Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ) năm 2026

Năm 2026, chương trình cử nhân chính quy của DUE năm 2026 xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT lần lượt theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa năng lực Anh và thành tích học tập 
  • Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT
  • Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL ĐHQGHCM

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Các đối tượng xét tuyển thẳng gồm:

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

b. Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình của Trường.

c.   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; cụ thể:

- Thí sinh đạt giải một trong các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Ngữ Văn, Sinh học, Ngoại ngữ, Tin học được xét tuyển thẳng vào tất cả các chương trình của Trường.

- Thí sinh đạt giải một trong các môn: Lịch sử, Địa lý được xét tuyển thẳng vào các chương trình (1) Luật, (2) Luật kinh tế, (3) Luật thương mại quốc tế, (4) Quản lý nhà nước.

d. Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT; thời gian hoàn thành chương trình THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

đ. Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; thời gian tốt nghiệp THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

e. Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường; thời gian tốt nghiệp THPT không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các chương trình của Trường.

Thí sinh sử dụng Phương thức 1 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình phù hợp với quy định nêu trên. Riêng đối với các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh, thí sinh phải đồng thời đáp ứng điều kiện về năng lực tiếng Anh theo quy định (Bảng 1).

 

1.2 Điều kiện xét tuyển

1. Điều kiện xét tuyển

a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)

Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên  (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): Điểm xét tuyển ≥ 24,0. 

b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh)

Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)

  Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 3 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Khuyến khích trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh đạt từ 6,5 điểm trở lên.

BẢNG 2: THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

KNLNN IELTS TOEFL iBT TOEFL   TOEIC   VSTEP
VN Academic (*) ITP Nghe Đọc Nói Viết  
Bậc 3 4,0-5,0 30-45 450-499 275-
395
275-
380
120-
150
120-
140
4,0-5,5
Bậc 4 5,5-6,5 46-93 500-626 400-
485
385-
450
160-
170
150-
170
6,0-8,0
Từ Bậc 5 ≥ 7,0 ≥ 94 ≥ 627 ≥ 490 ≥ 455 ≥ 180 ≥ 180 ≥ 8,5

* Không chấp nhận phiên bản Home Edition. Các chứng chỉ tiếng Anh trong thời hạn 2 năm, tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT. 

 

 

1.3 Quy chế

1. Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 điểm, tối đa 30 điểm và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh) 

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:


Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

 

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:

 

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

2. Nguyên tắc xét tuyển:

- Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.

- Trường hợp không tuyển hết số lượng tuyển sinh theo từng chương trình thuộc một loại hình đào tạo, số lượng tuyển sinh còn dư được điều chuyển cho các chương trình thuộc loại hình khác theo thứ tự ưu tiên: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh và (3) Tiêu chuẩn.

-  Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.

Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trong trường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổ hợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.

3. Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Giới hạn tổng điểm cộng: Tổng Điểm cộng (bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến
khích) không vượt quá 10% trên thang điểm 30 (tối đa 03 điểm).
- Giới hạn điểm cộng theo từng nhóm: Điểm cộng tối đa của nhóm Điểm thưởng là 03 điểm; nhóm Điểm xét thưởng là 1,5 điểm; và nhóm Điểm khuyến khích là 1,5 điểm.
- Nguyên tắc cộng dồn: Trường hợp thí sinh đạt nhiều thành tích khác nhau trong cùng một nhóm điểm cộng (Điểm thưởng hoặc Điểm xét thưởng hoặc Điểm khuyến khích), thí sinh được cộng dồn điểm của các thành tích đó nhưng tổng điểm không được vượt quá mức tối đa quy định của từng nhóm. (Ví dụ: Ở nhóm Điểm xét thưởng, thí sinh đạt danh hiệu Học sinh xuất sắc cả 03 năm học THPT và đạt giải Nhì kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, điểm cộng được tính dồn nhưng tối đa cho thí sinh ở nhóm này là 1,5 điểm).
- Nguyên tắc không cộng dồn đối với thành tích cùng loại:
+ Đối với thí sinh có nhiều kết quả, giải thưởng trong cùng một loại thành tích hoặc cùng một môn thi, thí sinh chỉ được tính mức điểm cộng đối với kết quả hoặc giải thưởng cao nhất. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt giải Nhì và giải Ba môn Toán kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với thành tích cao nhất là giải Nhì môn Toán. Trường hợp thí sinh dự thi chứng chỉ SAT nhiều lần, đạt mức 1.200 điểm và 1.100 điểm, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với kết quả cao nhất là 1.200 điểm).
+ Đối với điểm cộng chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh sở hữu nhiều chứng chỉ của cùng một ngôn ngữ chỉ được tính mức điểm cộng đối với chứng chỉ có mức quy đổi cao nhất và không áp dụng cộng dồn. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt chứng chỉ tiếng Anh IELTS 4,0 (tương đương Bậc 3) và VSTEP 6,0 (tương đương Bậc 4), thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với chứng chỉ cao nhất là VSTEP 6,0).

    MỨC ĐIỂM CỘNG
TT THÀNH TÍCH ĐƯỢC CỘNG ĐIỂM Toàn phần
tiếng Anh
Bán phần
tiếng Anh
Tiêu
chuẩn
I ĐIỂM THƯỞNG (tối đa 03 điểm)      
  Thí sinh thuộc một trong các đối tượng xét tuyển thẳng (Phương thức 1) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng. 3 3 3
II ĐIỂM XÉT THƯỞNG (tối đa 1,5 điểm)      
2.1 Thành tích xuất sắc/đặc biệt:
Thí sinh đạt một trong các thành tích dưới đây:
- Thí sinh đã tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, hoặc giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” cả 03 năm
học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
1,5 1,5 1,5
         
 
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi Olympic truyền thống 30/4.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi chọn học sinh giỏi các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ.
- Thí sinh được công nhận là Vận động viên Kiện tướng Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng cấp Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại Hội khỏe Phù Đổng từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (*).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Startup Runway
do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức.
     
2.2 Thành tích khác
Thí sinh có thể cộng dồn một trong các thành tích dưới đây nhưng tổng điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm:
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt giải Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Giỏi” (hoặc kết hợp danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” và “Học sinh Giỏi”) cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích Vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi Startup Runway
do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức.
1 1 1
III ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH (tối đa 1,5 điểm)      
3.1
Chứng chỉ tiếng Anh (Bảng 2)      
- Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 4 trở lên 1,5 1,5 -
- Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 3 1 1 -
3.2 Chứng chỉ tin học quốc tế:
- Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist)
- Chứng chỉ IC3
1,5 1,5 1,5
3.3
Chứng chỉ quốc tế SAT      
- Điểm SAT: Từ 1.300 trở lên (Điểm SAT ≥ 1300) 1,5 1,5 1,5
- Điểm SAT: Từ 1.100 đến 1.300 (1.100 ≤ Điểm SAT < 1.300) 1 1 1
3.4
Chứng chỉ quốc tế ACT      
- Điểm ACT: Từ 28 trở lên (Điểm ACT ≥ 28) 1,5 1,5 1,5
- Điểm ACT: Từ 22 đến 28 (22 ≤ Điểm ACT < 28) 1 1 1

(*) Điều kiện áp dụng đối với thành tích Thể dục thể thao: Thành tích chỉ được công nhận khi giải đấu/cuộc thi được tổ chức từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (tổ chức 01 lần/năm); đồng thời thời gian đạt giải không vượt quá 04 năm (tính đến năm xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101PRKinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
27310101STKinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.
37310107STThống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội
47310205STQuản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.
57340101PRQuản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.
67340101STQuản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.
77340115GBMarketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)
87340115PRMarketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
97340115STMarketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
107340120ELCử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)
117340120GBNgoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)
127340120PRKinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
137340120QTChương trình cử nhân liên kết quốc tế
147340120STKinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
157340121STKinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại
167340122GBThương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)
177340122STThương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)
187340201PRTài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.
197340201STTài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.
207340205PRCông nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)
217340205STCông nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)
227340301PRKế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)
237340301STKế toán (ST - Tiêu chuẩn)
247340302PRKiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)
257340302STKiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)
267340404PRQuản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)
277340404STQuản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)
287340405PRTrí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)
297340405STHệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.
307380101STLuật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học
317380107PRLuật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
327380107STLuật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.
337460108STKhoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
347810103PRQuản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)
357810103STQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.
367810201PRQuản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)
377810201STQuản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)

Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101PR

Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

Mã ngành: 7310101ST

Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

Mã ngành: 7310107ST

Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

Mã ngành: 7310205ST

Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101PR

Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.

Mã ngành: 7340101ST

Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115GB

Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115PR

Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115ST

Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120EL

Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120GB

Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120PR

Chương trình cử nhân liên kết quốc tế

Mã ngành: 7340120QT

Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

Mã ngành: 7340120ST

Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121ST

Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122GB

Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340122ST

Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

Mã ngành: 7340201PR

Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.

Mã ngành: 7340201ST

Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340205PR

Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340205ST

Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301PR

Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340301ST

Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340302PR

Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340302ST

Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340404PR

Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340404ST

Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340405PR

Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.

Mã ngành: 7340405ST

Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học

Mã ngành: 7380101ST

Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107PR

Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

Mã ngành: 7380107ST

Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7460108ST

Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103PR

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.

Mã ngành: 7810103ST

Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201PR

Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7810201ST

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Thí sinh có năng lực tiếng Anh và sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ) của 03 môn trong tổ hợp để xét tuyển.

Thí sinh tốt nghiệp THPT trong vòng 3 năm (2024, 2025, 2026). Thí sinh sử dụng Phương thức 2 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh. (Thí sinh không sử dụng Phương thức 2 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn).

2.2 Điều kiện xét tuyển

1. Điều kiện xét tuyển

a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)

Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên  (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): Điểm xét tuyển ≥ 24,0. 

b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh)

Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)

  Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 3 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Khuyến khích trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh đạt từ 6,5 điểm trở lên.

BẢNG 2: THAM CHIẾU QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

CÁC CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

KNLNN IELTS TOEFL iBT TOEFL   TOEIC   VSTEP
VN Academic (*) ITP Nghe Đọc Nói Viết  
Bậc 3 4,0-5,0 30-45 450-499 275-
395
275-
380
120-
150
120-
140
4,0-5,5
Bậc 4 5,5-6,5 46-93 500-626 400-
485
385-
450
160-
170
150-
170
6,0-8,0
Từ Bậc 5 ≥ 7,0 ≥ 94 ≥ 627 ≥ 490 ≥ 455 ≥ 180 ≥ 180 ≥ 8,5

* Không chấp nhận phiên bản Home Edition. Các chứng chỉ tiếng Anh trong thời hạn 2 năm, tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT. 

 

 

2.3 Quy chế

1. Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 điểm, tối đa 30 điểm và được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

a. DUE-Elite (Cử nhân tài năng, Toàn phần tiếng Anh)

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

b. DUE-Global (Cử nhân chính quy, Toàn phần tiếng Anh) 

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:
- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.
- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).
- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:


Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

c. DUE-Professional (Cử nhân chính quy, Bán phần tiếng Anh)

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

 

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn học trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (học bạ) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

- Điểm từng môn: Điểm môn 1, Điểm môn 2, và Điểm môn 3, gọi chung là môn A được tính như sau:

 

Điểm môn A = (Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 10 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 11 + Điểm trung bình chung môn A cả năm lớp 12)/3.

Điểm từng môn lấy từ kết quả học tập trong chương trình THPT các năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (điểm học bạ). Điểm môn A được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

2. Nguyên tắc xét tuyển:

- Xét tuyển ưu tiên lần lượt từ cao xuống thấp theo điểm xét tuyển của từng chương trình cho từng loại hình đào tạo.

- Trường hợp không tuyển hết số lượng tuyển sinh theo từng chương trình thuộc một loại hình đào tạo, số lượng tuyển sinh còn dư được điều chuyển cho các chương trình thuộc loại hình khác theo thứ tự ưu tiên: (1) Toàn phần tiếng Anh, (2) Bán phần tiếng Anh và (3) Tiêu chuẩn.

-  Đối với những chương trình có nhiều chuyên ngành, sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, thí sinh sẽ lựa chọn chuyên ngành mong muốn học trong cùng một loại hình đào tạo. Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng trúng tuyển vào chuyên ngành lớn hơn hoặc bằng 15. Trong trường hợp dưới 15, thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang chuyên ngành khác trong cùng một loại hình đào tạo.

Đối với các thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài đã được công nhận trình độ tương đương, trong trường hợp bảng điểm THPT của thí sinh có môn học khác với tổ hợp xét tuyển và thang điểm khác với thang điểm 10, việc chọn môn tương đương và quy đổi điểm do HĐTS quyết định.

3. Điểm cộng

Điểm cộng = Điểm thưởng + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích

Giới hạn tổng điểm cộng: Tổng Điểm cộng (bao gồm Điểm thưởng, Điểm xét thưởng và Điểm khuyến
khích) không vượt quá 10% trên thang điểm 30 (tối đa 03 điểm).
- Giới hạn điểm cộng theo từng nhóm: Điểm cộng tối đa của nhóm Điểm thưởng là 03 điểm; nhóm Điểm xét thưởng là 1,5 điểm; và nhóm Điểm khuyến khích là 1,5 điểm.
- Nguyên tắc cộng dồn: Trường hợp thí sinh đạt nhiều thành tích khác nhau trong cùng một nhóm điểm cộng (Điểm thưởng hoặc Điểm xét thưởng hoặc Điểm khuyến khích), thí sinh được cộng dồn điểm của các thành tích đó nhưng tổng điểm không được vượt quá mức tối đa quy định của từng nhóm. (Ví dụ: Ở nhóm Điểm xét thưởng, thí sinh đạt danh hiệu Học sinh xuất sắc cả 03 năm học THPT và đạt giải Nhì kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, điểm cộng được tính dồn nhưng tối đa cho thí sinh ở nhóm này là 1,5 điểm).
- Nguyên tắc không cộng dồn đối với thành tích cùng loại:
+ Đối với thí sinh có nhiều kết quả, giải thưởng trong cùng một loại thành tích hoặc cùng một môn thi, thí sinh chỉ được tính mức điểm cộng đối với kết quả hoặc giải thưởng cao nhất. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt giải Nhì và giải Ba môn Toán kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với thành tích cao nhất là giải Nhì môn Toán. Trường hợp thí sinh dự thi chứng chỉ SAT nhiều lần, đạt mức 1.200 điểm và 1.100 điểm, thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với kết quả cao nhất là 1.200 điểm).
+ Đối với điểm cộng chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh sở hữu nhiều chứng chỉ của cùng một ngôn ngữ chỉ được tính mức điểm cộng đối với chứng chỉ có mức quy đổi cao nhất và không áp dụng cộng dồn. (Ví dụ: Thí sinh đồng thời đạt chứng chỉ tiếng Anh IELTS 4,0 (tương đương Bậc 3) và VSTEP 6,0 (tương đương Bậc 4), thí sinh chỉ được tính điểm cộng đối với chứng chỉ cao nhất là VSTEP 6,0).

    MỨC ĐIỂM CỘNG
TT THÀNH TÍCH ĐƯỢC CỘNG ĐIỂM Toàn phần
tiếng Anh
Bán phần
tiếng Anh
Tiêu
chuẩn
I ĐIỂM THƯỞNG (tối đa 03 điểm)      
  Thí sinh thuộc một trong các đối tượng xét tuyển thẳng (Phương thức 1) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng. 3 3 3
II ĐIỂM XÉT THƯỞNG (tối đa 1,5 điểm)      
2.1 Thành tích xuất sắc/đặc biệt:
Thí sinh đạt một trong các thành tích dưới đây:
- Thí sinh đã tham gia cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, hoặc giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” cả 03 năm
học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
1,5 1,5 1,5
         
 
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi Olympic truyền thống 30/4.
- Thí sinh đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng kỳ thi chọn học sinh giỏi các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ.
- Thí sinh được công nhận là Vận động viên Kiện tướng Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng cấp Quốc gia; hoặc đạt Huy chương Vàng, Bạc, Đồng tại Hội khỏe Phù Đổng từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (*).
- Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi Startup Runway
do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức.
     
