Điểm chuẩn vào trường DUE - Đại học Kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2026
Năm 2026, DUE tuyển sinh theo 4 phương thức: Xét tuyển thẳng, Xét tuyển kết hợp giữa năng lực Anh và thành tích học tập , Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT, Xét tuyển dựa trên kết quả thi ĐGNL ĐHQGHCM.
Điểm chuẩn DUE - Đại học kinh tế - ĐH Đà Nẵng năm 2026 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 9/8.
Xem điểm chuẩn DUE các năm phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | |||
Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19.25 | |||
Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19 | |||
Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22 | |||
Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22.25 | |||
Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25 | |||
Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22 | |||
Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | |||
Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.5 | |||
Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21.5 | |||
Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.75 | |||
Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21.5 | |||
Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | |||
Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19.5 | |||
Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | |||
Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 | |||
Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | |||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.5 | |||
Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19.75 | |||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 765 | ||||
Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | 729 | ||||
Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | 718 | ||||
Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | 861 | ||||
Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 872 | ||||
Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 990 | ||||
Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 861 | ||||
Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | 904 | ||||
Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | 790 | ||||
Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | 835 | ||||
Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | 803 | ||||
Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | 835 | ||||
Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | 812 | ||||
Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 741 | ||||
Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 765 | ||||
Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 765 | ||||
Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 812 | ||||
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. | 790 | ||||
Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | 753 | ||||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | ||
|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||
Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | ||
Quản trị kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | ||
Marketing số (GB - Toàn phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25 | ||
Marketing (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | ||
Cử nhân tài năng Ngoại thương (DUE-Elite, Toàn phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 26 | ||
Ngoại thương (GB - Toàn phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 26 | ||
Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25.5 | ||
Thương mại điện tử (GB - Toàn phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25 | ||
Tài chính - Ngân hàng (PR - Bán phần tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22.5 | ||
Công nghệ tài chính (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22.5 | ||
Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | ||
Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | ||
Quản trị nguồn nhân lực (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | ||
Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | ||
Luật thương mại quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 | ||
Quản trị kinh doanh du lịch (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | ||
Quản trị khách sạn (PR - Bán phần tiếng Anh) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 | ||
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây
Lưu ý: Đề án tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng sẽ được cập nhật chi tiết Tại Đây