Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên (TUETECH) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên tuyển sinh dựa trên 3 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Điều 8)

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12)

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Điểm trúng tuyển được quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển.
- Nguồn xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

1.2 Quy chế

Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1A1AANgôn ngữ Anh
2A1CKCơ khí chế tạo máy
3A1CNCông nghệ kỹ thuật cơ khí
4A1COCơ khí động lực - ô tô
5A1DCCông nghệ kỹ thuật điện
6A1DHHệ thống điện
7A1DTĐiện tự động hóa
8A1EMMarketing
9A1ETMarketing thương mại
10A1GKCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
11A1GTCông nghệ tự động hóa
12A1HHNgôn ngữ Hàn Quốc
13A1ICKỹ thuật cơ điện tử
14A1KDKế toán doanh nghiệp công nghiệp
15A1KHKế toán tổng hợp
16A1LDLuật dân sự
17A1LHLuật hình sự
18A1LULuật
19A1QDQuản trị doanh nghiệp công nghiệp
20A1QHQuản trị kinh doanh tổng hợp
21A1QKQuản lý kinh tế
22A1TCCông nghệ thông tin

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: A1AA

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: A1CK

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: A1CN

Cơ khí động lực - ô tô

Mã ngành: A1CO

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: A1DC

Hệ thống điện

Mã ngành: A1DH

Điện tự động hóa

Mã ngành: A1DT

Marketing

Mã ngành: A1EM

Marketing thương mại

Mã ngành: A1ET

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: A1GK

Công nghệ tự động hóa

Mã ngành: A1GT

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: A1HH

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: A1IC

Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1KD

Kế toán tổng hợp

Mã ngành: A1KH

Luật dân sự

Mã ngành: A1LD

Luật hình sự

Mã ngành: A1LH

Luật

Mã ngành: A1LU

Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1QD

Quản trị kinh doanh tổng hợp

Mã ngành: A1QH

Quản lý kinh tế

Mã ngành: A1QK

Công nghệ thông tin

Mã ngành: A1TC

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3.

Điểm học bạ = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + điểm ƯT (nếu có).

Điểm xét tuyển học bạ (quy đổi tương đương), Nhà trường sẽ xác định và công bố
theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1A1AANgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D10; D14; D15
2A1CKCơ khí chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07
3A1CNCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; D07
4A1COCơ khí động lực - ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07
5A1DCCông nghệ kỹ thuật điệnA01; A00; C01; C02; D01; D07
6A1DHHệ thống điệnA01; A00; C01; C02; D01; D07
7A1DTĐiện tự động hóaA01; A00; C01; C02; D01; D07
8A1EMMarketingA00; A01; X05; D01; D07; X25
9A1ETMarketing thương mạiA00; A01; X05; D01; D07; X25
10A1GKCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; X26
11A1GTCông nghệ tự động hóaA00; A01; D01; X26
12A1HHNgôn ngữ Hàn QuốcC00; D01; D15; DH5
13A1ICKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; X26
14A1KDKế toán doanh nghiệp công nghiệpA00; A01; X05; D01; D07; X25
15A1KHKế toán tổng hợpA00; A01; X05; D01; D07; X25
16A1LDLuật dân sựC00; D01; D07; D15; X05; X25
17A1LHLuật hình sựC00; D01; D07; D15; X05; X25
18A1LULuậtC00; D01; D07; D15; X05; X25
19A1QDQuản trị doanh nghiệp công nghiệpA00; A01; X05; D01; D07; X25
20A1QHQuản trị kinh doanh tổng hợpA00; A01; X05; D01; D07; X25
21A1QKQuản lý kinh tếA00; A01; X05; D01; D07; X25
22A1TCCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: A1AA

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: A1CK

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: A1CN

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Cơ khí động lực - ô tô

Mã ngành: A1CO

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: A1DC

Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

Hệ thống điện

Mã ngành: A1DH

Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

Điện tự động hóa

Mã ngành: A1DT

Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

Marketing

Mã ngành: A1EM

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Marketing thương mại

Mã ngành: A1ET

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: A1GK

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Công nghệ tự động hóa

Mã ngành: A1GT

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: A1HH

Tổ hợp: C00; D01; D15; DH5

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: A1IC

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26

Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1KD

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Kế toán tổng hợp

Mã ngành: A1KH

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Luật dân sự

Mã ngành: A1LD

Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

Luật hình sự

Mã ngành: A1LH

Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

Luật

Mã ngành: A1LU

Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1QD

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Quản trị kinh doanh tổng hợp

Mã ngành: A1QH

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Quản lý kinh tế

Mã ngành: A1QK

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: A1TC

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3
Điểm thi THPT

3.1 Điều kiện xét tuyển

Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển:

Điểm thi TN THPT 2026 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3

Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT 2026 + điểm UT (nếu có)

Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1A1AANgôn ngữ AnhA01; D01; D07; D10; D14; D15
2A1CKCơ khí chế tạo máyA00; A01; C01; C02; D01; D07
3A1CNCông nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; D07
4A1COCơ khí động lực - ô tôA00; A01; C01; C02; D01; D07
5A1DCCông nghệ kỹ thuật điệnA01; A00; C01; C02; D01; D07
6A1DHHệ thống điệnA01; A00; C01; C02; D01; D07
7A1DTĐiện tự động hóaA01; A00; C01; C02; D01; D07
8A1EMMarketingA00; A01; X05; D01; D07; X25
9A1ETMarketing thương mạiA00; A01; X05; D01; D07; X25
10A1GKCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D07
11A1GTCông nghệ tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; D07
12A1HHNgôn ngữ Hàn QuốcA01; D01; D07; D10; D14; D15
13A1ICKỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; D07
14A1KDKế toán doanh nghiệp công nghiệpA00; A01; X05; D01; D07; X25
15A1KHKế toán tổng hợpA00; A01; X05; D01; D07; X25
16A1LDLuật dân sựC00; D01; D07; D15; X05; X25
17A1LHLuật hình sựC00; D01; D07; D15; X05; X25
18A1LULuậtC00; D01; D07; D15; X05; X25
19A1QDQuản trị doanh nghiệp công nghiệpA00; A01; X05; D01; D07; X25
20A1QHQuản trị kinh doanh tổng hợpA00; A01; X05; D01; D07; X25
21A1QKQuản lý kinh tếA00; A01; X05; D01; D07; X25
22A1TCCông nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: A1AA

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: A1CK

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: A1CN

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Cơ khí động lực - ô tô

Mã ngành: A1CO

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: A1DC

Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

Hệ thống điện

Mã ngành: A1DH

Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

Điện tự động hóa

Mã ngành: A1DT

Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

Marketing

Mã ngành: A1EM

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Marketing thương mại

Mã ngành: A1ET

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: A1GK

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Công nghệ tự động hóa

Mã ngành: A1GT

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: A1HH

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: A1IC

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1KD

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Kế toán tổng hợp

Mã ngành: A1KH

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Luật dân sự

Mã ngành: A1LD

Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

Luật hình sự

Mã ngành: A1LH

Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

Luật

Mã ngành: A1LU

Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1QD

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Quản trị kinh doanh tổng hợp

Mã ngành: A1QH

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Quản lý kinh tế

Mã ngành: A1QK

Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

Công nghệ thông tin

Mã ngành: A1TC

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1A1AANgôn ngữ Anh40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D10; D14; D15
2A1CKCơ khí chế tạo máy40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
3A1CNCông nghệ kỹ thuật cơ khí40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
4A1COCơ khí động lực - ô tô40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07
5A1DCCông nghệ kỹ thuật điện40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; C01; C02; D01; D07
6A1DHHệ thống điện40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; C01; C02; D01; D07
7A1DTĐiện tự động hóa40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; A00; C01; C02; D01; D07
8A1EMMarketing70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
9A1ETMarketing thương mại70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
10A1GKCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa65Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; D01; X26
11A1GTCông nghệ tự động hóa65Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; D01; X26
12A1HHNgôn ngữ Hàn Quốc50Ưu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D10; D14; D15
Học BạC00; D01; D15; DH5
13A1ICKỹ thuật cơ điện tử100Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07
Học BạA00; A01; D01; X26
14A1KDKế toán doanh nghiệp công nghiệp70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
15A1KHKế toán tổng hợp40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
16A1LDLuật dân sự40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D07; D15; X05; X25
17A1LHLuật hình sự40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D07; D15; X05; X25
18A1LULuật40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D07; D15; X05; X25
19A1QDQuản trị doanh nghiệp công nghiệp40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
20A1QHQuản trị kinh doanh tổng hợp40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
21A1QKQuản lý kinh tế40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; X05; D01; D07; X25
22A1TCCông nghệ thông tin40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: A1AA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15

2. Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: A1CK

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

3. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: A1CN

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

4. Cơ khí động lực - ô tô

Mã ngành: A1CO

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

5. Công nghệ kỹ thuật điện

Mã ngành: A1DC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

6. Hệ thống điện

Mã ngành: A1DH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

7. Điện tự động hóa

Mã ngành: A1DT

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; A00; C01; C02; D01; D07

8. Marketing

Mã ngành: A1EM

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

9. Marketing thương mại

Mã ngành: A1ET

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

10. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: A1GK

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26

11. Công nghệ tự động hóa

Mã ngành: A1GT

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26

12. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: A1HH

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D14; D15; C00; DH5

13. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: A1IC

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X26

14. Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1KD

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

15. Kế toán tổng hợp

Mã ngành: A1KH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

16. Luật dân sự

Mã ngành: A1LD

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

17. Luật hình sự

Mã ngành: A1LH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

18. Luật

Mã ngành: A1LU

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D07; D15; X05; X25

19. Quản trị doanh nghiệp công nghiệp

Mã ngành: A1QD

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

20. Quản trị kinh doanh tổng hợp

Mã ngành: A1QH

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

21. Quản lý kinh tế

Mã ngành: A1QK

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; X05; D01; D07; X25

22. Công nghệ thông tin

Mã ngành: A1TC

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái nguyên Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên
  • Tên trường: Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên
  • Tên viết tắt: TUETECH
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Economics and Technology
  • Mã trường: DVB
  • Địa chỉ: Đường 1B- Phường Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên
  • Website: http://tuetech.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuetech.edu.vn

Trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên, tiền thân là Trường Đại học Việt Bắc, được thành lập theo Quyết định số 1341/QĐ-TTg, ngày 5/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ, có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực khoa học công nghệ ở trình độ đại học và trên đại học cho Đất nước. Ngày 28 tháng 01 năm 2022, Trường Đại học Việt Bắc được Thủ tướng chính phủ ký Quyết định số 145/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 về việc đổi tên Trường Đại học Việt Bắc thành Trường Đại học kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên.

Trường đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên được xây dựng trên diện tích 40 ha tại Phường Đồng Bẩm, thành phố Thái Nguyên, với hệ thống các công trình phục vụ cho đào tạo và cuộc sống sinh viên, gồm: Nhà điều hành, nhà giảng đường, các phòng thí nghiệm chuyên ngành, xưởng thực tập, thực hành phù hợp với các ngành đào tạo. Ngoài ra, Trường còn có các cơ sở thực hành, thực tập kết hợp với sản xuất phục vụ xã hội gồm: 1 Siêu thị ALOHA phục vụ thương mại  cho xã hội, đồng thời là Trung tâm thực hành, thực tập của khối ngành đào tạo kinh tế - xã hội; 1 xí nghiệp Cơ điện sản xuất thiết bị cơ khí, điện, điện tử phục vụ  thực hành, thực tập cho sinh viên khối ngành công nghệ Điện – Điện tử, Cơ khí, Công nghệ thông tin.