Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2022, Xem diem chuan Dai Hoc Kinh Te – Dai Hoc Da Nang nam 2022

Điểm chuẩn vào trường ĐH kinh tế - ĐH đà nẵng năm 2021 

Năm 2020, trường Đại học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng tuyển sinh 3100 chỉ tiêu. Điểm sàn của trường năm 2021 theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15 đến 18 điểm tùy từng ngành.

Điểm chuẩn ĐH kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2021 đã được công bố. Xem chi tiết điểm chuẩn phía dưới.

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2021

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Trường: Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng - 2021

Năm:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 26
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26.75
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 26.75
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 26.25
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26.5
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D90 25.25
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 25.5
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 25.5
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 26
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 24.75
11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00; A01; D01; D90 25.5
12 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 24.75
13 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 25.5
14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 25
15 7310205 Quản lý Nhà nước A00; A01; D01; D96 24.25
16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 24.75
17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 25.25
18 7610201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 24.75
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh ---
2 7340115 Marketing ---
3 7340120 Kinh doanh quốc tế ---
4 7340121 Kinh doanh thương mại ---
5 7340122 Thương mại điện tử ---
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng ---
7 7340301 Kế toán ---
8 7340302 Kiểm toán ---
9 7340404 Quản trị nhân lực ---
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý ---
11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh ---
12 7380101 Luật ---
13 7380107 Luật kinh tế ---
14 7310101 Kinh tế ---
15 7310205 Quản lý Nhà nước ---
16 7310107 Thống kê kinh tế ---
17 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành ---
18 7610201 Quản trị khách sạn ---
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây
>> Xem thêm điểm chuẩn năm 2020

Click để tham gia luyện thi đại học trực tuyến miễn phí nhé!

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Thống kê nhanh: Điểm chuẩn năm 2022

Bấm để xem: Điểm chuẩn năm 2022
256 Trường cập nhật xong dữ liệu năm 2021

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng năm 2022. Xem diem chuan truong Dai Hoc Kinh Te – Dai Hoc Da Nang 2022 chính xác nhất trên Diemthi.tuyensinh247.com

Khoá học lớp 2-12 - Tuyensinh247