý xây dựng | A00; A01; C01 | 21.35 | 691 | |||
Quy đổi điểm tại đây: Xem chi tiết | ||||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Mỹ thuật đô thị | V00; V01; V02 | 21.83 | ||
Thiết kế công nghiệp | H01; H02 | 23.83 | ||
Thiết kế đồ họa | H01; H06 | 24.52 | ||
Thiết kế đồ họa | H01; H06 | 22.17 | ||
Thiết kế thời trang | H01; H06 | 22.91 | ||
Kiến trúc | V00; V01; V02 | 23.3 | ||
Kiến trúc (CS: Cần Thơ) | V00; V01; V02 | 23.3 | ||
Kiến trúc (CS: Đà Lạt) | V00; V01; V02 | 23.3 | ||
Kiến trúc (Chương trình định hướng Quốc tế) | V00; V01; V02 | 23.13 | ||
Kiến trúc cảnh quan | V00; V01; V02 | 22.42 | ||
Quy hoạch vùng và đô thị | V00; V01; V02 | 22 | ||
Quy hoạch vùng và đô thị (Chương trình định hướng Quốc tế) | V00; V01; V02 | 21.36 | ||
Thiết kế nội thất | V00; V01; V02 | 23.13 | ||
Thiết kế nội thất | V00; V01; V02 | 22.28 | ||
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) | V00; V01; V02 | 19.61 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây