Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên (TUETECH) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên tuyển sinh dựa trên 4 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Điều 8)

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT trước năm 2026

Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12)

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Là học sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyền; đáp ứng các quy định về sức khỏe và các điều kiện dự tuyển khác theo Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo..

1.2 Quy chế

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi tốt nghiệp (TN) THPT năm 2025, Nhà trường sẽ xác định và công bố điểm xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

*. Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2025 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Điểm xét tuyển theo điểm thi TN THPT năm 2025 = Điểm thi TN THPT 2025 + điểm UT (nếu có)

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D14
27220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D15; DH5
37340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; X78
47340115MarketingA01; D01; D10; X01
57340301Kế toánA01; C00; D01; X78
67380101LuậtC00; D01; D15; X01
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; X26
97520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; X07
107520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; X26
117520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; X07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D15; DH5

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D15; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

- Tuyển sinh trong cả nước; ưu tiên tuyển sinh các tỉnh trung du và miền núi phía Bắc;

- Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT hoặc có Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. 

2.2 Quy chế

Nhà trường xét căn cứ vào kết quả học tập ghi trong học bạ THPТ.

+ Một là: Tổng điểm trung bình chung học tập lớp 10 + lớp 11 + lớp 12 + điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên.

Điểm học bạ = Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12 + điểm ƯT (nếu có) ≥15

+ Hai là: Tổng điểm trung bình học tập của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển lớp 12 + điểm ưu tiên đạt từ 15 điểm trở lên.

Điểm học bạ = Điểm TB cả năm lớp 12 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 12 môn 3 + điểm ƯT (nếu có) ≥ 15

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm. Điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là tương đương nhau (không có chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; D14
27220210Ngôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D15; DH5
37340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; X78
47340115MarketingA01; D01; D10; X01
57340301Kế toánA01; C00; D01; X78
67380101LuậtC00; D01; D15; X01
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; X06
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; X26
97520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; X07
107520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; X26
117520201Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; X07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; D14

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: C00; D01; D15; DH5

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A01; D01; D10; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; D01; D15; X01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; D14
27220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐT THPTHọc BạC00; D01; D15; DH5
37340101Quản trị kinh doanh0ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X78
47340115Marketing0ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; X01
57340301Kế toán0ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; X78
67380101Luật0ĐT THPTHọc BạC00; D01; D15; X01
77480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X06
87510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26
97520103Kỹ thuật cơ khí0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X07
107520114Kỹ thuật cơ điện tử0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26
117520201Kỹ thuật điện0ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X07

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D14

2. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D15; DH5

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

4. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D10; X01

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; X78

6. Luật

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D15; X01

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X06

8. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

9. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

10. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

11. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X07

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
  • Tên viết tắt: TUETECH
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Technology
  • Mã trường: DVB
  • Địa chỉ: Đường 1B- Phường Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên
  • Website: http://tuetech.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuetech.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên, tiền thân là Trường Đại học Việt Bắc, được thành lập theo Quyết định số 1341/QĐ-TTg, ngày 5/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ, có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực khoa học công nghệ ở trình độ đại học và trên đại học cho Đất nước. Ngày 28 tháng 01 năm 2022, Trường Đại học Việt Bắc được Thủ tướng chính phủ ký Quyết định số 145/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 về việc đổi tên Trường Đại học Việt Bắc thành Trường Đại học kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên.

Trường đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên được xây dựng trên diện tích 40 ha tại Phường Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên, với hệ thống các công trình phục vụ cho đào tạo và cuộc sống sinh viên, gồm: Nhà điều hành, nhà giảng đường, các phòng thí nghiệm chuyên ngành, xưởng thực tập, thực hành phù hợp với các ngành đào tạo. Ngoài ra, Trường còn có các cơ sở thực hành, thực tập kết hợp với sản xuất phục vụ xã hội gồm: 1 Siêu thị ALOHA phục vụ thương mại  cho xã hội, đồng thời là Trung tâm thực hành, thực tập của khối ngành đào tạo kinh tế - xã hội; 1 xí nghiệp Cơ điện sản xuất thiết bị cơ khí, điện, điện tử phục vụ  thực hành, thực tập cho sinh viên khối ngành công nghệ Điện – Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.