2.2 Thành tích khác
Thí sinh có thể cộng dồn một trong các thành tích dưới đây nhưng tổng điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm:
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt giải Tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
- Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Giỏi” (hoặc kết hợp danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” và “Học sinh Giỏi”) cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi “Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp” do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích Vòng Chung kết Hội thi Tin học trẻ toàn quốc do Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tổ chức.
- Thí sinh đạt giải Khuyến khích cuộc thi Startup Runway
do Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tổ chức.
1 1 1
III ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH (tối đa 1,5 điểm)      
3.1
Chứng chỉ tiếng Anh (Bảng 2)      
- Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 4 trở lên 1,5 1,5 -
- Theo KNLNN Việt Nam tương đương Bậc 3 1 1 -
3.2 Chứng chỉ tin học quốc tế:
- Chứng chỉ MOS (Microsoft Office Specialist)
- Chứng chỉ IC3
1,5 1,5 1,5
3.3
Chứng chỉ quốc tế SAT      
- Điểm SAT: Từ 1.300 trở lên (Điểm SAT ≥ 1300) 1,5 1,5 1,5
- Điểm SAT: Từ 1.100 đến 1.300 (1.100 ≤ Điểm SAT < 1.300) 1 1 1
3.4
Chứng chỉ quốc tế ACT      
- Điểm ACT: Từ 28 trở lên (Điểm ACT ≥ 28) 1,5 1,5 1,5
- Điểm ACT: Từ 22 đến 28 (22 ≤ Điểm ACT < 28) 1 1 1

(*) Điều kiện áp dụng đối với thành tích Thể dục thể thao: Thành tích chỉ được công nhận khi giải đấu/cuộc thi được tổ chức từ cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (tổ chức 01 lần/năm); đồng thời thời gian đạt giải không vượt quá 04 năm (tính đến năm xét tuyển).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101PRKinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
27340101PRQuản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.A00, A01, D01, D07, X25, X26
37340115GBMarketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
47340115PRMarketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.A00, A01, D01, D07, X25, X26
57340120ELCử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
67340120GBNgoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
77340120PRKinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
87340120QTChương trình cử nhân liên kết quốc tếA00, A01, D01, D07, X25, X26
97340122GBThương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
107340201PRTài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.A00, A01, D01, D07, X25, X26
117340205PRCông nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
127340301PRKế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
137340302PRKiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
147340404PRQuản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
157340405PRTrí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
167380107PRLuật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
177810103PRQuản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26
187810201PRQuản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115GB

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120EL

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120GB

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Chương trình cử nhân liên kết quốc tế

Mã ngành: 7340120QT

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122GB

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

Mã ngành: 7340201PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340205PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340302PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340404PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340405PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201PR

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 để xét tuyển.

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng phương thức này để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).

 

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Điểm thi đánh giá năng lực quy đổi sẽ có hướng dẫn sau.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101STKinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.
27310107STThống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội
37310205STQuản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.
47340101STQuản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.
57340115STMarketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
67340120STKinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
77340121STKinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại
87340122STThương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)
97340201STTài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.
107340205STCông nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)
117340301STKế toán (ST - Tiêu chuẩn)
127340302STKiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)
137340404STQuản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)
147340405STHệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.
157380101STLuật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học
167380107STLuật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.
177460108STKhoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
187810103STQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.
197810201STQuản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)

Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

Mã ngành: 7310101ST

Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

Mã ngành: 7310107ST

Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

Mã ngành: 7310205ST

Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.

Mã ngành: 7340101ST

Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115ST

Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

Mã ngành: 7340120ST

Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121ST

Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340122ST

Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.

Mã ngành: 7340201ST

Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340205ST

Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340301ST

Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340302ST

Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340404ST

Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.

Mã ngành: 7340405ST

Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học

Mã ngành: 7380101ST

Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

Mã ngành: 7380107ST

Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7460108ST

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.

Mã ngành: 7810103ST

Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7810201ST

4
Điểm thi THPT

4.1 Đối tượng

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển.

Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Tiêu chuẩn. (Thí sinh không sử dụng phương thức này để đăng ký xét tuyển vào các chương trình thuộc loại hình đào tạo Toàn phần, Bán phần tiếng Anh).

 

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp 3 môn (thi THPT) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)

Trong đó:

- Trọng số điểm của mỗi môn thi trong tổ hợp chiếm 1/3 tổng điểm quy đổi.

- Điểm tổ hợp 3 môn (thi THPT) được làm tròn hai (02) chữ số thập phân).

Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm từng môn được làm tròn hai (02) chữ số thập phân.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101STKinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.A00, A01, D01, D07, X25, X26
27310107STThống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hộiA00, A01, D01, D07, X25, X26
37310205STQuản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.A00, A01, D01, D07, X25, X26
47340101STQuản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.A00, A01, D01, D07, X25, X26
57340115STMarketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.A00, A01, D01, D07, X25, X26
67340120STKinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.A00, A01, D01, D07, X25, X26
77340121STKinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D07, X25, X26
87340122STThương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26
97340201STTài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.A00, A01, D01, D07, X25, X26
107340205STCông nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26
117340301STKế toán (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26
127340302STKiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26
137340404STQuản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26
147340405STHệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.A00, A01, D01, D07, X25, X26
157380101STLuật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật họcA00, A01, D01, D07, X25, X26
167380107STLuật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.A00, A01, D01, D07, X25, X26
177460108STKhoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanhA00, A01, D01, D07, X25, X26
187810103STQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.A00, A01, D01, D07, X25, X26
197810201STQuản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

Mã ngành: 7310101ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

Mã ngành: 7310107ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

Mã ngành: 7310205ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.

Mã ngành: 7340101ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

Mã ngành: 7340120ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340122ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.

Mã ngành: 7340201ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340205ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340301ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340302ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340404ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.

Mã ngành: 7340405ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học

Mã ngành: 7380101ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

Mã ngành: 7380107ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7460108ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.

Mã ngành: 7810103ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7810201ST

Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310101PRKinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)100Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
27310101STKinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.140ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
37310107STThống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
47310205STQuản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
57340101PRQuản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.250Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
67340101STQuản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.160ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
77340115GBMarketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
87340115PRMarketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.100Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
97340115STMarketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.100Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
107340120ELCử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)100Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
117340120GBNgoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)100Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
127340120PRKinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)100Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
137340120QTChương trình cử nhân liên kết quốc tế150Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
147340120STKinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.100Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
157340121STKinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại115Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
167340122GBThương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
177340122STThương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)85Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
187340201PRTài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.200Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
197340201STTài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.110ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
207340205PRCông nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
217340205STCông nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)40ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
227340301PRKế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
237340301STKế toán (ST - Tiêu chuẩn)215Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
247340302PRKiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
257340302STKiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)85Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
267340404PRQuản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
277340404STQuản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)45ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
287340405PRTrí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
297340405STHệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.150ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
307380101STLuật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học80ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
317380107PRLuật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)80Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
327380107STLuật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.85ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
337460108STKhoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh90Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
347810103PRQuản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
357810103STQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.120ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26
367810201PRQuản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)50Ưu Tiên
Kết HợpA00, A01, D01, D07, X25, X26
377810201STQuản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)105ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTA00, A01, D01, D07, X25, X26

1. Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7310101PR

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

2. Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

Mã ngành: 7310101ST

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

3. Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

Mã ngành: 7310107ST

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

4. Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

Mã ngành: 7310205ST

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

5. Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

Mã ngành: 7340101PR

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

6. Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.

Mã ngành: 7340101ST

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

7. Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340115GB

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

8. Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115PR

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

9. Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

Mã ngành: 7340115ST

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

10. Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120EL

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

11. Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120GB

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

12. Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340120PR

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

13. Chương trình cử nhân liên kết quốc tế

Mã ngành: 7340120QT

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

14. Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

Mã ngành: 7340120ST

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

15. Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121ST

Chỉ tiêu: 115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

16. Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340122GB

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

17. Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340122ST

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

18. Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

Mã ngành: 7340201PR

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

19. Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.

Mã ngành: 7340201ST

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

20. Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340205PR

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

21. Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340205ST

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

22. Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340301PR

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

23. Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340301ST

Chỉ tiêu: 215

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

24. Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340302PR

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

25. Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340302ST

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

26. Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340404PR

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

27. Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7340404ST

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

28. Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7340405PR

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

29. Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.

Mã ngành: 7340405ST

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

30. Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học

Mã ngành: 7380101ST

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

31. Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7380107PR

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

32. Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

Mã ngành: 7380107ST

Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

33. Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

Mã ngành: 7460108ST

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

34. Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7810103PR

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

35. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.

Mã ngành: 7810103ST

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

36. Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)

Mã ngành: 7810201PR

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

37. Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)

Mã ngành: 7810201ST

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X25, X26

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng các năm Tại đây

Thông tin khác

Năm 2026, Nhà trường mở mới chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE- Elite). Chương trình được thiết kế dành cho những thí sinh có thành tích học tập xuất sắc và năng lực ngoại ngữ nổi bật, nhằm bồi dưỡng và phát triển các chuyên gia, nhà quản lý và nhà nghiên cứu trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế. Chương trình được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh với quy mô lớp học tinh gọn, tích hợp các học phần nâng cao (Elite Modules), dự án nghiên cứu và trải nghiệm học tập quốc tế. Chương trình DUE-Elite nhằm xây dựng môi trường học thuật chất lượng cao, gắn kết với doanh nghiệp và đối tác quốc tế, đồng thời mở ra lộ trình học tập tích hợp cử nhân - thạc sĩ, tạo cơ hội để sinh viên nhận bằng cử nhân của DUE và bằng thạc sĩ của các trường đại học đối tác quốc tế uy tín. Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo và đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định sẽ được xét công nhận tốt nghiệp, cấp bằng Cử nhân hình thức đào tạo chính quy, ngành Kinh doanh quốc tế của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng; phụ lục văn bằng ghi rõ Chương trình Cử nhân tài năng Ngoại thương DUE-Elite.

-   Chỉ tiêu tuyển sinh: 100 chỉ tiêu.

-   Mã xét tuyển: 7340120EL.

-   Điều kiện về năng lực tiếng Anh: Thí sinh có năng lực tiếng Anh theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam từ Bậc 4 trở lên (xem tham chiếu tương đương ở Bảng 2); hoặc đạt từ Giải Ba trở lên môn Tiếng Anh trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

-   Điều kiện dự tuyển: Thí sinh thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

(1)    Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế bậc THPT, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

(2)   Thí sinh đạt giải Khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi cấp Quốc gia, hoặc giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

(3)   Thí sinh đạt danh hiệu “Học sinh Xuất sắc”, danh hiệu “Học sinh Giỏi” (hoặc kết hợp danh hiệu “Học sinh Xuất sắc” và “Học sinh Giỏi”) cả 03 năm học THPT (lớp 10, lớp 11 và lớp 12).

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng (Điểm sàn): ĐXT ≥ 24,0.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
  • Tên trường: Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDQ
  • Tên tiếng Anh: Da Nang University of Economics
  • Tên viết tắt: DUE
  • Địa chỉ: 71 Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng
  • Website: https://due.udn.vn/

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng tiền thân là Khoa Kinh tế thuộc Viện Đại học Đà Nẵng (sau đổi tên thành Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng) được thành lập vào tháng 7 năm 1975. Đến năm 1985, Khoa Kinh tế được tách ra thành Phân hiệu Đại học Kinh tế Đà Nẵng (trực thuộc Bộ). Năm 1988, Phân hiệu Đại học Kinh tế Đà Nẵng lại sáp nhập với Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng và trở thành 02 khoa của Trường. Ngày 04.4.1994, cùng với Đại học Đà Nẵng, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh được thành lập theo Nghị định số 32/CP của Chính phủ. Đến năm 2004, theo Quyết định số 129/CP-KG của Chính phủ về việc đổi tên trường đại học, Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh chính thức được đổi tên thành Trường Đại học Kinh tế thuộc Đại học Đà Nẵng và phát triển cho đến ngày nay.