Điểm thi Tuyển sinh 247

Tìm kiếm trường

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 2026 chính xác

Điểm chuẩn vào trường DUE - Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2026

Năm 2026, DUE tuyển sinh theo 4 phương thức: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết hợp giữa năng lực Anh và thành tích học tập , Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT, Xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL ĐHQGHCM.

Điểm chuẩn DUE - Đại học kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.

Xem điểm chuẩn DUE các năm phía dưới.

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.
A00, A01, D01, D07, X25, X2620
Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội
A00, A01, D01, D07, X25, X2619.25
Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.
A00, A01, D01, D07, X25, X2619
Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.
A00, A01, D01, D07, X25, X2622
Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
A00, A01, D01, D07, X25, X2622.25
Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
A00, A01, D01, D07, X25, X2625
Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại
A00, A01, D01, D07, X25, X2622
Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.
A00, A01, D01, D07, X25, X2620.5
Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)
A00, A01, D01, D07, X25, X2621.5
Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)
A00, A01, D01, D07, X25, X2620.75
Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)
A00, A01, D01, D07, X25, X2621.5
Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)
A00, A01, D01, D07, X25, X2621
Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.
A00, A01, D01, D07, X25, X2619.5
Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học
A00, A01, D01, D07, X25, X2620
Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.
A00, A01, D01, D07, X25, X2620
Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
A00, A01, D01, D07, X25, X2621
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.
A00, A01, D01, D07, X25, X2620.5
Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)
A00, A01, D01, D07, X25, X2619.75

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL V-ACT năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.
765
Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội
729
Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.
718
Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.
861
Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
872
Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.
990
Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại
861
Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn)
904
Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công.
790
Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn)
835
Kế toán (ST - Tiêu chuẩn)
803
Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn)
835
Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn)
812
Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý.
741
Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học
765
Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.
765
Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
812
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe.
790
Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn)
753

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

Tên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2625
Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2626
Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2626
Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2625.5
Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2625
Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.
A00, A01, D01, D07, X25, X2622.5
Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2622.5
Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2623
Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2621
Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh)
A00, A01, D01, D07, X25, X2621

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây

Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây