Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường UAH - Đại Học Kiến Trúc TPHCM năm 2026

Năm 2026 Trường đại học Kiến trúc TP.HCM áp dụng 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng; Xét tuyển theo kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Quốc gia TP.HCM.

Điểm chuẩn UAH - Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh trước ngày 9/8. 

Xem điểm chuẩn UAH các năm phía dưới.

>> Tra cứu Danh sách trúng tuyển 2026 Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM Tại Đây

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Mỹ thuật đô thịV00; V01; V0220.57
Thiết kế công nghiệpH01; H0223.2
Thiết kế đồ họaH01; H0624.43
Thiết kế thời trangH01; H060
Kiến trúcV00; V01; V0222.18
Kiến trúc (Chất lượng cao)V00; V01; V0222.11
Kiến trúc (CT)V00; V01; V0222.18
Kiến trúc (DL)V00; V01; V0222.18
Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V0221.04
Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0220.64
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)V00; V01; V0220.18
Thiết kế nội thấtV00; V01; V0221.77
Thiết kế nội thất (CT)V00; V01; V0221.77
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)V00; V01; V0217.01
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C0119.6
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)A00; A01; C0120.1
Kỹ thuật xây dựng (CT)A00; A01; C0119.6
Kỹ thuật xây dựng (DL)A00; A01; C0119.6
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0118.8
Quản lý xây dựngA00; A01; C0120.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Mỹ thuật đô thịV00; V01; V0220.57
Thiết kế công nghiệpH01; H0223.2
Thiết kế đồ họaH01; H0624.43
Thiết kế thời trangH01; H060
Kiến trúcV00; V01; V0222.18
Kiến trúc (Chất lượng cao)V00; V01; V0222.11
Kiến trúc (CT)V00; V01; V0222.18
Kiến trúc (DL)V00; V01; V0222.18
Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V0221.04
Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0220.64
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)V00; V01; V0220.18
Thiết kế nội thấtV00; V01; V0221.77
Thiết kế nội thất (CT)V00; V01; V0221.77
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)V00; V01; V0217.01
Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C0119.6
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)A00; A01; C0120.1
Kỹ thuật xây dựng (CT)A00; A01; C0119.6
Kỹ thuật xây dựng (DL)A00; A01; C0119.6
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0118.8
Quản lý xây dựngA00; A01; C0120.5

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kỹ thuật xây dựng (DL)739
Mỹ thuật đô thị792
Thiết kế công nghiệp901
Thiết kế đồ họa945
Thiết kế thời trang918
Kiến trúc859
Kiến trúc (Chất lượng cao)859
Kiến trúc cảnh quan811
Quy hoạch vùng và đô thị792
Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)768
Thiết kế nội thất850
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)599
Kỹ thuật xây dựng739
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)764
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng695
Quản lý xây dựng782

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây